Thông báo mời thầu

Mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 09:40 27/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 2)
Gói thầu
Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 18/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:35 27/06/2022
đến
08:30 18/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 18/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
250.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2022 (15/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ , địa chỉ: HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ, TỈNH QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: UBND huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị, sđt: 02333552116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và môi trường Sài Gòn; + Thẩm tra dự toán thiết bị: Công ty cổ phần thẩm định giá Nghĩa Hưng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Quảng Trị + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần TV&XD Quảng Thành - CN Đông Hà ; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ , địa chỉ: HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ, TỈNH QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: UBND huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị, sđt: 02333552116

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tính dụng (nếu có) - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-HSMT 10.2 (c); - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT ; - Tài liệu xác nhận, chứng minh hạn mức tín dụng (của hợp đồng hạn mức tín dụng ký giữa nhà thầu với ngân hàng/ tổ chức tín dụng ) của nhà thầu dùng cho gói thầu này đáp ứng yêu cầu trong trường hợp nhà thầu sừ dụng hạn mức tín dụng để chứng minh về nguồn lực tài chính.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Hàng hóa chào thầu mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; - Hàng hóa nhập khẩu phải có đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); Giâý chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); - Hàng hóa sản xuất trong nước có đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng hạng hóa; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn kỹ thuật - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-HSMT 10.2 (c); - Hàng hóa dự thầu phù hợp với: Tiêu chuẩn, quy chuẩn ... hoặc tương đương trở lên có hiệu lực theo quy định tại Chương V, của E -HSMT.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Các hàng hóa sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu chào giá của hàng hóa tại địa điểm thực hiện gói thầu. - Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): của toàn bộ hệ thống là 30 năm, tuổi thọ màng lọc nước biển là 7 năm khi hoạt động hết công suất là 22giờ/ngày.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Xác nhận của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh) về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa dự thầu. - Hàng hóa chào thầu phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng và thời gian bảo trì tối thiểu 24 tháng. - Cam kết thời gian khắc phục sự cố, sửa chữa tối đa 48 giờ kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư tại đơn vị sử dụng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị, sđt: 02333552116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị, sđt: 02333552116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu, phù hợp với quy định.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; địa chỉ Đường Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233 3852 529 - Fax: 0233 3851760
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 5 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 5 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lưới chắn rácLCR-011Cái- Kiểu: Loại chắn rác thô, khe hở 5cm. - Vật liệu: Composite chống sự ăn mòn của nước biển. - Kích thước: D1,6 m.Ngăn rác thải như bao nilon, đá, ... tránh gây hư tổn cho máy bơm cũng như các sự cố vận hành
2Bơm cấp nước biểnPK 121/2212Bộ- Kiểu: Bơm chìm - Công suất: 3.7 kW, 3 x 380V x 50Hz - Lưu lượng: 15 m3/h - Cột áp: H= 23m - Vật liệu: Thân, trục bằng Titanium; Đầu bơm, buồng bơm bằng nhựa.Dẫn nước biển về bồn chứa nước thô B101/201
3Bồn chứa nước thôB 101/2012Bộ- Thể tích: 10.000 lít - Kích thước: D 2.11 m x H 3.35 m - Vật liệu: nhựa PEChứa nước biển đầu vào
4Phao báo mức nướcLS 121/1222Bộ- Kiểu: Floating (phao nổi) - Vật liệu: PP body, cableĐiều chỉnh hoạt động của bơm
5Bơm lọc thôPK 131/2312bộ- Kiểu: Bơm li tâm trục đứng - Công suất: 4.0 kW, 3 x 380V x 50Hz - Lưu lượng: 15 m3/h - Cột áp: H= 45 m - Vật liệu: Cánh và thân bơm bằng thép không rỉBơm nước biển vào bồn lọc cát FS131/231
6Bồn lọc cátFS 131/2312bộ- Kiểu: Bồn Composite ren D150/Bích, PN10 - Kích thước: D x H= 0,9 m x 2,2m - Vật liệu bồn: Composite - Vật liệu lọc: Sỏi đỡ, cát thạch anhLọc loại bỏ hàm lượng cặn lở lửng có trong nước biển
7Lọc tinhFC 141/24120bộGồm nhiều ly lọc đơn - Kích thước lõi lọc: 20 inch x 10 micron - Vật liệu: Nhựa PE chống ăn mònLọc loại bỏ vật chất có kích thước lớn hơn 10 micron
8Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu raCIS 180/2802bộKiều: 1P - Transmitter Multi PanelKiểm soát chất lượng nước sau xử lý
9Cảm biến đo áp suấtPT 1601/26012cái100BAR 4-20MA - NosKiểm soát áp suất vận hành hệ thống
10Đồng hồ đo áp suất(PI 131/141/132/151/180/191) (PI 231/241/232/251/280/291)12cái10BAR - D63 - NosTheo dõi áp suất vận hành hệ thống
11Đồng hồ đo áp suất(PI 1601/2601)2cái100 BAR - D63 - NosTheo dõi áp suất vận hành hệ thống
12Công tắc áp suấtPS 151/180/171) (PS 251/280/271)6cái6 BAR - 3 NosKiểm soát áp suất vận hành hệ thống
13Lưu lượng kế phao đầu vàoFIS 161/2612bộLoại: GF 335 1500 - 15000 LPH Vật liệu: PVC/PVDFTheo dõi lưu lượng vận hành hệ thống
14Lưu lượng kế phao đầu ra + Limit SwitchFIS 181/2812bộLoại: GF 335 600 - 6000 LPH Vật liệu: PVC/PVDFTheo dõi lưu lượng vận hành hệ thống
15Mô-đun ROFM 161/2612bộ- Mô-đun màng lọc thẩm thấu ngược RO công suất mỗi mô dul 100m3/ngày đêm - Kích thước mô dul RO: D x L= 0.226m x 1.16mLọc nước biển thành nước ngọt
16Cụm bơm cao áp (Mỗi hệ 2 bơm)(PP 1601/1602/2601/2602)4cáiCột áp: 40 - 60 bar Vật liệu: NABBơm cao áp thẩm thấu ngược nước biển qua màng RO
17Motor điện 3 pha4cáiCông suất tối đa: 15kW 380VMotor hoạt động đi kèm bơm cao áp
18Van giảm chấn (SP 161/261)SP 161/2612cáiTheo Chương V, E-HSMTGiảm chấn rung động đường ống
19Van an toànVF 161/2612cáiTheo Chương V, E-HSMTGiảm áp khi hệ thống quá tải áp lực
20Bồn CIP (B 110/210)B 110/2102cáiThể tích: 100 lít Vật liệu: nhựa PETẩy rửa màng RO
21Phao báo mức nướcLS 111/2112cáiVật liệu: PP body, cable, 1/2" NPTBáo mức nước trong bồn CIP
22Máy nén khíAC 1311cáiLoại: Máy nén khí piston Công suất: 0.75 kW, 1 x 220V x 50HzDòng khí tẩy rửa bồn lọc cát
23Bồn chứa nước sạch trung gianB 1801bộThể tích: 10.000 lít Kích thước: D 2.11 m x H 3.35 m Vật liệu: nhựa PEChứa nước sạch sau hệ thống lọc RO
24Phao báo mức nướcLS 181/1822bộKiểu: Floating (phao nổi) Vật liệu: PP body, cableBáo mức nước trong bồn
25Bơm nước sạchPK 191/2912bộKiểu: Bơm li tâm trục ngang Công suất: 4.0 kW, 3 x 380V x 50Hz Lưu lượng: 15 m3/h Cột áp: H= 45m Vật liệu: Cánh và thân bơm bằng thép không rỉBơm nước sạch về bể điều hoà
26Van điều khiểnVK-121/221/1311/2311/1312/2312/171/27112bộVật liệu van: PVC Kích thước van: 2" – DN50 - 63 mm Loại: Van bi điều khiển bằng tay - 3 chiềuKiểm soát dòng nước đầu vào
27Van điều khiển(VK 111/211/131/231/1310/2310/191/291)4bộVật liệu van: PVC Kích thước van: 2" - DN50 - 63 mm Loại: Van bi điều khiển bằng tay - 2 chiềuKiểm soát dòng nước đầu vào
28Van điều khiển(VE 1801/1802/1803) (VE 2801/2802/2803)6bộVật liệu van: PVC Kích thước van: 1-1/4" - DN 32 - 40 mm Loại: Van bi điều khiển bằng điện - 2 chiềuKiểm soát dòng nước sạch hệ RO
29Van điều khiển bằng motor(VS 1601/2601)2bộVật liệu: Thân van CF8M, Plug/Seat Material: 316SSL Kích thước van: 1 1/4" - DN 32 - 42 mm - PN120 Điều khiển bằng motor/Tự động vận hành theo PLC Loại: Van cầu điều khiển bằng motorĐiều khiển lưu lượng dòng nước cô đặc
30Hệ thống đường ống HDPE giếng bơm1hệVật liệu: HDPE -PE100 Đường kính ngoài: D90, dày 5,4mm Áp suất : PN10Dẫn nước
31Hệ thống đường ống PVC trong nhà trạm2hệVật liệu: U - PVC Áp suất : 0 - 16 barDẫn nước
32Đường ống cao áp2hệỐng thép inox 316 - PN120 Phụ kiện và đầu nối inox 316Dẫn nước
33Đầu nối 1" Style D48cáiTheo Chương V, E-HSMT
34Đầu nối 1 1/4" Style D6cáiTheo Chương V, E-HSMT
35Đường ống thủy lực cao áp2hệỐng thủy lực cao áp - PN120Dẫn nước
36Khung đỡ toàn bộ đường ống/máng cáp điện2bộToàn bộ khung gia công bằng thép tráng kẽm/thép sơn tĩnh điện Bao gồm: Ống luồn dây điện HDPE Khung đỡ đường ống: Đầu vào/Đầu ra hệ RO Máng cáp điện: Đường cáp điện động lực/Điện điều khiểnĐỡ đường ống, máng cáp
37Khung đỡ toàn bộ thiết bị hệ RO2bộToàn bộ khung đỡ gia công bằng thép không rỉ Bao gồm: Khung đỡ hệ điều khiển - bồn tẩy rửa - lọc tinh Khung đỡ mô-đun ROĐỡ module RO, bồn tẩy rửa, lọc tinh, hệ điều khiển
38Tủ điện điều khiển2bộPLC điều khiển tự động Màn hình PC điều khiển Vỏ tủ sơn tĩnh điện CB - Contactor - RelayĐiều khiển các thiết bị điện trong hệ thống
39Điện động lực2bộỐng luồn dây điện Cáp điện cấp nguồn các loại Cáp tín hiệu điều khiểnCấp điện đến các thiết bị
40Phao báo mức nước1bộPhao cơ tiếp điểm Cáp dài 5mĐiều kiển bơm, kiểm soát mực nước trong bể điều hoà
41Thiết bị điều khiển tự động1bộĐiều khiển đóng mở bơm bằng tín hiệu tin nhắn SMS Cáp dài 5mĐiều kiển bơm, kiểm soát mực nước trong bể điều hoà
42Van gạt tại hố van bể điều hoà1bộVan bướm tay gạt DN50 Vật liệu: thân inox, đĩa inoxĐóng mở đường nước cấp HDPE DN63 vào bể điều hoà
43Bồn nhựa PE1bộThể tích: 5000 lít Kích thước: D 1.84 m x H 2.0 m
44Hệ thống khí khuấy trộn nước thải1bộĐĩa thổi khí thô D127mm Đường ống dẫn khí: UPVC
45Bộ điều khiển PH1bộTheo Chương V, E-HSMT
46Bơm hoá chất trung hoà1bộBơm định lượng: 10.8lt/h 220v
47Phao báo mức nước1bộPhao cơ tiếp điểm Cáp dài 5m
48Van bướm xả nước thải trung hoà1bộSize: DN80 - Điều khiển khí nén
49Bồn nhựa PE2bộThể tích: 500 lít Kích thước: D 0.76 m x H 1.1 m
50Motor khuấy trộn hoá chất + cánh khuấy2bộMotor : 0.37kW-4P Điện áp: 3 pha 230/400V, Class F - 50 Hz-IP55
51Bơm hoá chất khử trùng nước2bộBơm định lượng: 5lt/h 220v
52Máy lọc nước tinh khiết1bộCông suất nước tinh khiết: 50L/h Điện năng tiêu thụ: 36w/h Tỷ lệ thu hồi nước: 40 - 60% Loại: 1 vòi nước, 7 cấp lọc
53Máy đóng nắp chai bán tự động1bộNăng suất đóng chai: 500-800 chai/h Công suất: 0.37Kw - 220V/50Hz Chiều cao của chai: 180-300 mm Đường kính: 20-50 mm

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Công tác vận chuyển, lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống1Toàn bộ thiết bịHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
2Công tác Hướng dẫn vận hành hệ thống1KhóaHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng TrịTrong vòng 15 ngày kể từ ngày nghiệm thu chạy thử thiết bị
3Cung cấp hóa chất vận hành hệ thống trong 10 tuần1Toàn bộ hệ thốngHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng TrịTrong vòng 15 ngày kể từ ngày nghiệm thu chạy thử thiết bị

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng6Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Lưới chắn rác1CáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
2Bơm cấp nước biển2BộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
3Bồn chứa nước thô2BộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
4Phao báo mức nước2BộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
5Bơm lọc thô2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
6Bồn lọc cát2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
7Lọc tinh20bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
8Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
9Cảm biến đo áp suất2cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
10Đồng hồ đo áp suất12cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
11Đồng hồ đo áp suất2cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
12Công tắc áp suất6cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
13Lưu lượng kế phao đầu vào2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
14Lưu lượng kế phao đầu ra + Limit Switch2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
15Mô-đun RO2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
16Cụm bơm cao áp (Mỗi hệ 2 bơm)4cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
17Motor điện 3 pha4cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
18Van giảm chấn (SP 161/261)2cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
19Van an toàn2cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
20Bồn CIP (B 110/210)2cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
21Phao báo mức nước2cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
22Máy nén khí1cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
23Bồn chứa nước sạch trung gian1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
24Phao báo mức nước2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
25Bơm nước sạch2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
26Van điều khiển12bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
27Van điều khiển4bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
28Van điều khiển6bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
29Van điều khiển bằng motor2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
30Hệ thống đường ống HDPE giếng bơm1hệHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
31Hệ thống đường ống PVC trong nhà trạm2hệHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
32Đường ống cao áp2hệHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
33Đầu nối 1" Style D48cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
34Đầu nối 1 1/4" Style D6cáiHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
35Đường ống thủy lực cao áp2hệHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
36Khung đỡ toàn bộ đường ống/máng cáp điện2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
37Khung đỡ toàn bộ thiết bị hệ RO2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
38Tủ điện điều khiển2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
39Điện động lực2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
40Phao báo mức nước1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
41Thiết bị điều khiển tự động1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
42Van gạt tại hố van bể điều hoà1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
43Bồn nhựa PE1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
44Hệ thống khí khuấy trộn nước thải1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
45Bộ điều khiển PH1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
46Bơm hoá chất trung hoà1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
47Phao báo mức nước1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
48Van bướm xả nước thải trung hoà1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
49Bồn nhựa PE2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
50Motor khuấy trộn hoá chất + cánh khuấy2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
51Bơm hoá chất khử trùng nước2bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
52Máy lọc nước tinh khiết1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị
53Máy đóng nắp chai bán tự động1bộHuyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.415.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.455.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.593.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.780.350.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Xác nhận của nhà sản xuất hoặc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa dự thầu. - Hàng hóa chào thầu phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng và thời gian bảo trì tối thiểu 24 tháng. - Thời gian khắc phục sự cố, sửa chữa tối đa 48 giờ kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư tại đơn vị sử dụng. .- Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa hệ thống thiết bị vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (quản lý chung)1- Đại học chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, công nghệ tự động, cấp thoát nước, công nghệ môi trường;- Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện công trình tương tự;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng; Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.75
2Phụ trách giám sát lắp đặt và hướng dẫn vận hành hệ thống1- Đại học chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, công nghệ tự động, cấp thoát nước, công nghệ môi trường;- Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện công trình tương tự;- Có chứng nhận giám sát lắp đặt thiết bị; Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.43
3Nhân công trực tiếp triển khai lắp đặt4- Trung cấp hoặc chứng chỉ nghề các ngành có liên quan;- Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.22

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Lưới chắn rác
LCR-01
1 Cái - Kiểu: Loại chắn rác thô, khe hở 5cm. - Vật liệu: Composite chống sự ăn mòn của nước biển. - Kích thước: D1,6 m.
2 Bơm cấp nước biển
PK 121/221
2 Bộ - Kiểu: Bơm chìm - Công suất: 3.7 kW, 3 x 380V x 50Hz - Lưu lượng: 15 m3/h - Cột áp: H= 23m - Vật liệu: Thân, trục bằng Titanium; Đầu bơm, buồng bơm bằng nhựa.
3 Bồn chứa nước thô
B 101/201
2 Bộ - Thể tích: 10.000 lít - Kích thước: D 2.11 m x H 3.35 m - Vật liệu: nhựa PE
4 Phao báo mức nước
LS 121/122
2 Bộ - Kiểu: Floating (phao nổi) - Vật liệu: PP body, cable
5 Bơm lọc thô
PK 131/231
2 bộ - Kiểu: Bơm li tâm trục đứng - Công suất: 4.0 kW, 3 x 380V x 50Hz - Lưu lượng: 15 m3/h - Cột áp: H= 45 m - Vật liệu: Cánh và thân bơm bằng thép không rỉ
6 Bồn lọc cát
FS 131/231
2 bộ - Kiểu: Bồn Composite ren D150/Bích, PN10 - Kích thước: D x H= 0,9 m x 2,2m - Vật liệu bồn: Composite - Vật liệu lọc: Sỏi đỡ, cát thạch anh
7 Lọc tinh
FC 141/241
20 bộ Gồm nhiều ly lọc đơn - Kích thước lõi lọc: 20 inch x 10 micron - Vật liệu: Nhựa PE chống ăn mòn
8 Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra
CIS 180/280
2 bộ Kiều: 1P - Transmitter Multi Panel
9 Cảm biến đo áp suất
PT 1601/2601
2 cái 100BAR 4-20MA - Nos
10 Đồng hồ đo áp suất
(PI 131/141/132/151/180/191) (PI 231/241/232/251/280/291)
12 cái 10BAR - D63 - Nos
11 Đồng hồ đo áp suất
(PI 1601/2601)
2 cái 100 BAR - D63 - Nos
12 Công tắc áp suất
PS 151/180/171) (PS 251/280/271)
6 cái 6 BAR - 3 Nos
13 Lưu lượng kế phao đầu vào
FIS 161/261
2 bộ Loại: GF 335 1500 - 15000 LPH Vật liệu: PVC/PVDF
14 Lưu lượng kế phao đầu ra + Limit Switch
FIS 181/281
2 bộ Loại: GF 335 600 - 6000 LPH Vật liệu: PVC/PVDF
15 Mô-đun RO
FM 161/261
2 bộ - Mô-đun màng lọc thẩm thấu ngược RO công suất mỗi mô dul 100m3/ngày đêm - Kích thước mô dul RO: D x L= 0.226m x 1.16m
16 Cụm bơm cao áp (Mỗi hệ 2 bơm)
(PP 1601/1602/2601/2602)
4 cái Cột áp: 40 - 60 bar Vật liệu: NAB
17 Motor điện 3 pha
4 cái Công suất tối đa: 15kW 380V
18 Van giảm chấn (SP 161/261)
SP 161/261
2 cái Theo Chương V, E-HSMT
19 Van an toàn
VF 161/261
2 cái Theo Chương V, E-HSMT
20 Bồn CIP (B 110/210)
B 110/210
2 cái Thể tích: 100 lít Vật liệu: nhựa PE
21 Phao báo mức nước
LS 111/211
2 cái Vật liệu: PP body, cable, 1/2" NPT
22 Máy nén khí
AC 131
1 cái Loại: Máy nén khí piston Công suất: 0.75 kW, 1 x 220V x 50Hz
23 Bồn chứa nước sạch trung gian
B 180
1 bộ Thể tích: 10.000 lít Kích thước: D 2.11 m x H 3.35 m Vật liệu: nhựa PE
24 Phao báo mức nước
LS 181/182
2 bộ Kiểu: Floating (phao nổi) Vật liệu: PP body, cable
25 Bơm nước sạch
PK 191/291
2 bộ Kiểu: Bơm li tâm trục ngang Công suất: 4.0 kW, 3 x 380V x 50Hz Lưu lượng: 15 m3/h Cột áp: H= 45m Vật liệu: Cánh và thân bơm bằng thép không rỉ
26 Van điều khiển
VK-121/221/1311/2311/1312/2312/171/271
12 bộ Vật liệu van: PVC Kích thước van: 2" – DN50 - 63 mm Loại: Van bi điều khiển bằng tay - 3 chiều
27 Van điều khiển
(VK 111/211/131/231/1310/2310/191/291)
4 bộ Vật liệu van: PVC Kích thước van: 2" - DN50 - 63 mm Loại: Van bi điều khiển bằng tay - 2 chiều
28 Van điều khiển
(VE 1801/1802/1803) (VE 2801/2802/2803)
6 bộ Vật liệu van: PVC Kích thước van: 1-1/4" - DN 32 - 40 mm Loại: Van bi điều khiển bằng điện - 2 chiều
29 Van điều khiển bằng motor
(VS 1601/2601)
2 bộ Vật liệu: Thân van CF8M, Plug/Seat Material: 316SSL Kích thước van: 1 1/4" - DN 32 - 42 mm - PN120 Điều khiển bằng motor/Tự động vận hành theo PLC Loại: Van cầu điều khiển bằng motor
30 Hệ thống đường ống HDPE giếng bơm
1 hệ Vật liệu: HDPE -PE100 Đường kính ngoài: D90, dày 5,4mm Áp suất : PN10
31 Hệ thống đường ống PVC trong nhà trạm
2 hệ Vật liệu: U - PVC Áp suất : 0 - 16 bar
32 Đường ống cao áp
2 hệ Ống thép inox 316 - PN120 Phụ kiện và đầu nối inox 316
33 Đầu nối 1" Style D
48 cái Theo Chương V, E-HSMT
34 Đầu nối 1 1/4" Style D
6 cái Theo Chương V, E-HSMT
35 Đường ống thủy lực cao áp
2 hệ Ống thủy lực cao áp - PN120
36 Khung đỡ toàn bộ đường ống/máng cáp điện
2 bộ Toàn bộ khung gia công bằng thép tráng kẽm/thép sơn tĩnh điện Bao gồm: Ống luồn dây điện HDPE Khung đỡ đường ống: Đầu vào/Đầu ra hệ RO Máng cáp điện: Đường cáp điện động lực/Điện điều khiển
37 Khung đỡ toàn bộ thiết bị hệ RO
2 bộ Toàn bộ khung đỡ gia công bằng thép không rỉ Bao gồm: Khung đỡ hệ điều khiển - bồn tẩy rửa - lọc tinh Khung đỡ mô-đun RO
38 Tủ điện điều khiển
2 bộ PLC điều khiển tự động Màn hình PC điều khiển Vỏ tủ sơn tĩnh điện CB - Contactor - Relay
39 Điện động lực
2 bộ Ống luồn dây điện Cáp điện cấp nguồn các loại Cáp tín hiệu điều khiển
40 Phao báo mức nước
1 bộ Phao cơ tiếp điểm Cáp dài 5m
41 Thiết bị điều khiển tự động
1 bộ Điều khiển đóng mở bơm bằng tín hiệu tin nhắn SMS Cáp dài 5m
42 Van gạt tại hố van bể điều hoà
1 bộ Van bướm tay gạt DN50 Vật liệu: thân inox, đĩa inox
43 Bồn nhựa PE
1 bộ Thể tích: 5000 lít Kích thước: D 1.84 m x H 2.0 m
44 Hệ thống khí khuấy trộn nước thải
1 bộ Đĩa thổi khí thô D127mm Đường ống dẫn khí: UPVC
45 Bộ điều khiển PH
1 bộ Theo Chương V, E-HSMT
46 Bơm hoá chất trung hoà
1 bộ Bơm định lượng: 10.8lt/h 220v
47 Phao báo mức nước
1 bộ Phao cơ tiếp điểm Cáp dài 5m
48 Van bướm xả nước thải trung hoà
1 bộ Size: DN80 - Điều khiển khí nén
49 Bồn nhựa PE
2 bộ Thể tích: 500 lít Kích thước: D 0.76 m x H 1.1 m
50 Motor khuấy trộn hoá chất + cánh khuấy
2 bộ Motor : 0.37kW-4P Điện áp: 3 pha 230/400V, Class F - 50 Hz-IP55

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 170

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây