Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 45Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | "Thang DNA ZipRuler Express * Bao gồm 2 loại ladder, là hỗn hợp của các đoạn DNA riêng lẻ được tinh chế bằng sắc ký * Dải thang đo: 100-20,000 bp * Được mix sẵn với Loading dye để có thể load mẫu trực tiếp * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "Thang DNA ZipRuler Express * Bao gồm 2 loại ladder, là hỗn hợp của các đoạn DNA riêng lẻ được tinh chế bằng sắc ký * Dải thang đo: 100-20,000 bp * Được mix sẵn với Loading dye để có thể load mẫu trực tiếp * Bảo quản: -20oC " | |
| 2 | "BamHI (4000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer BamHI; 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "BamHI (4000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer BamHI; 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | |
| 3 | "XhoI (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C ↓ T C G A G 3' 3' G A G C T ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "XhoI (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C ↓ T C G A G 3' 3' G A G C T ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | |
| 4 | "SmaI (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 30 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "SmaI (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 30 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | |
| 5 | "EcoRI (4000U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ A A T T C 3' 3' C T T A A ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer EcoRI * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "EcoRI (4000U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ A A T T C 3' 3' C T T A A ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer EcoRI * Bảo quản: -20oC " | |
| 6 | "BglII (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ G A T C T 3' 3' T C T A G ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "BglII (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ G A T C T 3' 3' T C T A G ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC " | |
| 7 | "NcoI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C↓ C A T G G 3' 3' G G T A C ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "NcoI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C↓ C A T G G 3' 3' G G T A C ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | |
| 8 | "DpnI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G Am6↓ T C 3' 3' C T ↑ Am6 G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "DpnI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G Am6↓ T C 3' 3' C T ↑ Am6 G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | |
| 9 | "XbaI (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ C T A G A 3' 3' A G A T C ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | 2 | ống | "XbaI (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ C T A G A 3' 3' A G A T C ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | |
| 10 | "AatII (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A C G T ↓ C 3' 3' C ↑ T G C A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | 2 | ống | "AatII (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A C G T ↓ C 3' 3' C ↑ T G C A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | |
| 11 | "HindIII (5000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ A G C T T 3' 3' T T C G A ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "HindIII (5000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ A G C T T 3' 3' T T C G A ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | |
| 12 | "Eco31I (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G G T C T C N1 ↓ 3' 3' C C A G A G N5 ↑ 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | 2 | ống | "Eco31I (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G G T C T C N1 ↓ 3' 3' C C A G A G N5 ↑ 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | |
| 13 | "NdeI (2500U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C A ↓ T A T G 3' 3' G T A T ↑ A C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "NdeI (2500U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C A ↓ T A T G 3' 3' G T A T ↑ A C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC" | |
| 14 | "NheI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ C T A G C 3' 3' C G A T C ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "NheI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ C T A G C 3' 3' C G A T C ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | |
| 15 | "SacII (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C C G C ↓ G G 3' 3' G G ↑ C G C C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer B * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "SacII (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C C G C ↓ G G 3' 3' G G ↑ C G C C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer B * Bảo quản: -20oC" | |
| 16 | "EcoRV (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A T ↓ A T C 3' 3' C T A ↑ T A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "EcoRV (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A T ↓ A T C 3' 3' C T A ↑ T A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC" | |
| 17 | "BclI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ G A T C A 3' 3' A C T A G ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 55 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "BclI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ G A T C A 3' 3' A C T A G ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 55 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | |
| 18 | "T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning * Cung cấp bao gồm: - T4 DNA Ligase - 10X T4 DNA Ligase Buffer - 50% PEG Solution * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning * Cung cấp bao gồm: - T4 DNA Ligase - 10X T4 DNA Ligase Buffer - 50% PEG Solution * Bảo quản: -20oC " | |
| 19 | "Taq DNA polymerase (2500 U) * Dùng trong phản ứng PCR với độ nhạy cao, thu được sản phẩm PCR dài hơn * Khuếch đại các mục tiêu lên đến 6kb đối với DNA bộ gen và 20kb đối với DNA virus * Cung cấp với hệ đệm DreamTaq đã được tối ưu hóa, bao gồm 20mM MgCl2 * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "Taq DNA polymerase (2500 U) * Dùng trong phản ứng PCR với độ nhạy cao, thu được sản phẩm PCR dài hơn * Khuếch đại các mục tiêu lên đến 6kb đối với DNA bộ gen và 20kb đối với DNA virus * Cung cấp với hệ đệm DreamTaq đã được tối ưu hóa, bao gồm 20mM MgCl2 * Bảo quản: -20oC " | |
| 20 | "Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút * Bảo quản: -20oC " | |
| 21 | "dNTP (2 mM, 1 ml) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Nồng độ: 2 mM * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR * Bảo quản: -20oC " | 5 | ống | "dNTP (2 mM, 1 ml) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Nồng độ: 2 mM * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR * Bảo quản: -20oC " | |
| 22 | "GeneJET PCR Purification Kit, 250 preps * Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. * Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. * Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp- 10 kb lên tới 90-100%. * Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 ug. * Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút." | 2 | Bộ | "GeneJET PCR Purification Kit, 250 preps * Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. * Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. * Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp- 10 kb lên tới 90-100%. * Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 ug. * Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút." | |
| 23 | "GeneJET Plasmid Miniprep Kit, 250 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn. * Khả năng thu hồi lên tới 20 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 14 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | 3 | Bộ | "GeneJET Plasmid Miniprep Kit, 250 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn. * Khả năng thu hồi lên tới 20 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 14 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | |
| 24 | "GeneJET Gel Extraction Kit 50 preps * Kit thu hồi DNA từ gel, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. * Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. * Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose. * Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút. " | 1 | Bộ | "GeneJET Gel Extraction Kit 50 preps * Kit thu hồi DNA từ gel, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. * Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. * Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose. * Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút. " | |
| 25 | "GeneJET Genomic DNA Purification Kit, 250 preps * Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. * Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. * Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. * Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. * Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. * DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác." | 3 | Bộ | "GeneJET Genomic DNA Purification Kit, 250 preps * Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. * Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. * Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. * Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. * Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. * DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác." | |
| 26 | "GeneJET Plasmid Midiprep Kit, 25 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn từ 50mL môi trường nuôi cấy chứa vi khuẩn, khả năng thu hồi lên đến 200 ug plasmid DNA * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | 3 | Bộ | "GeneJET Plasmid Midiprep Kit, 25 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn từ 50mL môi trường nuôi cấy chứa vi khuẩn, khả năng thu hồi lên đến 200 ug plasmid DNA * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | |
| 27 | "Oligo nucleotid (Mồi) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol * Đóng gói: 20 µg/ống * Bảo quản: -20oC sau khi pha loãng" | 100 | ống | "Oligo nucleotid (Mồi) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol * Đóng gói: 20 µg/ống * Bảo quản: -20oC sau khi pha loãng" | |
| 28 | "Potassium acetate (CH3COOK), 1KG * Công thức hóa học: CH₃COOK * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 98.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 292 °C * pH: 7.5 - 8.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 2530 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 2 | chai | "Potassium acetate (CH3COOK), 1KG * Công thức hóa học: CH₃COOK * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 98.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 292 °C * pH: 7.5 - 8.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 2530 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 29 | "K2HPO4, 1KG * Công thức hóa học: K₂HPO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol * pH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1600 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "K2HPO4, 1KG * Công thức hóa học: K₂HPO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol * pH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1600 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 30 | "KH2PO4, 1KG * Công thức hóa học: KH₂PO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 136.08 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 253 °C * pH: 4.2 - 4.6 (20 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 208 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "KH2PO4, 1KG * Công thức hóa học: KH₂PO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 136.08 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 253 °C * pH: 4.2 - 4.6 (20 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 208 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 31 | "Agarose (500 g) * Kit tách DNA plasmid từ 50 mL dịch nuôi cấy vi khuẩn * Khả năng thu hồi lên tới 200 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA." | 1 | chai | "Agarose (500 g) * Kit tách DNA plasmid từ 50 mL dịch nuôi cấy vi khuẩn * Khả năng thu hồi lên tới 200 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA." | |
| 32 | "Isopropanol (2.5 L) * Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃ * Trạng thái: dung dịch không màu * Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: -89.5 °C * Độ tinh sạch: ≥ 99.8 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " | 1 | chai | "Isopropanol (2.5 L) * Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃ * Trạng thái: dung dịch không màu * Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: -89.5 °C * Độ tinh sạch: ≥ 99.8 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " | |
| 33 | "SafeView, 1 mL * Dùng trong quan sát kết quả điện di các mẫu DNA mạch kép, mạch đơn và RNA * Phù hợp sử dụng khi điện di bằng gel agarose và polyacrylamide * Thuốc nhuộm được phát triển để thay thế Ethidium Bromide (EtBr, chất gây đột biến) * Bảo quản: 2-8oC" | 5 | ống | "SafeView, 1 mL * Dùng trong quan sát kết quả điện di các mẫu DNA mạch kép, mạch đơn và RNA * Phù hợp sử dụng khi điện di bằng gel agarose và polyacrylamide * Thuốc nhuộm được phát triển để thay thế Ethidium Bromide (EtBr, chất gây đột biến) * Bảo quản: 2-8oC" | |
| 34 | "TSB medium (môi trường TSB) * Môi trường nuôi cấy vi sinh * Thành phần: - casein peptone (pancreatic), 17 g/L - dipotassium hydrogen phosphate, 2.5 g/L - glucose, 2.5 g/L - sodium chloride, 5 g/L - soya peptone (papain digest.), 3 g/L * pH: 7.3±0.2 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 2 | chai | "TSB medium (môi trường TSB) * Môi trường nuôi cấy vi sinh * Thành phần: - casein peptone (pancreatic), 17 g/L - dipotassium hydrogen phosphate, 2.5 g/L - glucose, 2.5 g/L - sodium chloride, 5 g/L - soya peptone (papain digest.), 3 g/L * pH: 7.3±0.2 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 35 | "Bacto nutrient broth for spore preparation * Nuôi cấy mầm bệnh và vi sinh vật * Môi trường đa năng chứa: beef extracts kết hợp với peptone, glucose, yeast extracts and sodium chloride * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 2 | chai | "Bacto nutrient broth for spore preparation * Nuôi cấy mầm bệnh và vi sinh vật * Môi trường đa năng chứa: beef extracts kết hợp với peptone, glucose, yeast extracts and sodium chloride * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 36 | "Tryptone (1000 g), Microbiologically tested * Môi trường nuôi cấy dùng để sản xuất kháng sinh, enzyme và các sản phẩm sinh học khác * Chứa hỗn hợp các acid amin, nhiều chất dinh dưỡng * Ứng dụng: công nghiệp dược phẩm, thú y và môi trường nuôi cấy * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 30 | chai | "Tryptone (1000 g), Microbiologically tested * Môi trường nuôi cấy dùng để sản xuất kháng sinh, enzyme và các sản phẩm sinh học khác * Chứa hỗn hợp các acid amin, nhiều chất dinh dưỡng * Ứng dụng: công nghiệp dược phẩm, thú y và môi trường nuôi cấy * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 37 | "Yeast Extract Powder (500 g) for microbiology * Chiếu xuất nấm men: là chiết xuất hòa tan trong nước của các tế bào nấm men được chọn lọc tự động * Chứa nhiều vitamin, đặc biệt là phức hợp B, acid amin và các yếu tố tăng trưởng * Bổ sung thêm vào môi trường nuôi cấy vi sinh như một nguồn chất tăng trưởng * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 15 | chai | "Yeast Extract Powder (500 g) for microbiology * Chiếu xuất nấm men: là chiết xuất hòa tan trong nước của các tế bào nấm men được chọn lọc tự động * Chứa nhiều vitamin, đặc biệt là phức hợp B, acid amin và các yếu tố tăng trưởng * Bổ sung thêm vào môi trường nuôi cấy vi sinh như một nguồn chất tăng trưởng * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 38 | "Streptomycin sulfate (50 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | 1 | lọ | "Streptomycin sulfate (50 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | |
| 39 | "Ampicillin (25 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | 1 | lọ | "Ampicillin (25 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | |
| 40 | "Chloramphenicol (25 g) * Được sử dụng để chọn kháng Ampicillin trong các tế bào bị đột biến và biến đổi * Trạng thái: dạng bột màu trắng đến vàng nhạt * Bảo quản: 2-8oC " | 1 | lọ | "Chloramphenicol (25 g) * Được sử dụng để chọn kháng Ampicillin trong các tế bào bị đột biến và biến đổi * Trạng thái: dạng bột màu trắng đến vàng nhạt * Bảo quản: 2-8oC " | |
| 41 | "Kanamycin sulfate (25 g) * Là một loại kháng sinh aminoglycosid với sự ức chế phổ rộng đối với sự phát triển của vi khuẩn Gram dương và Gram âm và mycoplasmas trong nuôi cấy tế bào * Được sử dụng để nghiên cứu sinh tổng hợp protein không có tế bào * Bảo quản: 2-8oC" | 1 | lọ | "Kanamycin sulfate (25 g) * Là một loại kháng sinh aminoglycosid với sự ức chế phổ rộng đối với sự phát triển của vi khuẩn Gram dương và Gram âm và mycoplasmas trong nuôi cấy tế bào * Được sử dụng để nghiên cứu sinh tổng hợp protein không có tế bào * Bảo quản: 2-8oC" | |
| 42 | "Casein Hydrolysate (500 g) * Dùng trong nuôi cấy vi sinh * Thủy phân tụy của casein được sử dụng trong sản xuất kháng sinh, độc tố, vi khuẩn, enzyme * pH: 6.0-7.0 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "Casein Hydrolysate (500 g) * Dùng trong nuôi cấy vi sinh * Thủy phân tụy của casein được sử dụng trong sản xuất kháng sinh, độc tố, vi khuẩn, enzyme * pH: 6.0-7.0 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 43 | "NH4Cl (500 g) for DSM medium for spore preparation and fermentation * Amoni clorua (NH4Cl) đã được sử dụng như một trong những thành phần của dung dịch đệm ly giải hồng cầu (RBC) để sử dụng trong các nghiên cứu khác nhau * Được sử dụng làm chất xúc tác trong chế phẩm 3,4-dihydropyrimidin-2- (1H) * Các ion amoni vô cơ (NH4 +) xúc tác hiệu quả sự ngưng tụ aldol của các hợp chất cacbonyl * Nó phục vụ như một nguồn nitơ trong quá trình điều chế trimethylamine hydrochloride (TMA · HCl)" | 1 | chai | "NH4Cl (500 g) for DSM medium for spore preparation and fermentation * Amoni clorua (NH4Cl) đã được sử dụng như một trong những thành phần của dung dịch đệm ly giải hồng cầu (RBC) để sử dụng trong các nghiên cứu khác nhau * Được sử dụng làm chất xúc tác trong chế phẩm 3,4-dihydropyrimidin-2- (1H) * Các ion amoni vô cơ (NH4 +) xúc tác hiệu quả sự ngưng tụ aldol của các hợp chất cacbonyl * Nó phục vụ như một nguồn nitơ trong quá trình điều chế trimethylamine hydrochloride (TMA · HCl)" | |
| 44 | "KHCO3 (500 g) for DSM medium for spore preparation * Công thức hóa học: KHCO₃ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 100.12 g/mol * pH: 8.4 - 8.6 (99 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 362 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "KHCO3 (500 g) for DSM medium for spore preparation * Công thức hóa học: KHCO₃ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 100.12 g/mol * pH: 8.4 - 8.6 (99 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 362 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 45 | "FeSO4 (250 g) for spore preparation and fermentation) * Công thức hóa học: FeSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 278.02 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: >60 °C * pH: 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 400 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "FeSO4 (250 g) for spore preparation and fermentation) * Công thức hóa học: FeSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 278.02 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: >60 °C * pH: 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 400 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 46 | "MnCl2 (50g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: MnCl₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 197.91 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 650 °C * pH: 3.5 - 6 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 1980 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 101.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "MnCl2 (50g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: MnCl₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 197.91 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 650 °C * pH: 3.5 - 6 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 1980 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 101.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 47 | "Ca(NO3)2 (500 g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: Ca(NO₃)₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 236.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 45 °C * pH: 5.0 - 7.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 2710 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "Ca(NO3)2 (500 g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: Ca(NO₃)₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 236.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 45 °C * pH: 5.0 - 7.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 2710 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 48 | "NaOH (1 KG) * Công thức hóa học: NaOH * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 40.00 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322 °C * pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1090 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 97.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "NaOH (1 KG) * Công thức hóa học: NaOH * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 40.00 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322 °C * pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1090 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 97.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 49 | "MgSO4 (500 g) * Công thức hóa học: MgSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 246.48 g/mol * Độ bão hòa: 710 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "MgSO4 (500 g) * Công thức hóa học: MgSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 246.48 g/mol * Độ bão hòa: 710 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 50 | "KCl (1 KG) * Công thức hóa học: KCl * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 773 °C * pH: 5.5 - 8.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 347 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " | 1 | chai | "KCl (1 KG) * Công thức hóa học: KCl * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 773 °C * pH: 5.5 - 8.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 347 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " | |
| 51 | "Bacto nutrient broth (500 g) for spore preparation * Nuôi cấy mầm bệnh và vi sinh vật * Môi trường đa năng chứa: beef extracts kết hợp với peptone, glucose, yeast extracts and sodium chloride * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 2 | Bottle | "Bacto nutrient broth (500 g) for spore preparation * Nuôi cấy mầm bệnh và vi sinh vật * Môi trường đa năng chứa: beef extracts kết hợp với peptone, glucose, yeast extracts and sodium chloride * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 52 | "IPTG (5 g) * Làm bất hoạt chất ức chế lac và gây ra sự tổng hợp beta-galactosidase, một loại enzyme thúc đẩy việc sử dụng Lactose * IPTG được sử dụng để tạo ra sự biểu hiện của các gen nhân bản dưới sự kiểm soát của Operon Lac * Ứng dụng: - Sàng lọc khuẩn lạc màu xanh / trắng để phân biệt các khuẩn lạc tái tổ hợp (trắng) với các khuẩn lạc không tái tổ hợp (xanh lam) - Cảm ứng biểu hiện gen dưới sự kiểm soát của chất kích thích Lac" | 2 | chai | "IPTG (5 g) * Làm bất hoạt chất ức chế lac và gây ra sự tổng hợp beta-galactosidase, một loại enzyme thúc đẩy việc sử dụng Lactose * IPTG được sử dụng để tạo ra sự biểu hiện của các gen nhân bản dưới sự kiểm soát của Operon Lac * Ứng dụng: - Sàng lọc khuẩn lạc màu xanh / trắng để phân biệt các khuẩn lạc tái tổ hợp (trắng) với các khuẩn lạc không tái tổ hợp (xanh lam) - Cảm ứng biểu hiện gen dưới sự kiểm soát của chất kích thích Lac" | |
| 53 | "Micropipette chất lượng tốt (0.1 - 2.5 µl, 0.5 - 10 µl, 2 - 20 µl, 10 - 100 µl, 20 - 200 µl, 100 - 1000 µl, 500 - 5000 µl, 1000 - 10000 µl); 8 cái * Tính năng Optiload ở cả dòng đơn kênh và đa kênh, giúp gắn đều tip nhẹ nhàng và dễ dàng nhưng gắn đầu tip chặt hoàn toàn * Tính năng Optiject giúp nhả tip một cách nhẹ nhàng *Tính năng optilock (2 kiểu): giúp linh hoạt điều chỉnh và khóa thể tích (ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột) *Màn hình hiển thị thể tích 4 chữ số, lớn dễ đọc. Có thể quan sát màn hình trong suốt quá trình thao tác * Có đánh dấu màu thể tích: giúp dễ lựa chọn đầu tip phù hợp * Đầu lọc safe-cone filter cho các thang >10µl, với tính năng nhả đầu lọc tích hợp sẵn trong micropipette * Có bộ phận nhả đầu lọc safe-cone filter * Cho phép hấp khử trùng toàn bộ micropipet mà không cần tháo ra (121ºC, 1 bar, 20 phút) * Giá trị độ chính xác và độ lặp lại có giá trị dưới điều kiện mô tả theo ISO 8655: * Dễ dàng vệ sinh và bảo trì chỉ với 3 bộ phận cần tháo lắp, không cần dụng cụ * Người sử dụng có thể dễ dàng tự hiệu chuẩn (calibration) bằng cách điều chỉnh thang hiệu chuẩn, đảm bảo kết quả chính xác " | 2 | Bộ | "Micropipette chất lượng tốt (0.1 - 2.5 µl, 0.5 - 10 µl, 2 - 20 µl, 10 - 100 µl, 20 - 200 µl, 100 - 1000 µl, 500 - 5000 µl, 1000 - 10000 µl); 8 cái * Tính năng Optiload ở cả dòng đơn kênh và đa kênh, giúp gắn đều tip nhẹ nhàng và dễ dàng nhưng gắn đầu tip chặt hoàn toàn * Tính năng Optiject giúp nhả tip một cách nhẹ nhàng *Tính năng optilock (2 kiểu): giúp linh hoạt điều chỉnh và khóa thể tích (ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột) *Màn hình hiển thị thể tích 4 chữ số, lớn dễ đọc. Có thể quan sát màn hình trong suốt quá trình thao tác * Có đánh dấu màu thể tích: giúp dễ lựa chọn đầu tip phù hợp * Đầu lọc safe-cone filter cho các thang >10µl, với tính năng nhả đầu lọc tích hợp sẵn trong micropipette * Có bộ phận nhả đầu lọc safe-cone filter * Cho phép hấp khử trùng toàn bộ micropipet mà không cần tháo ra (121ºC, 1 bar, 20 phút) * Giá trị độ chính xác và độ lặp lại có giá trị dưới điều kiện mô tả theo ISO 8655: * Dễ dàng vệ sinh và bảo trì chỉ với 3 bộ phận cần tháo lắp, không cần dụng cụ * Người sử dụng có thể dễ dàng tự hiệu chuẩn (calibration) bằng cách điều chỉnh thang hiệu chuẩn, đảm bảo kết quả chính xác " | |
| 54 | "Micropipette thông thường (0.1 - 2.5 µl, 0.5 - 10 µl, 2 - 20 µl, 10 - 100 µl, 20 - 200 µl, 100 - 1000 µl, 500 - 5000 µl, 1000 - 10000 µl); 8 cái * Có đầu lọc chống nhiễm chéo trong quá trình thao tác (model thể tích > 10 µl) * Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ micropipette ở 121°C, 1bar trong 20 phút. Sau khi hấp cần phải hiệu chuẩn để đảm bảo độ chính xác * Công nghệ Optiload giúp gắn đầu tip nhẹ nhàng nhất * Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 17025." | 2 | Bộ | "Micropipette thông thường (0.1 - 2.5 µl, 0.5 - 10 µl, 2 - 20 µl, 10 - 100 µl, 20 - 200 µl, 100 - 1000 µl, 500 - 5000 µl, 1000 - 10000 µl); 8 cái * Có đầu lọc chống nhiễm chéo trong quá trình thao tác (model thể tích > 10 µl) * Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ micropipette ở 121°C, 1bar trong 20 phút. Sau khi hấp cần phải hiệu chuẩn để đảm bảo độ chính xác * Công nghệ Optiload giúp gắn đầu tip nhẹ nhàng nhất * Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 17025." | |
| 55 | "Mechanical Pipette, 8 - Channel (0,5 - 10 µl, 10 - 100 µl, 30 - 300 µl), 8 channel, 3 cây, dùng cho ELISA * Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ micropipette ở 121°C, 1bar trong 20 phút. Sau khi hấp cần phải hiệu chuẩn để đảm bảo độ chính xác * Công nghệ Optiload giúp gắn đầu tip nhẹ nhàng nhất * Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 17025." | 3 | cái | "Mechanical Pipette, 8 - Channel (0,5 - 10 µl, 10 - 100 µl, 30 - 300 µl), 8 channel, 3 cây, dùng cho ELISA * Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ micropipette ở 121°C, 1bar trong 20 phút. Sau khi hấp cần phải hiệu chuẩn để đảm bảo độ chính xác * Công nghệ Optiload giúp gắn đầu tip nhẹ nhàng nhất * Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 17025." | |
| 56 | "Electronic Pipette, 8 Channel, range: 50-1200 µl * Cho phép hấp tiệt trùng các bộ phận phía dưới *Tính năng optiload: gắn chặt đầu tip với lực rất nhẹ *Đầu lọc bảo vệ cho tất cả model >10µl *Phím bấm để truy cập nhanh lên tới 10 chương trình lưu trữ *Tính năng theo dõi đĩa Microwell plate: _Tích hợp tính năng theo dõi đĩa 96 và 384 giếng, giúp người sử dụng thao tác pipet vào đúng giếng *Công nghệ motor thế hệ mới: _Bộ phận hãm phanh piston điện tử nhanh và chính xác, đảm bảo độ chính xác cao, đặc biệt là khi sử dụng chế độ phân phối theo thứ tự (serial dispensing) *Cho phép điều chỉnh hiệu chuẩn ở 1,2,3 điểm" | 1 | cái | "Electronic Pipette, 8 Channel, range: 50-1200 µl * Cho phép hấp tiệt trùng các bộ phận phía dưới *Tính năng optiload: gắn chặt đầu tip với lực rất nhẹ *Đầu lọc bảo vệ cho tất cả model >10µl *Phím bấm để truy cập nhanh lên tới 10 chương trình lưu trữ *Tính năng theo dõi đĩa Microwell plate: _Tích hợp tính năng theo dõi đĩa 96 và 384 giếng, giúp người sử dụng thao tác pipet vào đúng giếng *Công nghệ motor thế hệ mới: _Bộ phận hãm phanh piston điện tử nhanh và chính xác, đảm bảo độ chính xác cao, đặc biệt là khi sử dụng chế độ phân phối theo thứ tự (serial dispensing) *Cho phép điều chỉnh hiệu chuẩn ở 1,2,3 điểm" | |
| 57 | Multipette E3, single-channel, with charging cable and Combitips advanced assortment pack | 1 | cái | Multipette E3, single-channel, with charging cable and Combitips advanced assortment pack | |
| 58 | "Pierce ECL Plus Western Blotting Substrate * Cơ chất HRP (Horseradish Peroxidase) hóa phát quang & huỳnh quang sử dụng trong Western blot * Độ nhạy: low-picogram đến mid-femtogram * Độ ổn định: 1 giờ đối với dung dịch làm việc; 1 năm đối với Kit ở 4°C * Tương thích với màng nitrocellulose và PVDF * Thời lượng tín hiệu: lên đến 5 giờ * Nồng độ kháng thể sơ cấp khuyến nghị: tỉ lệ pha loãng 1:1,000–1:20,000 (0.05–1 µg/mL) * Nồng độ kháng thể thứ cấp khuyến nghị: tỉ lệ pha loãng 1:25,000–1:200,000 (5–40 ng/mL) * Tín hiệu: hóa phát quang & huỳnh quang với bước sóng hấp thụ/ phát xạ cực đại: 430/503 nm" | 2 | Bộ | "Pierce ECL Plus Western Blotting Substrate * Cơ chất HRP (Horseradish Peroxidase) hóa phát quang & huỳnh quang sử dụng trong Western blot * Độ nhạy: low-picogram đến mid-femtogram * Độ ổn định: 1 giờ đối với dung dịch làm việc; 1 năm đối với Kit ở 4°C * Tương thích với màng nitrocellulose và PVDF * Thời lượng tín hiệu: lên đến 5 giờ * Nồng độ kháng thể sơ cấp khuyến nghị: tỉ lệ pha loãng 1:1,000–1:20,000 (0.05–1 µg/mL) * Nồng độ kháng thể thứ cấp khuyến nghị: tỉ lệ pha loãng 1:25,000–1:200,000 (5–40 ng/mL) * Tín hiệu: hóa phát quang & huỳnh quang với bước sóng hấp thụ/ phát xạ cực đại: 430/503 nm" | |
| 59 | "Pierce Recombinant Protein A Agarose (25 ml) for purification of the antibodies from mice and rabbit * Hạt resin agarose được cố định với Protein A tái tổ hợp (sản xuất từ E. coli) sử dụng trong ứng dụng tinh chế IgG mà ligand tự nhiên không cho hiệu quả như mong muốn * Protein A có ái lực liên kết đặc hiệu với IgG từ một số loài động vật có vú, đặc biệt là hầu hết các subtype IgG của Người và thỏ * Công suất tiêu chuẩn: 15 - 17 mg IgG Người/ 1 mL resin * Agarose resin liên kết chéo 6% (crosslinked 6% beaded agarose (CL-6B)) cho các phương pháp tinh chế ái lực theo mẻ hoặc bằng cột nhỏ" | 2 | lọ | "Pierce Recombinant Protein A Agarose (25 ml) for purification of the antibodies from mice and rabbit * Hạt resin agarose được cố định với Protein A tái tổ hợp (sản xuất từ E. coli) sử dụng trong ứng dụng tinh chế IgG mà ligand tự nhiên không cho hiệu quả như mong muốn * Protein A có ái lực liên kết đặc hiệu với IgG từ một số loài động vật có vú, đặc biệt là hầu hết các subtype IgG của Người và thỏ * Công suất tiêu chuẩn: 15 - 17 mg IgG Người/ 1 mL resin * Agarose resin liên kết chéo 6% (crosslinked 6% beaded agarose (CL-6B)) cho các phương pháp tinh chế ái lực theo mẻ hoặc bằng cột nhỏ" | |
| 60 | "HisTrap HP 5 ml (x5) [Cột sắc ký nhồi sẵn tinh chế His-tag protein 5ml/cột, 5 cột] Khả năng bám protein mang His-tag lên đến 200 mg protein và ổn định" | 1 | hộp | "HisTrap HP 5 ml (x5) [Cột sắc ký nhồi sẵn tinh chế His-tag protein 5ml/cột, 5 cột] Khả năng bám protein mang His-tag lên đến 200 mg protein và ổn định" | |
| 61 | "Microplate, 96 well, PS, F-bottom/ST, MICROLON 600, high binding, clear * Độ bám dính cao, MICROLON® 600 * Chất liệu: polystyrene * Đáy phẳng, không màu * Không chứa DNase, RNase, DNA người * Thể tích tổng mỗi giếng: 382 µl * Thể tích làm việc mỗi giếng: 25-340 µl * Đóng gói: 40 cái / thùng" | 10 | thùng | "Microplate, 96 well, PS, F-bottom/ST, MICROLON 600, high binding, clear * Độ bám dính cao, MICROLON® 600 * Chất liệu: polystyrene * Đáy phẳng, không màu * Không chứa DNase, RNase, DNA người * Thể tích tổng mỗi giếng: 382 µl * Thể tích làm việc mỗi giếng: 25-340 µl * Đóng gói: 40 cái / thùng" | |
| 62 | "CellTiter-Glo(R) Luminescent Cell Viability, 10 x 10ml * Thành phần bao gồm: CellTiter-Glo® Substrate (lyophilized) và CellTiter-Glo® Buffer * Sử dụng tín hiệu huỳnh quang để xác định mật độ tế bào nuối cấy dựa trên ATP tế bào " | 1 | kit | "CellTiter-Glo(R) Luminescent Cell Viability, 10 x 10ml * Thành phần bao gồm: CellTiter-Glo® Substrate (lyophilized) và CellTiter-Glo® Buffer * Sử dụng tín hiệu huỳnh quang để xác định mật độ tế bào nuối cấy dựa trên ATP tế bào " | |
| 63 | "CytoTox 96(R) Non-Radio. Cytotoxicity Assay, 10X96 well plt * Đo chỉ tiêu LDH phát ra, đánh giá độc tính tế bào * Sử dụng tín hiệu huỳnh quang để phát hiện " | 2 | kit | "CytoTox 96(R) Non-Radio. Cytotoxicity Assay, 10X96 well plt * Đo chỉ tiêu LDH phát ra, đánh giá độc tính tế bào * Sử dụng tín hiệu huỳnh quang để phát hiện " |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 45Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | "Thang DNA ZipRuler Express * Bao gồm 2 loại ladder, là hỗn hợp của các đoạn DNA riêng lẻ được tinh chế bằng sắc ký * Dải thang đo: 100-20,000 bp * Được mix sẵn với Loading dye để có thể load mẫu trực tiếp * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "Thang DNA ZipRuler Express * Bao gồm 2 loại ladder, là hỗn hợp của các đoạn DNA riêng lẻ được tinh chế bằng sắc ký * Dải thang đo: 100-20,000 bp * Được mix sẵn với Loading dye để có thể load mẫu trực tiếp * Bảo quản: -20oC " | |
| 2 | "BamHI (4000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer BamHI; 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "BamHI (4000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer BamHI; 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | |
| 3 | "XhoI (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C ↓ T C G A G 3' 3' G A G C T ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "XhoI (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C ↓ T C G A G 3' 3' G A G C T ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | |
| 4 | "SmaI (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 30 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "SmaI (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 30 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | |
| 5 | "EcoRI (4000U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ A A T T C 3' 3' C T T A A ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer EcoRI * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "EcoRI (4000U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ A A T T C 3' 3' C T T A A ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer EcoRI * Bảo quản: -20oC " | |
| 6 | "BglII (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ G A T C T 3' 3' T C T A G ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "BglII (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ G A T C T 3' 3' T C T A G ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC " | |
| 7 | "NcoI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C↓ C A T G G 3' 3' G G T A C ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "NcoI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C↓ C A T G G 3' 3' G G T A C ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | |
| 8 | "DpnI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G Am6↓ T C 3' 3' C T ↑ Am6 G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "DpnI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G Am6↓ T C 3' 3' C T ↑ Am6 G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | |
| 9 | "XbaI (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ C T A G A 3' 3' A G A T C ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | 2 | ống | "XbaI (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ C T A G A 3' 3' A G A T C ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | |
| 10 | "AatII (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A C G T ↓ C 3' 3' C ↑ T G C A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | 2 | ống | "AatII (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A C G T ↓ C 3' 3' C ↑ T G C A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | |
| 11 | "HindIII (5000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ A G C T T 3' 3' T T C G A ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "HindIII (5000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ A G C T T 3' 3' T T C G A ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | |
| 12 | "Eco31I (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G G T C T C N1 ↓ 3' 3' C C A G A G N5 ↑ 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | 2 | ống | "Eco31I (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G G T C T C N1 ↓ 3' 3' C C A G A G N5 ↑ 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | |
| 13 | "NdeI (2500U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C A ↓ T A T G 3' 3' G T A T ↑ A C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "NdeI (2500U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C A ↓ T A T G 3' 3' G T A T ↑ A C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC" | |
| 14 | "NheI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ C T A G C 3' 3' C G A T C ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "NheI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ C T A G C 3' 3' C G A T C ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | |
| 15 | "SacII (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C C G C ↓ G G 3' 3' G G ↑ C G C C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer B * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "SacII (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C C G C ↓ G G 3' 3' G G ↑ C G C C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer B * Bảo quản: -20oC" | |
| 16 | "EcoRV (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A T ↓ A T C 3' 3' C T A ↑ T A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "EcoRV (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A T ↓ A T C 3' 3' C T A ↑ T A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC" | |
| 17 | "BclI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ G A T C A 3' 3' A C T A G ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 55 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "BclI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ G A T C A 3' 3' A C T A G ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 55 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | |
| 18 | "T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning * Cung cấp bao gồm: - T4 DNA Ligase - 10X T4 DNA Ligase Buffer - 50% PEG Solution * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning * Cung cấp bao gồm: - T4 DNA Ligase - 10X T4 DNA Ligase Buffer - 50% PEG Solution * Bảo quản: -20oC " | |
| 19 | "Taq DNA polymerase (2500 U) * Dùng trong phản ứng PCR với độ nhạy cao, thu được sản phẩm PCR dài hơn * Khuếch đại các mục tiêu lên đến 6kb đối với DNA bộ gen và 20kb đối với DNA virus * Cung cấp với hệ đệm DreamTaq đã được tối ưu hóa, bao gồm 20mM MgCl2 * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "Taq DNA polymerase (2500 U) * Dùng trong phản ứng PCR với độ nhạy cao, thu được sản phẩm PCR dài hơn * Khuếch đại các mục tiêu lên đến 6kb đối với DNA bộ gen và 20kb đối với DNA virus * Cung cấp với hệ đệm DreamTaq đã được tối ưu hóa, bao gồm 20mM MgCl2 * Bảo quản: -20oC " | |
| 20 | "Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút * Bảo quản: -20oC " | |
| 21 | "dNTP (2 mM, 1 ml) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Nồng độ: 2 mM * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR * Bảo quản: -20oC " | 5 | ống | "dNTP (2 mM, 1 ml) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Nồng độ: 2 mM * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR * Bảo quản: -20oC " | |
| 22 | "GeneJET PCR Purification Kit, 250 preps * Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. * Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. * Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp- 10 kb lên tới 90-100%. * Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 ug. * Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút." | 2 | Bộ | "GeneJET PCR Purification Kit, 250 preps * Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. * Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. * Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp- 10 kb lên tới 90-100%. * Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 ug. * Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút." | |
| 23 | "GeneJET Plasmid Miniprep Kit, 250 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn. * Khả năng thu hồi lên tới 20 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 14 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | 3 | Bộ | "GeneJET Plasmid Miniprep Kit, 250 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn. * Khả năng thu hồi lên tới 20 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 14 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | |
| 24 | "GeneJET Gel Extraction Kit 50 preps * Kit thu hồi DNA từ gel, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. * Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. * Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose. * Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút. " | 1 | Bộ | "GeneJET Gel Extraction Kit 50 preps * Kit thu hồi DNA từ gel, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. * Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. * Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose. * Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút. " | |
| 25 | "GeneJET Genomic DNA Purification Kit, 250 preps * Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. * Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. * Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. * Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. * Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. * DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác." | 3 | Bộ | "GeneJET Genomic DNA Purification Kit, 250 preps * Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. * Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. * Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. * Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. * Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. * DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác." | |
| 26 | "GeneJET Plasmid Midiprep Kit, 25 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn từ 50mL môi trường nuôi cấy chứa vi khuẩn, khả năng thu hồi lên đến 200 ug plasmid DNA * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | 3 | Bộ | "GeneJET Plasmid Midiprep Kit, 25 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn từ 50mL môi trường nuôi cấy chứa vi khuẩn, khả năng thu hồi lên đến 200 ug plasmid DNA * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | |
| 27 | "Oligo nucleotid (Mồi) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol * Đóng gói: 20 µg/ống * Bảo quản: -20oC sau khi pha loãng" | 100 | ống | "Oligo nucleotid (Mồi) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol * Đóng gói: 20 µg/ống * Bảo quản: -20oC sau khi pha loãng" | |
| 28 | "Potassium acetate (CH3COOK), 1KG * Công thức hóa học: CH₃COOK * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 98.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 292 °C * pH: 7.5 - 8.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 2530 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 2 | chai | "Potassium acetate (CH3COOK), 1KG * Công thức hóa học: CH₃COOK * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 98.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 292 °C * pH: 7.5 - 8.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 2530 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 29 | "K2HPO4, 1KG * Công thức hóa học: K₂HPO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol * pH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1600 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "K2HPO4, 1KG * Công thức hóa học: K₂HPO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol * pH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1600 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 30 | "KH2PO4, 1KG * Công thức hóa học: KH₂PO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 136.08 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 253 °C * pH: 4.2 - 4.6 (20 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 208 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "KH2PO4, 1KG * Công thức hóa học: KH₂PO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 136.08 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 253 °C * pH: 4.2 - 4.6 (20 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 208 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 31 | "Agarose (500 g) * Kit tách DNA plasmid từ 50 mL dịch nuôi cấy vi khuẩn * Khả năng thu hồi lên tới 200 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA." | 1 | chai | "Agarose (500 g) * Kit tách DNA plasmid từ 50 mL dịch nuôi cấy vi khuẩn * Khả năng thu hồi lên tới 200 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA." | |
| 32 | "Isopropanol (2.5 L) * Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃ * Trạng thái: dung dịch không màu * Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: -89.5 °C * Độ tinh sạch: ≥ 99.8 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " | 1 | chai | "Isopropanol (2.5 L) * Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃ * Trạng thái: dung dịch không màu * Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: -89.5 °C * Độ tinh sạch: ≥ 99.8 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " | |
| 33 | "SafeView, 1 mL * Dùng trong quan sát kết quả điện di các mẫu DNA mạch kép, mạch đơn và RNA * Phù hợp sử dụng khi điện di bằng gel agarose và polyacrylamide * Thuốc nhuộm được phát triển để thay thế Ethidium Bromide (EtBr, chất gây đột biến) * Bảo quản: 2-8oC" | 5 | ống | "SafeView, 1 mL * Dùng trong quan sát kết quả điện di các mẫu DNA mạch kép, mạch đơn và RNA * Phù hợp sử dụng khi điện di bằng gel agarose và polyacrylamide * Thuốc nhuộm được phát triển để thay thế Ethidium Bromide (EtBr, chất gây đột biến) * Bảo quản: 2-8oC" | |
| 34 | "TSB medium (môi trường TSB) * Môi trường nuôi cấy vi sinh * Thành phần: - casein peptone (pancreatic), 17 g/L - dipotassium hydrogen phosphate, 2.5 g/L - glucose, 2.5 g/L - sodium chloride, 5 g/L - soya peptone (papain digest.), 3 g/L * pH: 7.3±0.2 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 2 | chai | "TSB medium (môi trường TSB) * Môi trường nuôi cấy vi sinh * Thành phần: - casein peptone (pancreatic), 17 g/L - dipotassium hydrogen phosphate, 2.5 g/L - glucose, 2.5 g/L - sodium chloride, 5 g/L - soya peptone (papain digest.), 3 g/L * pH: 7.3±0.2 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 35 | "Bacto nutrient broth for spore preparation * Nuôi cấy mầm bệnh và vi sinh vật * Môi trường đa năng chứa: beef extracts kết hợp với peptone, glucose, yeast extracts and sodium chloride * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 2 | chai | "Bacto nutrient broth for spore preparation * Nuôi cấy mầm bệnh và vi sinh vật * Môi trường đa năng chứa: beef extracts kết hợp với peptone, glucose, yeast extracts and sodium chloride * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 36 | "Tryptone (1000 g), Microbiologically tested * Môi trường nuôi cấy dùng để sản xuất kháng sinh, enzyme và các sản phẩm sinh học khác * Chứa hỗn hợp các acid amin, nhiều chất dinh dưỡng * Ứng dụng: công nghiệp dược phẩm, thú y và môi trường nuôi cấy * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 30 | chai | "Tryptone (1000 g), Microbiologically tested * Môi trường nuôi cấy dùng để sản xuất kháng sinh, enzyme và các sản phẩm sinh học khác * Chứa hỗn hợp các acid amin, nhiều chất dinh dưỡng * Ứng dụng: công nghiệp dược phẩm, thú y và môi trường nuôi cấy * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 37 | "Yeast Extract Powder (500 g) for microbiology * Chiếu xuất nấm men: là chiết xuất hòa tan trong nước của các tế bào nấm men được chọn lọc tự động * Chứa nhiều vitamin, đặc biệt là phức hợp B, acid amin và các yếu tố tăng trưởng * Bổ sung thêm vào môi trường nuôi cấy vi sinh như một nguồn chất tăng trưởng * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 15 | chai | "Yeast Extract Powder (500 g) for microbiology * Chiếu xuất nấm men: là chiết xuất hòa tan trong nước của các tế bào nấm men được chọn lọc tự động * Chứa nhiều vitamin, đặc biệt là phức hợp B, acid amin và các yếu tố tăng trưởng * Bổ sung thêm vào môi trường nuôi cấy vi sinh như một nguồn chất tăng trưởng * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 38 | "Streptomycin sulfate (50 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | 1 | lọ | "Streptomycin sulfate (50 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | |
| 39 | "Ampicillin (25 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | 1 | lọ | "Ampicillin (25 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | |
| 40 | "Chloramphenicol (25 g) * Được sử dụng để chọn kháng Ampicillin trong các tế bào bị đột biến và biến đổi * Trạng thái: dạng bột màu trắng đến vàng nhạt * Bảo quản: 2-8oC " | 1 | lọ | "Chloramphenicol (25 g) * Được sử dụng để chọn kháng Ampicillin trong các tế bào bị đột biến và biến đổi * Trạng thái: dạng bột màu trắng đến vàng nhạt * Bảo quản: 2-8oC " | |
| 41 | "Kanamycin sulfate (25 g) * Là một loại kháng sinh aminoglycosid với sự ức chế phổ rộng đối với sự phát triển của vi khuẩn Gram dương và Gram âm và mycoplasmas trong nuôi cấy tế bào * Được sử dụng để nghiên cứu sinh tổng hợp protein không có tế bào * Bảo quản: 2-8oC" | 1 | lọ | "Kanamycin sulfate (25 g) * Là một loại kháng sinh aminoglycosid với sự ức chế phổ rộng đối với sự phát triển của vi khuẩn Gram dương và Gram âm và mycoplasmas trong nuôi cấy tế bào * Được sử dụng để nghiên cứu sinh tổng hợp protein không có tế bào * Bảo quản: 2-8oC" | |
| 42 | "Casein Hydrolysate (500 g) * Dùng trong nuôi cấy vi sinh * Thủy phân tụy của casein được sử dụng trong sản xuất kháng sinh, độc tố, vi khuẩn, enzyme * pH: 6.0-7.0 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "Casein Hydrolysate (500 g) * Dùng trong nuôi cấy vi sinh * Thủy phân tụy của casein được sử dụng trong sản xuất kháng sinh, độc tố, vi khuẩn, enzyme * pH: 6.0-7.0 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 43 | "NH4Cl (500 g) for DSM medium for spore preparation and fermentation * Amoni clorua (NH4Cl) đã được sử dụng như một trong những thành phần của dung dịch đệm ly giải hồng cầu (RBC) để sử dụng trong các nghiên cứu khác nhau * Được sử dụng làm chất xúc tác trong chế phẩm 3,4-dihydropyrimidin-2- (1H) * Các ion amoni vô cơ (NH4 +) xúc tác hiệu quả sự ngưng tụ aldol của các hợp chất cacbonyl * Nó phục vụ như một nguồn nitơ trong quá trình điều chế trimethylamine hydrochloride (TMA · HCl)" | 1 | chai | "NH4Cl (500 g) for DSM medium for spore preparation and fermentation * Amoni clorua (NH4Cl) đã được sử dụng như một trong những thành phần của dung dịch đệm ly giải hồng cầu (RBC) để sử dụng trong các nghiên cứu khác nhau * Được sử dụng làm chất xúc tác trong chế phẩm 3,4-dihydropyrimidin-2- (1H) * Các ion amoni vô cơ (NH4 +) xúc tác hiệu quả sự ngưng tụ aldol của các hợp chất cacbonyl * Nó phục vụ như một nguồn nitơ trong quá trình điều chế trimethylamine hydrochloride (TMA · HCl)" | |
| 44 | "KHCO3 (500 g) for DSM medium for spore preparation * Công thức hóa học: KHCO₃ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 100.12 g/mol * pH: 8.4 - 8.6 (99 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 362 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "KHCO3 (500 g) for DSM medium for spore preparation * Công thức hóa học: KHCO₃ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 100.12 g/mol * pH: 8.4 - 8.6 (99 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 362 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 45 | "FeSO4 (250 g) for spore preparation and fermentation) * Công thức hóa học: FeSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 278.02 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: >60 °C * pH: 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 400 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "FeSO4 (250 g) for spore preparation and fermentation) * Công thức hóa học: FeSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 278.02 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: >60 °C * pH: 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 400 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 46 | "MnCl2 (50g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: MnCl₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 197.91 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 650 °C * pH: 3.5 - 6 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 1980 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 101.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "MnCl2 (50g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: MnCl₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 197.91 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 650 °C * pH: 3.5 - 6 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 1980 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 101.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 47 | "Ca(NO3)2 (500 g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: Ca(NO₃)₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 236.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 45 °C * pH: 5.0 - 7.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 2710 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "Ca(NO3)2 (500 g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: Ca(NO₃)₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 236.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 45 °C * pH: 5.0 - 7.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 2710 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 48 | "NaOH (1 KG) * Công thức hóa học: NaOH * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 40.00 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322 °C * pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1090 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 97.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "NaOH (1 KG) * Công thức hóa học: NaOH * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 40.00 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322 °C * pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1090 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 97.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 49 | "MgSO4 (500 g) * Công thức hóa học: MgSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 246.48 g/mol * Độ bão hòa: 710 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "MgSO4 (500 g) * Công thức hóa học: MgSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 246.48 g/mol * Độ bão hòa: 710 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 50 | "KCl (1 KG) * Công thức hóa học: KCl * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 773 °C * pH: 5.5 - 8.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 347 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " | 1 | chai | "KCl (1 KG) * Công thức hóa học: KCl * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 773 °C * pH: 5.5 - 8.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 347 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " | |
| 51 | "Bacto nutrient broth (500 g) for spore preparation * Nuôi cấy mầm bệnh và vi sinh vật * Môi trường đa năng chứa: beef extracts kết hợp với peptone, glucose, yeast extracts and sodium chloride * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 2 | Bottle | "Bacto nutrient broth (500 g) for spore preparation * Nuôi cấy mầm bệnh và vi sinh vật * Môi trường đa năng chứa: beef extracts kết hợp với peptone, glucose, yeast extracts and sodium chloride * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | |
| 52 | "IPTG (5 g) * Làm bất hoạt chất ức chế lac và gây ra sự tổng hợp beta-galactosidase, một loại enzyme thúc đẩy việc sử dụng Lactose * IPTG được sử dụng để tạo ra sự biểu hiện của các gen nhân bản dưới sự kiểm soát của Operon Lac * Ứng dụng: - Sàng lọc khuẩn lạc màu xanh / trắng để phân biệt các khuẩn lạc tái tổ hợp (trắng) với các khuẩn lạc không tái tổ hợp (xanh lam) - Cảm ứng biểu hiện gen dưới sự kiểm soát của chất kích thích Lac" | 2 | chai | "IPTG (5 g) * Làm bất hoạt chất ức chế lac và gây ra sự tổng hợp beta-galactosidase, một loại enzyme thúc đẩy việc sử dụng Lactose * IPTG được sử dụng để tạo ra sự biểu hiện của các gen nhân bản dưới sự kiểm soát của Operon Lac * Ứng dụng: - Sàng lọc khuẩn lạc màu xanh / trắng để phân biệt các khuẩn lạc tái tổ hợp (trắng) với các khuẩn lạc không tái tổ hợp (xanh lam) - Cảm ứng biểu hiện gen dưới sự kiểm soát của chất kích thích Lac" | |
| 53 | "Micropipette chất lượng tốt (0.1 - 2.5 µl, 0.5 - 10 µl, 2 - 20 µl, 10 - 100 µl, 20 - 200 µl, 100 - 1000 µl, 500 - 5000 µl, 1000 - 10000 µl); 8 cái * Tính năng Optiload ở cả dòng đơn kênh và đa kênh, giúp gắn đều tip nhẹ nhàng và dễ dàng nhưng gắn đầu tip chặt hoàn toàn * Tính năng Optiject giúp nhả tip một cách nhẹ nhàng *Tính năng optilock (2 kiểu): giúp linh hoạt điều chỉnh và khóa thể tích (ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột) *Màn hình hiển thị thể tích 4 chữ số, lớn dễ đọc. Có thể quan sát màn hình trong suốt quá trình thao tác * Có đánh dấu màu thể tích: giúp dễ lựa chọn đầu tip phù hợp * Đầu lọc safe-cone filter cho các thang >10µl, với tính năng nhả đầu lọc tích hợp sẵn trong micropipette * Có bộ phận nhả đầu lọc safe-cone filter * Cho phép hấp khử trùng toàn bộ micropipet mà không cần tháo ra (121ºC, 1 bar, 20 phút) * Giá trị độ chính xác và độ lặp lại có giá trị dưới điều kiện mô tả theo ISO 8655: * Dễ dàng vệ sinh và bảo trì chỉ với 3 bộ phận cần tháo lắp, không cần dụng cụ * Người sử dụng có thể dễ dàng tự hiệu chuẩn (calibration) bằng cách điều chỉnh thang hiệu chuẩn, đảm bảo kết quả chính xác " | 2 | Bộ | "Micropipette chất lượng tốt (0.1 - 2.5 µl, 0.5 - 10 µl, 2 - 20 µl, 10 - 100 µl, 20 - 200 µl, 100 - 1000 µl, 500 - 5000 µl, 1000 - 10000 µl); 8 cái * Tính năng Optiload ở cả dòng đơn kênh và đa kênh, giúp gắn đều tip nhẹ nhàng và dễ dàng nhưng gắn đầu tip chặt hoàn toàn * Tính năng Optiject giúp nhả tip một cách nhẹ nhàng *Tính năng optilock (2 kiểu): giúp linh hoạt điều chỉnh và khóa thể tích (ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột) *Màn hình hiển thị thể tích 4 chữ số, lớn dễ đọc. Có thể quan sát màn hình trong suốt quá trình thao tác * Có đánh dấu màu thể tích: giúp dễ lựa chọn đầu tip phù hợp * Đầu lọc safe-cone filter cho các thang >10µl, với tính năng nhả đầu lọc tích hợp sẵn trong micropipette * Có bộ phận nhả đầu lọc safe-cone filter * Cho phép hấp khử trùng toàn bộ micropipet mà không cần tháo ra (121ºC, 1 bar, 20 phút) * Giá trị độ chính xác và độ lặp lại có giá trị dưới điều kiện mô tả theo ISO 8655: * Dễ dàng vệ sinh và bảo trì chỉ với 3 bộ phận cần tháo lắp, không cần dụng cụ * Người sử dụng có thể dễ dàng tự hiệu chuẩn (calibration) bằng cách điều chỉnh thang hiệu chuẩn, đảm bảo kết quả chính xác " | |
| 54 | "Micropipette thông thường (0.1 - 2.5 µl, 0.5 - 10 µl, 2 - 20 µl, 10 - 100 µl, 20 - 200 µl, 100 - 1000 µl, 500 - 5000 µl, 1000 - 10000 µl); 8 cái * Có đầu lọc chống nhiễm chéo trong quá trình thao tác (model thể tích > 10 µl) * Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ micropipette ở 121°C, 1bar trong 20 phút. Sau khi hấp cần phải hiệu chuẩn để đảm bảo độ chính xác * Công nghệ Optiload giúp gắn đầu tip nhẹ nhàng nhất * Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 17025." | 2 | Bộ | "Micropipette thông thường (0.1 - 2.5 µl, 0.5 - 10 µl, 2 - 20 µl, 10 - 100 µl, 20 - 200 µl, 100 - 1000 µl, 500 - 5000 µl, 1000 - 10000 µl); 8 cái * Có đầu lọc chống nhiễm chéo trong quá trình thao tác (model thể tích > 10 µl) * Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ micropipette ở 121°C, 1bar trong 20 phút. Sau khi hấp cần phải hiệu chuẩn để đảm bảo độ chính xác * Công nghệ Optiload giúp gắn đầu tip nhẹ nhàng nhất * Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 17025." | |
| 55 | "Mechanical Pipette, 8 - Channel (0,5 - 10 µl, 10 - 100 µl, 30 - 300 µl), 8 channel, 3 cây, dùng cho ELISA * Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ micropipette ở 121°C, 1bar trong 20 phút. Sau khi hấp cần phải hiệu chuẩn để đảm bảo độ chính xác * Công nghệ Optiload giúp gắn đầu tip nhẹ nhàng nhất * Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 17025." | 3 | cái | "Mechanical Pipette, 8 - Channel (0,5 - 10 µl, 10 - 100 µl, 30 - 300 µl), 8 channel, 3 cây, dùng cho ELISA * Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ micropipette ở 121°C, 1bar trong 20 phút. Sau khi hấp cần phải hiệu chuẩn để đảm bảo độ chính xác * Công nghệ Optiload giúp gắn đầu tip nhẹ nhàng nhất * Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 17025." | |
| 56 | "Electronic Pipette, 8 Channel, range: 50-1200 µl * Cho phép hấp tiệt trùng các bộ phận phía dưới *Tính năng optiload: gắn chặt đầu tip với lực rất nhẹ *Đầu lọc bảo vệ cho tất cả model >10µl *Phím bấm để truy cập nhanh lên tới 10 chương trình lưu trữ *Tính năng theo dõi đĩa Microwell plate: _Tích hợp tính năng theo dõi đĩa 96 và 384 giếng, giúp người sử dụng thao tác pipet vào đúng giếng *Công nghệ motor thế hệ mới: _Bộ phận hãm phanh piston điện tử nhanh và chính xác, đảm bảo độ chính xác cao, đặc biệt là khi sử dụng chế độ phân phối theo thứ tự (serial dispensing) *Cho phép điều chỉnh hiệu chuẩn ở 1,2,3 điểm" | 1 | cái | "Electronic Pipette, 8 Channel, range: 50-1200 µl * Cho phép hấp tiệt trùng các bộ phận phía dưới *Tính năng optiload: gắn chặt đầu tip với lực rất nhẹ *Đầu lọc bảo vệ cho tất cả model >10µl *Phím bấm để truy cập nhanh lên tới 10 chương trình lưu trữ *Tính năng theo dõi đĩa Microwell plate: _Tích hợp tính năng theo dõi đĩa 96 và 384 giếng, giúp người sử dụng thao tác pipet vào đúng giếng *Công nghệ motor thế hệ mới: _Bộ phận hãm phanh piston điện tử nhanh và chính xác, đảm bảo độ chính xác cao, đặc biệt là khi sử dụng chế độ phân phối theo thứ tự (serial dispensing) *Cho phép điều chỉnh hiệu chuẩn ở 1,2,3 điểm" | |
| 57 | Multipette E3, single-channel, with charging cable and Combitips advanced assortment pack | 1 | cái | Multipette E3, single-channel, with charging cable and Combitips advanced assortment pack | |
| 58 | "Pierce ECL Plus Western Blotting Substrate * Cơ chất HRP (Horseradish Peroxidase) hóa phát quang & huỳnh quang sử dụng trong Western blot * Độ nhạy: low-picogram đến mid-femtogram * Độ ổn định: 1 giờ đối với dung dịch làm việc; 1 năm đối với Kit ở 4°C * Tương thích với màng nitrocellulose và PVDF * Thời lượng tín hiệu: lên đến 5 giờ * Nồng độ kháng thể sơ cấp khuyến nghị: tỉ lệ pha loãng 1:1,000–1:20,000 (0.05–1 µg/mL) * Nồng độ kháng thể thứ cấp khuyến nghị: tỉ lệ pha loãng 1:25,000–1:200,000 (5–40 ng/mL) * Tín hiệu: hóa phát quang & huỳnh quang với bước sóng hấp thụ/ phát xạ cực đại: 430/503 nm" | 2 | Bộ | "Pierce ECL Plus Western Blotting Substrate * Cơ chất HRP (Horseradish Peroxidase) hóa phát quang & huỳnh quang sử dụng trong Western blot * Độ nhạy: low-picogram đến mid-femtogram * Độ ổn định: 1 giờ đối với dung dịch làm việc; 1 năm đối với Kit ở 4°C * Tương thích với màng nitrocellulose và PVDF * Thời lượng tín hiệu: lên đến 5 giờ * Nồng độ kháng thể sơ cấp khuyến nghị: tỉ lệ pha loãng 1:1,000–1:20,000 (0.05–1 µg/mL) * Nồng độ kháng thể thứ cấp khuyến nghị: tỉ lệ pha loãng 1:25,000–1:200,000 (5–40 ng/mL) * Tín hiệu: hóa phát quang & huỳnh quang với bước sóng hấp thụ/ phát xạ cực đại: 430/503 nm" | |
| 59 | "Pierce Recombinant Protein A Agarose (25 ml) for purification of the antibodies from mice and rabbit * Hạt resin agarose được cố định với Protein A tái tổ hợp (sản xuất từ E. coli) sử dụng trong ứng dụng tinh chế IgG mà ligand tự nhiên không cho hiệu quả như mong muốn * Protein A có ái lực liên kết đặc hiệu với IgG từ một số loài động vật có vú, đặc biệt là hầu hết các subtype IgG của Người và thỏ * Công suất tiêu chuẩn: 15 - 17 mg IgG Người/ 1 mL resin * Agarose resin liên kết chéo 6% (crosslinked 6% beaded agarose (CL-6B)) cho các phương pháp tinh chế ái lực theo mẻ hoặc bằng cột nhỏ" | 2 | lọ | "Pierce Recombinant Protein A Agarose (25 ml) for purification of the antibodies from mice and rabbit * Hạt resin agarose được cố định với Protein A tái tổ hợp (sản xuất từ E. coli) sử dụng trong ứng dụng tinh chế IgG mà ligand tự nhiên không cho hiệu quả như mong muốn * Protein A có ái lực liên kết đặc hiệu với IgG từ một số loài động vật có vú, đặc biệt là hầu hết các subtype IgG của Người và thỏ * Công suất tiêu chuẩn: 15 - 17 mg IgG Người/ 1 mL resin * Agarose resin liên kết chéo 6% (crosslinked 6% beaded agarose (CL-6B)) cho các phương pháp tinh chế ái lực theo mẻ hoặc bằng cột nhỏ" | |
| 60 | "HisTrap HP 5 ml (x5) [Cột sắc ký nhồi sẵn tinh chế His-tag protein 5ml/cột, 5 cột] Khả năng bám protein mang His-tag lên đến 200 mg protein và ổn định" | 1 | hộp | "HisTrap HP 5 ml (x5) [Cột sắc ký nhồi sẵn tinh chế His-tag protein 5ml/cột, 5 cột] Khả năng bám protein mang His-tag lên đến 200 mg protein và ổn định" | |
| 61 | "Microplate, 96 well, PS, F-bottom/ST, MICROLON 600, high binding, clear * Độ bám dính cao, MICROLON® 600 * Chất liệu: polystyrene * Đáy phẳng, không màu * Không chứa DNase, RNase, DNA người * Thể tích tổng mỗi giếng: 382 µl * Thể tích làm việc mỗi giếng: 25-340 µl * Đóng gói: 40 cái / thùng" | 10 | thùng | "Microplate, 96 well, PS, F-bottom/ST, MICROLON 600, high binding, clear * Độ bám dính cao, MICROLON® 600 * Chất liệu: polystyrene * Đáy phẳng, không màu * Không chứa DNase, RNase, DNA người * Thể tích tổng mỗi giếng: 382 µl * Thể tích làm việc mỗi giếng: 25-340 µl * Đóng gói: 40 cái / thùng" | |
| 62 | "CellTiter-Glo(R) Luminescent Cell Viability, 10 x 10ml * Thành phần bao gồm: CellTiter-Glo® Substrate (lyophilized) và CellTiter-Glo® Buffer * Sử dụng tín hiệu huỳnh quang để xác định mật độ tế bào nuối cấy dựa trên ATP tế bào " | 1 | kit | "CellTiter-Glo(R) Luminescent Cell Viability, 10 x 10ml * Thành phần bao gồm: CellTiter-Glo® Substrate (lyophilized) và CellTiter-Glo® Buffer * Sử dụng tín hiệu huỳnh quang để xác định mật độ tế bào nuối cấy dựa trên ATP tế bào " | |
| 63 | "CytoTox 96(R) Non-Radio. Cytotoxicity Assay, 10X96 well plt * Đo chỉ tiêu LDH phát ra, đánh giá độc tính tế bào * Sử dụng tín hiệu huỳnh quang để phát hiện " | 2 | kit | "CytoTox 96(R) Non-Radio. Cytotoxicity Assay, 10X96 well plt * Đo chỉ tiêu LDH phát ra, đánh giá độc tính tế bào * Sử dụng tín hiệu huỳnh quang để phát hiện " |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | "Thang DNA ZipRuler Express * Bao gồm 2 loại ladder, là hỗn hợp của các đoạn DNA riêng lẻ được tinh chế bằng sắc ký * Dải thang đo: 100-20,000 bp * Được mix sẵn với Loading dye để có thể load mẫu trực tiếp * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "Thang DNA ZipRuler Express * Bao gồm 2 loại ladder, là hỗn hợp của các đoạn DNA riêng lẻ được tinh chế bằng sắc ký * Dải thang đo: 100-20,000 bp * Được mix sẵn với Loading dye để có thể load mẫu trực tiếp * Bảo quản: -20oC " | ||
| 2 | "BamHI (4000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer BamHI; 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "BamHI (4000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer BamHI; 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | ||
| 3 | "XhoI (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C ↓ T C G A G 3' 3' G A G C T ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "XhoI (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C ↓ T C G A G 3' 3' G A G C T ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | ||
| 4 | "SmaI (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 30 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "SmaI (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ G A T C C 3' 3' C C T A G ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 30 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | ||
| 5 | "EcoRI (4000U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ A A T T C 3' 3' C T T A A ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer EcoRI * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "EcoRI (4000U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ A A T T C 3' 3' C T T A A ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer EcoRI * Bảo quản: -20oC " | ||
| 6 | "BglII (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ G A T C T 3' 3' T C T A G ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "BglII (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ G A T C T 3' 3' T C T A G ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC " | ||
| 7 | "NcoI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C↓ C A T G G 3' 3' G G T A C ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "NcoI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C↓ C A T G G 3' 3' G G T A C ↑ C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | ||
| 8 | "DpnI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G Am6↓ T C 3' 3' C T ↑ Am6 G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "DpnI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G Am6↓ T C 3' 3' C T ↑ Am6 G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC " | ||
| 9 | "XbaI (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ C T A G A 3' 3' A G A T C ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | 2 | ống | "XbaI (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ C T A G A 3' 3' A G A T C ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | ||
| 10 | "AatII (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A C G T ↓ C 3' 3' C ↑ T G C A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | 2 | ống | "AatII (1500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A C G T ↓ C 3' 3' C ↑ T G C A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | ||
| 11 | "HindIII (5000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ A G C T T 3' 3' T T C G A ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "HindIII (5000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' A ↓ A G C T T 3' 3' T T C G A ↑ A 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC " | ||
| 12 | "Eco31I (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G G T C T C N1 ↓ 3' 3' C C A G A G N5 ↑ 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | 2 | ống | "Eco31I (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G G T C T C N1 ↓ 3' 3' C C A G A G N5 ↑ 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | ||
| 13 | "NdeI (2500U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C A ↓ T A T G 3' 3' G T A T ↑ A C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "NdeI (2500U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C A ↓ T A T G 3' 3' G T A T ↑ A C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer O * Bảo quản: -20oC" | ||
| 14 | "NheI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ C T A G C 3' 3' C G A T C ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "NheI (2500 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G ↓ C T A G C 3' 3' C G A T C ↑ G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer Tango * Bảo quản: -20oC" | ||
| 15 | "SacII (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C C G C ↓ G G 3' 3' G G ↑ C G C C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer B * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "SacII (1200 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' C C G C ↓ G G 3' 3' G G ↑ C G C C 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer B * Bảo quản: -20oC" | ||
| 16 | "EcoRV (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A T ↓ A T C 3' 3' C T A ↑ T A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "EcoRV (2000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' G A T ↓ A T C 3' 3' C T A ↑ T A G 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 37 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer R * Bảo quản: -20oC" | ||
| 17 | "BclI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ G A T C A 3' 3' A C T A G ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 55 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | 1 | ống | "BclI (1000 U) * Nồng độ 10 U/µL * Trình tự cắt: 5' T ↓ G A T C A 3' 3' A C T A G ↑ T 5' * Nhiệt độ cắt tối ưu: 55 ⁰C * Buffer tương thích: 10X Buffer G * Bảo quản: -20oC" | ||
| 18 | "T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning * Cung cấp bao gồm: - T4 DNA Ligase - 10X T4 DNA Ligase Buffer - 50% PEG Solution * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning * Cung cấp bao gồm: - T4 DNA Ligase - 10X T4 DNA Ligase Buffer - 50% PEG Solution * Bảo quản: -20oC " | ||
| 19 | "Taq DNA polymerase (2500 U) * Dùng trong phản ứng PCR với độ nhạy cao, thu được sản phẩm PCR dài hơn * Khuếch đại các mục tiêu lên đến 6kb đối với DNA bộ gen và 20kb đối với DNA virus * Cung cấp với hệ đệm DreamTaq đã được tối ưu hóa, bao gồm 20mM MgCl2 * Bảo quản: -20oC " | 2 | ống | "Taq DNA polymerase (2500 U) * Dùng trong phản ứng PCR với độ nhạy cao, thu được sản phẩm PCR dài hơn * Khuếch đại các mục tiêu lên đến 6kb đối với DNA bộ gen và 20kb đối với DNA virus * Cung cấp với hệ đệm DreamTaq đã được tối ưu hóa, bao gồm 20mM MgCl2 * Bảo quản: -20oC " | ||
| 20 | "Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút * Bảo quản: -20oC " | 1 | ống | "Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút * Bảo quản: -20oC " | ||
| 21 | "dNTP (2 mM, 1 ml) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Nồng độ: 2 mM * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR * Bảo quản: -20oC " | 5 | ống | "dNTP (2 mM, 1 ml) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Nồng độ: 2 mM * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR * Bảo quản: -20oC " | ||
| 22 | "GeneJET PCR Purification Kit, 250 preps * Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. * Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. * Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp- 10 kb lên tới 90-100%. * Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 ug. * Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút." | 2 | Bộ | "GeneJET PCR Purification Kit, 250 preps * Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. * Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. * Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp- 10 kb lên tới 90-100%. * Lưu lượng liên kết màng lên tới 25 ug. * Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút." | ||
| 23 | "GeneJET Plasmid Miniprep Kit, 250 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn. * Khả năng thu hồi lên tới 20 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 14 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | 3 | Bộ | "GeneJET Plasmid Miniprep Kit, 250 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn. * Khả năng thu hồi lên tới 20 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 14 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | ||
| 24 | "GeneJET Gel Extraction Kit 50 preps * Kit thu hồi DNA từ gel, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. * Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. * Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose. * Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút. " | 1 | Bộ | "GeneJET Gel Extraction Kit 50 preps * Kit thu hồi DNA từ gel, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb. * Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%. * Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose. * Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút. " | ||
| 25 | "GeneJET Genomic DNA Purification Kit, 250 preps * Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. * Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. * Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. * Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. * Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. * DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác." | 3 | Bộ | "GeneJET Genomic DNA Purification Kit, 250 preps * Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. * Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. * Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. * Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. * Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. * DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác." | ||
| 26 | "GeneJET Plasmid Midiprep Kit, 25 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn từ 50mL môi trường nuôi cấy chứa vi khuẩn, khả năng thu hồi lên đến 200 ug plasmid DNA * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | 3 | Bộ | "GeneJET Plasmid Midiprep Kit, 25 preps * Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn từ 50mL môi trường nuôi cấy chứa vi khuẩn, khả năng thu hồi lên đến 200 ug plasmid DNA * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA. " | ||
| 27 | "Oligo nucleotid (Mồi) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol * Đóng gói: 20 µg/ống * Bảo quản: -20oC sau khi pha loãng" | 100 | ống | "Oligo nucleotid (Mồi) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol * Đóng gói: 20 µg/ống * Bảo quản: -20oC sau khi pha loãng" | ||
| 28 | "Potassium acetate (CH3COOK), 1KG * Công thức hóa học: CH₃COOK * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 98.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 292 °C * pH: 7.5 - 8.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 2530 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 2 | chai | "Potassium acetate (CH3COOK), 1KG * Công thức hóa học: CH₃COOK * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 98.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 292 °C * pH: 7.5 - 8.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 2530 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 29 | "K2HPO4, 1KG * Công thức hóa học: K₂HPO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol * pH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1600 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "K2HPO4, 1KG * Công thức hóa học: K₂HPO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol * pH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1600 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 30 | "KH2PO4, 1KG * Công thức hóa học: KH₂PO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 136.08 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 253 °C * pH: 4.2 - 4.6 (20 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 208 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "KH2PO4, 1KG * Công thức hóa học: KH₂PO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 136.08 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 253 °C * pH: 4.2 - 4.6 (20 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 208 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 100.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 31 | "Agarose (500 g) * Kit tách DNA plasmid từ 50 mL dịch nuôi cấy vi khuẩn * Khả năng thu hồi lên tới 200 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA." | 1 | chai | "Agarose (500 g) * Kit tách DNA plasmid từ 50 mL dịch nuôi cấy vi khuẩn * Khả năng thu hồi lên tới 200 ug DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết. * Quy trình thực hiện đơn giản, thời gian thực hiện trong vòng 60 phút. * Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA." | ||
| 32 | "Isopropanol (2.5 L) * Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃ * Trạng thái: dung dịch không màu * Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: -89.5 °C * Độ tinh sạch: ≥ 99.8 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " | 1 | chai | "Isopropanol (2.5 L) * Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃ * Trạng thái: dung dịch không màu * Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: -89.5 °C * Độ tinh sạch: ≥ 99.8 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " | ||
| 33 | "SafeView, 1 mL * Dùng trong quan sát kết quả điện di các mẫu DNA mạch kép, mạch đơn và RNA * Phù hợp sử dụng khi điện di bằng gel agarose và polyacrylamide * Thuốc nhuộm được phát triển để thay thế Ethidium Bromide (EtBr, chất gây đột biến) * Bảo quản: 2-8oC" | 5 | ống | "SafeView, 1 mL * Dùng trong quan sát kết quả điện di các mẫu DNA mạch kép, mạch đơn và RNA * Phù hợp sử dụng khi điện di bằng gel agarose và polyacrylamide * Thuốc nhuộm được phát triển để thay thế Ethidium Bromide (EtBr, chất gây đột biến) * Bảo quản: 2-8oC" | ||
| 34 | "TSB medium (môi trường TSB) * Môi trường nuôi cấy vi sinh * Thành phần: - casein peptone (pancreatic), 17 g/L - dipotassium hydrogen phosphate, 2.5 g/L - glucose, 2.5 g/L - sodium chloride, 5 g/L - soya peptone (papain digest.), 3 g/L * pH: 7.3±0.2 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 2 | chai | "TSB medium (môi trường TSB) * Môi trường nuôi cấy vi sinh * Thành phần: - casein peptone (pancreatic), 17 g/L - dipotassium hydrogen phosphate, 2.5 g/L - glucose, 2.5 g/L - sodium chloride, 5 g/L - soya peptone (papain digest.), 3 g/L * pH: 7.3±0.2 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 35 | "Bacto nutrient broth for spore preparation * Nuôi cấy mầm bệnh và vi sinh vật * Môi trường đa năng chứa: beef extracts kết hợp với peptone, glucose, yeast extracts and sodium chloride * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 2 | chai | "Bacto nutrient broth for spore preparation * Nuôi cấy mầm bệnh và vi sinh vật * Môi trường đa năng chứa: beef extracts kết hợp với peptone, glucose, yeast extracts and sodium chloride * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 36 | "Tryptone (1000 g), Microbiologically tested * Môi trường nuôi cấy dùng để sản xuất kháng sinh, enzyme và các sản phẩm sinh học khác * Chứa hỗn hợp các acid amin, nhiều chất dinh dưỡng * Ứng dụng: công nghiệp dược phẩm, thú y và môi trường nuôi cấy * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 30 | chai | "Tryptone (1000 g), Microbiologically tested * Môi trường nuôi cấy dùng để sản xuất kháng sinh, enzyme và các sản phẩm sinh học khác * Chứa hỗn hợp các acid amin, nhiều chất dinh dưỡng * Ứng dụng: công nghiệp dược phẩm, thú y và môi trường nuôi cấy * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 37 | "Yeast Extract Powder (500 g) for microbiology * Chiếu xuất nấm men: là chiết xuất hòa tan trong nước của các tế bào nấm men được chọn lọc tự động * Chứa nhiều vitamin, đặc biệt là phức hợp B, acid amin và các yếu tố tăng trưởng * Bổ sung thêm vào môi trường nuôi cấy vi sinh như một nguồn chất tăng trưởng * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 15 | chai | "Yeast Extract Powder (500 g) for microbiology * Chiếu xuất nấm men: là chiết xuất hòa tan trong nước của các tế bào nấm men được chọn lọc tự động * Chứa nhiều vitamin, đặc biệt là phức hợp B, acid amin và các yếu tố tăng trưởng * Bổ sung thêm vào môi trường nuôi cấy vi sinh như một nguồn chất tăng trưởng * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 38 | "Streptomycin sulfate (50 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | 1 | lọ | "Streptomycin sulfate (50 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | ||
| 39 | "Ampicillin (25 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | 1 | lọ | "Ampicillin (25 g) * Được sử dụng để nghiên cứu cơ chế kháng Streptomycin và thường được sử dụng cùng Penicillin, các tác nhân khác để ức chế nhiễm khuẩn trong các ứng dụng nuôi cấy * Được khuyến cáo sử dụng trong ứng dụng sinh học phân tử ở mức 25-50 ug/mL và các ứng dụng nuôi cấy tế bào ở mức 100 mg/L * Bảo quản: 2-8oC" | ||
| 40 | "Chloramphenicol (25 g) * Được sử dụng để chọn kháng Ampicillin trong các tế bào bị đột biến và biến đổi * Trạng thái: dạng bột màu trắng đến vàng nhạt * Bảo quản: 2-8oC " | 1 | lọ | "Chloramphenicol (25 g) * Được sử dụng để chọn kháng Ampicillin trong các tế bào bị đột biến và biến đổi * Trạng thái: dạng bột màu trắng đến vàng nhạt * Bảo quản: 2-8oC " | ||
| 41 | "Kanamycin sulfate (25 g) * Là một loại kháng sinh aminoglycosid với sự ức chế phổ rộng đối với sự phát triển của vi khuẩn Gram dương và Gram âm và mycoplasmas trong nuôi cấy tế bào * Được sử dụng để nghiên cứu sinh tổng hợp protein không có tế bào * Bảo quản: 2-8oC" | 1 | lọ | "Kanamycin sulfate (25 g) * Là một loại kháng sinh aminoglycosid với sự ức chế phổ rộng đối với sự phát triển của vi khuẩn Gram dương và Gram âm và mycoplasmas trong nuôi cấy tế bào * Được sử dụng để nghiên cứu sinh tổng hợp protein không có tế bào * Bảo quản: 2-8oC" | ||
| 42 | "Casein Hydrolysate (500 g) * Dùng trong nuôi cấy vi sinh * Thủy phân tụy của casein được sử dụng trong sản xuất kháng sinh, độc tố, vi khuẩn, enzyme * pH: 6.0-7.0 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "Casein Hydrolysate (500 g) * Dùng trong nuôi cấy vi sinh * Thủy phân tụy của casein được sử dụng trong sản xuất kháng sinh, độc tố, vi khuẩn, enzyme * pH: 6.0-7.0 (25 °C) * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 43 | "NH4Cl (500 g) for DSM medium for spore preparation and fermentation * Amoni clorua (NH4Cl) đã được sử dụng như một trong những thành phần của dung dịch đệm ly giải hồng cầu (RBC) để sử dụng trong các nghiên cứu khác nhau * Được sử dụng làm chất xúc tác trong chế phẩm 3,4-dihydropyrimidin-2- (1H) * Các ion amoni vô cơ (NH4 +) xúc tác hiệu quả sự ngưng tụ aldol của các hợp chất cacbonyl * Nó phục vụ như một nguồn nitơ trong quá trình điều chế trimethylamine hydrochloride (TMA · HCl)" | 1 | chai | "NH4Cl (500 g) for DSM medium for spore preparation and fermentation * Amoni clorua (NH4Cl) đã được sử dụng như một trong những thành phần của dung dịch đệm ly giải hồng cầu (RBC) để sử dụng trong các nghiên cứu khác nhau * Được sử dụng làm chất xúc tác trong chế phẩm 3,4-dihydropyrimidin-2- (1H) * Các ion amoni vô cơ (NH4 +) xúc tác hiệu quả sự ngưng tụ aldol của các hợp chất cacbonyl * Nó phục vụ như một nguồn nitơ trong quá trình điều chế trimethylamine hydrochloride (TMA · HCl)" | ||
| 44 | "KHCO3 (500 g) for DSM medium for spore preparation * Công thức hóa học: KHCO₃ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 100.12 g/mol * pH: 8.4 - 8.6 (99 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 362 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "KHCO3 (500 g) for DSM medium for spore preparation * Công thức hóa học: KHCO₃ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 100.12 g/mol * pH: 8.4 - 8.6 (99 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 362 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 45 | "FeSO4 (250 g) for spore preparation and fermentation) * Công thức hóa học: FeSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 278.02 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: >60 °C * pH: 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 400 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "FeSO4 (250 g) for spore preparation and fermentation) * Công thức hóa học: FeSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 278.02 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: >60 °C * pH: 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 400 g/l * Độ tinh sạch: 99.5 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 46 | "MnCl2 (50g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: MnCl₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 197.91 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 650 °C * pH: 3.5 - 6 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 1980 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 101.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "MnCl2 (50g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: MnCl₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 197.91 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 650 °C * pH: 3.5 - 6 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 1980 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 101.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 47 | "Ca(NO3)2 (500 g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: Ca(NO₃)₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 236.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 45 °C * pH: 5.0 - 7.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 2710 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "Ca(NO3)2 (500 g) for spore preparation and fermentation * Công thức hóa học: Ca(NO₃)₂ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 236.15 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 45 °C * pH: 5.0 - 7.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 2710 g/l * Độ tinh sạch: 99.0 - 102.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 48 | "NaOH (1 KG) * Công thức hóa học: NaOH * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 40.00 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322 °C * pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1090 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 97.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "NaOH (1 KG) * Công thức hóa học: NaOH * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 40.00 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 319 - 322 °C * pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C) * Độ bão hòa: 1090 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 97.0 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 49 | "MgSO4 (500 g) * Công thức hóa học: MgSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 246.48 g/mol * Độ bão hòa: 710 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | 1 | chai | "MgSO4 (500 g) * Công thức hóa học: MgSO₄ * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 246.48 g/mol * Độ bão hòa: 710 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng" | ||
| 50 | "KCl (1 KG) * Công thức hóa học: KCl * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 773 °C * pH: 5.5 - 8.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 347 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " | 1 | chai | "KCl (1 KG) * Công thức hóa học: KCl * Trạng thái: dạng bột * Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol * Nhiệt độ nóng chảy: 773 °C * pH: 5.5 - 8.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) * Độ bão hòa: 347 g/l * Độ tinh sạch: ≥ 99.5 % * Bảo quản: nhiệt độ phòng " |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lạy chúa, xin đừng bao giờ để con thấy mùa hè không hoa đỏ, lồng không chim, tổ ong trống vắng, gia đình không con. "
Victor Hugo
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Khoa học và Công nghệ sinh học đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Khoa học và Công nghệ sinh học đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.