Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20210559910-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh ( | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư can thiệp cột sống Mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có) 3. Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; 4. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có chức năng. 5. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật, phân loại, phân nhóm của hàng hóa. 6. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). 7. Bản cam kết của nhà thầu. 8. Biểu kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu. 9. Các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ xuất xứ (hãng và nước sản xuất), ký mã hiệu của hàng hóa và từng chi tiết độc lập cấu thành lên hàng hóa (nếu hàng hóa được cấu thành từ nhiều chi tiết ghép lại) (kê khai chi tiết vào Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu tại Chương V của E-HSMT) - Giấy phép lưu hành tại Việt Nam, giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hiện hành của pháp luật và cơ quan có chức năng. - Tài liệu phân loại theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu phân Nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa. - Các giấy tờ khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 Tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu theo quy định tại Nghị đinh 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về việc quản lý trang thiết bị y tế trên trang mạng “Hệ thống dịch vụ công trực tuyến quản lý trang thiết bị y tế” của Bộ Y tế. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính liên tục (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.997.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tổng hợp – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh, 02033 628 005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tổng hợp – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh, 02033 628 005 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19mm ~ 30mm | 4 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 19mm - 30mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Cho phép bắt với vít đơn hướng có góc nghiêng 12 độ và vít đa hướng có góc nghiêng 22 độ | ||
| 2 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32.5mm ~ 47.5mm | 2 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 32.5 đến 47.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ | ||
| 3 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 50mm ~ 67.5mm | 3 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 50 đến 67.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ | ||
| 4 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 70mm ~ 85mm | 3 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 70 đến 85mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ | ||
| 5 | Vít xốp đơn hướng và đa hướng tự Tarô, các cỡ | 48 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có hai loại vít đơn hướng và đa hướng, đường kính 4.0 mm, 4.5mm - Vít đường kính 4.0mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 1mm, đường kính trong 2.4mm, đường kính ngoài 4.0mm - Vít đường kính 4.5mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 2mm, đường kính trong 2.9mm, đường kính ngoài 4.5mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ lên trên/xuống dưới, 6 độ từ trong ra ngoài. - Góc nghiêng của vít đa hướng: 22 độ/-2 độ lên trên/xuống dưới; 17 độ/4 độ từ trong ra ngoài. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc. | ||
| 6 | Miếng ghép cột sống cổ, vật liệu PEEK các cỡ | 12 | Cái | 1.Nẹp cổ trước liền đĩa đệm - Hình dáng: Hình thang, có răng 2 phía chống tuột, 2 lỗ dành cho bắt vít có ren xương cứng và ren xương xốp với vòng xoay khóa vít. - Vật liệu: PEEK - Kích thước: Cao 5 - 10mm x rộng 15mm x sâu 12mm/Cao 5-10mm x rộng 17mm x sâu 14mm. Độ dày: cạnh sau 2.5mm, cạnh bên 2.25mm, cạnh trước 3.8mm - Độ nghiêng khi bắt vít: + Dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 40 độ, Hướng ra ngoài 8 độ + Không dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 27-47 độ, Hướng ra ngoài 1-10 độ - Độ nghiêng Lordosis: 0 độ, 6 độ - Số điểm đánh dấu cản quang : ≥ 2 điểm bằng chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoang ghép xương: 0.35cc-1.04cc đối với miếng ghép thẳng và 0.31cc-0.97cc đối với miếng ghép nghiêng 6 độ. Vít tự khoan/ tự taro - Vật liệu: hợp kim Titanium - Được thiết kế với hai phần: ren xương cứng và ren xương xốp - Đường kính 3.5/4.0mm - Chiều dài: 11mm, 13mm, 15mm - Vít 11mm có 4.24mm phần ren xương cứng - Vít 13mm và 15mm có 5.24mm phần ren xương cứng | ||
| 7 | Miếng ghép cột sống cổ các cỡ | 2 | Cái | Vật liệu: PEEK OPTIMA - Hai bề mặt có răng - Số điểm đánh dấu cản quang: ≥3 điểm bằng vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Chiều rộng: 11mm - 18mm - Chiều cao: 4mm - 9mm - Chiều sâu: 11mm - 16mm - Độ ưỡn: 4 độ - Dung tích khoang ghép xương: 0.12-0.26cc | ||
| 8 | Nẹp cổ trước 1 tầng các cỡ | 2 | Cái | Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương. Nẹp có các lỗ tự khóa trên thân. Chiều dài từ 10mm - 24mm | ||
| 9 | Nẹp cổ trước 2 tầng các cỡ | 2 | Cái | Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương. Chiều dài từ 26 mm - 41mm | ||
| 10 | Nẹp cổ trước 3 tầng các cỡ | 1 | Cái | Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương.Chiều dài từ 42mm- 63mm | ||
| 11 | Vít dùng cho nẹp cổ trước các cỡ | 8 | Cái | Vít chất liệu Ti-6Al-4V đường kính 4.0 và 4.5mm với màu sắc tương ứng, có loại tự taro hoặc tự khoan. Chiều dài vít tự khoan từ 10-16mm, vít tự taro từ 10-18mm. | ||
| 12 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK các cỡ | 2 | Cái | Chất liệu PEEK, ≥ 3 điểm đánh dấu trục, được thiết kế với bề mặt răng cưa. - Kích thước từ 13x15mm, 14x16mm, chiều cao từ 4-7mm. | ||
| 13 | Đĩa đệm nhân tạo ESP cột sống cổ các cỡ, các loại | 1 | Cái | Cấu tạo gồm: 2 đĩa ở đầu trên và dưới bằng titanium, phần lõi ở giữa bằng silicone. Phần ngoài của mỗi đĩa có bọc lớp HA. Chiều cao từ 5-7mm. | ||
| 14 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ liền nẹp, kèm 3 vít | 5 | Cái | Miếng ghép: - Vật liệu: PEEK - Chiều rộng: 17mmm - Chiều dài: 14mm - Chiều cao: Từ 5mm đến 12mm - Độ ưỡn: 7° - Trên nẹp có 3 điểm bắt vít. Góc bắt vít nghiêng 40°. Cơ chế bắt vít tự khóa bằng vòng xoắn, khóa nghiêng tuần hoàn 360°. - Có 1 điểm đánh dấu cản quang nằm cách mặt sau của miếng ghép. - * Vít: Vật liệu: Titanium Alloy. - Vít có các đường kính 4.0mm - 4.5mm. Vít tự tarô, tự khoan. Chiều dài vít từ 12mm - 16mm | ||
| 15 | Xương nhân tạo 2cc | 7 | Cái | -Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và | ||
| 16 | Xương nhân tạo 5cc | 3 | Cái | -Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và | ||
| 17 | Vít ốc khóa trong cột sống cổ sau | 36 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 5.92mm - Chiều cao 3.63mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 0.8mm - Lòng phía trong hình lục giác 2.5mm | ||
| 18 | Vít cột sống cổ sau, các cỡ | 36 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít tự tarô. - Chiều cao mũ vít: 10.8mm - Chiều rộng mũ vít phần vuông góc thanh dọc: 8.5mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.48mm - Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm - Chiều dài vít từ 10 mm đến 52 mm - Góc nghiêng tối đa 45 độ. - Có 03 rãnh bù góc - Có thể phân biệt kích thước vít và chiều dài bằng màu sắc | ||
| 19 | Nẹp dọc | 12 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 240mm, - Đường kính: 3.2mm. | ||
| 20 | Nẹp bản sống cổ các cỡ | 40 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp hình chữ Z - Chiều dài từ 8-18mm có 4 lỗ bắt vít. | ||
| 21 | Vít bản sống cổ các cỡ | 80 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 2.6mm và 3.0mm - Chiều dài: 5 mm-11 mm - Đầu vít tự Taro - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau). | ||
| 22 | Nẹp nối | 2 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp nối thanh dọc: kết nối thanh dọc đường kính 3.2mm với đường kính 5.5mm | ||
| 23 | Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, các cỡ | 4 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính 3.2mm - Có 2 kích thước 100mm, 200mm - Thiết kế uốn sẵn tại vùng chẩm - Đường kính vùng uốn 3.6mm | ||
| 24 | Vít chẩm các cỡ | 8 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 4.0 mm - 4.5 mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.0mm - Chiều dài vít từ 6-18mm . | ||
| 25 | Vít đốt sống C1-C2 các cỡ. | 4 | Cái | Đường kính : 3.5mm - Chiều dài: 40mm - 46mm - Đầu vít tự Ta-rô - Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium | ||
| 26 | Nẹp tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ | 25 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Cửa vào bản sống hình chữ U - Nẹp có các kích thước: 8mm, 9.5mm, 11mm, 12.5mm | ||
| 27 | Vít tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ | 75 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có 02 loại vít: Vít bản sống và vít khối bên - Vít bản sống: Đường kính 2.6mm - 3.0mm. Chiều dài 5mm. Phần đầu vít có vòng đệm để gài nẹp. - Vít khối bên: Đường kính 2.6mm và 3.0mm. Chiều dài 5mm - 8mm. Mỗi kích thước vít khác nhau được mã hóa bằng màu sắc. | ||
| 28 | Vít trượt đa trục bước ren vuông các cỡ | 20 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim titanium - Mũ vít có ren, Kích thước mũ vít (chiều cao x chiều rộng) là ≥ 16mm x ≥ 13mm. Mũ vít nhô khỏi thanh dọc là ≤5 mm. Phần nối dài của mũ vít có bước ren liên tục. - Đường kính vít gồm các cỡ: 5.5-8.5mm. Chiều dài thân vít gồm các cỡ từ: 25 - 60mm. - Vít xoay được góc 60°. | ||
| 29 | Ốc khóa trong bước ren vuông, vít đa trục và vít đơn trục | 20 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc hợp kim titanium - Bề mặt ren vuông, chiều rộng ren là 0.48±0.05 mm. | ||
| 30 | Nẹp dọc cột sống lưng ngực | 6 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium - Đường kính: 6.0 mm - Chiều dài: 100-180mmm | ||
| 31 | Nẹp nối ngang lưng | 2 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium Kích thước: chiều dài 35 - 107mm. - Nẹp nối ngang được nối bởi 1 khớp nối giúp cho 1 phần nẹp có thể xoay trái hoặc phải trong khoảng 20° | ||
| 32 | Vít đơn trục các cỡ | 50 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 12.2mm - Vít có đường kính: 4.5 mm đến 7.5mm, chiều dài từ 20 - 65mm - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau). | ||
| 33 | Vít đa trục các cỡ | 500 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít có đường kính: từ 4 đến 8.5mm, chiều dài từ 20 - 70mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc | ||
| 34 | Vít ốc khóa trong cột sống thắt lưng cho vít đơn trục và đa trục | 550 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ: 13.13mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0 mm - Chiều dài của phần vít khóa trong sau khi bẻ: 4.65mm | ||
| 35 | Vít trượt đa trục loại 1 | 10 | Cái | Vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium; - Vít có đường kính: 4.5mm - 7.5mm - Chiều dài từ 25mm - 55mm - Chiều cao của mũ vít trước khi bẻ: ≥ 30mm - Chiều cao của mũ sau khi bẻ: ≤ 16.5mm | ||
| 36 | Vít ốc khóa trong cho vít trượt | 10 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: ≥ 8mm - Hai tầng, chiều cao ban đầu trước khi bẻ: ≥13.13mm - Chiều cao sau khi bẻ mũ vít: ≤ 4.65mm (không tính điểm khuyết của vít khóa trong) - Khoảng cách giữa hai bước ren: 1.0mm | ||
| 37 | Nẹp dọc | 60 | Cái | Nẹp dọc gồm 2 loại: * Nẹp dọc cứng đường kính 5,5mm: - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 500mm, trong đó 494mm hình trụ tròn và đầu 6mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay * Nẹp dọc mềm đường kính 5,5mm: - Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 508mm, trong đó 500mm hình trụ tròn và đầu 8mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. | ||
| 38 | Vít đa trục rỗng nòng các cỡ | 24 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít rỗng nòng - Vít có đường kính từ 5.5mm đến 7.5mm, chiều dài vít từ 30 - 55mm - Đầu vít có 06 lỗ. - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. | ||
| 39 | Nẹp nối ngang kéo dài. | 16 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có thể điều chỉnh được góc quay và thay đổi được chiều dài. - Nẹp kèm theo 2 vít khóa tự gãy để cố định vào nẹp dọc đường kính 5.5mm - Chiều dài từ 28 đến 80mm. | ||
| 40 | Lồng 13mmx30mm | 1 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 13mm - Dài 30mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác. | ||
| 41 | Lồng 16mmx60mm | 2 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 16mm - Dài 60mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác. | ||
| 42 | Miếng ghép cột sống lưng các cỡ | 12 | Cái | Vật liệu: PEEK - Đầu hình viên đạn, có răng. - Số điểm đánh dấu cản quang: 4 điểm - Chiều dài: 25 - 36mm - Chiều cao: 7-15mm - Chiều rộng trước /sau : 10mm - Độ ưỡn: 6 độ - Diện tích bề mặt 133mm2 - 180mm2. - Khoang ghép xương từ: 0.3 - 1.62 cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. - Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ | ||
| 43 | Miếng ghép lưng các cỡ | 2 | Cái | Vật liệu: PEEK - Hình viên đạn lồi, có răng 2 bên. - Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm làm bằng Tantalum - Chiều dài: 22mm- 36mm - Chiều cao từ 6mm - 16mm - Chiều rộng: 10mm - Khoang ghép xương từ: 0.32 - 1.9cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. | ||
| 44 | Vít đơn trục ren 2T các cỡ | 10 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2,5mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, đường kính khe đặt nẹp 5,65mm, chiều cao đầu mũ 13mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm ,đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm. - Đường kính vít 4.8, 5.5, 6.5, 7.2mm. | ||
| 45 | Vít đa trục ren 2T các cỡ | 30 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, chiều cao đầu mũ 15,5mm, độ rộng lòng mũ vít phần đặt nẹp 5,65mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm, đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm, đường kính lỗ khóa chỉnh trượt 4,0mm, khoảng cách từ lỗ khóa tới đỉnh vít 3,25mm. - Đường kính vít 4.8, 5.5, 6.5, 7.2mm. | ||
| 46 | Vít khoá trong kiểu V | 40 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít khoá trong đường kính 9,95mm, đường kính trục 8,1mm, cao 4,8mm, bề mặt bước ren 0.3mm, mặt ren vát 30 độ , bước ren là 1mm. | ||
| 47 | Nẹp cố định nằm ngang | 6 | Cái | - Chất liệu: Làm bằng hợp kim CoCr - Có 2 vít khóa và móc khóa có thể tháo rời khỏi nẹp, có 1 thanh nằm ngang đường kính 4mm 1 mặt tròn và 1 mặt phẳng, móc nẹp ngang sử dụng được với Nẹp dọc chỉnh hình đường kính 5.5mm, | ||
| 48 | Nẹp dọc chỉnh hình | 10 | Cái | - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính nẹp dọc 5.5mm, chiều dài thuận lợi cho nắn chỉnh cột sống có nhiều kích cỡ khác nhau. | ||
| 49 | Miếng đệm (PEEK) nâng cột sống lưng loại cong Tlip | 2 | Cái | - Chất liệu: PEEK. - Ghép xương, nâng đỡ cột sống, thay đĩa đệm, kỹ thuật Tlip bề mặt có gai bám có nhiều kích cỡ phù hợp thay thế, loại hình cong phù hợp với giải phẫu đốt sống cao 7, 9, 11, 13, 15mm, rộng 12mm dài 35mm. | ||
| 50 | Vít đa trục, các cỡ | 30 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Khoảng cách giữa các bước ren là 3mm. Góc nghiêng của ren là 11° và 21°. Góc mở của mỗi bước ren là 60°. Vít tự tarô. Góc xoay tối đa của vít là 60°. - Đường kính ngoài: 4.0mm - 8.5mm. Đường kính trong: 4mm. - Chiều dài: Từ 25mm đến 60mm. - Chiều dài đầu mũ vít 16mm, chiều rộng 11.3mm. | ||
| 51 | Ốc khóa trong | 30 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V); dùng với hệ thống theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống (NVM5). | ||
| 52 | Nẹp dọc | 8 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Đường kính: 5.5mm - Chiều dài: Từ 25mm đến 500mm | ||
| 53 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | 5 | Cái | Vật liệu: PEEK. - Chiều cao: Từ 8mm đến 14mm. Trong đó chiều cao phía sau từ 8mm đến 14mm, chiều cao phía trước từ 9mm đến 17mm. - Chiều rộng: 10mm. - Chiều dài: 25mm - 40mm. - Độ ưỡn: 5°. - Có 3 điểm đánh dấu cản quang. Một điểm ở phần đầu miếng ghép. Hai điểm ở phần sau miếng ghép. - Có 1 khoang ghép xương. Dung tích khoang ghép xương từ 0.56cc đến 2.13cc tùy từng kích thước. | ||
| 54 | Lồng titan, các cỡ | 3 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 10mm- 24mm. - Chiều dài: Từ 6mm đến 90mm - Các đường kính được mã hóa bằng màu sắc khác nhau | ||
| 55 | Kim chọc dò cuống sống | 12 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế) - Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn - Tây cầm có khóa có thể tháo rời - Chiều dài 150mm - Gồm hai phần: phần kim bên ngoài với đường kính 4.191mm và nòng bên trong với đường kính 3.175mm - Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar - Hàng đóng gói đã tiệt trùng. | ||
| 56 | Vít đa trục công nghệ MAST Hoặc tương đương các cỡ. | 36 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Vít thiết kế rỗng nòng. - Đường kính: 5.5 - 7.5mm. - Dài từ 30mm đến 50mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.75mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Chiều rộng phần mũ vít phần song song với thanh dọc 10.65mm - Chiều rộng phần mũ vít phần vuông góc với thanh dọc 11.4mm | ||
| 57 | Vít khóa trong tự ngắt | 24 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Tổng chiều dài của vít khóa trong bao gồm phần bẻ vít: 10.38mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0mm - Chiều dài của phần vít khóa trong không bao gồm phần bẻ vít: 4.65mm | ||
| 58 | Nẹp dọc các cỡ | 12 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Uốn cong sẵn, đường kính 5.5mm - Dài từ 30mm đến 130mm, bước tăng 5mm - Có 1 đầu tù để xuyên qua da, đầu còn lại có mấu để gắn chặt vào dụng cụ luồn qua da | ||
| 59 | Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 52 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Vít tự tarô. - Ren trên đầu mũ vít được thiết kế ren vuông, kết hợp với vít khóa trong. - Chiều dài đầu mũ vít là 15mm. - Vít có các đường kính 4.5mm đến 100mm. | ||
| 60 | Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 52 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Ren hình vuông. - Tương thích với vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn | ||
| 61 | Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 26 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Đường kính: 5.5mm. - Chiều dài từ 20mm đến 160mm, được uốn sẵn. | ||
| 62 | Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 10 | Cái | Đầu kim dạng hình kim cương và đầu vát. - Độ sâu của kim tối đa 35mm. - Vỏ cách điện. | ||
| 63 | Kim điện cực | 2 | Cái | đo điện thế gợi vận động, điện cơ. Tương thích với Hệ thống Theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống | ||
| 64 | Đầu dò tiệt trùng | 2 | Cái | Đầu dò NVM5 hoặc tương đương đã tiệt trùng. Tương thích với Hệ thống Theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống | ||
| 65 | Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng | 2 | Cái | Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng NVM5 hoặc tương đương. Tương thích với Hệ thống Theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống | ||
| 66 | Bộ dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống | 30 | Bộ | Bộ dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống. Loại sử dụng một lần, tiệt trùng sẵn. | ||
| 67 | Bộ kim cột sống, Ø 1.25 mm, loại sử dụng một lần | 30 | Bộ | Bộ kim cột sống đường kính 1.25mmx dài 250 mm. | ||
| 68 | Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống | 30 | Cái | Mũi mài tròn rãnh khế có đường kính 2.5mm - 4.0mm x chiều dài 350mm. Được tiệt trùng | ||
| 69 | Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống | 30 | Cái | Mũi mài tròn kim cương có đường kính 2.5mm - 4.0mm x chiều dài 350mm. Bề mặt phủ nhám siêu cứng. Được tiệt trùng | ||
| 70 | Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống | 30 | Cái | Điện cực dùng để đốt và cầm máu bằng sóng cao tần RF dùng cho nội soi cột sống. Tương thích với bộ tay cầm TipControl dài 400 mm và máy RF Radioblator. Được tiệt trùng | ||
| 71 | Xương ghép nhân tạo 10cc | 10 | Cái | Thành phần hoá học: 15% Hydroxyapatite và 85% beta-Tricalcium Phosphate. - Cấu trúc vật lý: Cấu tạo xốp 3 chiều đồng nhất. - Kích thước hạt: 1.6mm - 3.2mm. - Độ xốp của hạt: 80%. với kích thước trung bình khoang trống là 500 micron và đường kính lỗ liên kết giữa các khoang trống là 125 micron. - Dung tích 10cc. - Hình thành xương mới trong vòng 6 tháng | ||
| 72 | Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 0,5cc | 5 | Cái | Xương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận - Có chất mang là Glycerol - Dung tích 0.5cc, dạng gel - Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ | ||
| 73 | Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 1cc | 2 | Cái | Xương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận - Có chất mang là Glycerol - Dung tích 1cc, dạng gel - Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19mm ~ 30mm | 4 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 2 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32.5mm ~ 47.5mm | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 3 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 50mm ~ 67.5mm | 3 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 4 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 70mm ~ 85mm | 3 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 5 | Vít xốp đơn hướng và đa hướng tự Tarô, các cỡ | 48 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 6 | Miếng ghép cột sống cổ, vật liệu PEEK các cỡ | 12 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 7 | Miếng ghép cột sống cổ các cỡ | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 8 | Nẹp cổ trước 1 tầng các cỡ | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 9 | Nẹp cổ trước 2 tầng các cỡ | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 10 | Nẹp cổ trước 3 tầng các cỡ | 1 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 11 | Vít dùng cho nẹp cổ trước các cỡ | 8 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 12 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK các cỡ | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 13 | Đĩa đệm nhân tạo ESP cột sống cổ các cỡ, các loại | 1 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 14 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ liền nẹp, kèm 3 vít | 5 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 15 | Xương nhân tạo 2cc | 7 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 16 | Xương nhân tạo 5cc | 3 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 17 | Vít ốc khóa trong cột sống cổ sau | 36 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 18 | Vít cột sống cổ sau, các cỡ | 36 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 19 | Nẹp dọc | 12 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 20 | Nẹp bản sống cổ các cỡ | 40 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 21 | Vít bản sống cổ các cỡ | 80 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 22 | Nẹp nối | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 23 | Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, các cỡ | 4 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 24 | Vít chẩm các cỡ | 8 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 25 | Vít đốt sống C1-C2 các cỡ. | 4 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 26 | Nẹp tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ | 25 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 27 | Vít tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ | 75 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 28 | Vít trượt đa trục bước ren vuông các cỡ | 20 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 29 | Ốc khóa trong bước ren vuông, vít đa trục và vít đơn trục | 20 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 30 | Nẹp dọc cột sống lưng ngực | 6 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 31 | Nẹp nối ngang lưng | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 32 | Vít đơn trục các cỡ | 50 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 33 | Vít đa trục các cỡ | 500 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 34 | Vít ốc khóa trong cột sống thắt lưng cho vít đơn trục và đa trục | 550 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 35 | Vít trượt đa trục loại 1 | 10 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 36 | Vít ốc khóa trong cho vít trượt | 10 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 37 | Nẹp dọc | 60 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 38 | Vít đa trục rỗng nòng các cỡ | 24 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 39 | Nẹp nối ngang kéo dài. | 16 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 40 | Lồng 13mmx30mm | 1 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 41 | Lồng 16mmx60mm | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 42 | Miếng ghép cột sống lưng các cỡ | 12 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 43 | Miếng ghép lưng các cỡ | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 44 | Vít đơn trục ren 2T các cỡ | 10 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 45 | Vít đa trục ren 2T các cỡ | 30 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 46 | Vít khoá trong kiểu V | 40 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 47 | Nẹp cố định nằm ngang | 6 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 48 | Nẹp dọc chỉnh hình | 10 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 49 | Miếng đệm (PEEK) nâng cột sống lưng loại cong Tlip | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 50 | Vít đa trục, các cỡ | 30 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 51 | Ốc khóa trong | 30 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 52 | Nẹp dọc | 8 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 53 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | 5 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 54 | Lồng titan, các cỡ | 3 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 55 | Kim chọc dò cuống sống | 12 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 56 | Vít đa trục công nghệ MAST Hoặc tương đương các cỡ. | 36 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 57 | Vít khóa trong tự ngắt | 24 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 58 | Nẹp dọc các cỡ | 12 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 59 | Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 52 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 60 | Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 52 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 61 | Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 26 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 62 | Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu | 10 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 63 | Kim điện cực | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 64 | Đầu dò tiệt trùng | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 65 | Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 66 | Bộ dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống | 30 | Bộ | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 67 | Bộ kim cột sống, Ø 1.25 mm, loại sử dụng một lần | 30 | Bộ | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 68 | Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống | 30 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 69 | Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống | 30 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 70 | Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống | 30 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 71 | Xương ghép nhân tạo 10cc | 10 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 72 | Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 0,5cc | 5 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| 73 | Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 1cc | 2 | Cái | Tại kho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) | Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19mm ~ 30mm | 4 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 19mm - 30mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Cho phép bắt với vít đơn hướng có góc nghiêng 12 độ và vít đa hướng có góc nghiêng 22 độ | ||
| 2 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32.5mm ~ 47.5mm | 2 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 32.5 đến 47.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ | ||
| 3 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 50mm ~ 67.5mm | 3 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 50 đến 67.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ | ||
| 4 | Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 70mm ~ 85mm | 3 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 70 đến 85mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ | ||
| 5 | Vít xốp đơn hướng và đa hướng tự Tarô, các cỡ | 48 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có hai loại vít đơn hướng và đa hướng, đường kính 4.0 mm, 4.5mm - Vít đường kính 4.0mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 1mm, đường kính trong 2.4mm, đường kính ngoài 4.0mm - Vít đường kính 4.5mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 2mm, đường kính trong 2.9mm, đường kính ngoài 4.5mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ lên trên/xuống dưới, 6 độ từ trong ra ngoài. - Góc nghiêng của vít đa hướng: 22 độ/-2 độ lên trên/xuống dưới; 17 độ/4 độ từ trong ra ngoài. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc. | ||
| 6 | Miếng ghép cột sống cổ, vật liệu PEEK các cỡ | 12 | Cái | 1.Nẹp cổ trước liền đĩa đệm - Hình dáng: Hình thang, có răng 2 phía chống tuột, 2 lỗ dành cho bắt vít có ren xương cứng và ren xương xốp với vòng xoay khóa vít. - Vật liệu: PEEK - Kích thước: Cao 5 - 10mm x rộng 15mm x sâu 12mm/Cao 5-10mm x rộng 17mm x sâu 14mm. Độ dày: cạnh sau 2.5mm, cạnh bên 2.25mm, cạnh trước 3.8mm - Độ nghiêng khi bắt vít: + Dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 40 độ, Hướng ra ngoài 8 độ + Không dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 27-47 độ, Hướng ra ngoài 1-10 độ - Độ nghiêng Lordosis: 0 độ, 6 độ - Số điểm đánh dấu cản quang : ≥ 2 điểm bằng chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoang ghép xương: 0.35cc-1.04cc đối với miếng ghép thẳng và 0.31cc-0.97cc đối với miếng ghép nghiêng 6 độ. Vít tự khoan/ tự taro - Vật liệu: hợp kim Titanium - Được thiết kế với hai phần: ren xương cứng và ren xương xốp - Đường kính 3.5/4.0mm - Chiều dài: 11mm, 13mm, 15mm - Vít 11mm có 4.24mm phần ren xương cứng - Vít 13mm và 15mm có 5.24mm phần ren xương cứng | ||
| 7 | Miếng ghép cột sống cổ các cỡ | 2 | Cái | Vật liệu: PEEK OPTIMA - Hai bề mặt có răng - Số điểm đánh dấu cản quang: ≥3 điểm bằng vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Chiều rộng: 11mm - 18mm - Chiều cao: 4mm - 9mm - Chiều sâu: 11mm - 16mm - Độ ưỡn: 4 độ - Dung tích khoang ghép xương: 0.12-0.26cc | ||
| 8 | Nẹp cổ trước 1 tầng các cỡ | 2 | Cái | Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương. Nẹp có các lỗ tự khóa trên thân. Chiều dài từ 10mm - 24mm | ||
| 9 | Nẹp cổ trước 2 tầng các cỡ | 2 | Cái | Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương. Chiều dài từ 26 mm - 41mm | ||
| 10 | Nẹp cổ trước 3 tầng các cỡ | 1 | Cái | Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương.Chiều dài từ 42mm- 63mm | ||
| 11 | Vít dùng cho nẹp cổ trước các cỡ | 8 | Cái | Vít chất liệu Ti-6Al-4V đường kính 4.0 và 4.5mm với màu sắc tương ứng, có loại tự taro hoặc tự khoan. Chiều dài vít tự khoan từ 10-16mm, vít tự taro từ 10-18mm. | ||
| 12 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK các cỡ | 2 | Cái | Chất liệu PEEK, ≥ 3 điểm đánh dấu trục, được thiết kế với bề mặt răng cưa. - Kích thước từ 13x15mm, 14x16mm, chiều cao từ 4-7mm. | ||
| 13 | Đĩa đệm nhân tạo ESP cột sống cổ các cỡ, các loại | 1 | Cái | Cấu tạo gồm: 2 đĩa ở đầu trên và dưới bằng titanium, phần lõi ở giữa bằng silicone. Phần ngoài của mỗi đĩa có bọc lớp HA. Chiều cao từ 5-7mm. | ||
| 14 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ liền nẹp, kèm 3 vít | 5 | Cái | Miếng ghép: - Vật liệu: PEEK - Chiều rộng: 17mmm - Chiều dài: 14mm - Chiều cao: Từ 5mm đến 12mm - Độ ưỡn: 7° - Trên nẹp có 3 điểm bắt vít. Góc bắt vít nghiêng 40°. Cơ chế bắt vít tự khóa bằng vòng xoắn, khóa nghiêng tuần hoàn 360°. - Có 1 điểm đánh dấu cản quang nằm cách mặt sau của miếng ghép. - * Vít: Vật liệu: Titanium Alloy. - Vít có các đường kính 4.0mm - 4.5mm. Vít tự tarô, tự khoan. Chiều dài vít từ 12mm - 16mm | ||
| 15 | Xương nhân tạo 2cc | 7 | Cái | -Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và | ||
| 16 | Xương nhân tạo 5cc | 3 | Cái | -Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và | ||
| 17 | Vít ốc khóa trong cột sống cổ sau | 36 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 5.92mm - Chiều cao 3.63mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 0.8mm - Lòng phía trong hình lục giác 2.5mm | ||
| 18 | Vít cột sống cổ sau, các cỡ | 36 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít tự tarô. - Chiều cao mũ vít: 10.8mm - Chiều rộng mũ vít phần vuông góc thanh dọc: 8.5mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.48mm - Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm - Chiều dài vít từ 10 mm đến 52 mm - Góc nghiêng tối đa 45 độ. - Có 03 rãnh bù góc - Có thể phân biệt kích thước vít và chiều dài bằng màu sắc | ||
| 19 | Nẹp dọc | 12 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 240mm, - Đường kính: 3.2mm. | ||
| 20 | Nẹp bản sống cổ các cỡ | 40 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp hình chữ Z - Chiều dài từ 8-18mm có 4 lỗ bắt vít. | ||
| 21 | Vít bản sống cổ các cỡ | 80 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 2.6mm và 3.0mm - Chiều dài: 5 mm-11 mm - Đầu vít tự Taro - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau). | ||
| 22 | Nẹp nối | 2 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp nối thanh dọc: kết nối thanh dọc đường kính 3.2mm với đường kính 5.5mm | ||
| 23 | Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, các cỡ | 4 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính 3.2mm - Có 2 kích thước 100mm, 200mm - Thiết kế uốn sẵn tại vùng chẩm - Đường kính vùng uốn 3.6mm | ||
| 24 | Vít chẩm các cỡ | 8 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 4.0 mm - 4.5 mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.0mm - Chiều dài vít từ 6-18mm . | ||
| 25 | Vít đốt sống C1-C2 các cỡ. | 4 | Cái | Đường kính : 3.5mm - Chiều dài: 40mm - 46mm - Đầu vít tự Ta-rô - Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium | ||
| 26 | Nẹp tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ | 25 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Cửa vào bản sống hình chữ U - Nẹp có các kích thước: 8mm, 9.5mm, 11mm, 12.5mm | ||
| 27 | Vít tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ | 75 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có 02 loại vít: Vít bản sống và vít khối bên - Vít bản sống: Đường kính 2.6mm - 3.0mm. Chiều dài 5mm. Phần đầu vít có vòng đệm để gài nẹp. - Vít khối bên: Đường kính 2.6mm và 3.0mm. Chiều dài 5mm - 8mm. Mỗi kích thước vít khác nhau được mã hóa bằng màu sắc. | ||
| 28 | Vít trượt đa trục bước ren vuông các cỡ | 20 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim titanium - Mũ vít có ren, Kích thước mũ vít (chiều cao x chiều rộng) là ≥ 16mm x ≥ 13mm. Mũ vít nhô khỏi thanh dọc là ≤5 mm. Phần nối dài của mũ vít có bước ren liên tục. - Đường kính vít gồm các cỡ: 5.5-8.5mm. Chiều dài thân vít gồm các cỡ từ: 25 - 60mm. - Vít xoay được góc 60°. | ||
| 29 | Ốc khóa trong bước ren vuông, vít đa trục và vít đơn trục | 20 | Cái | Chất liệu Titanium hoặc hợp kim titanium - Bề mặt ren vuông, chiều rộng ren là 0.48±0.05 mm. | ||
| 30 | Nẹp dọc cột sống lưng ngực | 6 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium - Đường kính: 6.0 mm - Chiều dài: 100-180mmm | ||
| 31 | Nẹp nối ngang lưng | 2 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium Kích thước: chiều dài 35 - 107mm. - Nẹp nối ngang được nối bởi 1 khớp nối giúp cho 1 phần nẹp có thể xoay trái hoặc phải trong khoảng 20° | ||
| 32 | Vít đơn trục các cỡ | 50 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 12.2mm - Vít có đường kính: 4.5 mm đến 7.5mm, chiều dài từ 20 - 65mm - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau). | ||
| 33 | Vít đa trục các cỡ | 500 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít có đường kính: từ 4 đến 8.5mm, chiều dài từ 20 - 70mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc | ||
| 34 | Vít ốc khóa trong cột sống thắt lưng cho vít đơn trục và đa trục | 550 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ: 13.13mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0 mm - Chiều dài của phần vít khóa trong sau khi bẻ: 4.65mm | ||
| 35 | Vít trượt đa trục loại 1 | 10 | Cái | Vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium; - Vít có đường kính: 4.5mm - 7.5mm - Chiều dài từ 25mm - 55mm - Chiều cao của mũ vít trước khi bẻ: ≥ 30mm - Chiều cao của mũ sau khi bẻ: ≤ 16.5mm | ||
| 36 | Vít ốc khóa trong cho vít trượt | 10 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: ≥ 8mm - Hai tầng, chiều cao ban đầu trước khi bẻ: ≥13.13mm - Chiều cao sau khi bẻ mũ vít: ≤ 4.65mm (không tính điểm khuyết của vít khóa trong) - Khoảng cách giữa hai bước ren: 1.0mm | ||
| 37 | Nẹp dọc | 60 | Cái | Nẹp dọc gồm 2 loại: * Nẹp dọc cứng đường kính 5,5mm: - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 500mm, trong đó 494mm hình trụ tròn và đầu 6mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay * Nẹp dọc mềm đường kính 5,5mm: - Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 508mm, trong đó 500mm hình trụ tròn và đầu 8mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. | ||
| 38 | Vít đa trục rỗng nòng các cỡ | 24 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít rỗng nòng - Vít có đường kính từ 5.5mm đến 7.5mm, chiều dài vít từ 30 - 55mm - Đầu vít có 06 lỗ. - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. | ||
| 39 | Nẹp nối ngang kéo dài. | 16 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có thể điều chỉnh được góc quay và thay đổi được chiều dài. - Nẹp kèm theo 2 vít khóa tự gãy để cố định vào nẹp dọc đường kính 5.5mm - Chiều dài từ 28 đến 80mm. | ||
| 40 | Lồng 13mmx30mm | 1 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 13mm - Dài 30mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác. | ||
| 41 | Lồng 16mmx60mm | 2 | Cái | Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 16mm - Dài 60mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác. | ||
| 42 | Miếng ghép cột sống lưng các cỡ | 12 | Cái | Vật liệu: PEEK - Đầu hình viên đạn, có răng. - Số điểm đánh dấu cản quang: 4 điểm - Chiều dài: 25 - 36mm - Chiều cao: 7-15mm - Chiều rộng trước /sau : 10mm - Độ ưỡn: 6 độ - Diện tích bề mặt 133mm2 - 180mm2. - Khoang ghép xương từ: 0.3 - 1.62 cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. - Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ | ||
| 43 | Miếng ghép lưng các cỡ | 2 | Cái | Vật liệu: PEEK - Hình viên đạn lồi, có răng 2 bên. - Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm làm bằng Tantalum - Chiều dài: 22mm- 36mm - Chiều cao từ 6mm - 16mm - Chiều rộng: 10mm - Khoang ghép xương từ: 0.32 - 1.9cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. | ||
| 44 | Vít đơn trục ren 2T các cỡ | 10 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2,5mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, đường kính khe đặt nẹp 5,65mm, chiều cao đầu mũ 13mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm ,đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm. - Đường kính vít 4.8, 5.5, 6.5, 7.2mm. | ||
| 45 | Vít đa trục ren 2T các cỡ | 30 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, chiều cao đầu mũ 15,5mm, độ rộng lòng mũ vít phần đặt nẹp 5,65mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm, đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm, đường kính lỗ khóa chỉnh trượt 4,0mm, khoảng cách từ lỗ khóa tới đỉnh vít 3,25mm. - Đường kính vít 4.8, 5.5, 6.5, 7.2mm. | ||
| 46 | Vít khoá trong kiểu V | 40 | Cái | Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít khoá trong đường kính 9,95mm, đường kính trục 8,1mm, cao 4,8mm, bề mặt bước ren 0.3mm, mặt ren vát 30 độ , bước ren là 1mm. | ||
| 47 | Nẹp cố định nằm ngang | 6 | Cái | - Chất liệu: Làm bằng hợp kim CoCr - Có 2 vít khóa và móc khóa có thể tháo rời khỏi nẹp, có 1 thanh nằm ngang đường kính 4mm 1 mặt tròn và 1 mặt phẳng, móc nẹp ngang sử dụng được với Nẹp dọc chỉnh hình đường kính 5.5mm, | ||
| 48 | Nẹp dọc chỉnh hình | 10 | Cái | - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính nẹp dọc 5.5mm, chiều dài thuận lợi cho nắn chỉnh cột sống có nhiều kích cỡ khác nhau. | ||
| 49 | Miếng đệm (PEEK) nâng cột sống lưng loại cong Tlip | 2 | Cái | - Chất liệu: PEEK. - Ghép xương, nâng đỡ cột sống, thay đĩa đệm, kỹ thuật Tlip bề mặt có gai bám có nhiều kích cỡ phù hợp thay thế, loại hình cong phù hợp với giải phẫu đốt sống cao 7, 9, 11, 13, 15mm, rộng 12mm dài 35mm. | ||
| 50 | Vít đa trục, các cỡ | 30 | Cái | Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Khoảng cách giữa các bước ren là 3mm. Góc nghiêng của ren là 11° và 21°. Góc mở của mỗi bước ren là 60°. Vít tự tarô. Góc xoay tối đa của vít là 60°. - Đường kính ngoài: 4.0mm - 8.5mm. Đường kính trong: 4mm. - Chiều dài: Từ 25mm đến 60mm. - Chiều dài đầu mũ vít 16mm, chiều rộng 11.3mm. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nhìn chung con người phán đoán bằng thị giác hơn bằng xúc giác, bởi vì ai cũng có thể thấy, nhưng chỉ vài người có thể kiểm chứng qua cảm nhận. Ai cũng có thể thấy con người bề ngoài của bạn, ít người biết bạn thực sự là ai, và những người ít ỏi đó không dám đứng ra đi ngược lại dư luận chung. "
Niccolo Machiavelli
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.