Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ TÂN AN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm trang phục y tế năm 2022 Tên dự toán là: Mua sắm trang phục y tế năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Dự toán ngân sách nhà nước giao năm 2022 và nguồn thu sự nghiệp (Quyết định số 43/QĐ-SYT ngày 11/01/2022 của Sở Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 8 Mục III Chương IV 2. Giấy ủy quyền (nếu có) Mẫu số 5 Mục II Chương IV 3. Bảo lãnh dự thầu Mẫu số 07(a) Mục II Chương IV 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 5. Bảng tổng hợp giá chào Mẫu số 10,11 Mục III Chương IV 6. Bảng Hợp đồng tương tự Mẫu số 18 Mục IV Chương IV 7. Bản kinh nghiệm chuyên môn 8. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ Mẫu số 16 Mục IV Chương IV 9. Kiện tụng đang giải quyết 10. Bảng tình hình tài chính của nhà thầu Mẫu số 17 Mục IV Chương IV 11. Bảng cam kết thực hiện gói thầu Mẫu số 15 Mục III Chương IV 12. Các nội dung khác: Hàng mẫu gồm -13 mẫu trang phục theo yêu cầu, mẫu vải tương ứng từng loại trang phục, mỗi mẫu vải có kích thước tối thiểu 50 cm bao gồm biên vải. - 02 mẫu giày. Lưu ý: nhà thầu không trúng thầu sẽ được Chủ đầu tư hoàn trả trang phục mẫu; giữ lại vải mẫu. Hàng mẫu và vải mẫu nhà thầu trúng thầu chủ đầu tư sẽ giữ lại để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Toàn bộ trang thiết bị sản phẩm là hàng mới 100%, được sản xuất năm 2021 trở về sau, chưa qua sử dụng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan, giấy kiểm định chất lượng, hoặc tài liệu tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 9.1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSYC. Không áp dụng thư giảm giá trong đấu thầu qua mạng. 9.2. Nhà thầu phải nộp E-HSĐX cho toàn bộ công việc nêu tại Mục 1 Chương này và ghi đơn giá chào cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hóa”, “Mô tả dịch vụ” theo các mẫu tương ứng quy định tại Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trường hợp tại cột “đơn giá” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSYC với đúng giá đã chào. Hệ thống sẽ tự động kết xuất giá dự thầu từ các biểu mẫu dự thầu để điền vào đơn dự thầu. 9.3. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): > 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: ) Có bản gốc HSĐX; b) Có đơn chào hàng được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của HSYC (không áp dụng đối với nhà thầu liên danh); c) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn chào hàng phải đáp ứng yêu cầu nêu trong HSYC; d) Giá chào ghi trong đơn chào hàng phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với bảng tổng hợp giá chào, không đề xuất các giá chào khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu; đ) Thời gian có hiệu lực của HSĐX đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 8 Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu; e) Có bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 9 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu; g) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 3 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.502.515 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Tân An – Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Long An, số 70 đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, TP Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3826407, 0272 382905 – Fax 0272 3824161-0272 3829050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính- Trung tâm Y tế thành phố Tân An- Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An - ĐT: 0272.3838250 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An - ĐT: 0272.3838250 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trang phục Bác sĩ Nam | 10 | Bộ | Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái. Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 2 | Trang phục Bác sĩ Nữ | 30 | Bộ | Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo. | ||
| 3 | Trang phục Dược sĩ Nữ: | 8 | bộ | Áo blouse, kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 4 | Trang phục Dược sĩ (cao đẳng, trung cấp) nữ | 30 | Bộ | Áo blouse, kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 5 | Trang phục Kỹ thuật viên Nam | 4 | Bộ | Áo kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 3 túi, in logo ở ngực trái. Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 6 | Trang phục Kỹ thuật viên Nữ | 8 | Bộ | Áo kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 2 túi, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 7 | Trang phục Điều dưỡng viên, y sĩ Nam | 26 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 3 túi; túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,3 cm, in logo ở ngực trái. Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 8 | Trang phục cử nhân Điều dưỡng , Hộ sinh Nữ | 14 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 2 túi, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 9 | Trang phục Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sĩ Nữ: | 98 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 2 túi; túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,3 cm, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 10 | Trang phục Hộ lý | 2 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 2 túi, in logo ở ngực trái. Quần lưng thun, có 2 túi | ||
| 11 | Trang phục Nhân viên hành chính Nam | 8 | Bộ | Áo sơ mi dài tay. Quần âu có ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 12 | Trang phục Nhân viên hành chính Nữ | 20 | Bộ | Áo sơ mi dài tay Quần âu có ly, 2 túi chéo | ||
| 13 | Trang phục Bảo vệ | 2 | Bộ | -Áo kiểu bu dông ngắn tay, tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi có nắp in logo ở ngực trái. -Quần âu một ly, 2 túi chéo và 1 túi sau | ||
| 14 | Mũ | 230 | Cái | vải Kate Ford Việt Thắng loại 1 hoặc tương đương | ||
| 15 | Khẩu trang | 260 | Cái | Vải Kate Ford Việt Thắng loại 1 hoặc tương đương | ||
| 16 | Giày nam | 25 | Đôi | Giầy Tây, màu đen, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trợt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, đảm bảo không gây tiếng ồn khi di chuyển. | ||
| 17 | Giày nữ | 103 | Đôi | - Giày bít, màu đen, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trợt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, đảm bảo không gây tiếng ồn khi di chuyển |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Trang phục Bác sĩ Nam | 10 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Trang phục Bác sĩ Nữ | 30 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Trang phục Dược sĩ Nữ: | 8 | bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Trang phục Dược sĩ (cao đẳng, trung cấp) nữ | 30 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Trang phục Kỹ thuật viên Nam | 4 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Trang phục Kỹ thuật viên Nữ | 8 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Trang phục Điều dưỡng viên, y sĩ Nam | 26 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Trang phục cử nhân Điều dưỡng , Hộ sinh Nữ | 14 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Trang phục Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sĩ Nữ: | 98 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Trang phục Hộ lý | 2 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Trang phục Nhân viên hành chính Nam | 8 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Trang phục Nhân viên hành chính Nữ | 20 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Trang phục Bảo vệ | 2 | Bộ | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Mũ | 230 | Cái | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Khẩu trang | 260 | Cái | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo và may theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Giày nam | 25 | Đôi | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Giày nữ | 103 | Đôi | Số 102 Quốc lộ 62 – Phường 2 – TP Tân An – Tỉnh Long An | Đo theo số đo từng người theo danh sách nhân viên từng khoa phòng. ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 350.251.500(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng cung cấp trang phục Y tế cho các bệnh viện hoặc cơ sở y tế là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000đ (02 x 164.000.000đ= 328.000.000đ), có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). - Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng đủ 02 hợp đồng như trên thì phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Có ít nhất 01 hợp đồng có trị giá tối thiểu ≥164.000.000đ, có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). + Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.000.000đ, có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính kèm theo (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 328.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục Bác sĩ Nam | 10 | Bộ | Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái. Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 2 | Trang phục Bác sĩ Nữ | 30 | Bộ | Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo. | ||
| 3 | Trang phục Dược sĩ Nữ: | 8 | bộ | Áo blouse, kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 4 | Trang phục Dược sĩ (cao đẳng, trung cấp) nữ | 30 | Bộ | Áo blouse, kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 5 | Trang phục Kỹ thuật viên Nam | 4 | Bộ | Áo kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 3 túi, in logo ở ngực trái. Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 6 | Trang phục Kỹ thuật viên Nữ | 8 | Bộ | Áo kiểu dài tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 2 túi, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 7 | Trang phục Điều dưỡng viên, y sĩ Nam | 26 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 3 túi; túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,3 cm, in logo ở ngực trái. Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 8 | Trang phục cử nhân Điều dưỡng , Hộ sinh Nữ | 14 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 2 túi, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 9 | Trang phục Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sĩ Nữ: | 98 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo qua mông, phía trước có 2 túi; túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,3 cm, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo | ||
| 10 | Trang phục Hộ lý | 2 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 2 túi, in logo ở ngực trái. Quần lưng thun, có 2 túi | ||
| 11 | Trang phục Nhân viên hành chính Nam | 8 | Bộ | Áo sơ mi dài tay. Quần âu có ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | ||
| 12 | Trang phục Nhân viên hành chính Nữ | 20 | Bộ | Áo sơ mi dài tay Quần âu có ly, 2 túi chéo | ||
| 13 | Trang phục Bảo vệ | 2 | Bộ | -Áo kiểu bu dông ngắn tay, tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi có nắp in logo ở ngực trái. -Quần âu một ly, 2 túi chéo và 1 túi sau | ||
| 14 | Mũ | 230 | Cái | vải Kate Ford Việt Thắng loại 1 hoặc tương đương | ||
| 15 | Khẩu trang | 260 | Cái | Vải Kate Ford Việt Thắng loại 1 hoặc tương đương | ||
| 16 | Giày nam | 25 | Đôi | Giầy Tây, màu đen, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trợt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, đảm bảo không gây tiếng ồn khi di chuyển. | ||
| 17 | Giày nữ | 103 | Đôi | - Giày bít, màu đen, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trợt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, đảm bảo không gây tiếng ồn khi di chuyển |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nhịp bước của thời gian có 3 loại: “tương lai” đủng đỉnh đến muộn, “hiện tại” mất mau, “quá khứ” mãi mãi dừng lại. "
W. Shakespeare
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ TÂN AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ TÂN AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.