Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Procurement of spinal intervention materials

    Watching    
Find: 08:52 25/05/2021

DauThau.info software detected that there is more than 1 announced contractor selection result with the same TBMT number 20210559910-00, the system automatically identifies 1 bid package that it considers the most correct.

Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Goods
Name of project
Procurement of high-tech medical supplies in 2021 of Quang Ninh Provincial General Hospital
Name of Tender Notice
Procurement of spinal intervention materials
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of high-tech medical supplies in 2021 of Quang Ninh Provincial General Hospital
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
From public non-business service activities and other lawful revenue sources as prescribed by law
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
10:20 08/06/2021
AI-classified business sector

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:46 25/05/2021
to
10:20 08/06/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:20 08/06/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
143.997.000 VND
Amount in text format
One hundred forty three million nine hundred ninety seven thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh ( Consulting, verifying and evaluating design documents and estimates; Consulting and appraising E-HSMT; Consulting E-HSDT evaluation; Evaluation of contractor selection results Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh)

List of goods:

Number Category Goods code Amount Calculation Unit Description Note
1 Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19mm ~ 30mm
4 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 19mm - 30mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Cho phép bắt với vít đơn hướng có góc nghiêng 12 độ và vít đa hướng có góc nghiêng 22 độ
2 Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32.5mm ~ 47.5mm
2 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 32.5 đến 47.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
3 Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 50mm ~ 67.5mm
3 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 50 đến 67.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
4 Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 70mm ~ 85mm
3 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 70 đến 85mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
5 Vít xốp đơn hướng và đa hướng tự Tarô, các cỡ
48 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có hai loại vít đơn hướng và đa hướng, đường kính 4.0 mm, 4.5mm - Vít đường kính 4.0mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 1mm, đường kính trong 2.4mm, đường kính ngoài 4.0mm - Vít đường kính 4.5mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 2mm, đường kính trong 2.9mm, đường kính ngoài 4.5mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ lên trên/xuống dưới, 6 độ từ trong ra ngoài. - Góc nghiêng của vít đa hướng: 22 độ/-2 độ lên trên/xuống dưới; 17 độ/4 độ từ trong ra ngoài. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc.
6 Miếng ghép cột sống cổ, vật liệu PEEK các cỡ
12 Cái 1.Nẹp cổ trước liền đĩa đệm - Hình dáng: Hình thang, có răng 2 phía chống tuột, 2 lỗ dành cho bắt vít có ren xương cứng và ren xương xốp với vòng xoay khóa vít. - Vật liệu: PEEK - Kích thước: Cao 5 - 10mm x rộng 15mm x sâu 12mm/Cao 5-10mm x rộng 17mm x sâu 14mm. Độ dày: cạnh sau 2.5mm, cạnh bên 2.25mm, cạnh trước 3.8mm - Độ nghiêng khi bắt vít: + Dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 40 độ, Hướng ra ngoài 8 độ + Không dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 27-47 độ, Hướng ra ngoài 1-10 độ - Độ nghiêng Lordosis: 0 độ, 6 độ - Số điểm đánh dấu cản quang : ≥ 2 điểm bằng chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoang ghép xương: 0.35cc-1.04cc đối với miếng ghép thẳng và 0.31cc-0.97cc đối với miếng ghép nghiêng 6 độ. Vít tự khoan/ tự taro - Vật liệu: hợp kim Titanium - Được thiết kế với hai phần: ren xương cứng và ren xương xốp - Đường kính 3.5/4.0mm - Chiều dài: 11mm, 13mm, 15mm - Vít 11mm có 4.24mm phần ren xương cứng - Vít 13mm và 15mm có 5.24mm phần ren xương cứng
7 Miếng ghép cột sống cổ các cỡ
2 Cái Vật liệu: PEEK OPTIMA - Hai bề mặt có răng - Số điểm đánh dấu cản quang: ≥3 điểm bằng vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Chiều rộng: 11mm - 18mm - Chiều cao: 4mm - 9mm - Chiều sâu: 11mm - 16mm - Độ ưỡn: 4 độ - Dung tích khoang ghép xương: 0.12-0.26cc
8 Nẹp cổ trước 1 tầng các cỡ
2 Cái Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương. Nẹp có các lỗ tự khóa trên thân. Chiều dài từ 10mm - 24mm
9 Nẹp cổ trước 2 tầng các cỡ
2 Cái Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương. Chiều dài từ 26 mm - 41mm
10 Nẹp cổ trước 3 tầng các cỡ
1 Cái Nẹp được làm bởi chất liệu Ti-6A1-4V với hệ thống khóa Zero-step, zero-profle hoặc tương đương.Chiều dài từ 42mm- 63mm
11 Vít dùng cho nẹp cổ trước các cỡ
8 Cái Vít chất liệu Ti-6Al-4V đường kính 4.0 và 4.5mm với màu sắc tương ứng, có loại tự taro hoặc tự khoan. Chiều dài vít tự khoan từ 10-16mm, vít tự taro từ 10-18mm.
12 Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK các cỡ
2 Cái Chất liệu PEEK, ≥ 3 điểm đánh dấu trục, được thiết kế với bề mặt răng cưa. - Kích thước từ 13x15mm, 14x16mm, chiều cao từ 4-7mm.
13 Đĩa đệm nhân tạo ESP cột sống cổ các cỡ, các loại
1 Cái Cấu tạo gồm: 2 đĩa ở đầu trên và dưới bằng titanium, phần lõi ở giữa bằng silicone. Phần ngoài của mỗi đĩa có bọc lớp HA. Chiều cao từ 5-7mm.
14 Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ liền nẹp, kèm 3 vít
5 Cái Miếng ghép: - Vật liệu: PEEK - Chiều rộng: 17mmm - Chiều dài: 14mm - Chiều cao: Từ 5mm đến 12mm - Độ ưỡn: 7° - Trên nẹp có 3 điểm bắt vít. Góc bắt vít nghiêng 40°. Cơ chế bắt vít tự khóa bằng vòng xoắn, khóa nghiêng tuần hoàn 360°. - Có 1 điểm đánh dấu cản quang nằm cách mặt sau của miếng ghép. - * Vít: Vật liệu: Titanium Alloy. - Vít có các đường kính 4.0mm - 4.5mm. Vít tự tarô, tự khoan. Chiều dài vít từ 12mm - 16mm
15 Xương nhân tạo 2cc
7 Cái -Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và
16 Xương nhân tạo 5cc
3 Cái -Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và
17 Vít ốc khóa trong cột sống cổ sau
36 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 5.92mm - Chiều cao 3.63mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 0.8mm - Lòng phía trong hình lục giác 2.5mm
18 Vít cột sống cổ sau, các cỡ
36 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít tự tarô. - Chiều cao mũ vít: 10.8mm - Chiều rộng mũ vít phần vuông góc thanh dọc: 8.5mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.48mm - Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm - Chiều dài vít từ 10 mm đến 52 mm - Góc nghiêng tối đa 45 độ. - Có 03 rãnh bù góc - Có thể phân biệt kích thước vít và chiều dài bằng màu sắc
19 Nẹp dọc
12 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 240mm, - Đường kính: 3.2mm.
20 Nẹp bản sống cổ các cỡ
40 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp hình chữ Z - Chiều dài từ 8-18mm có 4 lỗ bắt vít.
21 Vít bản sống cổ các cỡ
80 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 2.6mm và 3.0mm - Chiều dài: 5 mm-11 mm - Đầu vít tự Taro - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau).
22 Nẹp nối
2 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp nối thanh dọc: kết nối thanh dọc đường kính 3.2mm với đường kính 5.5mm
23 Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, các cỡ
4 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính 3.2mm - Có 2 kích thước 100mm, 200mm - Thiết kế uốn sẵn tại vùng chẩm - Đường kính vùng uốn 3.6mm
24 Vít chẩm các cỡ
8 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 4.0 mm - 4.5 mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.0mm - Chiều dài vít từ 6-18mm .
25 Vít đốt sống C1-C2 các cỡ.
4 Cái Đường kính : 3.5mm - Chiều dài: 40mm - 46mm - Đầu vít tự Ta-rô - Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
26 Nẹp tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ
25 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Cửa vào bản sống hình chữ U - Nẹp có các kích thước: 8mm, 9.5mm, 11mm, 12.5mm
27 Vít tạo hình bản sống cổ sau, các cỡ
75 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có 02 loại vít: Vít bản sống và vít khối bên - Vít bản sống: Đường kính 2.6mm - 3.0mm. Chiều dài 5mm. Phần đầu vít có vòng đệm để gài nẹp. - Vít khối bên: Đường kính 2.6mm và 3.0mm. Chiều dài 5mm - 8mm. Mỗi kích thước vít khác nhau được mã hóa bằng màu sắc.
28 Vít trượt đa trục bước ren vuông các cỡ
20 Cái Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim titanium - Mũ vít có ren, Kích thước mũ vít (chiều cao x chiều rộng) là ≥ 16mm x ≥ 13mm. Mũ vít nhô khỏi thanh dọc là ≤5 mm. Phần nối dài của mũ vít có bước ren liên tục. - Đường kính vít gồm các cỡ: 5.5-8.5mm. Chiều dài thân vít gồm các cỡ từ: 25 - 60mm. - Vít xoay được góc 60°.
29 Ốc khóa trong bước ren vuông, vít đa trục và vít đơn trục
20 Cái Chất liệu Titanium hoặc hợp kim titanium - Bề mặt ren vuông, chiều rộng ren là 0.48±0.05 mm.
30 Nẹp dọc cột sống lưng ngực
6 Cái Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium - Đường kính: 6.0 mm - Chiều dài: 100-180mmm
31 Nẹp nối ngang lưng
2 Cái Chất liệu: Titanium hoặc hợp kim Titanium Kích thước: chiều dài 35 - 107mm. - Nẹp nối ngang được nối bởi 1 khớp nối giúp cho 1 phần nẹp có thể xoay trái hoặc phải trong khoảng 20°
32 Vít đơn trục các cỡ
50 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 12.2mm - Vít có đường kính: 4.5 mm đến 7.5mm, chiều dài từ 20 - 65mm - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau).
33 Vít đa trục các cỡ
500 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít có đường kính: từ 4 đến 8.5mm, chiều dài từ 20 - 70mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc
34 Vít ốc khóa trong cột sống thắt lưng cho vít đơn trục và đa trục
550 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ: 13.13mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0 mm - Chiều dài của phần vít khóa trong sau khi bẻ: 4.65mm
35 Vít trượt đa trục loại 1
10 Cái Vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium; - Vít có đường kính: 4.5mm - 7.5mm - Chiều dài từ 25mm - 55mm - Chiều cao của mũ vít trước khi bẻ: ≥ 30mm - Chiều cao của mũ sau khi bẻ: ≤ 16.5mm
36 Vít ốc khóa trong cho vít trượt
10 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: ≥ 8mm - Hai tầng, chiều cao ban đầu trước khi bẻ: ≥13.13mm - Chiều cao sau khi bẻ mũ vít: ≤ 4.65mm (không tính điểm khuyết của vít khóa trong) - Khoảng cách giữa hai bước ren: 1.0mm
37 Nẹp dọc
60 Cái Nẹp dọc gồm 2 loại: * Nẹp dọc cứng đường kính 5,5mm: - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 500mm, trong đó 494mm hình trụ tròn và đầu 6mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay * Nẹp dọc mềm đường kính 5,5mm: - Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 508mm, trong đó 500mm hình trụ tròn và đầu 8mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp.
38 Vít đa trục rỗng nòng các cỡ
24 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít rỗng nòng - Vít có đường kính từ 5.5mm đến 7.5mm, chiều dài vít từ 30 - 55mm - Đầu vít có 06 lỗ. - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ.
39 Nẹp nối ngang kéo dài.
16 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có thể điều chỉnh được góc quay và thay đổi được chiều dài. - Nẹp kèm theo 2 vít khóa tự gãy để cố định vào nẹp dọc đường kính 5.5mm - Chiều dài từ 28 đến 80mm.
40 Lồng 13mmx30mm
1 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 13mm - Dài 30mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác.
41 Lồng 16mmx60mm
2 Cái Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 16mm - Dài 60mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác.
42 Miếng ghép cột sống lưng các cỡ
12 Cái Vật liệu: PEEK - Đầu hình viên đạn, có răng. - Số điểm đánh dấu cản quang: 4 điểm - Chiều dài: 25 - 36mm - Chiều cao: 7-15mm - Chiều rộng trước /sau : 10mm - Độ ưỡn: 6 độ - Diện tích bề mặt 133mm2 - 180mm2. - Khoang ghép xương từ: 0.3 - 1.62 cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. - Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ
43 Miếng ghép lưng các cỡ
2 Cái Vật liệu: PEEK - Hình viên đạn lồi, có răng 2 bên. - Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm làm bằng Tantalum - Chiều dài: 22mm- 36mm - Chiều cao từ 6mm - 16mm - Chiều rộng: 10mm - Khoang ghép xương từ: 0.32 - 1.9cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng.
44 Vít đơn trục ren 2T các cỡ
10 Cái Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2,5mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, đường kính khe đặt nẹp 5,65mm, chiều cao đầu mũ 13mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm ,đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm. - Đường kính vít 4.8, 5.5, 6.5, 7.2mm.
45 Vít đa trục ren 2T các cỡ
30 Cái Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, chiều cao đầu mũ 15,5mm, độ rộng lòng mũ vít phần đặt nẹp 5,65mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm, đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm, đường kính lỗ khóa chỉnh trượt 4,0mm, khoảng cách từ lỗ khóa tới đỉnh vít 3,25mm. - Đường kính vít 4.8, 5.5, 6.5, 7.2mm.
46 Vít khoá trong kiểu V
40 Cái Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít khoá trong đường kính 9,95mm, đường kính trục 8,1mm, cao 4,8mm, bề mặt bước ren 0.3mm, mặt ren vát 30 độ , bước ren là 1mm.
47 Nẹp cố định nằm ngang
6 Cái - Chất liệu: Làm bằng hợp kim CoCr - Có 2 vít khóa và móc khóa có thể tháo rời khỏi nẹp, có 1 thanh nằm ngang đường kính 4mm 1 mặt tròn và 1 mặt phẳng, móc nẹp ngang sử dụng được với Nẹp dọc chỉnh hình đường kính 5.5mm,
48 Nẹp dọc chỉnh hình
10 Cái - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính nẹp dọc 5.5mm, chiều dài thuận lợi cho nắn chỉnh cột sống có nhiều kích cỡ khác nhau.
49 Miếng đệm (PEEK) nâng cột sống lưng loại cong Tlip
2 Cái - Chất liệu: PEEK. - Ghép xương, nâng đỡ cột sống, thay đĩa đệm, kỹ thuật Tlip bề mặt có gai bám có nhiều kích cỡ phù hợp thay thế, loại hình cong phù hợp với giải phẫu đốt sống cao 7, 9, 11, 13, 15mm, rộng 12mm dài 35mm.
50 Vít đa trục, các cỡ
30 Cái Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Khoảng cách giữa các bước ren là 3mm. Góc nghiêng của ren là 11° và 21°. Góc mở của mỗi bước ren là 60°. Vít tự tarô. Góc xoay tối đa của vít là 60°. - Đường kính ngoài: 4.0mm - 8.5mm. Đường kính trong: 4mm. - Chiều dài: Từ 25mm đến 60mm. - Chiều dài đầu mũ vít 16mm, chiều rộng 11.3mm.

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Procurement of spinal intervention materials". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Procurement of spinal intervention materials" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 37

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second