Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phòng Studio Đầu tư mua sắm trang thiết bị phòng Studio 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển HĐSN của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu nộp trong E-HSDT tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như sau: 1. Đối với hàng hóa là Đèn lạnh trung hòa và đèn lạnh chiếu phông: Có giấy phép bán hàng hoặc thư xác nhận của nhà sản xuất, trong đó có cam kết bảo hành, bảo trì chính hãng dành cho riêng gói thầu này. 2. Đối với hàng hóa là Máy quay phim: Có giấy phép bán hàng hoặc thư xác nhận của nhà sản xuất, trong đó có cam kết bảo hành, bảo trì chính hãng dành cho riêng gói thầu này. 3. Đối với hàng hóa là Máy vi tính dựng và render Video: Có thư cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho dự án (Gói thầu) này. - Máy vi tính được sản xuất, lắp ráp đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp bởi các nhà sản xuất có hệ thống về quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; ISO 27001:2013 – hệ thống quản lý an toàn thông tin và ISO 45001:2018 – hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp (có tài liệu gốc hoặc sao y bản chính chứng minh). - Máy tính thương hiệu Việt Nam được thí nghiệm và kiểm chuẩn bởi phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn TCVN ISO / IEC 17025:2017 về lĩnh vực Điện – do Văn phòng công nhận chất lượng (Bộ khoa học và công nghệ) chứng nhận (có tài liệu gốc hoặc sao y bản chính chứng minh). - Sản phẩm máy tính phải có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỉ lệ từ 25% trở lên hoặc hoạt động sản xuất ra sản phẩm này tạo việc làm ổn định cho tối thiểu 50 lao động Việt Nam, bao gồm các cán bộ nghiên cứu và phát triển sản phẩm, kiểm tra chất lượng, kỹ sư và công nhân trực tiếp sản xuất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (có tài liệu gốc hoặc sao y bản chính chứng minh). - Màn hình, bàn phím, chuột Mainboard đồng thương hiệu với máy tính. - Catalog gốc của nhà sản xuất (Catalog gốc là trên website của nhà sản xuất hoặc đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất). - Thư ủy quyền của nhà sản xuất đối với máy tính thương hiệu Việt Nam chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị đã yêu cầu. - Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. (Các tài liệu chứng minh nhà thầu nộp Bản gốc hoặc sao y công chứng). |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Quyết Thắng - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại/ Fax: (0208)3846254 - 0979808433 - 0948033449/ (0208)3846237; Email: phongqtpv@ictu.edu.vn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng, Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông. Điện thoại: 0918372988. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Cơ sở vật chất, Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông. Điện thoại: 0979808433; 0948033449. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CHủ tịch Hội đồng trường, Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông. Điện thoại: 0913286685. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đèn lạnh trung hòa | SL-SD4x55D | 7 | Chiếc | Đèn lạnh trung hòa Fluorescent light 220W (4x55W) - Công suất 220W. - Ánh sáng 3200 K or 5400 K. - Dùng trong phim trường, Studio, phòng News. - Điện nguồn 220-240V, 50Hz. - Ưu điểm đèn ít toả nhiệt. - Tiêu hao điện năng ít, toả nhiệt thấp. - Ballast Osram. - Có điều khiển. - Không kèm theo bóng. | |
| 2 | Đèn lạnh chiếu phông | SL-SD2x55D | 9 | Chiếc | Đèn lạnh chiếu phông Fluorescent light 110W (2x55W) - Công suất 110W. - Ánh sáng 3200 K or 5400 K. - Dùng trong phim trường, Studio, phòng News. - Điện nguồn 220-240V, 50Hz. - Ưu điểm đèn ít toả nhiệt. - Tiêu hao điện năng ít, toả nhiệt thấp. - Ballast Osram. - Có điều khiển. - Không kèm theo bóng. | |
| 3 | Bóng đèn | L 55W/954 | 46 | Bóng | Bóng đèn 55W Osram nhiệt độ màu 5400K - Công suất: 55W. - Chân cắm: 2G11. - Nhiệt độ màu: 5400K. | |
| 4 | Bàn điều khiển đèn DMX, 24 kênh | C-1224X | 1 | Chiếc | - Bàn điều khiển DMX 512, -12/24 kênh điều khiển. - Đầu ra tín hiệu: DMX512 (1990). - Nguồn điện đầu vào: AC 100V ~ 240V. | |
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Digital sang Analog | DA-24 | 1 | Chiếc | - Chuyển đổi tín hiệu số sang tương tự. - Có DMX In/Out. - 1 ngõ vào số (DMX ) ra 24 kênh Analog. - Cón màn hình LCD hiển thị. - Thiết kế 1U chuẩn Rack 19”. | |
| 6 | Móc treo đèn | CL-02 | 16 | Chiếc | Móc treo đèn (Chịu trọng lượng ≥50 kg). | |
| 7 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao | LA-G2.5 | 7 | Cái | - Dùng để kéo lên kéo xuống. - Chiều dài kéo giãn khoảng 2 mét. | |
| 8 | Hệ thống treo đèn hình ô bàn cờ | 1 | Bộ | Hệ thống treo đèn hình ô bàn cờ gia công trong nước - 8 ống sắt phi 48 dài 4-6m. - 12 bộ bát sắt gá cố định vào rầm bê tông hoặc lên trần. - 16 đai sắt hình chữ U hoặc số 8 để cố định các điểm. (Có thể thay đổi khi khi làm thực tế, do mặt bằng bị che chắn bởi điều hòa, ống dẫn cứu hỏa,...) | ||
| 9 | Dây bảo hiểm cho đèn | 23 | Sợi | Dây bảo hiểm cho đèn, 2 đầu có khóa móc, gia công trong nước; dây bảo hiểm cho đèn, chịu tải khi móc treo đèn bị sự cố. | ||
| 10 | Cáp điện cho từng đèn | 150 | m | Cáp điện 2x1.5 | ||
| 11 | Đánh số đèn | 16 | Miếng | Đánh số đèn gia công trong nước; đánh số đèn theo thứ tự từ số 1 đến số 16 dán Decal 2 mặt, có dây đeo để thuận tiện cho việc điều chỉnh đèn. | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt gồm: - Jack Canon đực điều khiển đèn(16 cái). - Jack Canon Cái điều khiển đèn(16 cái). - Automat tổng cho toàn bộn dàn đèn (1 cái). - Automat cho từng đèn (8cái). - Hộp đựng Automat (1 cái). - Cầu đấu dây hoặc ổ cắm. - Máng đi dây điện. - Ổ cắm điện. - Các phụ kiện khác. | ||
| 13 | Phông chuyên dùng để Chromakey | 1 | Bộ | Bộ phông key màu xanh Green và Blue gồm: - 2 tấm phông có chiều rộng 3m và chiều dài 6m. - Bộ julo để cuốn phông có 2 trục cuốn phông và có điều khiển. | ||
| 14 | Bàn cho phát thanh viên, tọa đàm chuyên dụng | PTV-2.5 | 1 | Chiếc | Bàn cho phát thanh viên, tọa đàm chuyên dụng (Gia công trong nước) - Kích thước: 2.5x0.8x0.85(m). - Loại bàn: gỗ MDF sơn PU. - Mặt bàn phủ Veneer. (Mẫu mã thiết kế riêng theo yêu cầu của khách hàng). | |
| 15 | Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mời | SB36 | 3 | Chiếc | - Điều chỉnh được độ cao phù hợp chiều cao người sử dụng và từng nhu cầu. - Khung mạ sáng bóng,tạo vẻ sang trọng. - Đệm tựa khung nhựa có một lớp đệm PVC cao cấp giúp thoải mái khi ngồi. - Ghế sử dụng Piston hơi điều chỉnh độ cao. - Đệm và tựa cùng màu đỏ hoặc xanh... - Kích thước: 385x405x(830-:-1000)mm. | |
| 16 | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật, phòng thu âm | 1 | Chiếc | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật, phòng thu âm (Gia công trong nước) - Lắp đặt màn hình, Case rack, thiết bị 1U,2U,3U,4U… - Có khay 8U, 9U... chuẩn Rackmout 19". - Để thiết bị: Tivi, bàn trộn âm thanh, loa kiểm tra... - Kích thước:1400mmx1000mmx1090mm. (Kích thước có thể thay đổi tùy biến, để lắp vừa các thiết bị theo thực tế). | ||
| 17 | Ghế ngồi cho kỹ thuật viên | SG704B | 2 | Chiếc | - Ghế xoay lưng cao. - Tay vịn nhựa bọc da sang trọng. - Mép ngồi vát cong hình thác nước. - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. - Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. - Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. - Kích Thước: W645 x D715 x H(1095-1220)mm. - Chất liệu: đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da CN. | |
| 18 | Máy quay phim | PXW-Z150 | 2 | Chiếc | Máy quay phim 4K ghi hình trên thẻ nhớ loại cầm tay chuyên dụng - Cảm biến Exmor RS CMOS. - Độ phân giải tổng là 20MP / hiệu dụng là 14.2MP. - UHD 4K (3840 x 2160) 30p; HD 120 fps. - Ống kính Sony G Zoom quang 12x, filter 62mm. - Chức năng quay Slow & Quick Motion. - LCD OLED 1440K. - Hai khe thẻ SD Card, Wi-Fi. - Cổng Audio 2 x 3-Pin XLR. - Pin tương thích NP-F770. | |
| 19 | Pin | LS-F970 | 4 | Cục | Pin LS-F970 | |
| 20 | Sạc pin | C-DiF970 | 2 | Chiếc | Sạc pin C-DiF970 | |
| 21 | Chân máy quay | T40 | 2 | Chiếc | Chân máy quay T40 | |
| 22 | Thẻ nhớ | 2 | Chiếc | Thẻ nhớ 64GB SDXC Extreme Pro 64Gb | ||
| 23 | Micro phỏng vấn | 2 | Chiếc | Micro phỏng vấn Sound Bird V1 (Kèm theo 1 sợi dây Audio dài 5 mét). | ||
| 24 | Micro cài áo không dây | 1 | Bộ | Micro cài áo không dây UwMic9 Kit2 (2TX9+RX9) (Kèm theo pin sạc AA). | ||
| 25 | Bộ trộn hình, dựng hình, livestream All In One | 3HD-SDI/HDMI | 1 | Bộ | Bộ trộn hình, dựng hình, livestream All In One linh kiện nhập ngoại tích hợp trong nước chuẩn HD 1. Phần mềm Livestream chuyên dụng vMix HD - Tích hợp nhiều công cụ, công nghệ hiện đại như: Switch, NDI, CG, Chromakey, Recoder, đồng hồ, logo, playback, Audio, Graphics... Live Stream, ghi và xuất video đồng thời. - Phát trực tiếp (live stream) tới các nhà cung cấp dịch vụ trực tuyến yêu thích của bạn bao gồm Facebook Live, YouTube, Twitch và Ustream. Ghi trực tiếp ở chế độ full HD thành AVI, MP4, MPEG-2 hoặc WMV. - Đầu ra thông qua các card AJA, Blackmagic và Bluefish đến các sàn và màn hình ghi âm chuyên nghiệp. - Hỗ trợ máy quay ảo Virtual Camera để truyền trực tuyến tới phần mềm của bên thứ ba như Skype, Zoom, Google Hangouts và VLC. 2. Phần cứng bao gồm Thông số kỹ thuật cơ bản: - 1x SDI/HDMI output chuẩn HD + Card playback 4 làn PCIe + SDI và HDMI Output + Xuất video 10 bit không nén + 4:2:2 Video Sampling + 16 Ch Audio được nhúng trong HD SDI + 8 Ch Audio được nhúng trong SD SDI + 8 Ch Audio được nhúng trong SD và HD HDMI - 4x SDI inputs chuẩn HD + SD/HD/3G-SDI Input/Output + PCI-E Interface + 1080p 4:4:4 by Single-Link 3G-SDI + 10/12-Bit Processing + Các chuyển đổi Down/Up/Cross - Tương thích với hệ điều hành Mac OS X, Windows và Linux - Mainboard Asus chipset Z490 or cao hơn - Bộ vi xử lý CPU: CPU Intel Core i7-10700K (3.8GHz turbo up to 5.1GHz, 8 nhân 16 luồng, 16MB Cache, 125W) - Socket Intel LGA 1200 or Cao hơn - 32GB DDR4 Bus 2666 MHz ( 8GBx4)) - Cạc xử lý hình ảnh VGA 6GB: RTX2060 or cao hơn - 1x SSD 250GB SATA3 6Gb/s 2.5" - 1x SSD 1TB SATA3 6Gb/s 2.5" - 1x HDD 4TB SATA 3 64MB Cache - Monitor Led 27' FullHD 1920x1080 - Vỏ máy chuyên dụng chuẩn Rackmount 4U - Nguồn chuyên dụng công suất 850W - Cạc xử lý tín hiệu âm thanh vào ra - Keyboard + Mouse. 3. Phần mềm Hỗ trợ phầm mềm dựng phim Adoble - Premiere CC; biên tập được các chuẩn SD/HD và 4K. | |
| 26 | Máy vi tính dựng và render Video | FPT Elead | 1 | Bộ | Bộ máy vi tính dựng và render Video - CPU: Intel® Core™ i7 10700 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.80GHz /16MB Intel® SmartCache/8C/16T). - RAM: 32GB (2x16GB) DDR4 2666MHz. - Ổ cứng: 256GB NVMe SSD + 4TB 7200rpm SATA 3.5" HDD. - VGA: LEADTEK NVIDIA Quadro P2200 5G GDDR5X. - Mainboard FPT Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software. - Hệ điều hành: Ubuntu - Case và nguồn PSU 650W - Chuột + bàn phím cổng USB - Màn hình FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5"; Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD); Thời gian đáp ứng: 5ms; Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000:1; Góc nhìn: 170°/160°; Số màu hiển thị: 16.7M; Sử dụng công nghệ A/LBL (Anti Low Blue Light). | |
| 27 | Máy ảnh chuyên dụng | EOS 6D Mark II | 1 | Chiếc | Máy ảnh chuyên dụng Canon EOS 6D Mark II + Ống Kính Canon EF 24-105 F4L IS II USM - Cảm biến: 26.2 MP, full-frame, 6.240 x 4.160 pixel. - Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 7. - Màn hình: LCD 3" cảm ứng, Clear View II, xoay và lật. - ISO: 100 - 40.000. - Tốc độ màn trập: 1/4.000 giây. - Chụp liên tiếp: 6,5 fps. - Kết nối: Wi-Fi chuẩn n, Bluetooth 4.1 LE. - Thẻ nhớ: SD (SDHC/SDXC) UHS-I. - Kích thước: 144.0 x 110.5 x 74.8mm. - Khối lượng: 685g (thân máy), 765g (Pin và thẻ nhớ). - Phụ kiện đi kèm: Pin LP-E6N, Sạc LC-E6, dây đeo, đĩa CD, hướng dẫn sử dụng. 'Thông số kỹ thuật ống kính: '- Tiêu cự: 24 - 105mm - Khẩu độ lớn nhất: f/4 - Khẩu độ nhỏ nhất: f/22 - Ngàm ống kính: Canon EF - Định dạng ống kính: Full-Frame - Góc nhìn: 84° - 23° 20' - Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 45 cm - Độ phóng đại: 0.24x - Thành phần quang học: 17 Elements in 12 Groups - Số lá khẩu: 10 - Loại lấy nét: Autofocus - Chống rung: Có - Kích thước Filter: 77 mm (Front) - Kích thước: 83.5 x 118 mm. | |
| 28 | Camera ghi hình trên cao chuẩn HD/4K | 1 | Bộ | Camera ghi hình trên cao chuẩn HD/4K Air 2S Fly More Combo Thông số kỹ thuật - Ảnh tĩnh 20MP hoặc video Ultra HD lên đến 5,4K - Gimbal 3 trục với ống kính 22mm & CMOS 1” - Quay phim theo chủ đề tự động MasterShots - Chế độ theo dõi đối tượng FocusTrack - Hiệu ứng trên không QuickShot - Các chế độ Hyperlapse cho các Video Timelapse - Điều khiển từ xa 4 ăng-ten với phạm vi 7,5 dặm - 4 hướng tránh chướng ngại vật - D-Log 10-Bit màu & 12,6-Dừng RAW - Thời gian bay tối đa (không có gió): 31 phút - Khoảng cách bay tối đa (không có gió): 18,5 km - Tần suất hoạt động: 2,4 GHz và 5,8 GHz - Lưu trữ nội bộ: 8 GB Độ phân giải video: - 5,4K: 5472 × 3078 @ 24/25/30 khung hình / giây - 4K Ultra HD: 3840 × 2160 @ 24/25/30/48/50/60 khung hình / giây - 2,7K: 2688×1512 @ 24/25/30/48/50/60 khung hình / giây - FHD: 1920 × 1080 @ 24/25/30/48/50/60/120 khung hình / giây MP4 / MOV (H.264 / MPEG-4 AVC, H.265 / HEVC) - Tốc độ bit tối đa của video: 150 Mb / giây - Hệ thống tệp được hỗ trợ: FAT32 / exFAT - Hỗ trợ thẻ nhớ microSD với dung lượng lên đến 256 GB. - 3 x Intelligent Flight Battery - Battery Charger - AC Power Cable. | ||
| 29 | Thẻ Nhớ MicroSDXC 64GB | 2 | Cái | - Loại sản phẩm: microSD. - Dung lượng: 64 GB. - Tốc độ đọc: 170 MB/s. - Tốc độ Ghi: 90 MB/s. | ||
| 30 | Bàn trộn âm thanh | MG12XU | 1 | Cái | Mixer Yamaha MG12XU tối đa 6 Mic / 12 Line Input (4 mono + 4 stereo) / 2 GROUP Bus + 1 Stereo Bus / 2 AUX (bao gồm FX). | |
| 31 | Micro thu âm chuyên nghiệp | MX 393/C | 2 | Cái | Micro rùa Shure để bàn dùng cho tọa đàm (Kèm theo dây âm thanh 5 mét). | |
| 32 | Loa kiểm âm | BX5-D3 | 2 | Cái | Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh (1 bộ dùng trong phòng Studio, 1 bộ dùng phòng Kỹ thuật). | |
| 33 | Tai nghe kiểm tra âm thanh | RH5 | 1 | Cái | Tai nghe kiểm tra âm thanh - Dạng Headphone Dynamic. - Độ nhạy headphone 92dB/ mW. - Công suất tối đa 1000 mW. - Tần số đáp ứng 10Hz – 22kHz. - Độ dài dây dẫn 3m. - Trọng lượng 190g. | |
| 34 | Bộ lưu điện | TG-1000 | 1 | Bộ | Bộ lưu điện | |
| 35 | Tủ chống ẩm | AD-250S | 1 | Chiếc | Tủ chống ẩm | |
| 36 | Cáp tín hiệu Audio | L-2E5AT | 50 | Mét | Cáp tín hiệu Audio | |
| 37 | Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR ) | NC3MX, NC3MX | 5 | Cặp | Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR ) | |
| 38 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m | 40416 | 3 | Sợi | Cáp HDMI 2.0 dài 15m | |
| 39 | Cáp HDMI 2.0 dài 2m | 40410 | 2 | Sợi | Cáp HDMI 2.0 dài 2m | |
| 40 | Cáp HDMI 2.0 dài 1m | 40408 | 1 | Sợi | Cáp HDMI 2.0 dài 1m | |
| 41 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | 40276 | 1 | Gói | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | |
| 42 | Dịch vụ | 1 | Gói | - Lắp đặt, tích hợp, vận chuyển lắp đặt 5 ngày. - Chuyển giao công, nghệ và hướng dẫn sử dụng trong vòng 3 ngày. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Đèn lạnh trung hòa | 7 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 2 | Đèn lạnh chiếu phông | 9 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 3 | Bóng đèn | 46 | Bóng | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 4 | Bàn điều khiển đèn DMX, 24 kênh | 1 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Digital sang Analog | 1 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 6 | Móc treo đèn | 16 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 7 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao | 7 | Cái | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 8 | Hệ thống treo đèn hình ô bàn cờ | 1 | Bộ | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 9 | Dây bảo hiểm cho đèn | 23 | Sợi | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 10 | Cáp điện cho từng đèn | 150 | m | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 11 | Đánh số đèn | 16 | Miếng | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 13 | Phông chuyên dùng để Chromakey | 1 | Bộ | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 14 | Bàn cho phát thanh viên, tọa đàm chuyên dụng | 1 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 15 | Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mời | 3 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 16 | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật, phòng thu âm | 1 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 17 | Ghế ngồi cho kỹ thuật viên | 2 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 18 | Máy quay phim | 2 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 19 | Pin | 4 | Cục | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 20 | Sạc pin | 2 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 21 | Chân máy quay | 2 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 22 | Thẻ nhớ | 2 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 23 | Micro phỏng vấn | 2 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 24 | Micro cài áo không dây | 1 | Bộ | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 25 | Bộ trộn hình, dựng hình, livestream All In One | 1 | Bộ | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 26 | Máy vi tính dựng và render Video | 1 | Bộ | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 27 | Máy ảnh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 28 | Camera ghi hình trên cao chuẩn HD/4K | 1 | Bộ | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 29 | Thẻ Nhớ MicroSDXC 64GB | 2 | Cái | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 30 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Cái | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 31 | Micro thu âm chuyên nghiệp | 2 | Cái | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 32 | Loa kiểm âm | 2 | Cái | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 33 | Tai nghe kiểm tra âm thanh | 1 | Cái | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 34 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 35 | Tủ chống ẩm | 1 | Chiếc | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 36 | Cáp tín hiệu Audio | 50 | Mét | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 37 | Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR ) | 5 | Cặp | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 38 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m | 3 | Sợi | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 39 | Cáp HDMI 2.0 dài 2m | 2 | Sợi | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 40 | Cáp HDMI 2.0 dài 1m | 1 | Sợi | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 41 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | 1 | Gói | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 42 | Dịch vụ | 1 | Gói | Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên; Đ/c: xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên. | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn lạnh trung hòa |
SL-SD4x55D
|
7 | Chiếc | Đèn lạnh trung hòa Fluorescent light 220W (4x55W) - Công suất 220W. - Ánh sáng 3200 K or 5400 K. - Dùng trong phim trường, Studio, phòng News. - Điện nguồn 220-240V, 50Hz. - Ưu điểm đèn ít toả nhiệt. - Tiêu hao điện năng ít, toả nhiệt thấp. - Ballast Osram. - Có điều khiển. - Không kèm theo bóng. | |
| 2 | Đèn lạnh chiếu phông |
SL-SD2x55D
|
9 | Chiếc | Đèn lạnh chiếu phông Fluorescent light 110W (2x55W) - Công suất 110W. - Ánh sáng 3200 K or 5400 K. - Dùng trong phim trường, Studio, phòng News. - Điện nguồn 220-240V, 50Hz. - Ưu điểm đèn ít toả nhiệt. - Tiêu hao điện năng ít, toả nhiệt thấp. - Ballast Osram. - Có điều khiển. - Không kèm theo bóng. | |
| 3 | Bóng đèn |
L 55W/954
|
46 | Bóng | Bóng đèn 55W Osram nhiệt độ màu 5400K - Công suất: 55W. - Chân cắm: 2G11. - Nhiệt độ màu: 5400K. | |
| 4 | Bàn điều khiển đèn DMX, 24 kênh |
C-1224X
|
1 | Chiếc | - Bàn điều khiển DMX 512, -12/24 kênh điều khiển. - Đầu ra tín hiệu: DMX512 (1990). - Nguồn điện đầu vào: AC 100V ~ 240V. | |
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Digital sang Analog |
DA-24
|
1 | Chiếc | - Chuyển đổi tín hiệu số sang tương tự. - Có DMX In/Out. - 1 ngõ vào số (DMX ) ra 24 kênh Analog. - Cón màn hình LCD hiển thị. - Thiết kế 1U chuẩn Rack 19”. | |
| 6 | Móc treo đèn |
CL-02
|
16 | Chiếc | Móc treo đèn (Chịu trọng lượng ≥50 kg). | |
| 7 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao |
LA-G2.5
|
7 | Cái | - Dùng để kéo lên kéo xuống. - Chiều dài kéo giãn khoảng 2 mét. | |
| 8 | Hệ thống treo đèn hình ô bàn cờ | 1 | Bộ | Hệ thống treo đèn hình ô bàn cờ gia công trong nước - 8 ống sắt phi 48 dài 4-6m. - 12 bộ bát sắt gá cố định vào rầm bê tông hoặc lên trần. - 16 đai sắt hình chữ U hoặc số 8 để cố định các điểm. (Có thể thay đổi khi khi làm thực tế, do mặt bằng bị che chắn bởi điều hòa, ống dẫn cứu hỏa,...) | ||
| 9 | Dây bảo hiểm cho đèn | 23 | Sợi | Dây bảo hiểm cho đèn, 2 đầu có khóa móc, gia công trong nước; dây bảo hiểm cho đèn, chịu tải khi móc treo đèn bị sự cố. | ||
| 10 | Cáp điện cho từng đèn | 150 | m | Cáp điện 2x1.5 | ||
| 11 | Đánh số đèn | 16 | Miếng | Đánh số đèn gia công trong nước; đánh số đèn theo thứ tự từ số 1 đến số 16 dán Decal 2 mặt, có dây đeo để thuận tiện cho việc điều chỉnh đèn. | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Phụ kiện lắp đặt gồm: - Jack Canon đực điều khiển đèn(16 cái). - Jack Canon Cái điều khiển đèn(16 cái). - Automat tổng cho toàn bộn dàn đèn (1 cái). - Automat cho từng đèn (8cái). - Hộp đựng Automat (1 cái). - Cầu đấu dây hoặc ổ cắm. - Máng đi dây điện. - Ổ cắm điện. - Các phụ kiện khác. | ||
| 13 | Phông chuyên dùng để Chromakey | 1 | Bộ | Bộ phông key màu xanh Green và Blue gồm: - 2 tấm phông có chiều rộng 3m và chiều dài 6m. - Bộ julo để cuốn phông có 2 trục cuốn phông và có điều khiển. | ||
| 14 | Bàn cho phát thanh viên, tọa đàm chuyên dụng |
PTV-2.5
|
1 | Chiếc | Bàn cho phát thanh viên, tọa đàm chuyên dụng (Gia công trong nước) - Kích thước: 2.5x0.8x0.85(m). - Loại bàn: gỗ MDF sơn PU. - Mặt bàn phủ Veneer. (Mẫu mã thiết kế riêng theo yêu cầu của khách hàng). | |
| 15 | Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mời |
SB36
|
3 | Chiếc | - Điều chỉnh được độ cao phù hợp chiều cao người sử dụng và từng nhu cầu. - Khung mạ sáng bóng,tạo vẻ sang trọng. - Đệm tựa khung nhựa có một lớp đệm PVC cao cấp giúp thoải mái khi ngồi. - Ghế sử dụng Piston hơi điều chỉnh độ cao. - Đệm và tựa cùng màu đỏ hoặc xanh... - Kích thước: 385x405x(830-:-1000)mm. | |
| 16 | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật, phòng thu âm | 1 | Chiếc | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật, phòng thu âm (Gia công trong nước) - Lắp đặt màn hình, Case rack, thiết bị 1U,2U,3U,4U… - Có khay 8U, 9U... chuẩn Rackmout 19". - Để thiết bị: Tivi, bàn trộn âm thanh, loa kiểm tra... - Kích thước:1400mmx1000mmx1090mm. (Kích thước có thể thay đổi tùy biến, để lắp vừa các thiết bị theo thực tế). | ||
| 17 | Ghế ngồi cho kỹ thuật viên |
SG704B
|
2 | Chiếc | - Ghế xoay lưng cao. - Tay vịn nhựa bọc da sang trọng. - Mép ngồi vát cong hình thác nước. - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. - Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. - Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. - Kích Thước: W645 x D715 x H(1095-1220)mm. - Chất liệu: đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da CN. | |
| 18 | Máy quay phim |
PXW-Z150
|
2 | Chiếc | Máy quay phim 4K ghi hình trên thẻ nhớ loại cầm tay chuyên dụng - Cảm biến Exmor RS CMOS. - Độ phân giải tổng là 20MP / hiệu dụng là 14.2MP. - UHD 4K (3840 x 2160) 30p; HD 120 fps. - Ống kính Sony G Zoom quang 12x, filter 62mm. - Chức năng quay Slow & Quick Motion. - LCD OLED 1440K. - Hai khe thẻ SD Card, Wi-Fi. - Cổng Audio 2 x 3-Pin XLR. - Pin tương thích NP-F770. | |
| 19 | Pin |
LS-F970
|
4 | Cục | Pin LS-F970 | |
| 20 | Sạc pin |
C-DiF970
|
2 | Chiếc | Sạc pin C-DiF970 | |
| 21 | Chân máy quay |
T40
|
2 | Chiếc | Chân máy quay T40 | |
| 22 | Thẻ nhớ | 2 | Chiếc | Thẻ nhớ 64GB SDXC Extreme Pro 64Gb | ||
| 23 | Micro phỏng vấn | 2 | Chiếc | Micro phỏng vấn Sound Bird V1 (Kèm theo 1 sợi dây Audio dài 5 mét). | ||
| 24 | Micro cài áo không dây | 1 | Bộ | Micro cài áo không dây UwMic9 Kit2 (2TX9+RX9) (Kèm theo pin sạc AA). | ||
| 25 | Bộ trộn hình, dựng hình, livestream All In One |
3HD-SDI/HDMI
|
1 | Bộ | Bộ trộn hình, dựng hình, livestream All In One linh kiện nhập ngoại tích hợp trong nước chuẩn HD 1. Phần mềm Livestream chuyên dụng vMix HD - Tích hợp nhiều công cụ, công nghệ hiện đại như: Switch, NDI, CG, Chromakey, Recoder, đồng hồ, logo, playback, Audio, Graphics... Live Stream, ghi và xuất video đồng thời. - Phát trực tiếp (live stream) tới các nhà cung cấp dịch vụ trực tuyến yêu thích của bạn bao gồm Facebook Live, YouTube, Twitch và Ustream. Ghi trực tiếp ở chế độ full HD thành AVI, MP4, MPEG-2 hoặc WMV. - Đầu ra thông qua các card AJA, Blackmagic và Bluefish đến các sàn và màn hình ghi âm chuyên nghiệp. - Hỗ trợ máy quay ảo Virtual Camera để truyền trực tuyến tới phần mềm của bên thứ ba như Skype, Zoom, Google Hangouts và VLC. 2. Phần cứng bao gồm Thông số kỹ thuật cơ bản: - 1x SDI/HDMI output chuẩn HD + Card playback 4 làn PCIe + SDI và HDMI Output + Xuất video 10 bit không nén + 4:2:2 Video Sampling + 16 Ch Audio được nhúng trong HD SDI + 8 Ch Audio được nhúng trong SD SDI + 8 Ch Audio được nhúng trong SD và HD HDMI - 4x SDI inputs chuẩn HD + SD/HD/3G-SDI Input/Output + PCI-E Interface + 1080p 4:4:4 by Single-Link 3G-SDI + 10/12-Bit Processing + Các chuyển đổi Down/Up/Cross - Tương thích với hệ điều hành Mac OS X, Windows và Linux - Mainboard Asus chipset Z490 or cao hơn - Bộ vi xử lý CPU: CPU Intel Core i7-10700K (3.8GHz turbo up to 5.1GHz, 8 nhân 16 luồng, 16MB Cache, 125W) - Socket Intel LGA 1200 or Cao hơn - 32GB DDR4 Bus 2666 MHz ( 8GBx4)) - Cạc xử lý hình ảnh VGA 6GB: RTX2060 or cao hơn - 1x SSD 250GB SATA3 6Gb/s 2.5" - 1x SSD 1TB SATA3 6Gb/s 2.5" - 1x HDD 4TB SATA 3 64MB Cache - Monitor Led 27' FullHD 1920x1080 - Vỏ máy chuyên dụng chuẩn Rackmount 4U - Nguồn chuyên dụng công suất 850W - Cạc xử lý tín hiệu âm thanh vào ra - Keyboard + Mouse. 3. Phần mềm Hỗ trợ phầm mềm dựng phim Adoble - Premiere CC; biên tập được các chuẩn SD/HD và 4K. | |
| 26 | Máy vi tính dựng và render Video |
FPT Elead
|
1 | Bộ | Bộ máy vi tính dựng và render Video - CPU: Intel® Core™ i7 10700 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.80GHz /16MB Intel® SmartCache/8C/16T). - RAM: 32GB (2x16GB) DDR4 2666MHz. - Ổ cứng: 256GB NVMe SSD + 4TB 7200rpm SATA 3.5" HDD. - VGA: LEADTEK NVIDIA Quadro P2200 5G GDDR5X. - Mainboard FPT Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software. - Hệ điều hành: Ubuntu - Case và nguồn PSU 650W - Chuột + bàn phím cổng USB - Màn hình FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5"; Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD); Thời gian đáp ứng: 5ms; Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000:1; Góc nhìn: 170°/160°; Số màu hiển thị: 16.7M; Sử dụng công nghệ A/LBL (Anti Low Blue Light). | |
| 27 | Máy ảnh chuyên dụng |
EOS 6D Mark II
|
1 | Chiếc | Máy ảnh chuyên dụng Canon EOS 6D Mark II + Ống Kính Canon EF 24-105 F4L IS II USM - Cảm biến: 26.2 MP, full-frame, 6.240 x 4.160 pixel. - Bộ xử lý hình ảnh: DIGIC 7. - Màn hình: LCD 3" cảm ứng, Clear View II, xoay và lật. - ISO: 100 - 40.000. - Tốc độ màn trập: 1/4.000 giây. - Chụp liên tiếp: 6,5 fps. - Kết nối: Wi-Fi chuẩn n, Bluetooth 4.1 LE. - Thẻ nhớ: SD (SDHC/SDXC) UHS-I. - Kích thước: 144.0 x 110.5 x 74.8mm. - Khối lượng: 685g (thân máy), 765g (Pin và thẻ nhớ). - Phụ kiện đi kèm: Pin LP-E6N, Sạc LC-E6, dây đeo, đĩa CD, hướng dẫn sử dụng. 'Thông số kỹ thuật ống kính: '- Tiêu cự: 24 - 105mm - Khẩu độ lớn nhất: f/4 - Khẩu độ nhỏ nhất: f/22 - Ngàm ống kính: Canon EF - Định dạng ống kính: Full-Frame - Góc nhìn: 84° - 23° 20' - Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 45 cm - Độ phóng đại: 0.24x - Thành phần quang học: 17 Elements in 12 Groups - Số lá khẩu: 10 - Loại lấy nét: Autofocus - Chống rung: Có - Kích thước Filter: 77 mm (Front) - Kích thước: 83.5 x 118 mm. | |
| 28 | Camera ghi hình trên cao chuẩn HD/4K | 1 | Bộ | Camera ghi hình trên cao chuẩn HD/4K Air 2S Fly More Combo Thông số kỹ thuật - Ảnh tĩnh 20MP hoặc video Ultra HD lên đến 5,4K - Gimbal 3 trục với ống kính 22mm & CMOS 1” - Quay phim theo chủ đề tự động MasterShots - Chế độ theo dõi đối tượng FocusTrack - Hiệu ứng trên không QuickShot - Các chế độ Hyperlapse cho các Video Timelapse - Điều khiển từ xa 4 ăng-ten với phạm vi 7,5 dặm - 4 hướng tránh chướng ngại vật - D-Log 10-Bit màu & 12,6-Dừng RAW - Thời gian bay tối đa (không có gió): 31 phút - Khoảng cách bay tối đa (không có gió): 18,5 km - Tần suất hoạt động: 2,4 GHz và 5,8 GHz - Lưu trữ nội bộ: 8 GB Độ phân giải video: - 5,4K: 5472 × 3078 @ 24/25/30 khung hình / giây - 4K Ultra HD: 3840 × 2160 @ 24/25/30/48/50/60 khung hình / giây - 2,7K: 2688×1512 @ 24/25/30/48/50/60 khung hình / giây - FHD: 1920 × 1080 @ 24/25/30/48/50/60/120 khung hình / giây MP4 / MOV (H.264 / MPEG-4 AVC, H.265 / HEVC) - Tốc độ bit tối đa của video: 150 Mb / giây - Hệ thống tệp được hỗ trợ: FAT32 / exFAT - Hỗ trợ thẻ nhớ microSD với dung lượng lên đến 256 GB. - 3 x Intelligent Flight Battery - Battery Charger - AC Power Cable. | ||
| 29 | Thẻ Nhớ MicroSDXC 64GB | 2 | Cái | - Loại sản phẩm: microSD. - Dung lượng: 64 GB. - Tốc độ đọc: 170 MB/s. - Tốc độ Ghi: 90 MB/s. | ||
| 30 | Bàn trộn âm thanh |
MG12XU
|
1 | Cái | Mixer Yamaha MG12XU tối đa 6 Mic / 12 Line Input (4 mono + 4 stereo) / 2 GROUP Bus + 1 Stereo Bus / 2 AUX (bao gồm FX). | |
| 31 | Micro thu âm chuyên nghiệp |
MX 393/C
|
2 | Cái | Micro rùa Shure để bàn dùng cho tọa đàm (Kèm theo dây âm thanh 5 mét). | |
| 32 | Loa kiểm âm |
BX5-D3
|
2 | Cái | Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh (1 bộ dùng trong phòng Studio, 1 bộ dùng phòng Kỹ thuật). | |
| 33 | Tai nghe kiểm tra âm thanh |
RH5
|
1 | Cái | Tai nghe kiểm tra âm thanh - Dạng Headphone Dynamic. - Độ nhạy headphone 92dB/ mW. - Công suất tối đa 1000 mW. - Tần số đáp ứng 10Hz – 22kHz. - Độ dài dây dẫn 3m. - Trọng lượng 190g. | |
| 34 | Bộ lưu điện |
TG-1000
|
1 | Bộ | Bộ lưu điện | |
| 35 | Tủ chống ẩm |
AD-250S
|
1 | Chiếc | Tủ chống ẩm | |
| 36 | Cáp tín hiệu Audio |
L-2E5AT
|
50 | Mét | Cáp tín hiệu Audio | |
| 37 | Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR ) |
NC3MX, NC3MX
|
5 | Cặp | Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR ) | |
| 38 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m |
40416
|
3 | Sợi | Cáp HDMI 2.0 dài 15m | |
| 39 | Cáp HDMI 2.0 dài 2m |
40410
|
2 | Sợi | Cáp HDMI 2.0 dài 2m | |
| 40 | Cáp HDMI 2.0 dài 1m |
40408
|
1 | Sợi | Cáp HDMI 2.0 dài 1m | |
| 41 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 |
40276
|
1 | Gói | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | |
| 42 | Dịch vụ | 1 | Gói | - Lắp đặt, tích hợp, vận chuyển lắp đặt 5 ngày. - Chuyển giao công, nghệ và hướng dẫn sử dụng trong vòng 3 ngày. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ở đâu vàng bạc chiếm tâm hồn thì tin tưởng, hi vọng và yêu thương bị tống ra khỏi cửa. "
Ngạn ngữ Đan Mạch
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.