Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tính dụng (nếu có) - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-HSMT 10.2 (c); - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT ; - Tài liệu xác nhận, chứng minh hạn mức tín dụng (của hợp đồng hạn mức tín dụng ký giữa nhà thầu với ngân hàng/ tổ chức tín dụng ) của nhà thầu dùng cho gói thầu này đáp ứng yêu cầu trong trường hợp nhà thầu sừ dụng hạn mức tín dụng để chứng minh về nguồn lực tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa chào thầu mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; - Hàng hóa nhập khẩu phải có đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); Giâý chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); - Hàng hóa sản xuất trong nước có đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng hạng hóa; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn kỹ thuật - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-HSMT 10.2 (c); - Hàng hóa dự thầu phù hợp với: Tiêu chuẩn, quy chuẩn ... hoặc tương đương trở lên có hiệu lực theo quy định tại Chương V, của E -HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Các hàng hóa sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu chào giá của hàng hóa tại địa điểm thực hiện gói thầu. - Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): của toàn bộ hệ thống là 30 năm, tuổi thọ màng lọc nước biển là 7 năm khi hoạt động hết công suất là 22giờ/ngày. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Xác nhận của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh) về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa dự thầu. - Hàng hóa chào thầu phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng và thời gian bảo trì tối thiểu 24 tháng. - Cam kết thời gian khắc phục sự cố, sửa chữa tối đa 48 giờ kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư tại đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị, sđt: 02333552116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị, sđt: 02333552116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu, phù hợp với quy định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; địa chỉ Đường Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233 3852 529 - Fax: 0233 3851760 |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 5 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 5 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lưới chắn rác | LCR-01 | 1 | Cái | - Kiểu: Loại chắn rác thô, khe hở 5cm. - Vật liệu: Composite chống sự ăn mòn của nước biển. - Kích thước: D1,6 m. | Ngăn rác thải như bao nilon, đá, ... tránh gây hư tổn cho máy bơm cũng như các sự cố vận hành |
| 2 | Bơm cấp nước biển | PK 121/221 | 2 | Bộ | - Kiểu: Bơm chìm - Công suất: 3.7 kW, 3 x 380V x 50Hz - Lưu lượng: 15 m3/h - Cột áp: H= 23m - Vật liệu: Thân, trục bằng Titanium; Đầu bơm, buồng bơm bằng nhựa. | Dẫn nước biển về bồn chứa nước thô B101/201 |
| 3 | Bồn chứa nước thô | B 101/201 | 2 | Bộ | - Thể tích: 10.000 lít - Kích thước: D 2.11 m x H 3.35 m - Vật liệu: nhựa PE | Chứa nước biển đầu vào |
| 4 | Phao báo mức nước | LS 121/122 | 2 | Bộ | - Kiểu: Floating (phao nổi) - Vật liệu: PP body, cable | Điều chỉnh hoạt động của bơm |
| 5 | Bơm lọc thô | PK 131/231 | 2 | bộ | - Kiểu: Bơm li tâm trục đứng - Công suất: 4.0 kW, 3 x 380V x 50Hz - Lưu lượng: 15 m3/h - Cột áp: H= 45 m - Vật liệu: Cánh và thân bơm bằng thép không rỉ | Bơm nước biển vào bồn lọc cát FS131/231 |
| 6 | Bồn lọc cát | FS 131/231 | 2 | bộ | - Kiểu: Bồn Composite ren D150/Bích, PN10 - Kích thước: D x H= 0,9 m x 2,2m - Vật liệu bồn: Composite - Vật liệu lọc: Sỏi đỡ, cát thạch anh | Lọc loại bỏ hàm lượng cặn lở lửng có trong nước biển |
| 7 | Lọc tinh | FC 141/241 | 20 | bộ | Gồm nhiều ly lọc đơn - Kích thước lõi lọc: 20 inch x 10 micron - Vật liệu: Nhựa PE chống ăn mòn | Lọc loại bỏ vật chất có kích thước lớn hơn 10 micron |
| 8 | Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra | CIS 180/280 | 2 | bộ | Kiều: 1P - Transmitter Multi Panel | Kiểm soát chất lượng nước sau xử lý |
| 9 | Cảm biến đo áp suất | PT 1601/2601 | 2 | cái | 100BAR 4-20MA - Nos | Kiểm soát áp suất vận hành hệ thống |
| 10 | Đồng hồ đo áp suất | (PI 131/141/132/151/180/191) (PI 231/241/232/251/280/291) | 12 | cái | 10BAR - D63 - Nos | Theo dõi áp suất vận hành hệ thống |
| 11 | Đồng hồ đo áp suất | (PI 1601/2601) | 2 | cái | 100 BAR - D63 - Nos | Theo dõi áp suất vận hành hệ thống |
| 12 | Công tắc áp suất | PS 151/180/171) (PS 251/280/271) | 6 | cái | 6 BAR - 3 Nos | Kiểm soát áp suất vận hành hệ thống |
| 13 | Lưu lượng kế phao đầu vào | FIS 161/261 | 2 | bộ | Loại: GF 335 1500 - 15000 LPH Vật liệu: PVC/PVDF | Theo dõi lưu lượng vận hành hệ thống |
| 14 | Lưu lượng kế phao đầu ra + Limit Switch | FIS 181/281 | 2 | bộ | Loại: GF 335 600 - 6000 LPH Vật liệu: PVC/PVDF | Theo dõi lưu lượng vận hành hệ thống |
| 15 | Mô-đun RO | FM 161/261 | 2 | bộ | - Mô-đun màng lọc thẩm thấu ngược RO công suất mỗi mô dul 100m3/ngày đêm - Kích thước mô dul RO: D x L= 0.226m x 1.16m | Lọc nước biển thành nước ngọt |
| 16 | Cụm bơm cao áp (Mỗi hệ 2 bơm) | (PP 1601/1602/2601/2602) | 4 | cái | Cột áp: 40 - 60 bar Vật liệu: NAB | Bơm cao áp thẩm thấu ngược nước biển qua màng RO |
| 17 | Motor điện 3 pha | 4 | cái | Công suất tối đa: 15kW 380V | Motor hoạt động đi kèm bơm cao áp | |
| 18 | Van giảm chấn (SP 161/261) | SP 161/261 | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | Giảm chấn rung động đường ống |
| 19 | Van an toàn | VF 161/261 | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | Giảm áp khi hệ thống quá tải áp lực |
| 20 | Bồn CIP (B 110/210) | B 110/210 | 2 | cái | Thể tích: 100 lít Vật liệu: nhựa PE | Tẩy rửa màng RO |
| 21 | Phao báo mức nước | LS 111/211 | 2 | cái | Vật liệu: PP body, cable, 1/2" NPT | Báo mức nước trong bồn CIP |
| 22 | Máy nén khí | AC 131 | 1 | cái | Loại: Máy nén khí piston Công suất: 0.75 kW, 1 x 220V x 50Hz | Dòng khí tẩy rửa bồn lọc cát |
| 23 | Bồn chứa nước sạch trung gian | B 180 | 1 | bộ | Thể tích: 10.000 lít Kích thước: D 2.11 m x H 3.35 m Vật liệu: nhựa PE | Chứa nước sạch sau hệ thống lọc RO |
| 24 | Phao báo mức nước | LS 181/182 | 2 | bộ | Kiểu: Floating (phao nổi) Vật liệu: PP body, cable | Báo mức nước trong bồn |
| 25 | Bơm nước sạch | PK 191/291 | 2 | bộ | Kiểu: Bơm li tâm trục ngang Công suất: 4.0 kW, 3 x 380V x 50Hz Lưu lượng: 15 m3/h Cột áp: H= 45m Vật liệu: Cánh và thân bơm bằng thép không rỉ | Bơm nước sạch về bể điều hoà |
| 26 | Van điều khiển | VK-121/221/1311/2311/1312/2312/171/271 | 12 | bộ | Vật liệu van: PVC Kích thước van: 2" – DN50 - 63 mm Loại: Van bi điều khiển bằng tay - 3 chiều | Kiểm soát dòng nước đầu vào |
| 27 | Van điều khiển | (VK 111/211/131/231/1310/2310/191/291) | 4 | bộ | Vật liệu van: PVC Kích thước van: 2" - DN50 - 63 mm Loại: Van bi điều khiển bằng tay - 2 chiều | Kiểm soát dòng nước đầu vào |
| 28 | Van điều khiển | (VE 1801/1802/1803) (VE 2801/2802/2803) | 6 | bộ | Vật liệu van: PVC Kích thước van: 1-1/4" - DN 32 - 40 mm Loại: Van bi điều khiển bằng điện - 2 chiều | Kiểm soát dòng nước sạch hệ RO |
| 29 | Van điều khiển bằng motor | (VS 1601/2601) | 2 | bộ | Vật liệu: Thân van CF8M, Plug/Seat Material: 316SSL Kích thước van: 1 1/4" - DN 32 - 42 mm - PN120 Điều khiển bằng motor/Tự động vận hành theo PLC Loại: Van cầu điều khiển bằng motor | Điều khiển lưu lượng dòng nước cô đặc |
| 30 | Hệ thống đường ống HDPE giếng bơm | 1 | hệ | Vật liệu: HDPE -PE100 Đường kính ngoài: D90, dày 5,4mm Áp suất : PN10 | Dẫn nước | |
| 31 | Hệ thống đường ống PVC trong nhà trạm | 2 | hệ | Vật liệu: U - PVC Áp suất : 0 - 16 bar | Dẫn nước | |
| 32 | Đường ống cao áp | 2 | hệ | Ống thép inox 316 - PN120 Phụ kiện và đầu nối inox 316 | Dẫn nước | |
| 33 | Đầu nối 1" Style D | 48 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Đầu nối 1 1/4" Style D | 6 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Đường ống thủy lực cao áp | 2 | hệ | Ống thủy lực cao áp - PN120 | Dẫn nước | |
| 36 | Khung đỡ toàn bộ đường ống/máng cáp điện | 2 | bộ | Toàn bộ khung gia công bằng thép tráng kẽm/thép sơn tĩnh điện Bao gồm: Ống luồn dây điện HDPE Khung đỡ đường ống: Đầu vào/Đầu ra hệ RO Máng cáp điện: Đường cáp điện động lực/Điện điều khiển | Đỡ đường ống, máng cáp | |
| 37 | Khung đỡ toàn bộ thiết bị hệ RO | 2 | bộ | Toàn bộ khung đỡ gia công bằng thép không rỉ Bao gồm: Khung đỡ hệ điều khiển - bồn tẩy rửa - lọc tinh Khung đỡ mô-đun RO | Đỡ module RO, bồn tẩy rửa, lọc tinh, hệ điều khiển | |
| 38 | Tủ điện điều khiển | 2 | bộ | PLC điều khiển tự động Màn hình PC điều khiển Vỏ tủ sơn tĩnh điện CB - Contactor - Relay | Điều khiển các thiết bị điện trong hệ thống | |
| 39 | Điện động lực | 2 | bộ | Ống luồn dây điện Cáp điện cấp nguồn các loại Cáp tín hiệu điều khiển | Cấp điện đến các thiết bị | |
| 40 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | Phao cơ tiếp điểm Cáp dài 5m | Điều kiển bơm, kiểm soát mực nước trong bể điều hoà | |
| 41 | Thiết bị điều khiển tự động | 1 | bộ | Điều khiển đóng mở bơm bằng tín hiệu tin nhắn SMS Cáp dài 5m | Điều kiển bơm, kiểm soát mực nước trong bể điều hoà | |
| 42 | Van gạt tại hố van bể điều hoà | 1 | bộ | Van bướm tay gạt DN50 Vật liệu: thân inox, đĩa inox | Đóng mở đường nước cấp HDPE DN63 vào bể điều hoà | |
| 43 | Bồn nhựa PE | 1 | bộ | Thể tích: 5000 lít Kích thước: D 1.84 m x H 2.0 m | ||
| 44 | Hệ thống khí khuấy trộn nước thải | 1 | bộ | Đĩa thổi khí thô D127mm Đường ống dẫn khí: UPVC | ||
| 45 | Bộ điều khiển PH | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bơm hoá chất trung hoà | 1 | bộ | Bơm định lượng: 10.8lt/h 220v | ||
| 47 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | Phao cơ tiếp điểm Cáp dài 5m | ||
| 48 | Van bướm xả nước thải trung hoà | 1 | bộ | Size: DN80 - Điều khiển khí nén | ||
| 49 | Bồn nhựa PE | 2 | bộ | Thể tích: 500 lít Kích thước: D 0.76 m x H 1.1 m | ||
| 50 | Motor khuấy trộn hoá chất + cánh khuấy | 2 | bộ | Motor : 0.37kW-4P Điện áp: 3 pha 230/400V, Class F - 50 Hz-IP55 | ||
| 51 | Bơm hoá chất khử trùng nước | 2 | bộ | Bơm định lượng: 5lt/h 220v | ||
| 52 | Máy lọc nước tinh khiết | 1 | bộ | Công suất nước tinh khiết: 50L/h Điện năng tiêu thụ: 36w/h Tỷ lệ thu hồi nước: 40 - 60% Loại: 1 vòi nước, 7 cấp lọc | ||
| 53 | Máy đóng nắp chai bán tự động | 1 | bộ | Năng suất đóng chai: 500-800 chai/h Công suất: 0.37Kw - 220V/50Hz Chiều cao của chai: 180-300 mm Đường kính: 20-50 mm |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Công tác vận chuyển, lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | Toàn bộ thiết bị | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 2 | Công tác Hướng dẫn vận hành hệ thống | 1 | Khóa | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nghiệm thu chạy thử thiết bị |
| 3 | Cung cấp hóa chất vận hành hệ thống trong 10 tuần | 1 | Toàn bộ hệ thống | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nghiệm thu chạy thử thiết bị |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 6Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Lưới chắn rác | 1 | Cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 2 | Bơm cấp nước biển | 2 | Bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 3 | Bồn chứa nước thô | 2 | Bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 4 | Phao báo mức nước | 2 | Bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 5 | Bơm lọc thô | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 6 | Bồn lọc cát | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 7 | Lọc tinh | 20 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 8 | Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 9 | Cảm biến đo áp suất | 2 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 10 | Đồng hồ đo áp suất | 12 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 11 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 12 | Công tắc áp suất | 6 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 13 | Lưu lượng kế phao đầu vào | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 14 | Lưu lượng kế phao đầu ra + Limit Switch | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 15 | Mô-đun RO | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 16 | Cụm bơm cao áp (Mỗi hệ 2 bơm) | 4 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 17 | Motor điện 3 pha | 4 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 18 | Van giảm chấn (SP 161/261) | 2 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 19 | Van an toàn | 2 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 20 | Bồn CIP (B 110/210) | 2 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 21 | Phao báo mức nước | 2 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 22 | Máy nén khí | 1 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 23 | Bồn chứa nước sạch trung gian | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 24 | Phao báo mức nước | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 25 | Bơm nước sạch | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 26 | Van điều khiển | 12 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 27 | Van điều khiển | 4 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 28 | Van điều khiển | 6 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 29 | Van điều khiển bằng motor | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 30 | Hệ thống đường ống HDPE giếng bơm | 1 | hệ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 31 | Hệ thống đường ống PVC trong nhà trạm | 2 | hệ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 32 | Đường ống cao áp | 2 | hệ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 33 | Đầu nối 1" Style D | 48 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 34 | Đầu nối 1 1/4" Style D | 6 | cái | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 35 | Đường ống thủy lực cao áp | 2 | hệ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 36 | Khung đỡ toàn bộ đường ống/máng cáp điện | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 37 | Khung đỡ toàn bộ thiết bị hệ RO | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 38 | Tủ điện điều khiển | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 39 | Điện động lực | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 40 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 41 | Thiết bị điều khiển tự động | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 42 | Van gạt tại hố van bể điều hoà | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 43 | Bồn nhựa PE | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 44 | Hệ thống khí khuấy trộn nước thải | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 45 | Bộ điều khiển PH | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 46 | Bơm hoá chất trung hoà | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 47 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 48 | Van bướm xả nước thải trung hoà | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 49 | Bồn nhựa PE | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 50 | Motor khuấy trộn hoá chất + cánh khuấy | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 51 | Bơm hoá chất khử trùng nước | 2 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 52 | Máy lọc nước tinh khiết | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
| 53 | Máy đóng nắp chai bán tự động | 1 | bộ | Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị | 6 tháng kể từ ngày bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.415.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.455.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.593.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.780.350.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.593.450.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.593.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.780.350.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.593.450.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.593.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.780.350.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Xác nhận của nhà sản xuất hoặc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa dự thầu. - Hàng hóa chào thầu phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng và thời gian bảo trì tối thiểu 24 tháng. - Thời gian khắc phục sự cố, sửa chữa tối đa 48 giờ kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư tại đơn vị sử dụng. .- Nhà thầu phải cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế tối thiểu 10 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa hệ thống thiết bị vào sử dụng. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (quản lý chung) | 1 | - Đại học chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, công nghệ tự động, cấp thoát nước, công nghệ môi trường;- Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện công trình tương tự;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng; Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách giám sát lắp đặt và hướng dẫn vận hành hệ thống | 1 | - Đại học chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, công nghệ tự động, cấp thoát nước, công nghệ môi trường;- Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện công trình tương tự;- Có chứng nhận giám sát lắp đặt thiết bị; Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 3 | Nhân công trực tiếp triển khai lắp đặt | 4 | - Trung cấp hoặc chứng chỉ nghề các ngành có liên quan;- Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưới chắn rác |
LCR-01
|
1 | Cái | - Kiểu: Loại chắn rác thô, khe hở 5cm. - Vật liệu: Composite chống sự ăn mòn của nước biển. - Kích thước: D1,6 m. | |
| 2 | Bơm cấp nước biển |
PK 121/221
|
2 | Bộ | - Kiểu: Bơm chìm - Công suất: 3.7 kW, 3 x 380V x 50Hz - Lưu lượng: 15 m3/h - Cột áp: H= 23m - Vật liệu: Thân, trục bằng Titanium; Đầu bơm, buồng bơm bằng nhựa. | |
| 3 | Bồn chứa nước thô |
B 101/201
|
2 | Bộ | - Thể tích: 10.000 lít - Kích thước: D 2.11 m x H 3.35 m - Vật liệu: nhựa PE | |
| 4 | Phao báo mức nước |
LS 121/122
|
2 | Bộ | - Kiểu: Floating (phao nổi) - Vật liệu: PP body, cable | |
| 5 | Bơm lọc thô |
PK 131/231
|
2 | bộ | - Kiểu: Bơm li tâm trục đứng - Công suất: 4.0 kW, 3 x 380V x 50Hz - Lưu lượng: 15 m3/h - Cột áp: H= 45 m - Vật liệu: Cánh và thân bơm bằng thép không rỉ | |
| 6 | Bồn lọc cát |
FS 131/231
|
2 | bộ | - Kiểu: Bồn Composite ren D150/Bích, PN10 - Kích thước: D x H= 0,9 m x 2,2m - Vật liệu bồn: Composite - Vật liệu lọc: Sỏi đỡ, cát thạch anh | |
| 7 | Lọc tinh |
FC 141/241
|
20 | bộ | Gồm nhiều ly lọc đơn - Kích thước lõi lọc: 20 inch x 10 micron - Vật liệu: Nhựa PE chống ăn mòn | |
| 8 | Bộ điều khiển độ dẫn điện đầu ra |
CIS 180/280
|
2 | bộ | Kiều: 1P - Transmitter Multi Panel | |
| 9 | Cảm biến đo áp suất |
PT 1601/2601
|
2 | cái | 100BAR 4-20MA - Nos | |
| 10 | Đồng hồ đo áp suất |
(PI 131/141/132/151/180/191) (PI 231/241/232/251/280/291)
|
12 | cái | 10BAR - D63 - Nos | |
| 11 | Đồng hồ đo áp suất |
(PI 1601/2601)
|
2 | cái | 100 BAR - D63 - Nos | |
| 12 | Công tắc áp suất |
PS 151/180/171) (PS 251/280/271)
|
6 | cái | 6 BAR - 3 Nos | |
| 13 | Lưu lượng kế phao đầu vào |
FIS 161/261
|
2 | bộ | Loại: GF 335 1500 - 15000 LPH Vật liệu: PVC/PVDF | |
| 14 | Lưu lượng kế phao đầu ra + Limit Switch |
FIS 181/281
|
2 | bộ | Loại: GF 335 600 - 6000 LPH Vật liệu: PVC/PVDF | |
| 15 | Mô-đun RO |
FM 161/261
|
2 | bộ | - Mô-đun màng lọc thẩm thấu ngược RO công suất mỗi mô dul 100m3/ngày đêm - Kích thước mô dul RO: D x L= 0.226m x 1.16m | |
| 16 | Cụm bơm cao áp (Mỗi hệ 2 bơm) |
(PP 1601/1602/2601/2602)
|
4 | cái | Cột áp: 40 - 60 bar Vật liệu: NAB | |
| 17 | Motor điện 3 pha | 4 | cái | Công suất tối đa: 15kW 380V | ||
| 18 | Van giảm chấn (SP 161/261) |
SP 161/261
|
2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | |
| 19 | Van an toàn |
VF 161/261
|
2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | |
| 20 | Bồn CIP (B 110/210) |
B 110/210
|
2 | cái | Thể tích: 100 lít Vật liệu: nhựa PE | |
| 21 | Phao báo mức nước |
LS 111/211
|
2 | cái | Vật liệu: PP body, cable, 1/2" NPT | |
| 22 | Máy nén khí |
AC 131
|
1 | cái | Loại: Máy nén khí piston Công suất: 0.75 kW, 1 x 220V x 50Hz | |
| 23 | Bồn chứa nước sạch trung gian |
B 180
|
1 | bộ | Thể tích: 10.000 lít Kích thước: D 2.11 m x H 3.35 m Vật liệu: nhựa PE | |
| 24 | Phao báo mức nước |
LS 181/182
|
2 | bộ | Kiểu: Floating (phao nổi) Vật liệu: PP body, cable | |
| 25 | Bơm nước sạch |
PK 191/291
|
2 | bộ | Kiểu: Bơm li tâm trục ngang Công suất: 4.0 kW, 3 x 380V x 50Hz Lưu lượng: 15 m3/h Cột áp: H= 45m Vật liệu: Cánh và thân bơm bằng thép không rỉ | |
| 26 | Van điều khiển |
VK-121/221/1311/2311/1312/2312/171/271
|
12 | bộ | Vật liệu van: PVC Kích thước van: 2" – DN50 - 63 mm Loại: Van bi điều khiển bằng tay - 3 chiều | |
| 27 | Van điều khiển |
(VK 111/211/131/231/1310/2310/191/291)
|
4 | bộ | Vật liệu van: PVC Kích thước van: 2" - DN50 - 63 mm Loại: Van bi điều khiển bằng tay - 2 chiều | |
| 28 | Van điều khiển |
(VE 1801/1802/1803) (VE 2801/2802/2803)
|
6 | bộ | Vật liệu van: PVC Kích thước van: 1-1/4" - DN 32 - 40 mm Loại: Van bi điều khiển bằng điện - 2 chiều | |
| 29 | Van điều khiển bằng motor |
(VS 1601/2601)
|
2 | bộ | Vật liệu: Thân van CF8M, Plug/Seat Material: 316SSL Kích thước van: 1 1/4" - DN 32 - 42 mm - PN120 Điều khiển bằng motor/Tự động vận hành theo PLC Loại: Van cầu điều khiển bằng motor | |
| 30 | Hệ thống đường ống HDPE giếng bơm | 1 | hệ | Vật liệu: HDPE -PE100 Đường kính ngoài: D90, dày 5,4mm Áp suất : PN10 | ||
| 31 | Hệ thống đường ống PVC trong nhà trạm | 2 | hệ | Vật liệu: U - PVC Áp suất : 0 - 16 bar | ||
| 32 | Đường ống cao áp | 2 | hệ | Ống thép inox 316 - PN120 Phụ kiện và đầu nối inox 316 | ||
| 33 | Đầu nối 1" Style D | 48 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Đầu nối 1 1/4" Style D | 6 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Đường ống thủy lực cao áp | 2 | hệ | Ống thủy lực cao áp - PN120 | ||
| 36 | Khung đỡ toàn bộ đường ống/máng cáp điện | 2 | bộ | Toàn bộ khung gia công bằng thép tráng kẽm/thép sơn tĩnh điện Bao gồm: Ống luồn dây điện HDPE Khung đỡ đường ống: Đầu vào/Đầu ra hệ RO Máng cáp điện: Đường cáp điện động lực/Điện điều khiển | ||
| 37 | Khung đỡ toàn bộ thiết bị hệ RO | 2 | bộ | Toàn bộ khung đỡ gia công bằng thép không rỉ Bao gồm: Khung đỡ hệ điều khiển - bồn tẩy rửa - lọc tinh Khung đỡ mô-đun RO | ||
| 38 | Tủ điện điều khiển | 2 | bộ | PLC điều khiển tự động Màn hình PC điều khiển Vỏ tủ sơn tĩnh điện CB - Contactor - Relay | ||
| 39 | Điện động lực | 2 | bộ | Ống luồn dây điện Cáp điện cấp nguồn các loại Cáp tín hiệu điều khiển | ||
| 40 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | Phao cơ tiếp điểm Cáp dài 5m | ||
| 41 | Thiết bị điều khiển tự động | 1 | bộ | Điều khiển đóng mở bơm bằng tín hiệu tin nhắn SMS Cáp dài 5m | ||
| 42 | Van gạt tại hố van bể điều hoà | 1 | bộ | Van bướm tay gạt DN50 Vật liệu: thân inox, đĩa inox | ||
| 43 | Bồn nhựa PE | 1 | bộ | Thể tích: 5000 lít Kích thước: D 1.84 m x H 2.0 m | ||
| 44 | Hệ thống khí khuấy trộn nước thải | 1 | bộ | Đĩa thổi khí thô D127mm Đường ống dẫn khí: UPVC | ||
| 45 | Bộ điều khiển PH | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bơm hoá chất trung hoà | 1 | bộ | Bơm định lượng: 10.8lt/h 220v | ||
| 47 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | Phao cơ tiếp điểm Cáp dài 5m | ||
| 48 | Van bướm xả nước thải trung hoà | 1 | bộ | Size: DN80 - Điều khiển khí nén | ||
| 49 | Bồn nhựa PE | 2 | bộ | Thể tích: 500 lít Kích thước: D 0.76 m x H 1.1 m | ||
| 50 | Motor khuấy trộn hoá chất + cánh khuấy | 2 | bộ | Motor : 0.37kW-4P Điện áp: 3 pha 230/400V, Class F - 50 Hz-IP55 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Lúc cần mạnh mẽ thì phải mạnh mẽ, lúc không cần mạnh mẽ thì đừng tỏ ra mạnh mẽ. Phụ nữ khóc trong lòng người đàn ông của mình không coi là mất mặt. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.