Thông báo mời thầu

Mua sắm thuốc năm 2025-2026 của Bệnh viện Nhi đồng 1-Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 09:08 28/03/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán mua sắm Dược năm 2025 và dự kiến dự toán mua sắm Dược năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm thuốc năm 2025-2026 của Bệnh viện Nhi đồng 1-Gói thầu thuốc Generic
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu mua sắm thuốc năm 2025-2026 của Bệnh viện Nhi đồng 1
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Dự toán mua sắm của năm ngân sách năm 2025 và dự kiến dự toán năm 2026
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 21/04/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500101878_2503280838
Ngày phê duyệt
28/03/2025 08:48
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Nhi Đồng 1
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:06 28/03/2025
đến
08:30 21/04/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 21/04/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.548.514.868 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm bốn mươi tám triệu năm trăm mười bốn nghìn tám trăm sáu mươi tám đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/04/2025 (17/11/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acetazolamid
1.092.000
1.092.000
0
12 tháng
2
Acetylcystein
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
3
Acetylcystein
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
4
Acetylcystein
171.600.000
171.600.000
0
12 tháng
5
Acetylsalicylic acid
48.749.935
48.749.935
0
12 tháng
6
Acetylsalicylic acid
1.782.000
1.782.000
0
12 tháng
7
Acetylsalicylic acid
3.720.000
3.720.000
0
12 tháng
8
Aciclovir
278.000.000
278.000.000
0
12 tháng
9
Aciclovir
1.636.800.000
1.636.800.000
0
12 tháng
10
Aciclovir
295.974.000
295.974.000
0
12 tháng
11
Acid amin (Dinh dưỡng cho trẻ em)
3.250.800.000
3.250.800.000
0
12 tháng
12
Acid amin + glucose
643.897.800
643.897.800
0
12 tháng
13
Acid amin cho bệnh nhân suy gan
118.200.000
118.200.000
0
12 tháng
14
Adalimumab
1.381.585.950
1.381.585.950
0
12 tháng
15
Adenosin
192.000.000
192.000.000
0
12 tháng
16
Alglucosidase alfa
8.840.317.440
8.840.317.440
0
12 tháng
17
Alimemazin
300.960
300.960
0
12 tháng
18
Allopurinol
350.000
350.000
0
12 tháng
19
Aminophylin
1.750.000
1.750.000
0
12 tháng
20
Amiodaron hydroclorid
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
21
Amoxicilin
5.721.600
5.721.600
0
12 tháng
22
Amoxicilin + Acid clavulanic**
164.700.000
164.700.000
0
12 tháng
23
Amphotericin B (phức hợp lipid)
35.940.000
35.940.000
0
12 tháng
24
Ampicilin + Sulbactam
62.000.000
62.000.000
0
12 tháng
25
Amylase + Lipase + Protease
32.887.200
32.887.200
0
12 tháng
26
Anti thymocyte globulin (Anti-human T-lymphocyte immunoglobulin from rabbit)
191.040.000
191.040.000
0
12 tháng
27
Anti thymocyte globulin (Equine)
245.000.000
245.000.000
0
12 tháng
28
Arginin hydroclorid (L-Arginin hydroclorid)
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
29
Atracurium besylat
6.750.000
6.750.000
0
12 tháng
30
Atracurium besylat
3.990.000
3.990.000
0
12 tháng
31
Atropin sulfat
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
32
Atropin sulfat
525.000
525.000
0
12 tháng
33
Azathioprin
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
34
Azithromycin
76.800.000
76.800.000
0
12 tháng
35
Baclofen
116.480.000
116.480.000
0
12 tháng
36
Baclofen
15.892.800
15.892.800
0
12 tháng
37
Bari sulfat
35.910.000
35.910.000
0
12 tháng
38
Benzylpenicilin
11.370.000
11.370.000
0
12 tháng
39
Bisacodyl
375.000
375.000
0
12 tháng
40
Bismuth subsalicylat
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
41
Bleomycin
64.496.250
64.496.250
0
12 tháng
42
Bosentan
378.840.000
378.840.000
0
12 tháng
43
Botulinum toxin
198.837.600
198.837.600
0
12 tháng
44
Budesonid
115.200.000
115.200.000
0
12 tháng
45
Cafein (dưới dạng Cafein citrat)
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
46
Calci acetat
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
47
Calci carbonat + Vitamin D3
374.400.000
374.400.000
0
12 tháng
48
Calci clorid dihydrat
22.908.000
22.908.000
0
12 tháng
49
Calci gluconat
319.200.000
319.200.000
0
12 tháng
50
Calci Polystyren sulfonat
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
51
Calcitonin
878.700
878.700
0
12 tháng
52
Calcitriol
6.100.000
6.100.000
0
12 tháng
53
Carbamazepin
55.680.000
55.680.000
0
12 tháng
54
Carboplatin
1.349.250
1.349.250
0
12 tháng
55
Carvedilol**
13.980.000
13.980.000
0
12 tháng
56
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat)
411.400.000
411.400.000
0
12 tháng
57
Cefaclor
26.640.000
26.640.000
0
12 tháng
58
Cefaclor
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
59
Cefalexin
2.538.000
2.538.000
0
12 tháng
60
Ceftazidim + Avibactam
1.330.560.000
1.330.560.000
0
12 tháng
61
Ceftriaxon
887.880.000
887.880.000
0
12 tháng
62
Cefuroxim
116.136.000
116.136.000
0
12 tháng
63
Cinnarizin
4.989.600
4.989.600
0
12 tháng
64
Ciprofloxacin
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
65
Cisplatin
1.760.000
1.760.000
0
12 tháng
66
Clopidogrel*
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
67
Cloramphenicol
5.407.500
5.407.500
0
12 tháng
68
Cloxacilin
343.980.000
343.980.000
0
12 tháng
69
Colchicin
41.000
41.000
0
12 tháng
70
Colestyramine
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
71
Colistimethat natri
1.512.000.000
1.512.000.000
0
12 tháng
72
Colistimethat natri
960.000.000
960.000.000
0
12 tháng
73
Colistimethat natri
121.000.000
121.000.000
0
12 tháng
74
Cyclosporin
740.234.440
740.234.440
0
12 tháng
75
Cyproheptadin hydroclorid
134.400
134.400
0
12 tháng
76
Cytarabin
18.500.000
18.500.000
0
12 tháng
77
Dactinomycin
159.200.000
159.200.000
0
12 tháng
78
Dantrolen sodium
49.500.000
49.500.000
0
12 tháng
79
Deferipron
143.640.000
143.640.000
0
12 tháng
80
Deferoxamin mesylate
76.200.000
76.200.000
0
12 tháng
81
Desloratadin
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
82
Desmopressin
159.357.600
159.357.600
0
12 tháng
83
Desmopressin (dưới dạng desmopressin acetate)
665.280.000
665.280.000
0
12 tháng
84
Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat)
453.600
453.600
0
12 tháng
85
Dexamethason natri phosphat + Tobramycin
1.339.800
1.339.800
0
12 tháng
86
Dextran 40 + Natri clorid
295.000.000
295.000.000
0
12 tháng
87
Diazoxide
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
88
Digoxin
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
89
Digoxin
1.920.000
1.920.000
0
12 tháng
90
Digoxin
7.800.000
7.800.000
0
12 tháng
91
Diosmectit
3.312.000
3.312.000
0
12 tháng
92
Diphenhydramin hydroclorid
4.380.000
4.380.000
0
12 tháng
93
Doxorubicin hydroclorid
8.080.240
8.080.240
0
12 tháng
94
Dung dịch lọc màng bụng
1.407.204.000
1.407.204.000
0
12 tháng
95
Dung dịch lọc màng bụng
71.200.000
71.200.000
0
12 tháng
96
Dung dịch lọc màng bụng
844.322.400
844.322.400
0
12 tháng
97
Dung dịch lọc màng bụng
35.600.000
35.600.000
0
12 tháng
98
Dung dịch lọc màng bụng
9.381.360
9.381.360
0
12 tháng
99
Dung dịch lọc màng bụng
1.259.874.000
1.259.874.000
0
12 tháng
100
Dung dịch lọc màng bụng
335.966.400
335.966.400
0
12 tháng
101
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
5.040.000.000
5.040.000.000
0
12 tháng
102
Edetat natri calci (EDTA Ca- Na)
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
103
Eltrombopag
622.050.000
622.050.000
0
12 tháng
104
Enoxaparin natri
504.000.000
504.000.000
0
12 tháng
105
Ephedrin hydroclorid
14.437.500
14.437.500
0
12 tháng
106
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl sucinat)
599.040
599.040
0
12 tháng
107
Erythropoietin beta
825.678.000
825.678.000
0
12 tháng
108
Esmolol hydroclorid
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
109
Etomidat
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
110
Etoposid
11.539.500
11.539.500
0
12 tháng
111
Famotidin
18.500.000
18.500.000
0
12 tháng
112
Fentanyl
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
113
Fentanyl
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
114
Filgrastim
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
115
Flecainide
1.000.000
1.000.000
0
12 tháng
116
Fludarabin phosphat
69.750.000
69.750.000
0
12 tháng
117
Fludrocortisone acetate
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
118
Flumazenil
3.627.110
3.627.110
0
12 tháng
119
Fluoxetin (dưới dạng fluoxetin hydroclorid)
1.184.400
1.184.400
0
12 tháng
120
Fluticason propionat
61.632.000
61.632.000
0
12 tháng
121
Fluticason propionat
102.800.000
102.800.000
0
12 tháng
122
Fosfomycin natri
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
123
Fusidic acid (hoặc Natri Fusidat)
10.308.000
10.308.000
0
12 tháng
124
Fusidic acid + Hydrocortison acetat
9.713.000
9.713.000
0
12 tháng
125
Fusidic acid + Hydrocortison acetat
21.520.000
21.520.000
0
12 tháng
126
Gadobutrol
327.600.000
327.600.000
0
12 tháng
127
Gadoteric acid
274.560.000
274.560.000
0
12 tháng
128
Ganciclovir
145.800.000
145.800.000
0
12 tháng
129
Gelatin succinyl + Natri clorid + Natri hydroxyd
41.760.000
41.760.000
0
12 tháng
130
Glucagon
5.483.330
5.483.330
0
12 tháng
131
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
9.818.000
9.818.000
0
12 tháng
132
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
453.600.000
453.600.000
0
12 tháng
133
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
31.200.000
31.200.000
0
12 tháng
134
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
135
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
136
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
81.589.800
81.589.800
0
12 tháng
137
Glucose-1-phosphat dinatri tetrahydrat
471.000.000
471.000.000
0
12 tháng
138
Glycerol
20.550.000
20.550.000
0
12 tháng
139
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
77.071.680
77.071.680
0
12 tháng
140
Human Hepatitis B Immunoglobulin
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
141
Huyết thanh kháng nọc đa giá rắn hổ (Bungarus candidus, Naja kaouthia, Ophiophagus Hannah, Bungarus fasciatus)
82.101.600
82.101.600
0
12 tháng
142
Huyết thanh kháng nọc rắn chàm quạp
60.681.600
60.681.600
0
12 tháng
143
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất
9.303.000
9.303.000
0
12 tháng
144
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre
116.287.500
116.287.500
0
12 tháng
145
Huyết thanh kháng uốn ván
8.712.900
8.712.900
0
12 tháng
146
Hydroclorothiazid
376.800
376.800
0
12 tháng
147
Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat)
7.749.000
7.749.000
0
12 tháng
148
Hydroxy cloroquin sulfat
448.000.000
448.000.000
0
12 tháng
149
Hyoscin butylbromid
72.800
72.800
0
12 tháng
150
Ibuprofen
175.938.000
175.938.000
0
12 tháng
151
Immune globulin
8.400.000.000
8.400.000.000
0
12 tháng
152
Insulin Aspart (Insulin tác dụng nhanh, ngắn)
338.640.000
338.640.000
0
12 tháng
153
Insulin isophane (NPH) (Insulin người tác dụng trung bình, trung gian)
9.300.000
9.300.000
0
12 tháng
154
Insulin người (rDNA) (Insulin người tác dụng nhanh, ngắn)
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
155
Isoprenalin
1.670.000
1.670.000
0
12 tháng
156
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
189.000
189.000
0
12 tháng
157
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
5.800.000
5.800.000
0
12 tháng
158
Ivermectin
716.800
716.800
0
12 tháng
159
Kali clorid
19.668.000
19.668.000
0
12 tháng
160
Kẽm gluconat
50.085.000
50.085.000
0
12 tháng
161
Kẽm gluconat
23.400.000
23.400.000
0
12 tháng
162
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid + Natri selenid
976.500.000
976.500.000
0
12 tháng
163
Ketamin
32.680.000
32.680.000
0
12 tháng
164
Labetalol
8.610.000
8.610.000
0
12 tháng
165
Lactulose
151.200.000
151.200.000
0
12 tháng
166
Lamivudin
399.000
399.000
0
12 tháng
167
Lamotrigin
52.920.000
52.920.000
0
12 tháng
168
Lauromacrogol
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
169
Levocarnitin
69.888.000
69.888.000
0
12 tháng
170
Levocarnitin
23.000.000
23.000.000
0
12 tháng
171
Levofloxacin
211.400.000
211.400.000
0
12 tháng
172
Levothyroxin natri
12.397.000
12.397.000
0
12 tháng
173
Lidocain
44.520.000
44.520.000
0
12 tháng
174
Lidocain hydroclorid + Epinephrin
476.907.200
476.907.200
0
12 tháng
175
Lidocain hydroclorid + Epinephrin
118.580.000
118.580.000
0
12 tháng
176
Linezolid
1.657.500.000
1.657.500.000
0
12 tháng
177
Linezolid*
21.360.000
21.360.000
0
12 tháng
178
Macrogol
102.380.000
102.380.000
0
12 tháng
179
Macrogol (polyethylen glycol) + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid
1.385.958
1.385.958
0
12 tháng
180
Magnesi clorid
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
181
Magnesi sulfat
11.600.000
11.600.000
0
12 tháng
182
Manitol
75.600.000
75.600.000
0
12 tháng
183
Mecobalamin
84.000
84.000
0
12 tháng
184
Meglumin sodium succinat
1.679.710
1.679.710
0
12 tháng
185
Mercaptopurin
560.000
560.000
0
12 tháng
186
Mesalazin (Mesalamin, Fisalamin)
23.748.000
23.748.000
0
12 tháng
187
Mesna
1.991.850
1.991.850
0
12 tháng
188
Metformin hydroclorid
21.700.000
21.700.000
0
12 tháng
189
Methotrexate
1.319.640
1.319.640
0
12 tháng
190
Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat)
278.208.000
278.208.000
0
12 tháng
191
Methylphenidat hydroclorid
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
192
Methylphenidat hydroclorid
1.700.000.000
1.700.000.000
0
12 tháng
193
Methylphenidat hydroclorid
504.000.000
504.000.000
0
12 tháng
194
Methylphenidat hydroclorid
546.000.000
546.000.000
0
12 tháng
195
Methylphenidat hydroclorid
293.875.000
293.875.000
0
12 tháng
196
Metoclopramid hydroclorid
284.000
284.000
0
12 tháng
197
Metoclopramid hydroclorid
80.000
80.000
0
12 tháng
198
Micafungin natri
286.650.000
286.650.000
0
12 tháng
199
Milrinon
281.400.000
281.400.000
0
12 tháng
200
Milrinon
1.188.270.000
1.188.270.000
0
12 tháng
201
Montelukast (dưới dạng Natri montelukast)*
6.840.000
6.840.000
0
12 tháng
202
Morphin (hydroclorid, sulfat)
1.430.000
1.430.000
0
12 tháng
203
Morphin hydroclorid hoặc Morphin sulfat
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
204
Mycophenolat mofetil
1.103.880.000
1.103.880.000
0
12 tháng
205
Naloxon hydroclorid
6.599.250
6.599.250
0
12 tháng
206
Natri clorid
172.000.000
172.000.000
0
12 tháng
207
Natri clorid
2.205.000.000
2.205.000.000
0
12 tháng
208
Natri clorid
245.700.000
245.700.000
0
12 tháng
209
Natri clorid
605.000.000
605.000.000
0
12 tháng
210
Natri clorid
605.000.000
605.000.000
0
12 tháng
211
Natri clorid
112.500.000
112.500.000
0
12 tháng
212
Natri clorid
57.393.000
57.393.000
0
12 tháng
213
Natri clorid (Dùng cho mổ tim hở)
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
214
Natri clorid (Dùng cho mổ tim hở)
1.949.400
1.949.400
0
12 tháng
215
Natri clorid + Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
69.000.000
69.000.000
0
12 tháng
216
Natri clorid + Kali clorid + Calci clorid dihydrat + Magnesi clorid hexahydrat + Natri acetat trihydrat + Acid malic
211.680.000
211.680.000
0
12 tháng
217
Natri hyaluronat
40.975.200
40.975.200
0
12 tháng
218
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
193.788.000
193.788.000
0
12 tháng
219
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
126.500.000
126.500.000
0
12 tháng
220
Natri hydrocarbonat (Natri bicarbonat)
5.145.000
5.145.000
0
12 tháng
221
Natri thiosulfat
173.880.000
173.880.000
0
12 tháng
222
Neomycin sulfat
211.968
211.968
0
12 tháng
223
Neostigmin metylsulfat
6.900.000
6.900.000
0
12 tháng
224
Neostigmin metylsulfat
3.262.500
3.262.500
0
12 tháng
225
Nhũ dịch lipid (dầu đậu nành tinh chế + triglycerid mạch trung bình + dầu oliu tinh chế + dầu cá tinh chế)
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
226
Nicardipin hydroclorid
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
227
Nicardipin hydroclorid
246.000.000
246.000.000
0
12 tháng
228
Nimodipin
35.160.000
35.160.000
0
12 tháng
229
Nimodipin
4.995.900
4.995.900
0
12 tháng
230
Nitroprussid (natri)
29.500.000
29.500.000
0
12 tháng
231
Nor-epinephrin (Nor-adrenalin)
158.840.000
158.840.000
0
12 tháng
232
Nor-epinephrin (Nor-adrenalin)
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
233
Nước cất pha tiêm
74.000.000
74.000.000
0
12 tháng
234
Nước cất pha tiêm
715.000.000
715.000.000
0
12 tháng
235
Nước cất pha tiêm
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
236
Nystatin
3.906.000
3.906.000
0
12 tháng
237
Nystatin
10.860.000
10.860.000
0
12 tháng
238
Octreotid
581.000.000
581.000.000
0
12 tháng
239
Octreotid
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
240
Omeprazol
13.600.000
13.600.000
0
12 tháng
241
Omeprazol
87.000.000
87.000.000
0
12 tháng
242
Ondansetron
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
243
Ondansetron
3.460.000
3.460.000
0
12 tháng
244
Oseltamivir
13.463.100
13.463.100
0
12 tháng
245
Oxacilin
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
246
Oxacilin
49.980.000
49.980.000
0
12 tháng
247
Oxacilin
680.400.000
680.400.000
0
12 tháng
248
Oxcarbazepin
17.599.680
17.599.680
0
12 tháng
249
Oxcarbazepin
45.600.000
45.600.000
0
12 tháng
250
Oxcarbazepin
12.800.000
12.800.000
0
12 tháng
251
Oxybutynin clorid
57.600.000
57.600.000
0
12 tháng
252
Paracetamol (Acetaminophen)
67.740.000
67.740.000
0
12 tháng
253
Paracetamol (Acetaminophen)
24.570.000
24.570.000
0
12 tháng
254
Paracetamol (Acetaminophen)
162.000.000
162.000.000
0
12 tháng
255
Paracetamol (Acetaminophen)
378.000.000
378.000.000
0
12 tháng
256
Paracetamol (Acetaminophen)
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
257
Paracetamol + Tramadol hydroclorid
252.000
252.000
0
12 tháng
258
Perampanel
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
259
Perampanel
324.000.000
324.000.000
0
12 tháng
260
Phenobarbital
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
261
Phenobarbital
30.870.000
30.870.000
0
12 tháng
262
Phenoxy methylpenicilin (dưới dạng Phenoxy methylpenicilin Kali)
7.551.000
7.551.000
0
12 tháng
263
Phenylephrin
38.900.000
38.900.000
0
12 tháng
264
Phenytoin
1.000.000
1.000.000
0
12 tháng
265
Phenytoin
1.575.000
1.575.000
0
12 tháng
266
Phức hợp kháng yếu tố ức chế yếu tố VIII bắc cầu (Factor Eight Inhibitor Bypassing Activity - FEIBA)
705.600.000
705.600.000
0
12 tháng
267
Phytomenadion (vitamin K1) - không có cồn Benzylic dùng được cho trẻ sơ sinh
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
268
Piperacillin + Tazobactam
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
269
Piracetam
10.560.000
10.560.000
0
12 tháng
270
Povidon iod
184.845.000
184.845.000
0
12 tháng
271
Povidon Iodin
22.603.200
22.603.200
0
12 tháng
272
Povidon Iodin
61.488.000
61.488.000
0
12 tháng
273
Povidon Iodin
9.184.320
9.184.320
0
12 tháng
274
Pralidoxim clorid
4.050.000
4.050.000
0
12 tháng
275
Promethazin hydroclorid
5.607.000
5.607.000
0
12 tháng
276
Propofol
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
277
Propranolol hydroclorid
750.000
750.000
0
12 tháng
278
Propranolol hydroclorid
19.800.000
19.800.000
0
12 tháng
279
Prostaglandin E1
480.000.000
480.000.000
0
12 tháng
280
Prostaglandin E1
1.680.000.000
1.680.000.000
0
12 tháng
281
Protamin sulfat
217.098.000
217.098.000
0
12 tháng
282
Pyridostigmin bromid
11.592.000
11.592.000
0
12 tháng
283
Ringer lactat
76.512.000
76.512.000
0
12 tháng
284
Ringer lactat + Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
831.600.000
831.600.000
0
12 tháng
285
Risperidon**
24.480.000
24.480.000
0
12 tháng
286
Rituximab
1.004.633.100
1.004.633.100
0
12 tháng
287
Rivaroxaban
6.001.500
6.001.500
0
12 tháng
288
Rocuronium bromid
139.200.000
139.200.000
0
12 tháng
289
Rocuronium bromid
156.975.000
156.975.000
0
12 tháng
290
Saccharomyces boulardii
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
291
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
205.800.000
205.800.000
0
12 tháng
292
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
705.600.000
705.600.000
0
12 tháng
293
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
179.802.000
179.802.000
0
12 tháng
294
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
295
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
296
Sắt (III) (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose)
28.800.000
28.800.000
0
12 tháng
297
Sắt fumarat
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
298
Sắt sucrose (hay dextran)
1.980.000
1.980.000
0
12 tháng
299
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate)
89.100.000
89.100.000
0
12 tháng
300
Silymarin
400.000
400.000
0
12 tháng
301
Sorbitol
735.000
735.000
0
12 tháng
302
Sorbitol
2.850.000
2.850.000
0
12 tháng
303
Sufentanil
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
304
Sulfadiazin bạc
132.000.000
132.000.000
0
12 tháng
305
Sulfadiazin bạc
64.500.000
64.500.000
0
12 tháng
306
Sulfadiazin bạc
51.750.000
51.750.000
0
12 tháng
307
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
40.500.000
40.500.000
0
12 tháng
308
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
12.489.120
12.489.120
0
12 tháng
309
Sulfasalazin
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
310
Tacrolimus
560.000.000
560.000.000
0
12 tháng
311
Tetracain hydroclorid
12.612.600
12.612.600
0
12 tháng
312
Tetracosactide
8.800.000
8.800.000
0
12 tháng
313
Tetracyclin hydroclorid
12.772.800
12.772.800
0
12 tháng
314
Thiamazol
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
315
Ticarcilin + acid clavulanic
5.200.000
5.200.000
0
12 tháng
316
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) + Natri acetat trihydrate + Natri clorid + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
317
Tobramycin
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
318
Tocilizumab
1.245.767.760
1.245.767.760
0
12 tháng
319
Topiramat
317.900.000
317.900.000
0
12 tháng
320
Tramadol hydroclorid
360.000
360.000
0
12 tháng
321
Triamcinolon acetonid
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
322
Tricalcium phosphat
5.292.000
5.292.000
0
12 tháng
323
Triclabendazol
23.000.000
23.000.000
0
12 tháng
324
Trientin dihydrochlorid
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
325
Trihexyphenidyl hydroclorid
30.000
30.000
0
12 tháng
326
Triptorelin acetat
18.930.000
18.930.000
0
12 tháng
327
Triptorelin acetat
10.227.996.000
10.227.996.000
0
12 tháng
328
Trolamin
34.020.000
34.020.000
0
12 tháng
329
Tropicamide + Phenyl-ephrine hydroclorid
101.250.000
101.250.000
0
12 tháng
330
Ubidecarenone
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
331
Urokinase
16.384.200
16.384.200
0
12 tháng
332
Ursodeoxycholic acid
64.800.000
64.800.000
0
12 tháng
333
Valaciclovir
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
334
Valganciclovir
121.250.000
121.250.000
0
12 tháng
335
Valproat natri**
6.071.450
6.071.450
0
12 tháng
336
Valproat natri**
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
337
Vaselin
2.310.000
2.310.000
0
12 tháng
338
Verapamil hydroclorid
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
339
Vigabatrin
8.250.000
8.250.000
0
12 tháng
340
Vinblastin sulfat
264.600.000
264.600.000
0
12 tháng
341
Vitamin A + B1 + B2 + B3 + B5 + B6 + B7 + B9 + B12 + C + D3 + E
16.957.080
16.957.080
0
12 tháng
342
Vitamin A + D2 + E + B1 + B2 + B5 + B6 + PP + C
63.460.800
63.460.800
0
12 tháng
343
Vitamin B1
804.000
804.000
0
12 tháng
344
Vitamin B1 + B6 + B12*
17.280.000
17.280.000
0
12 tháng
345
Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin PP + Vitamin B5 + Vitamin B6
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
346
Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat*
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
347
Vitamin C
8.190.000
8.190.000
0
12 tháng
348
Vitamin C
1.112.000
1.112.000
0
12 tháng
349
Vitamin C
315.000
315.000
0
12 tháng
350
Vitamin D3
461.500.000
461.500.000
0
12 tháng
351
Vitamin D3
64.600.000
64.600.000
0
12 tháng
352
Vitamin E
19.800.000
19.800.000
0
12 tháng
353
Vitamin H (B8)
50.000
50.000
0
12 tháng
354
Warfarin natri
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
355
Warfarin natri
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
356
Xanh methylen
11.400.000
11.400.000
0
12 tháng
357
Xanh methylen + Tím gentian
27.300.000
27.300.000
0
12 tháng
358
Yếu tố IX
191.520.000
191.520.000
0
12 tháng
359
Yếu tố VIIa
197.790.890
197.790.890
0
12 tháng
360
Yếu tố VIII
1.080.000.000
1.080.000.000
0
12 tháng
361
Yếu tố VIII
5.184.000.000
5.184.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thuốc năm 2025-2026 của Bệnh viện Nhi đồng 1-Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thuốc năm 2025-2026 của Bệnh viện Nhi đồng 1-Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây