Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Bí thư) |
60 |
90 |
|
2 |
Ghế làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Bí thư) |
60 |
90 |
|
3 |
Bộ bàn tiếp khách |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Bí thư) |
60 |
90 |
|
4 |
Tủ đựng tài liệu |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Bí thư) |
60 |
90 |
|
5 |
Máy in |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Bí thư) |
60 |
90 |
|
6 |
Máy tính bảng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Bí thư) |
60 |
90 |
|
7 |
Giường nghỉ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Bí thư) |
60 |
90 |
|
8 |
Tủ đồ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Bí thư) |
60 |
90 |
|
9 |
Bàn làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Phó Bí thư) |
60 |
90 |
|
10 |
Ghế làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Phó Bí thư) |
60 |
90 |
|
11 |
Bộ bàn tiếp khách |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Phó Bí thư) |
60 |
90 |
|
12 |
Tủ đựng tài liệu |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Phó Bí thư) |
60 |
90 |
|
13 |
Máy in |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Phó Bí thư) |
60 |
90 |
|
14 |
Máy vi tính xách tay |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Phó Bí thư) |
60 |
90 |
|
15 |
Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy) |
60 |
90 |
|
16 |
Bàn làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy - Chánh Văn phòng) |
60 |
90 |
|
17 |
Ghế làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy - Chánh Văn phòng) |
60 |
90 |
|
18 |
Tủ đựng tài liệu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy) |
60 |
90 |
|
19 |
Máy vi tính xách tay |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy) |
60 |
90 |
|
20 |
Bàn làm việc |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy - Phó Chánh Văn phòng) |
60 |
90 |
|
21 |
Ghế làm việc |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy - Phó Chánh Văn phòng) |
60 |
90 |
|
22 |
Tủ đựng tài liệu |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy - Phó Chánh Văn phòng) |
60 |
90 |
|
23 |
Máy vi tính để bàn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy) |
60 |
90 |
|
24 |
Máy vi tính xách tay |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy) |
60 |
90 |
|
25 |
Tủ đựng tài liệu |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy) |
60 |
90 |
|
26 |
Máy photocopy |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy) |
60 |
90 |
|
27 |
Máy vi tính để bàn |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn phòng Huyện ủy) |
60 |
90 |
|
28 |
Bàn làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Chuyên viên tin học) |
60 |
90 |
|
29 |
Ghế làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Chuyên viên tin học) |
60 |
90 |
|
30 |
Tủ đựng tài liệu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Chuyên viên tin học) |
60 |
90 |
|
31 |
Máy vi tính để bàn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng Chuyên viên tin học) |
60 |
90 |
|
32 |
Bàn làm việc |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng hành chính - quản trị) |
60 |
90 |
|
33 |
Ghế làm việc |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng hành chính - quản trị) |
60 |
90 |
|
34 |
Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng hành chính - quản trị) |
60 |
90 |
|
35 |
Tủ đựng tài liệu |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng hành chính - quản trị) |
60 |
90 |
|
36 |
Máy vi tính để bàn |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng hành chính - quản trị) |
60 |
90 |
|
37 |
Bàn làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn thư) |
60 |
90 |
|
38 |
Ghế làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn thư) |
60 |
90 |
|
39 |
Kệ hồ sơ |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Văn thư) |
60 |
90 |
|
40 |
Bục tượng Bác |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng họp giao ban thường vụ 50 chỗ) |
60 |
90 |
|
41 |
Bục phát biểu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng họp giao ban thường vụ 50 chỗ) |
60 |
90 |
|
42 |
Tượng Bác bằng thạch cao 80 cm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng họp giao ban thường vụ 50 chỗ) |
60 |
90 |
|
43 |
Hệ thống âm thanh |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng họp giao ban thường vụ 50 chỗ) |
60 |
90 |
|
44 |
Bàn họp hình chữ nhật có bo tròn 4 góc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng họp 50 chỗ) |
60 |
90 |
|
45 |
Ghế họp |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng họp 50 chỗ) |
60 |
90 |
|
46 |
Bục tượng Bác |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng họp 50 chỗ) |
60 |
90 |
|
47 |
Bục phát biểu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng họp 50 chỗ) |
60 |
90 |
|
48 |
Tượng Bác bằng thạch cao 80 cm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng họp 50 chỗ) |
60 |
90 |
|
49 |
Hệ thống âm thanh |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng họp 50 chỗ) |
60 |
90 |
|
50 |
Bàn chủ tọa |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm chính trị, hành chính huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre - (Phòng họp mở rộng 120 chỗ) |
60 |
90 |