Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 5Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Bán dẫn | 2T203B | 2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 mA Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm |
| 2 | Bán dẫn | 2T208Л | 6 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 60 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 150 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 3 | Bán dẫn | 2T312Б | 12 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 25 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4 mm x 5,5 mm); chiều dài chân 30 mm |
| 4 | Bán dẫn | 2T316Б | 5 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm |
| 5 | Bán dẫn | 2T326A | 3 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 70 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm |
| 6 | Bán dẫn | 2T355 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 80 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (6,6 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 30 mm |
| 7 | Bán dẫn | 2T363A | 3 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 8 | Bán dẫn | 2T368Б | 9 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 9 | Bán dẫn | 2T602A | 2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 80 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm |
| 10 | Bán dẫn | 2T602Б | 2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 200 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm |
| 11 | Bán dẫn | 2T603Б | 10 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,5 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 9 mm); chiều dài chân 42 mm |
| 12 | Bán dẫn | 2T808A | 8 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 50 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 A Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 50 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (12,2 mm x 22,5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 13 | Bán dẫn | 2T903Б | 4 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 30 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 4 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 3 A Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 180 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm |
| 14 | Bán dẫn | 2T911Б | 5 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 3 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 40 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 0,4 A Hệ số truyền tĩnh: lớn hơn 15 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (19,4 mm x 11 mm) |
| 15 | Bán dẫn | 2П303A | 1 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (0,5 đến 2) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 16 | Bán dẫn | 2П303E | 4 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (5 đến 20) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 17 | Bán dẫn | KT209Г | 5 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,2 mm x 5,2 mm); chiều dài chân 12,7 mm |
| 18 | Bán dẫn | KT316Д | 7 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 60 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm |
| 19 | Bán dẫn | П308 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 250 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 30 đến 90 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 40 mm |
| 20 | Biến thế | 4700027.0 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 6 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 |
| 21 | Biến thế | 4700083.0 | 4 | Cái | Độ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 8 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 |
| 22 | Biến thế | И24.702.233 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 30, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 80, số lớp quấn: 06 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 |
| 23 | Biến thế | И24.730.269 | 4 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 40, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 120, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 |
| 24 | Biến thế | И24.770.123 | 3 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 50, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 200, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 |
| 25 | Cầu chì | BП1-1-3A | 2 | Cái | Tên linh kiện: Cầu chì Kiểu lắp: trên bộ gá 2 đầu Đặc trưng: vỏ gốm Dòng điện chịu đựng: không quá 3 A; Điện áp làm việc 250 V Độ bền cách điện 900 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (15 mm x 4 mm) |
| 26 | Chiết áp | CП3-1δ-0,25 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 150 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14 mm x 8 mm x 11,7 mm); khoảng cách giữa 2 chân 6 mm |
| 27 | Chiết áp | CП3-9a-11 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14,5 mm x 10 mm x 6 mm) |
| 28 | Chiết áp | CП4-1 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 29 | Chiết áp | CП4-1 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 220 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 30 | Chiết áp | CП4-1Bt | 4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 31 | Chiết áp | CП4-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 100 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 32 | Chiết áp | CП4-1Bt | 5 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 33 | Chiết áp | CП4-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 34 | Chiết áp | CП4-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 35 | Chiết áp | CП5-16B | 9 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm) |
| 36 | Chiết áp | CП5-16B | 6 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 6,8 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm) |
| 37 | Chiết áp | CП5-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm) |
| 38 | Chiết áp | CП5-1Bt | 4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 47 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm) |
| 39 | Chiết áp | CП5-2 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13 mm x 9,4 mm x 7,9 mm) |
| 40 | Chiết áp | CП5-2 | 7 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13mm x 9,4 mm x 7,9 mm) |
| 41 | Cuộn chặn | ДM-0,6 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 10 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,6 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (21,5 mm x 5,1 mm), chiều dài chân 25 mm |
| 42 | Cuộn chặn | ДM-04 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 20 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,4 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (12 mm x 3,6 mm), chiều dài chân 25 mm |
| 43 | Cuộn dây | И22.081.036 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 22 mm Số vòng : 2500 Đường kính dây: 0,3 mm Độ cảm ứng: 4,5 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 65 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A |
| 44 | Cuộn dây | И24.769.008 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A |
| 45 | Cuộn dây | И24.769.009 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,3 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A |
| 46 | Cuộn dây | И24.777.383-01 | 5 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 5,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A |
| 47 | Dây điện | 22 | m | Dây điện đơn Vỏ cách điện: PVC Số sợi: 7 sơi Tiết diện: 0,35 mm2 | |
| 48 | Đi ốt | 2C139A | 6 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, loại pn Điện áp ổn định định mức: 3,9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện áp thuận không đổi: 1 V tại dải dòng ổn định 50 mA Điện trở thuận: 60 Ohm Kích thước: chiều dài thân x đường kính (7,5 mm x 3 mm); |
| 49 | Đi ốt | 2Д202B | 7 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 5 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 100 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 5 A Tần số hoạt động: 1,2 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (14 mm x 13 mm) |
| 50 | Đi ốt | 2Д510A | 8 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 200 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (3,8 mm x 1,9 mm) |
| 51 | Đi ốt | 2Д522Б | 2 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm) |
| 52 | Đi ốt | KД209A | 5 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm) |
| 53 | Đi ốt | Д226Б | 2 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, hợp kim, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 400 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mA Tần số hoạt động: 1 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 1 mm); |
| 54 | Đi ốt | Д237A | 5 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 200 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mA Tần số hoạt động: 1 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 11,4 mm); |
| 55 | Đi ốt | Д814A | 2 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, hợp kim Ổn định điện áp (7 đến 8,5) V trong dòng điện ổn định (3 đến 40) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (9 mm x 7 mm); |
| 56 | Đi ốt | Д818Д | 4 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: silicon, hợp kim Điện áp ổn định định mức: 9 V trong dải dòng ổn định (3 đến 33) mA Điện áp thuận không đổi: 9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện trở thuận: 18 Ohm Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,4 mm x 2,2 mm); |
| 57 | Đi ốt | Д9Д | 1 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ germanium, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 100 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 15 mA Tần số hoạt động: 100 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (9,5 mm x 3,5 mm); |
| 58 | Điện trở | C2-23 | 13 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 200 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 59 | Điện trở | C2-23 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 60 | Điện trở | C2-29 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 29 MOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 61 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 62 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 63 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 64 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 13 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 65 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 24 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 66 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 20 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 67 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 3,6 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 68 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 69 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 7 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 390 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 70 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 71 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 620 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 72 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 73 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1,5 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 74 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 75 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 76 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 200 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 77 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 78 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 79 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,6 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 80 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 81 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 68 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 82 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 83 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 9,1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 84 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1,2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 85 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 86 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 150 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 87 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 88 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 89 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 240 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 90 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 91 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 30 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 92 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 93 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 330 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 94 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 95 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 13 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 96 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 470 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 97 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 98 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 99 | Rơ le | PЭB PC4.562.001 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: không phân cực, với một tiếp điểm đóng Điện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: (330 đến 430) Ohm tại 6 V Độ bền cách điện giữa các chân 120 V. Độ bền cách điện giữa các chân với vỏ 250 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (21,5 mm x 8 mm) |
| 100 | Rơ le | PЭC64Б 4.569.724-01 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 5 chân Điện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: 0,2 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (36 mm x 9,4 mm) |
| 101 | Rơ le | PЭC91 PC4.500.560 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 4 chân Điện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,35 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 200 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (26 mm x 7,5 mm) |
| 102 | Rơ le | PЭK23 PФ4.500.472-08.01 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, kín, 5 chân chia làm 2 hàng Điện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,5 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V. Kích thước: chiều dài x chiều rộng x chiều cao (14,2 mm x 10,45 mm x 5,3 mm) |
| 103 | Tụ điện | K42Y-2 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ giấy vỏ kim loại Trở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x đường kính (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 104 | Tụ điện | K50-20-25 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 10 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 25 V Kích thước: dài x đường kính (20,5 mm x 6 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 105 | Tụ điện | K50-20-25 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 500 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 25 V Kích thước: dài x đường kính (40 mm x 25 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 106 | Tụ điện | K50-3Б | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm điện phân Trở kháng: 1000 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 63 V Kích thước: dài x đường kính (47 mm x 21 mm); chiều dài chân số 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 7,5 mm |
| 107 | Tụ điện | K50-6 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 100 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (21 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 108 | Tụ điện | K53-4A | 5 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: oxit-bán dẫn Trở kháng: 33 pF Sai số: ± 20% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 109 | Tụ điện | K53-4A | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: oxit-bán dẫn Trở kháng: 47 pF Sai số: ± 20% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 110 | Tụ điện | K73-17 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: màng polyethylene được kim loại hóa Trở kháng: 1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 260 V Kích thước: dài x rộng (23 mm x 21 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 20 mm |
| 111 | Tụ điện | K73-17 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: màng polyethylene được kim loại hóa Trở kháng: 0,01 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 630 V Kích thước: dài x rộng (12 mm x 10,5 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm |
| 112 | Tụ điện | KM-5δ | 16 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,01 μF Sai số: +50% -20% Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 113 | Tụ điện | KM-5δ | 17 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,033 μF Sai số: +80% -20% Điện áp chịu đựng: không quá 50 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 114 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 7 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 100 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 115 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 120 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 116 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 150 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 117 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 180 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 118 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 21 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 47 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 119 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 82 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 120 | Tụ điện | KM-5δ-M750 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 1.000 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (8,1 mm x 7,1 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm |
| 121 | Tụ điện | KM-5δ-M75 | 14 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 68 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm |
| 122 | Tụ điện | KM-5δ-П33 | 20 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 18 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 123 | Tụ điện | KM-5δ-П33 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 22 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 124 | Tụ điện | KT-1-M47 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 12 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm |
| 125 | Tụ điện | KT-1-M47 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 15 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm |
| 126 | Tụ điện | KT-1-M47 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 18 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm |
| 127 | Tụ điện | MБM-160B | 4 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: giấy kim loại Trở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x đường kính (22 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 128 | Vi mạch | 100ЛП216 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gốm-hình chữ nhật phẳng với sự sắp xếp hai mặt của các chốt để gắn trên bề mặt bảng mạch in Điện áp làm việc: (-5,5 đến 0) V Dòng điện làm việc: không quá 40 mA Số lượng chân cắm: 16 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (12 mm x 9,5 mm); chiều dài chân 10,5 mm |
| 129 | Vi mạch | 125HT1 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bao gồm các bóng bán dẫn chuyển mạch silicon npn; thiết kế trong một vỏ bằng thủy tinh Điện áp làm việc: 5 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 14 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (7,5 mm x 9,8 mm), chiều dài chân 4 mm |
| 130 | Vi mạch | 133ЛA | 2 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gắn vào các lỗ của bảng mạch in Điện áp làm việc: 5 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 14 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (18 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm |
| 131 | Vi mạch | 140УД2 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các chân để gắn qua lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (12,6 ± 0,6) V Dòng điện làm việc: không quá 8 mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm |
| 132 | Vi mạch | 142EH5A | 6 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: cố định bằng vít Đặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại gốm để gắn trên bảng mạch in Điện áp ra: (5 ± 0,1) V Điện áp vào: 15 V Dòng điện ra: 3 A Số lượng chân cắm: 4 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (9,5 mm x 25 mm) |
| 133 | Vi mạch | 153УД2 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp làm việc: ± 15 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 4 mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm |
| 134 | Vi mạch | 159HT1Б | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp gốc chân thu: 20 V Điện áp gốc chân phát: 4 V Dòng điện thu: 10 mA Công suất tiêu thụ: 50 mW Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm |
| 135 | Vi mạch | 190KT1 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh và kim loại với sự sắp xếp các chốt theo chiều dọc để gắn vào các lỗ của bảng mạch in Điện áp làm việc: -6 V Dòng điện làm việc: không quá 200 mA Công suất tiêu thụ: 200 mW Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm |
| 136 | Vi mạch | 198HT6Б | 4 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại bằng thủy tinh hình chữ nhật với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp ra: (5 ± 0,1) V Điện áp bão hòa bộ thu-phát: -0,75 V tại Ic= -3 mA và Ib = 0,5 mA Dòng điện ngược Icb: -0,1 μA tại Ucb = 15 V và Ucb = 30 V Số lượng chân cắm: 16 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (6,7 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm |
| 137 | Vi mạch | 218ГГ1 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (6,3 ± 10%) V Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 15 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm |
| 138 | Vi mạch | 228YB4 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (6,3 ± 10%) V Dòng điện làm việc: không quá 2 mA Số lượng chân cắm: 15 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm |
| 139 | Vi mạch | 504HT4B | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: chế tạo trên cơ sở các bóng bán dẫn hiệu ứng trường với điểm nối pn và kênh p Điện áp làm việc: không lớn hơn 5 V Dòng điện làm việc: (7,5 đến 20) mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành | 1 | lần | Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Nội | Kể từ ngày bàn giao đến hết 12 tháng sau đó |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 5Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Bán dẫn | 2T203B | 2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 mA Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm |
| 2 | Bán dẫn | 2T208Л | 6 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 60 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 150 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 3 | Bán dẫn | 2T312Б | 12 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 25 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4 mm x 5,5 mm); chiều dài chân 30 mm |
| 4 | Bán dẫn | 2T316Б | 5 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm |
| 5 | Bán dẫn | 2T326A | 3 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 70 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm |
| 6 | Bán dẫn | 2T355 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 80 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (6,6 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 30 mm |
| 7 | Bán dẫn | 2T363A | 3 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 8 | Bán dẫn | 2T368Б | 9 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 9 | Bán dẫn | 2T602A | 2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 80 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm |
| 10 | Bán dẫn | 2T602Б | 2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 200 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm |
| 11 | Bán dẫn | 2T603Б | 10 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,5 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 9 mm); chiều dài chân 42 mm |
| 12 | Bán dẫn | 2T808A | 8 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 50 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 A Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 50 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (12,2 mm x 22,5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 13 | Bán dẫn | 2T903Б | 4 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 30 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 4 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 3 A Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 180 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm |
| 14 | Bán dẫn | 2T911Б | 5 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 3 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 40 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 0,4 A Hệ số truyền tĩnh: lớn hơn 15 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (19,4 mm x 11 mm) |
| 15 | Bán dẫn | 2П303A | 1 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (0,5 đến 2) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 16 | Bán dẫn | 2П303E | 4 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (5 đến 20) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm |
| 17 | Bán dẫn | KT209Г | 5 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,2 mm x 5,2 mm); chiều dài chân 12,7 mm |
| 18 | Bán dẫn | KT316Д | 7 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 60 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm |
| 19 | Bán dẫn | П308 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 250 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 30 đến 90 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 40 mm |
| 20 | Biến thế | 4700027.0 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 6 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 |
| 21 | Biến thế | 4700083.0 | 4 | Cái | Độ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 8 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 |
| 22 | Biến thế | И24.702.233 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 30, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 80, số lớp quấn: 06 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 |
| 23 | Biến thế | И24.730.269 | 4 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 40, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 120, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 |
| 24 | Biến thế | И24.770.123 | 3 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 50, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 200, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 |
| 25 | Cầu chì | BП1-1-3A | 2 | Cái | Tên linh kiện: Cầu chì Kiểu lắp: trên bộ gá 2 đầu Đặc trưng: vỏ gốm Dòng điện chịu đựng: không quá 3 A; Điện áp làm việc 250 V Độ bền cách điện 900 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (15 mm x 4 mm) |
| 26 | Chiết áp | CП3-1δ-0,25 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 150 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14 mm x 8 mm x 11,7 mm); khoảng cách giữa 2 chân 6 mm |
| 27 | Chiết áp | CП3-9a-11 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14,5 mm x 10 mm x 6 mm) |
| 28 | Chiết áp | CП4-1 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 29 | Chiết áp | CП4-1 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 220 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 30 | Chiết áp | CП4-1Bt | 4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 31 | Chiết áp | CП4-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 100 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 32 | Chiết áp | CП4-1Bt | 5 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 33 | Chiết áp | CП4-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 34 | Chiết áp | CП4-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) |
| 35 | Chiết áp | CП5-16B | 9 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm) |
| 36 | Chiết áp | CП5-16B | 6 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 6,8 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm) |
| 37 | Chiết áp | CП5-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm) |
| 38 | Chiết áp | CП5-1Bt | 4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 47 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm) |
| 39 | Chiết áp | CП5-2 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13 mm x 9,4 mm x 7,9 mm) |
| 40 | Chiết áp | CП5-2 | 7 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13mm x 9,4 mm x 7,9 mm) |
| 41 | Cuộn chặn | ДM-0,6 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 10 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,6 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (21,5 mm x 5,1 mm), chiều dài chân 25 mm |
| 42 | Cuộn chặn | ДM-04 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 20 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,4 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (12 mm x 3,6 mm), chiều dài chân 25 mm |
| 43 | Cuộn dây | И22.081.036 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 22 mm Số vòng : 2500 Đường kính dây: 0,3 mm Độ cảm ứng: 4,5 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 65 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A |
| 44 | Cuộn dây | И24.769.008 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A |
| 45 | Cuộn dây | И24.769.009 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,3 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A |
| 46 | Cuộn dây | И24.777.383-01 | 5 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 5,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A |
| 47 | Dây điện | 22 | m | Dây điện đơn Vỏ cách điện: PVC Số sợi: 7 sơi Tiết diện: 0,35 mm2 | |
| 48 | Đi ốt | 2C139A | 6 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, loại pn Điện áp ổn định định mức: 3,9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện áp thuận không đổi: 1 V tại dải dòng ổn định 50 mA Điện trở thuận: 60 Ohm Kích thước: chiều dài thân x đường kính (7,5 mm x 3 mm); |
| 49 | Đi ốt | 2Д202B | 7 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 5 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 100 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 5 A Tần số hoạt động: 1,2 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (14 mm x 13 mm) |
| 50 | Đi ốt | 2Д510A | 8 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 200 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (3,8 mm x 1,9 mm) |
| 51 | Đi ốt | 2Д522Б | 2 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm) |
| 52 | Đi ốt | KД209A | 5 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm) |
| 53 | Đi ốt | Д226Б | 2 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, hợp kim, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 400 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mA Tần số hoạt động: 1 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 1 mm); |
| 54 | Đi ốt | Д237A | 5 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 200 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mA Tần số hoạt động: 1 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 11,4 mm); |
| 55 | Đi ốt | Д814A | 2 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, hợp kim Ổn định điện áp (7 đến 8,5) V trong dòng điện ổn định (3 đến 40) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (9 mm x 7 mm); |
| 56 | Đi ốt | Д818Д | 4 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: silicon, hợp kim Điện áp ổn định định mức: 9 V trong dải dòng ổn định (3 đến 33) mA Điện áp thuận không đổi: 9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện trở thuận: 18 Ohm Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,4 mm x 2,2 mm); |
| 57 | Đi ốt | Д9Д | 1 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ germanium, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 100 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 15 mA Tần số hoạt động: 100 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (9,5 mm x 3,5 mm); |
| 58 | Điện trở | C2-23 | 13 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 200 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 59 | Điện trở | C2-23 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 60 | Điện trở | C2-29 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: kim loại-điện môi không cách điện Trở kháng: 29 MOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 61 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 62 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 63 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 64 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 13 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 65 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 24 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 66 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 20 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 67 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 3,6 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 68 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 69 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 7 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 390 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 70 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 71 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 620 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 72 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 73 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1,5 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 74 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 75 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 76 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 200 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 77 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 78 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 79 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 5,6 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 80 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 81 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 68 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 82 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 83 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 9,1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 84 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 1,2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 85 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 86 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 150 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 87 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 88 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 89 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 240 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 90 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 91 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 30 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 92 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 93 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 330 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 94 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 95 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 13 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 96 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 470 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 97 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 98 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trở Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng không đổi Thành phần: màng kim loại Trở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 350 V Kích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 99 | Rơ le | PЭB PC4.562.001 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: không phân cực, với một tiếp điểm đóng Điện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: (330 đến 430) Ohm tại 6 V Độ bền cách điện giữa các chân 120 V. Độ bền cách điện giữa các chân với vỏ 250 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (21,5 mm x 8 mm) |
| 100 | Rơ le | PЭC64Б 4.569.724-01 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 5 chân Điện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: 0,2 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (36 mm x 9,4 mm) |
| 101 | Rơ le | PЭC91 PC4.500.560 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 4 chân Điện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,35 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 200 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (26 mm x 7,5 mm) |
| 102 | Rơ le | PЭK23 PФ4.500.472-08.01 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Rơ le Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: kim loại, kín, 5 chân chia làm 2 hàng Điện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,5 Ohm Độ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V. Kích thước: chiều dài x chiều rộng x chiều cao (14,2 mm x 10,45 mm x 5,3 mm) |
| 103 | Tụ điện | K42Y-2 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ giấy vỏ kim loại Trở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x đường kính (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 104 | Tụ điện | K50-20-25 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 10 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 25 V Kích thước: dài x đường kính (20,5 mm x 6 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 105 | Tụ điện | K50-20-25 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 500 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 25 V Kích thước: dài x đường kính (40 mm x 25 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 106 | Tụ điện | K50-3Б | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm điện phân Trở kháng: 1000 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 63 V Kích thước: dài x đường kính (47 mm x 21 mm); chiều dài chân số 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 7,5 mm |
| 107 | Tụ điện | K50-6 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: nhôm oxit-điện phân Trở kháng: 100 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (21 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 20 mm |
| 108 | Tụ điện | K53-4A | 5 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: oxit-bán dẫn Trở kháng: 33 pF Sai số: ± 20% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 109 | Tụ điện | K53-4A | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: oxit-bán dẫn Trở kháng: 47 pF Sai số: ± 20% Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 V Kích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 110 | Tụ điện | K73-17 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: màng polyethylene được kim loại hóa Trở kháng: 1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 260 V Kích thước: dài x rộng (23 mm x 21 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 20 mm |
| 111 | Tụ điện | K73-17 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: màng polyethylene được kim loại hóa Trở kháng: 0,01 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 630 V Kích thước: dài x rộng (12 mm x 10,5 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm |
| 112 | Tụ điện | KM-5δ | 16 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,01 μF Sai số: +50% -20% Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 113 | Tụ điện | KM-5δ | 17 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,033 μF Sai số: +80% -20% Điện áp chịu đựng: không quá 50 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 114 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 7 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 100 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 115 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 120 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 116 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 150 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 117 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 180 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 118 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 21 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 47 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 119 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 82 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 120 | Tụ điện | KM-5δ-M750 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 1.000 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (8,1 mm x 7,1 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm |
| 121 | Tụ điện | KM-5δ-M75 | 14 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 68 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm |
| 122 | Tụ điện | KM-5δ-П33 | 20 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 18 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 123 | Tụ điện | KM-5δ-П33 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 22 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm |
| 124 | Tụ điện | KT-1-M47 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 12 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm |
| 125 | Tụ điện | KT-1-M47 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 15 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm |
| 126 | Tụ điện | KT-1-M47 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: tụ sứ Trở kháng: 18 pF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm |
| 127 | Tụ điện | MБM-160B | 4 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điện Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: điện dung không đổi Thành phần: giấy kim loại Trở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10% Điện áp chịu đựng: không quá 160 V Kích thước: dài x đường kính (22 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm |
| 128 | Vi mạch | 100ЛП216 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gốm-hình chữ nhật phẳng với sự sắp xếp hai mặt của các chốt để gắn trên bề mặt bảng mạch in Điện áp làm việc: (-5,5 đến 0) V Dòng điện làm việc: không quá 40 mA Số lượng chân cắm: 16 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (12 mm x 9,5 mm); chiều dài chân 10,5 mm |
| 129 | Vi mạch | 125HT1 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bao gồm các bóng bán dẫn chuyển mạch silicon npn; thiết kế trong một vỏ bằng thủy tinh Điện áp làm việc: 5 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 14 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (7,5 mm x 9,8 mm), chiều dài chân 4 mm |
| 130 | Vi mạch | 133ЛA | 2 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gắn vào các lỗ của bảng mạch in Điện áp làm việc: 5 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 14 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (18 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm |
| 131 | Vi mạch | 140УД2 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các chân để gắn qua lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (12,6 ± 0,6) V Dòng điện làm việc: không quá 8 mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm |
| 132 | Vi mạch | 142EH5A | 6 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: cố định bằng vít Đặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại gốm để gắn trên bảng mạch in Điện áp ra: (5 ± 0,1) V Điện áp vào: 15 V Dòng điện ra: 3 A Số lượng chân cắm: 4 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (9,5 mm x 25 mm) |
| 133 | Vi mạch | 153УД2 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp làm việc: ± 15 V ± 10% Dòng điện làm việc: không quá 4 mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm |
| 134 | Vi mạch | 159HT1Б | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp gốc chân thu: 20 V Điện áp gốc chân phát: 4 V Dòng điện thu: 10 mA Công suất tiêu thụ: 50 mW Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm |
| 135 | Vi mạch | 190KT1 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh và kim loại với sự sắp xếp các chốt theo chiều dọc để gắn vào các lỗ của bảng mạch in Điện áp làm việc: -6 V Dòng điện làm việc: không quá 200 mA Công suất tiêu thụ: 200 mW Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm |
| 136 | Vi mạch | 198HT6Б | 4 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại bằng thủy tinh hình chữ nhật với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in Điện áp ra: (5 ± 0,1) V Điện áp bão hòa bộ thu-phát: -0,75 V tại Ic= -3 mA và Ib = 0,5 mA Dòng điện ngược Icb: -0,1 μA tại Ucb = 15 V và Ucb = 30 V Số lượng chân cắm: 16 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (6,7 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm |
| 137 | Vi mạch | 218ГГ1 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (6,3 ± 10%) V Dòng điện làm việc: không quá 11 mA Số lượng chân cắm: 15 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm |
| 138 | Vi mạch | 228YB4 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch in Điện áp làm việc: (6,3 ± 10%) V Dòng điện làm việc: không quá 2 mA Số lượng chân cắm: 15 chân Kích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm |
| 139 | Vi mạch | 504HT4B | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạch Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: chế tạo trên cơ sở các bóng bán dẫn hiệu ứng trường với điểm nối pn và kênh p Điện áp làm việc: không lớn hơn 5 V Dòng điện làm việc: (7,5 đến 20) mA Số lượng chân cắm: 8 chân Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn |
2T203B
|
2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 mA Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm | |
| 2 | Bán dẫn |
2T208Л
|
6 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 60 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 150 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 3 | Bán dẫn |
2T312Б
|
12 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 25 đến 100 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4 mm x 5,5 mm); chiều dài chân 30 mm | |
| 4 | Bán dẫn |
2T316Б
|
5 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm | |
| 5 | Bán dẫn |
2T326A
|
3 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 70 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm | |
| 6 | Bán dẫn |
2T355
|
4 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 80 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (6,6 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 30 mm | |
| 7 | Bán dẫn |
2T363A
|
3 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 120 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 8 | Bán dẫn |
2T368Б
|
9 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 9 | Bán dẫn |
2T602A
|
2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 80 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm | |
| 10 | Bán dẫn |
2T602Б
|
2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mA Hệ số truyền tĩnh: 50 đến 200 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm | |
| 11 | Bán dẫn |
2T603Б
|
10 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,5 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 9 mm); chiều dài chân 42 mm | |
| 12 | Bán dẫn |
2T808A
|
8 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 50 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 10 A Hệ số truyền tĩnh: 15 đến 50 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (12,2 mm x 22,5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 13 | Bán dẫn |
2T903Б
|
4 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 30 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 4 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 3 A Hệ số truyền tĩnh: 40 đến 180 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm | |
| 14 | Bán dẫn |
2T911Б
|
5 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 3 W Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 40 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 0,4 A Hệ số truyền tĩnh: lớn hơn 15 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (19,4 mm x 11 mm) | |
| 15 | Bán dẫn |
2П303A
|
1 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (0,5 đến 2) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 16 | Bán dẫn |
2П303E
|
4 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại n Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 V Dòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mA Dòng xả khi điện áp vào bằng 0: (5 đến 20) mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 17 | Bán dẫn |
KT209Г
|
5 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng pnp Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mA Hệ số truyền tĩnh: 20 đến 60 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,2 mm x 5,2 mm); chiều dài chân 12,7 mm | |
| 18 | Bán dẫn |
KT316Д
|
7 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mA Hệ số truyền tĩnh: 60 đến 300 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm | |
| 19 | Bán dẫn |
П308
|
2 | Cái | Tên linh kiện: Transistor Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, dạng npn Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 250 mW Điện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 V Dòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mA Hệ số truyền tĩnh: 30 đến 90 Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 40 mm | |
| 20 | Biến thế |
4700027.0
|
2 | Cái | Độ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 6 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 | |
| 21 | Biến thế |
4700083.0
|
4 | Cái | Độ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 8 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 | |
| 22 | Biến thế |
И24.702.233
|
2 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 30, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 80, số lớp quấn: 06 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 | |
| 23 | Biến thế |
И24.730.269
|
4 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 40, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 120, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 | |
| 24 | Biến thế |
И24.770.123
|
3 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 50, số lớp quấn: 01. Số vòng dây đàu ra: 200, số lớp quấn: 08 Điện áp không tải: 220V-50Hz Dòng không tải: 0,04. Điện áp làm việc: 220V. Dòng tải 0,75 | |
| 25 | Cầu chì |
BП1-1-3A
|
2 | Cái | Tên linh kiện: Cầu chì Kiểu lắp: trên bộ gá 2 đầu Đặc trưng: vỏ gốm Dòng điện chịu đựng: không quá 3 A; Điện áp làm việc 250 V Độ bền cách điện 900 V. Kích thước: chiều dài x đường kính (15 mm x 4 mm) | |
| 26 | Chiết áp |
CП3-1δ-0,25
|
1 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 150 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14 mm x 8 mm x 11,7 mm); khoảng cách giữa 2 chân 6 mm | |
| 27 | Chiết áp |
CП3-9a-11
|
6 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 20% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14,5 mm x 10 mm x 6 mm) | |
| 28 | Chiết áp |
CП4-1
|
5 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 29 | Chiết áp |
CП4-1
|
8 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 220 Ohm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 30 | Chiết áp |
CП4-1Bt
|
4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 31 | Chiết áp |
CП4-1Bt
|
3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 100 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 32 | Chiết áp |
CП4-1Bt
|
5 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 33 | Chiết áp |
CП4-1Bt
|
3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 34 | Chiết áp |
CП4-1Bt
|
3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10% Công suất: 0,25 W. Điện áp chịu đựng: không quá 250 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 35 | Chiết áp |
CП5-16B
|
9 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm) | |
| 36 | Chiết áp |
CП5-16B
|
6 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 6,8 Ohm Sai số: ± 5% Công suất: 0,125 W. Điện áp chịu đựng: không quá 29 V Kích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm) | |
| 37 | Chiết áp |
CП5-1Bt
|
3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm) | |
| 38 | Chiết áp |
CП5-1Bt
|
4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 47 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 1 W. Điện áp chịu đựng: không quá 200 V Kích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm) | |
| 39 | Chiết áp |
CП5-2
|
4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13 mm x 9,4 mm x 7,9 mm) | |
| 40 | Chiết áp |
CП5-2
|
7 | Cái | Tên linh kiện: Chiết áp Kiểu lắp: thông qua lỗ Đặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động tròn Trở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 5% Công suất: 0,5 W. Điện áp chịu đựng: không quá 100 V Kích thước: dài x rộng x cao (13mm x 9,4 mm x 7,9 mm) | |
| 41 | Cuộn chặn |
ДM-0,6
|
3 | Cái | Tên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 10 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,6 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (21,5 mm x 5,1 mm), chiều dài chân 25 mm | |
| 42 | Cuộn chặn |
ДM-04
|
5 | Cái | Tên linh kiện: Cuộn chặn Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi ferit Cảm kháng: 20 μH Sai số: ± 5% Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,4 A Kích thước: chiều dài thân x đường kính thân (12 mm x 3,6 mm), chiều dài chân 25 mm | |
| 43 | Cuộn dây |
И22.081.036
|
2 | Cái | Độ dầy lõi: 22 mm Số vòng : 2500 Đường kính dây: 0,3 mm Độ cảm ứng: 4,5 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 65 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A | |
| 44 | Cuộn dây |
И24.769.008
|
2 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A | |
| 45 | Cuộn dây |
И24.769.009
|
2 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 2,3 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A | |
| 46 | Cuộn dây |
И24.777.383-01
|
5 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700 Đường kính dây: 0,35 mm Độ cảm ứng: 5,0 μH Điện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 Ohm Dòng cảm ứng: 0,4 A | |
| 47 | Dây điện | 22 | m | Dây điện đơn Vỏ cách điện: PVC Số sợi: 7 sơi Tiết diện: 0,35 mm2 | ||
| 48 | Đi ốt |
2C139A
|
6 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, loại pn Điện áp ổn định định mức: 3,9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện áp thuận không đổi: 1 V tại dải dòng ổn định 50 mA Điện trở thuận: 60 Ohm Kích thước: chiều dài thân x đường kính (7,5 mm x 3 mm); | |
| 49 | Đi ốt |
2Д202B
|
7 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 5 kHz Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 100 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 5 A Tần số hoạt động: 1,2 kHz Kích thước: chiều dài thân x đường kính (14 mm x 13 mm) | |
| 50 | Đi ốt |
2Д510A
|
8 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốt Kiểu lắp: thông lỗ Đặc trưng: làm từ silicon Điện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 200 mA Kích thước: chiều dài thân x đường kính (3,8 mm x 1,9 mm) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy bẻ gãy mầm chuyên quyền ngay khi nó mới nảy mầm, đó là châm ngôn duy nhất có thể bảo tồn tự do của bất cứ dân tộc nào. "
John Quincy Adams
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Nhà máy A31 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Nhà máy A31 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.