Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư điện, điện tử PTĐ

Tìm thấy: 14:22 07/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
MUA SẮM VẬT TƯ, HÀNG HÓA ĐỢT 20 NĂM 2022
Gói thầu
Mua sắm vật tư điện, điện tử PTĐ
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
MUA SẮM VẬT TƯ, HÀNG HÓA ĐỢT 20 NĂM 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Hợp đồng số 06/2021/TĐC-A31
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:20 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
15 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:16 07/09/2022
đến
14:20 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:20 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu5Ngày

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóa
1Bán dẫn2T203B2CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 mA Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
2Bán dẫn2T208Л6CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 60 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 150 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
3Bán dẫn2T312Б12CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 25 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4 mm x 5,5 mm); chiều dài chân 30 mm
4Bán dẫn2T316Б5CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
5Bán dẫn2T326A3CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 70 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm
6Bán dẫn2T3554CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 80 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (6,6 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 30 mm
7Bán dẫn2T363A3CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
8Bán dẫn2T368Б9CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
9Bán dẫn2T602A2CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 80 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm
10Bán dẫn2T602Б2CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 200 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm
11Bán dẫn2T603Б10CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,5 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 9 mm); chiều dài chân 42 mm
12Bán dẫn2T808A8CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 50 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 A Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 50 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (12,2 mm x 22,5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
13Bán dẫn2T903Б4CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 30 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 4 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 3 A Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 180 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm
14Bán dẫn2T911Б5CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 3 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 40 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 0,4 A Hệ số truyền tĩnh: lớn hơn 15 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (19,4 mm x 11 mm)
15Bán dẫn2П303A1CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (0,5 đến 2) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
16Bán dẫn2П303E4CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (5 đến 20) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
17Bán dẫnKT209Г5CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,2 mm x 5,2 mm); chiều dài chân 12,7 mm
18Bán dẫnKT316Д7CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 60 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
19Bán dẫnП3082CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 250 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 30 đến 90 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 40 mm
20Biến thế4700027.02CáiĐộ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 6 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
21Biến thế4700083.04CáiĐộ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 8 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
22Biến thếИ24.702.2332CáiĐộ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 30, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 80, số lớp quấn: 06 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
23Biến thếИ24.730.2694CáiĐộ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 40, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 120, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
24Biến thếИ24.770.1233CáiĐộ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 50, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 200, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
25Cầu chìBП1-1-3A2CáiTên linh kiện: Cầu chì Kiểu lắp: trên bộ gá 2 đầu Đặc trưng: vỏ gốm Dòng điện chịu đựng: không quá 3 A; Điện áp làm việc 250 V Độ bền cách điện 900 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (15 mm x 4 mm)
26Chiết ápCП3-1δ-0,251CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 150 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14 mm x 8 mm x 11,7 mm); khoảng cách giữa 2 chân 6 mm
27Chiết ápCП3-9a-116CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14,5 mm x 10 mm x 6 mm)
28Chiết ápCП4-15CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
29Chiết ápCП4-18CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 220 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
30Chiết ápCП4-1Bt4CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
31Chiết ápCП4-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 100 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
32Chiết ápCП4-1Bt5CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
33Chiết ápCП4-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
34Chiết ápCП4-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
35Chiết ápCП5-16B9CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm)
36Chiết ápCП5-16B6CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 6,8 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm)
37Chiết ápCП5-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm)
38Chiết ápCП5-1Bt4CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 47 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm)
39Chiết ápCП5-24CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13 mm x 9,4 mm x 7,9 mm)
40Chiết ápCП5-27CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13mm x 9,4 mm x 7,9 mm)
41Cuộn chặnДM-0,63CáiTên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 10 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,6 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (21,5 mm x 5,1 mm), chiều dài chân 25 mm
42Cuộn chặnДM-045CáiTên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 20 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,4 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (12 mm x 3,6 mm), chiều dài chân 25 mm
43Cuộn dâyИ22.081.0362CáiĐộ dầy lõi: 22 mm Số vòng : 2500 Đường kính dây: 0,3 mm Độ cảm ứng: 4,5 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 65 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
44Cuộn dâyИ24.769.0082CáiĐộ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
45Cuộn dâyИ24.769.0092CáiĐộ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,3 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
46Cuộn dâyИ24.777.383-015CáiĐộ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 5,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
47Dây điện22mDây điện đơn Vỏ cách điện: PVC Số sợi: 7 sơi Tiết diện: 0,35 mm2
48Đi ốt2C139A6CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, loại pn Điện áp ổn định định mức: 3,9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện áp thuận không đổi: 1 V tại dải dòng ổn định 50 mA Điện trở thuận: 60 Ohm Kích thước: chiều dài thân x đường kính (7,5 mm x 3 mm);
49Đi ốt2Д202B7CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 5 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 100 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 5 A Tần số hoạt động: 1,2 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (14 mm x 13 mm)
50Đi ốt2Д510A8CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 200 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (3,8 mm x 1,9 mm)
51Đi ốt2Д522Б2CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm)
52Đi ốtKД209A5CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm)
53Đi ốtД226Б2CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, hợp kim, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 400 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mA Tần số hoạt động: 1 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 1 mm);
54Đi ốtД237A5CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 200 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mA Tần số hoạt động: 1 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 11,4 mm);
55Đi ốtД814A2CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, hợp kim Ổn định điện áp (7 đến 8,5) V trong dòng điện ổn định (3 đến 40) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (9 mm x 7 mm);
56Đi ốtД818Д4CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: silicon, hợp kim Điện áp ổn định định mức: 9 V trong dải dòng ổn định (3 đến 33) mA Điện áp thuận không đổi: 9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện trở thuận: 18 Ohm Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,4 mm x 2,2 mm);
57Đi ốtД9Д1CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ germanium, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 100 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 15 mA Tần số hoạt động: 100 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (9,5 mm x 3,5 mm);
58Điện trởC2-2313CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 200 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
59Điện trởC2-236CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
60Điện trởC2-296CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 29 MOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
61Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
62Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
63Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
64Điện trởOMЛT-0,12513CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
65Điện trởOMЛT-0,12524CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
66Điện trởOMЛT-0,12511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 20 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
67Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 3,6 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
68Điện trởOMЛT-0,12511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
69Điện trởOMЛT-0,1257CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 390 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
70Điện trởOMЛT-0,12510CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
71Điện trởOMЛT-0,12511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 620 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
72Điện trởOMЛT-0,258CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
73Điện trởOMЛT-0,256CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1,5 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
74Điện trởOMЛT-0,258CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
75Điện trởOMЛT-0,256CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
76Điện trởOMЛT-0,2511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 200 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
77Điện trởOMЛT-0,253CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
78Điện trởOMЛT-0,258CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
79Điện trởOMЛT-0,256CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,6 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
80Điện trởOMЛT-0,255CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
81Điện trởOMЛT-0,2511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 68 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
82Điện trởOMЛT-0,2512CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
83Điện trởOMЛT-0,2511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 9,1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
84Điện trởOMЛT-0,53CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1,2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
85Điện trởOMЛT-0,52CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
86Điện trởOMЛT-0,510CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 150 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
87Điện trởOMЛT-0,53CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
88Điện trởOMЛT-0,53CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
89Điện trởOMЛT-0,59CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 240 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
90Điện trởOMЛT-0,54CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
91Điện trởOMЛT-0,55CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 30 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
92Điện trởOMЛT-0,511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
93Điện trởOMЛT-0,54CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 330 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
94Điện trởOMЛT-0,52CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
95Điện trởOMЛT-0,513CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
96Điện trởOMЛT-0,511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 470 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
97Điện trởOMЛT-0,52CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
98Điện trởOMЛT-0,58CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
99Rơ lePЭB PC4.562.0016CáiTên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: không phân cực, với một tiếp điểm đóng Điện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: (330 đến 430) Ohm tại 6 V Độ bền cách điện giữa các chân 120 V. Độ bền cách điện giữa các chân với vỏ 250 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (21,5 mm x 8 mm)
100Rơ lePЭC64Б 4.569.724-014CáiTên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 5 chân Điện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: 0,2 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (36 mm x 9,4 mm)
101Rơ lePЭC91 PC4.500.5603CáiTên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 4 chân Điện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,35 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 200 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (26 mm x 7,5 mm)
102Rơ lePЭK23 PФ4.500.472-08.013CáiTên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, kín, 5 chân chia làm 2 hàng Điện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,5 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V. Kích thước: chiều dài x chiều rộng x chiều cao (14,2 mm x 10,45 mm x 5,3 mm)
103Tụ điệnK42Y-211CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ giấy vỏ kim loại Trở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x đường kính (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm
104Tụ điệnK50-20-251CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 10 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 25 V Kích thước: dài x đường kính (20,5 mm x 6 mm); chiều dài chân 20 mm
105Tụ điệnK50-20-252CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 500 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 25 V Kích thước: dài x đường kính (40 mm x 25 mm); chiều dài chân 20 mm
106Tụ điệnK50-3Б9CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm điện phân Trở kháng: 1000 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 63 V Kích thước: dài x đường kính (47 mm x 21 mm); chiều dài chân số 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 7,5 mm
107Tụ điệnK50-64CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 100 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (21 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 20 mm
108Tụ điệnK53-4A5CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: oxit-bán dẫn Trở kháng: 33 pF Sai số: ± 20% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm
109Tụ điệnK53-4A8CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: oxit-bán dẫn Trở kháng: 47 pF Sai số: ± 20% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm
110Tụ điệnK73-173CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: màng polyethylene được kim loại hóa Trở kháng: 1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 260 V Kích thước: dài x rộng (23 mm x 21 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 20 mm
111Tụ điệnK73-178CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: màng polyethylene được kim loại hóa Trở kháng: 0,01 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 630 V Kích thước: dài x rộng (12 mm x 10,5 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
112Tụ điệnKM-5δ16CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,01 μF Sai số: +50% -20% Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
113Tụ điệnKM-5δ17CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,033 μF Sai số: +80% -20% Điện áp chịu đựng: không quá 50 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
114Tụ điệnKM-5δ-M477CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 100 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
115Tụ điệnKM-5δ-M478CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 120 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
116Tụ điệnKM-5δ-M475CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 150 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
117Tụ điệnKM-5δ-M474CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 180 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
118Tụ điệnKM-5δ-M4721CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 47 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
119Tụ điệnKM-5δ-M4710CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 82 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
120Tụ điệnKM-5δ-M7508CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 1.000 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (8,1 mm x 7,1 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm
121Tụ điệnKM-5δ-M7514CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 68 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm
122Tụ điệnKM-5δ-П3320CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 18 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
123Tụ điệnKM-5δ-П3310CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 22 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
124Tụ điệnKT-1-M479CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 12 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
125Tụ điệnKT-1-M479CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 15 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
126Tụ điệnKT-1-M479CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 18 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
127Tụ điệnMБM-160B4CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: giấy kim loại Trở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x đường kính (22 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm
128Vi mạch100ЛП2164CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gốm-hình chữ nhật phẳng với sự sắp xếp hai mặt của các chốt để gắn trên bề mặt bảng mạch in Điện áp làm việc: (-5,5 đến 0) V Dòng điện làm việc: không quá 40 mA Số lượng chân cắm: 16 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (12 mm x 9,5 mm); chiều dài chân 10,5 mm
129Vi mạch125HT11CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bao gồm các bóng bán dẫn chuyển mạch silicon npn; thiết kế trong một vỏ bằng thủy tinh Điện áp làm việc: 5 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 14 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (7,5 mm x 9,8 mm), chiều dài chân 4 mm
130Vi mạch133ЛA2CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gắn vào các lỗ của bảng mạch in Điện áp làm việc: 5 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 14 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (18 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm
131Vi mạch140УД23CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các chân để gắn qua lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (12,6 ± 0,6) V Dòng điện làm việc: không quá 8 mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm
132Vi mạch142EH5A6CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: cố định bằng vít Đặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại gốm để gắn trên bảng mạch in Điện áp ra: (5 ± 0,1) V Điện áp vào: 15 V Dòng điện ra: 3 A Số lượng chân cắm: 4 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (9,5 mm x 25 mm)
133Vi mạch153УД25CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp làm việc: ± 15 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 4 mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm
134Vi mạch159HT1Б3CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp gốc chân thu: 20 V Điện áp gốc chân phát: 4 V Dòng điện thu: 10 mA Công suất tiêu thụ: 50 mW Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm
135Vi mạch190KT11CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh và kim loại với sự sắp xếp các chốt theo chiều dọc để gắn vào các lỗ của bảng mạch in Điện áp làm việc: -6 V Dòng điện làm việc: không quá 200 mA Công suất tiêu thụ: 200 mW Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm
136Vi mạch198HT6Б4CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại bằng thủy tinh hình chữ nhật với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp ra: (5 ± 0,1) V Điện áp bão hòa bộ thu-phát: -0,75 V tại Ic= -3 mA và Ib = 0,5 mA Dòng điện ngược Icb: -0,1 μA tại Ucb = 15 V và Ucb = 30 V Số lượng chân cắm: 16 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (6,7 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm
137Vi mạch218ГГ13CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (6,3 ± 10%) V Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 15 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm
138Vi mạch228YB42CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (6,3 ± 10%) V Dòng điện làm việc: không quá 2 mA Số lượng chân cắm: 15 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm
139Vi mạch504HT4B3CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: chế tạo trên cơ sở các bóng bán dẫn hiệu ứng trường với điểm nối pn và kênh p Điện áp làm việc: không lớn hơn 5 V Dòng điện làm việc: (7,5 đến 20) mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Bảo hành1lầnTrần Phú, Chương Mỹ, Hà NộiKể từ ngày bàn giao đến hết 12 tháng sau đó

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu5Ngày

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóa
1Bán dẫn2T203B2CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 mA Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
2Bán dẫn2T208Л6CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 60 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 150 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
3Bán dẫn2T312Б12CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 25 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4 mm x 5,5 mm); chiều dài chân 30 mm
4Bán dẫn2T316Б5CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
5Bán dẫn2T326A3CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 70 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm
6Bán dẫn2T3554CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 80 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (6,6 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 30 mm
7Bán dẫn2T363A3CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
8Bán dẫn2T368Б9CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
9Bán dẫn2T602A2CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 80 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm
10Bán dẫn2T602Б2CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 200 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm
11Bán dẫn2T603Б10CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,5 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 9 mm); chiều dài chân 42 mm
12Bán dẫn2T808A8CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 50 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 A Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 50 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (12,2 mm x 22,5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
13Bán dẫn2T903Б4CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 30 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 4 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 3 A Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 180 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm
14Bán dẫn2T911Б5CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 3 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 40 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 0,4 A Hệ số truyền tĩnh: lớn hơn 15 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (19,4 mm x 11 mm)
15Bán dẫn2П303A1CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (0,5 đến 2) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
16Bán dẫn2П303E4CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (5 đến 20) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
17Bán dẫnKT209Г5CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,2 mm x 5,2 mm); chiều dài chân 12,7 mm
18Bán dẫnKT316Д7CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 60 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
19Bán dẫnП3082CáiTên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 250 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 30 đến 90 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 40 mm
20Biến thế4700027.02CáiĐộ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 6 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
21Biến thế4700083.04CáiĐộ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 8 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
22Biến thếИ24.702.2332CáiĐộ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 30, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 80, số lớp quấn: 06 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
23Biến thếИ24.730.2694CáiĐộ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 40, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 120, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
24Biến thếИ24.770.1233CáiĐộ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 50, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 200, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
25Cầu chìBП1-1-3A2CáiTên linh kiện: Cầu chì Kiểu lắp: trên bộ gá 2 đầu Đặc trưng: vỏ gốm Dòng điện chịu đựng: không quá 3 A; Điện áp làm việc 250 V Độ bền cách điện 900 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (15 mm x 4 mm)
26Chiết ápCП3-1δ-0,251CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 150 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14 mm x 8 mm x 11,7 mm); khoảng cách giữa 2 chân 6 mm
27Chiết ápCП3-9a-116CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14,5 mm x 10 mm x 6 mm)
28Chiết ápCП4-15CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
29Chiết ápCП4-18CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 220 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
30Chiết ápCП4-1Bt4CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
31Chiết ápCП4-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 100 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
32Chiết ápCП4-1Bt5CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
33Chiết ápCП4-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
34Chiết ápCП4-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
35Chiết ápCП5-16B9CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm)
36Chiết ápCП5-16B6CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 6,8 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm)
37Chiết ápCП5-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm)
38Chiết ápCП5-1Bt4CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 47 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm)
39Chiết ápCП5-24CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13 mm x 9,4 mm x 7,9 mm)
40Chiết ápCП5-27CáiTên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13mm x 9,4 mm x 7,9 mm)
41Cuộn chặnДM-0,63CáiTên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 10 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,6 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (21,5 mm x 5,1 mm), chiều dài chân 25 mm
42Cuộn chặnДM-045CáiTên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 20 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,4 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (12 mm x 3,6 mm), chiều dài chân 25 mm
43Cuộn dâyИ22.081.0362CáiĐộ dầy lõi: 22 mm Số vòng : 2500 Đường kính dây: 0,3 mm Độ cảm ứng: 4,5 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 65 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
44Cuộn dâyИ24.769.0082CáiĐộ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
45Cuộn dâyИ24.769.0092CáiĐộ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,3 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
46Cuộn dâyИ24.777.383-015CáiĐộ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 5,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
47Dây điện22mDây điện đơn Vỏ cách điện: PVC Số sợi: 7 sơi Tiết diện: 0,35 mm2
48Đi ốt2C139A6CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, loại pn Điện áp ổn định định mức: 3,9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện áp thuận không đổi: 1 V tại dải dòng ổn định 50 mA Điện trở thuận: 60 Ohm Kích thước: chiều dài thân x đường kính (7,5 mm x 3 mm);
49Đi ốt2Д202B7CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 5 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 100 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 5 A Tần số hoạt động: 1,2 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (14 mm x 13 mm)
50Đi ốt2Д510A8CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 200 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (3,8 mm x 1,9 mm)
51Đi ốt2Д522Б2CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm)
52Đi ốtKД209A5CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm)
53Đi ốtД226Б2CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, hợp kim, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 400 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mA Tần số hoạt động: 1 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 1 mm);
54Đi ốtД237A5CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 200 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mA Tần số hoạt động: 1 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 11,4 mm);
55Đi ốtД814A2CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, hợp kim Ổn định điện áp (7 đến 8,5) V trong dòng điện ổn định (3 đến 40) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (9 mm x 7 mm);
56Đi ốtД818Д4CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: silicon, hợp kim Điện áp ổn định định mức: 9 V trong dải dòng ổn định (3 đến 33) mA Điện áp thuận không đổi: 9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện trở thuận: 18 Ohm Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,4 mm x 2,2 mm);
57Đi ốtД9Д1CáiTên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ germanium, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 100 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 15 mA Tần số hoạt động: 100 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (9,5 mm x 3,5 mm);
58Điện trởC2-2313CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 200 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
59Điện trởC2-236CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
60Điện trởC2-296CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 29 MOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
61Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
62Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
63Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
64Điện trởOMЛT-0,12513CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
65Điện trởOMЛT-0,12524CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
66Điện trởOMЛT-0,12511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 20 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
67Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 3,6 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
68Điện trởOMЛT-0,12511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
69Điện trởOMЛT-0,1257CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 390 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
70Điện trởOMЛT-0,12510CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
71Điện trởOMЛT-0,12511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 620 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
72Điện trởOMЛT-0,258CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
73Điện trởOMЛT-0,256CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1,5 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
74Điện trởOMЛT-0,258CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
75Điện trởOMЛT-0,256CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
76Điện trởOMЛT-0,2511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 200 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
77Điện trởOMЛT-0,253CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
78Điện trởOMЛT-0,258CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
79Điện trởOMЛT-0,256CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,6 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
80Điện trởOMЛT-0,255CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
81Điện trởOMЛT-0,2511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 68 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
82Điện trởOMЛT-0,2512CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
83Điện trởOMЛT-0,2511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 9,1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
84Điện trởOMЛT-0,53CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1,2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
85Điện trởOMЛT-0,52CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
86Điện trởOMЛT-0,510CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 150 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
87Điện trởOMЛT-0,53CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
88Điện trởOMЛT-0,53CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
89Điện trởOMЛT-0,59CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 240 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
90Điện trởOMЛT-0,54CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
91Điện trởOMЛT-0,55CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 30 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
92Điện trởOMЛT-0,511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
93Điện trởOMЛT-0,54CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 330 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
94Điện trởOMЛT-0,52CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
95Điện trởOMЛT-0,513CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
96Điện trởOMЛT-0,511CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 470 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
97Điện trởOMЛT-0,52CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
98Điện trởOMЛT-0,58CáiTên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
99Rơ lePЭB PC4.562.0016CáiTên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: không phân cực, với một tiếp điểm đóng Điện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: (330 đến 430) Ohm tại 6 V Độ bền cách điện giữa các chân 120 V. Độ bền cách điện giữa các chân với vỏ 250 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (21,5 mm x 8 mm)
100Rơ lePЭC64Б 4.569.724-014CáiTên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 5 chân Điện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: 0,2 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (36 mm x 9,4 mm)
101Rơ lePЭC91 PC4.500.5603CáiTên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 4 chân Điện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,35 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 200 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (26 mm x 7,5 mm)
102Rơ lePЭK23 PФ4.500.472-08.013CáiTên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, kín, 5 chân chia làm 2 hàng Điện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,5 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V. Kích thước: chiều dài x chiều rộng x chiều cao (14,2 mm x 10,45 mm x 5,3 mm)
103Tụ điệnK42Y-211CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ giấy vỏ kim loại Trở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x đường kính (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm
104Tụ điệnK50-20-251CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 10 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 25 V Kích thước: dài x đường kính (20,5 mm x 6 mm); chiều dài chân 20 mm
105Tụ điệnK50-20-252CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 500 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 25 V Kích thước: dài x đường kính (40 mm x 25 mm); chiều dài chân 20 mm
106Tụ điệnK50-3Б9CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm điện phân Trở kháng: 1000 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 63 V Kích thước: dài x đường kính (47 mm x 21 mm); chiều dài chân số 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 7,5 mm
107Tụ điệnK50-64CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 100 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (21 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 20 mm
108Tụ điệnK53-4A5CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: oxit-bán dẫn Trở kháng: 33 pF Sai số: ± 20% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm
109Tụ điệnK53-4A8CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: oxit-bán dẫn Trở kháng: 47 pF Sai số: ± 20% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm
110Tụ điệnK73-173CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: màng polyethylene được kim loại hóa Trở kháng: 1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 260 V Kích thước: dài x rộng (23 mm x 21 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 20 mm
111Tụ điệnK73-178CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: màng polyethylene được kim loại hóa Trở kháng: 0,01 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 630 V Kích thước: dài x rộng (12 mm x 10,5 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
112Tụ điệnKM-5δ16CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,01 μF Sai số: +50% -20% Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
113Tụ điệnKM-5δ17CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,033 μF Sai số: +80% -20% Điện áp chịu đựng: không quá 50 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
114Tụ điệnKM-5δ-M477CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 100 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
115Tụ điệnKM-5δ-M478CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 120 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
116Tụ điệnKM-5δ-M475CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 150 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
117Tụ điệnKM-5δ-M474CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 180 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
118Tụ điệnKM-5δ-M4721CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 47 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
119Tụ điệnKM-5δ-M4710CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 82 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
120Tụ điệnKM-5δ-M7508CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 1.000 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (8,1 mm x 7,1 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm
121Tụ điệnKM-5δ-M7514CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 68 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm
122Tụ điệnKM-5δ-П3320CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 18 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
123Tụ điệnKM-5δ-П3310CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 22 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
124Tụ điệnKT-1-M479CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 12 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
125Tụ điệnKT-1-M479CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 15 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
126Tụ điệnKT-1-M479CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 18 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
127Tụ điệnMБM-160B4CáiTên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: giấy kim loại Trở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x đường kính (22 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm
128Vi mạch100ЛП2164CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gốm-hình chữ nhật phẳng với sự sắp xếp hai mặt của các chốt để gắn trên bề mặt bảng mạch in Điện áp làm việc: (-5,5 đến 0) V Dòng điện làm việc: không quá 40 mA Số lượng chân cắm: 16 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (12 mm x 9,5 mm); chiều dài chân 10,5 mm
129Vi mạch125HT11CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bao gồm các bóng bán dẫn chuyển mạch silicon npn; thiết kế trong một vỏ bằng thủy tinh Điện áp làm việc: 5 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 14 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (7,5 mm x 9,8 mm), chiều dài chân 4 mm
130Vi mạch133ЛA2CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gắn vào các lỗ của bảng mạch in Điện áp làm việc: 5 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 14 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (18 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm
131Vi mạch140УД23CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các chân để gắn qua lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (12,6 ± 0,6) V Dòng điện làm việc: không quá 8 mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm
132Vi mạch142EH5A6CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: cố định bằng vít Đặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại gốm để gắn trên bảng mạch in Điện áp ra: (5 ± 0,1) V Điện áp vào: 15 V Dòng điện ra: 3 A Số lượng chân cắm: 4 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (9,5 mm x 25 mm)
133Vi mạch153УД25CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp làm việc: ± 15 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 4 mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm
134Vi mạch159HT1Б3CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp gốc chân thu: 20 V Điện áp gốc chân phát: 4 V Dòng điện thu: 10 mA Công suất tiêu thụ: 50 mW Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm
135Vi mạch190KT11CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh và kim loại với sự sắp xếp các chốt theo chiều dọc để gắn vào các lỗ của bảng mạch in Điện áp làm việc: -6 V Dòng điện làm việc: không quá 200 mA Công suất tiêu thụ: 200 mW Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm
136Vi mạch198HT6Б4CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại bằng thủy tinh hình chữ nhật với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp ra: (5 ± 0,1) V Điện áp bão hòa bộ thu-phát: -0,75 V tại Ic= -3 mA và Ib = 0,5 mA Dòng điện ngược Icb: -0,1 μA tại Ucb = 15 V và Ucb = 30 V Số lượng chân cắm: 16 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (6,7 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm
137Vi mạch218ГГ13CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (6,3 ± 10%) V Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 15 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm
138Vi mạch228YB42CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (6,3 ± 10%) V Dòng điện làm việc: không quá 2 mA Số lượng chân cắm: 15 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm
139Vi mạch504HT4B3CáiTên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: chế tạo trên cơ sở các bóng bán dẫn hiệu ứng trường với điểm nối pn và kênh p Điện áp làm việc: không lớn hơn 5 V Dòng điện làm việc: (7,5 đến 20) mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bán dẫn
2T203B
2 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 mA Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
2 Bán dẫn
2T208Л
6 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 60 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 150 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
3 Bán dẫn
2T312Б
12 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 25 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4 mm x 5,5 mm); chiều dài chân 30 mm
4 Bán dẫn
2T316Б
5 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
5 Bán dẫn
2T326A
3 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 70 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm
6 Bán dẫn
2T355
4 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 80 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (6,6 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 30 mm
7 Bán dẫn
2T363A
3 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
8 Bán dẫn
2T368Б
9 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
9 Bán dẫn
2T602A
2 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 80 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm
10 Bán dẫn
2T602Б
2 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 200 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm
11 Bán dẫn
2T603Б
10 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,5 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 9 mm); chiều dài chân 42 mm
12 Bán dẫn
2T808A
8 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 50 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 A Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 50 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (12,2 mm x 22,5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
13 Bán dẫn
2T903Б
4 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 30 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 4 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 3 A Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 180 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm
14 Bán dẫn
2T911Б
5 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 3 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 40 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 0,4 A Hệ số truyền tĩnh: lớn hơn 15 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (19,4 mm x 11 mm)
15 Bán dẫn
2П303A
1 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (0,5 đến 2) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
16 Bán dẫn
2П303E
4 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (5 đến 20) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
17 Bán dẫn
KT209Г
5 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,2 mm x 5,2 mm); chiều dài chân 12,7 mm
18 Bán dẫn
KT316Д
7 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 60 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
19 Bán dẫn
П308
2 Cái Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 250 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 30 đến 90 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 40 mm
20 Biến thế
4700027.0
2 Cái Độ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 6 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
21 Biến thế
4700083.0
4 Cái Độ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 8 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
22 Biến thế
И24.702.233
2 Cái Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 30, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 80, số lớp quấn: 06 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
23 Biến thế
И24.730.269
4 Cái Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 40, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 120, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
24 Biến thế
И24.770.123
3 Cái Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 50, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 200, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75
25 Cầu chì
BП1-1-3A
2 Cái Tên linh kiện: Cầu chì Kiểu lắp: trên bộ gá 2 đầu Đặc trưng: vỏ gốm Dòng điện chịu đựng: không quá 3 A; Điện áp làm việc 250 V Độ bền cách điện 900 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (15 mm x 4 mm)
26 Chiết áp
CП3-1δ-0,25
1 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 150 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14 mm x 8 mm x 11,7 mm); khoảng cách giữa 2 chân 6 mm
27 Chiết áp
CП3-9a-11
6 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14,5 mm x 10 mm x 6 mm)
28 Chiết áp
CП4-1
5 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
29 Chiết áp
CП4-1
8 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 220 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
30 Chiết áp
CП4-1Bt
4 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
31 Chiết áp
CП4-1Bt
3 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 100 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
32 Chiết áp
CП4-1Bt
5 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
33 Chiết áp
CП4-1Bt
3 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
34 Chiết áp
CП4-1Bt
3 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
35 Chiết áp
CП5-16B
9 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm)
36 Chiết áp
CП5-16B
6 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 6,8 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm)
37 Chiết áp
CП5-1Bt
3 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm)
38 Chiết áp
CП5-1Bt
4 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 47 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm)
39 Chiết áp
CП5-2
4 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13 mm x 9,4 mm x 7,9 mm)
40 Chiết áp
CП5-2
7 Cái Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13mm x 9,4 mm x 7,9 mm)
41 Cuộn chặn
ДM-0,6
3 Cái Tên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 10 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,6 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (21,5 mm x 5,1 mm), chiều dài chân 25 mm
42 Cuộn chặn
ДM-04
5 Cái Tên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 20 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,4 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (12 mm x 3,6 mm), chiều dài chân 25 mm
43 Cuộn dây
И22.081.036
2 Cái Độ dầy lõi: 22 mm Số vòng : 2500 Đường kính dây: 0,3 mm Độ cảm ứng: 4,5 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 65 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
44 Cuộn dây
И24.769.008
2 Cái Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
45 Cuộn dây
И24.769.009
2 Cái Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,3 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
46 Cuộn dây
И24.777.383-01
5 Cái Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 5,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A
47 Dây điện
22 m Dây điện đơn Vỏ cách điện: PVC Số sợi: 7 sơi Tiết diện: 0,35 mm2
48 Đi ốt
2C139A
6 Cái Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, loại pn Điện áp ổn định định mức: 3,9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện áp thuận không đổi: 1 V tại dải dòng ổn định 50 mA Điện trở thuận: 60 Ohm Kích thước: chiều dài thân x đường kính (7,5 mm x 3 mm);
49 Đi ốt
2Д202B
7 Cái Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 5 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 100 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 5 A Tần số hoạt động: 1,2 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (14 mm x 13 mm)
50 Đi ốt
2Д510A
8 Cái Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 200 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (3,8 mm x 1,9 mm)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư điện, điện tử PTĐ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư điện, điện tử PTĐ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây