Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Bên mời thầu
Công ty TNHH SX ĐT Tân Hoàng Nguyên kính chuyển yêu cầu làm rõ E-HSMT theo file đính kèm; Rất mong nhận được hướng dẫn làm rõ của Bên mời thầu. Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 03LR_CV_BD - CÔNG VĂN LÀM RÕ HS DỰ THẦU - CTY TNHH SXĐT TÂN HOÀNG NGUYÊN.pdf |
| Nội dung trả lời | Đơn vị tư vấn gửi thông báo về việc trả lời các nội dung Công ty TNHH SX ĐT Tân Hoàng Nguyên yêu cầu làm rõ E-HSMT gói thầu "Mua sắm vật tư, thiết bị" thuộc Công trình Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 4: Nhà luyện tập các môn võ thuật; Nhà luyện tập các môn khác. Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | TL LAM RO TAN HOANG NGUYEN.pdf |
| Ngày trả lời | 17:32 30/08/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông
Sau khi nghiên cứu E-HSMT gói thầu “Mua sắm, vật tư thiết bị” Công Ty TNHH Thể thao Thiên Trường gửi công văn yêu cầu Bên mời thầu làm rõ những nội theo File đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | YCLR.pdf |
| Nội dung trả lời | Đơn vị tư vấn gửi thông báo về việc trả lời các nội dung Công ty TNHH Thể thao Thiên Trường yêu cầu làm rõ E-HSMT gói thầu "Mua sắm vật tư, thiết bị" thuộc công trình: Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 4: Nhà luyện tập các môn võ thuật; Nhà luyện tập các môn khác. Nội dung chi tiết vui lòng xem tại file đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | TL LAM RO THIEN TRUONG.pdf |
| Ngày trả lời | 17:28 30/08/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị Tên dự án là: Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 4: Nhà luyện tập các môn võ thuật; Nhà luyện tập các môn khác Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan màu từ bản gốc: Giấy ủy quyền (nếu có); - File scan màu từ bản gốc: Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có); - File scan màu từ bản gốc thư cam kết tín dụng cho gói thầu (nếu có). Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo file scan màu từ bản gốc catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật rõ ràng phù hợp theo thông số mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT). A) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: File scan màu từ bản gốc thư cam kết của nhà thầu về việc cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp phải được sao y bản chính của nhà sản xuất, bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi giao hàng đối với thiết bị chính (không yêu cầu đối với vật tư phụ, phụ kiện phổ biến trên thị trường...). B) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: File scan màu từ bản gốc thư cam kết của nhà thầu về việc cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp phải được sao y bản chính của nhà sản xuất, bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng khi giao hàng đối với thiết bị chính (không yêu cầu đối với vật tư phụ, phụ kiện phổ biến trên thị trường...). Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) Giấy phép bán hàng (hoặc thư cam kết kỹ thuật) của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất) đối với thiết bị máy chạy bộ các loại, máy bắn bóng, xe đạp ngang. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không có file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính) giấy phép bán hàng (hoặc thư cam kết kỹ thuật) của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng (hoặc thư cam kết) của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam, nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất); - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 12, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194 |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khung thành futsal 3x2x1m | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 2 | Thiết bị báo bóng vào lưới | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 3 | Cây lau sàn | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bảng điểm lật tay | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 5 | Băng 4 ghế composite lưng cao | 7 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 6 | Trụ bóng chuyền | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bọc trụ bóng chuyền hình vuông | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bọc trụ tròn | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 9 | Đế bóng chuyền di động | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 10 | Ghế trọng tài bóng chuyền 3 chân tam giác | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bảng điểm 2 số có chân | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 12 | Lưới bóng chuyền thi đấu (9.5m x 1.0m) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 13 | Cọc giới hạn bóng chuyền nhôm | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 14 | Cây lau sàn | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 15 | Xe đựng bóng inox | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 16 | Tập đập bóng | 5 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bàn bóng bàn thi đấu | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 18 | Máy bắn bóng | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 19 | Ring chắn bóng bàn 0.7x2m | 50 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 20 | Ghế trọng tài bóng bàn | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 21 | Trụ cầu lông thi đấu. | 8 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 22 | Ghế trọng tài cầu lông | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 23 | Lưới tập | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 24 | Lichee | 8 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 25 | Khán đài xếp 6m-3 bậc | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 26 | Trụ bóng rổ thi đấu di động | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bảng điểm 3 số có chân | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 28 | Cây lau sàn | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 29 | Xe đựng bóng inox | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 30 | Khung thành bóng ném 3x2x1.2m | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 31 | Trụ căng lưới Tennis | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 32 | Lưới tennis không thụng, cỡ ô 48 - 41, có cọc căng lưới | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 33 | Ghế trọng tài Tennis cao 1.5m | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bảng điểm 3 số có chân | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 35 | Xe gạt nước sân Tennis | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 36 | Xà ngang + tấm tiếp đất | 5 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 37 | Xà đôi + tấm tiếp đất | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bạt lò xo + tấm tiếp đất | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 39 | Dây và xe | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 40 | Giáp kéo co | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 41 | Đai kéo | 8 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 42 | Thảm kéo co | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 43 | Võ đài thi đấu đối kháng | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bao đấm (Bao) 1,0 m | 15 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 46 | Thảm võ 4 môn (1m x 1m) | 144 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 47 | Khung treo bao boxing và xà đơn được thiết kế từ thép vuông độ dày cao, sơn tĩnh điện | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 49 | Khung treo bao boxing và xà đơn được thiết kế từ thép vuông độ dày cao, sơn tĩnh điện | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 51 | Ghế tạ hộp vuông 40mm | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 52 | Ghế lưng cong 02 | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 53 | Ghế lưng cong Pro | 5 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 54 | Máy chạy bộ | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 55 | Ghế tạ hộp vuông 40mm | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 56 | Ghế nằm đẩy ngực ngang | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 57 | Ghế nằm đẩy ngực dưới | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 58 | Ghế tạ vuông 50mm, cụm kéo xô phía đầu ghế | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 59 | Ghế nằm đẩy ngực ngang | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 60 | Ghế nằm đẩy ngực trên | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 61 | Máy nằm móc đùi sau | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 62 | Ghế tạ đa năng, kéo xô, đẩy ngực | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 63 | Ghế tạ đa năng | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 64 | Máy đạp đùi 45 độ | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 65 | Máy nằm móc đùi sau | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 66 | Máy đứng móc đùi sau | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 67 | Máy tập xô 2 chức năng | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 68 | Thảm võ 4 môn (1m x 1m) | 432 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 69 | Thảm Judo kiểu Nhật (1m x 2m) x 98 tấm | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 70 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 71 | Bao đấm 1,0 m – được may bằng bạt, chắc chắn | 15 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 72 | Khung treo bao boxing và xà đơn được thiết kế từ thép vuông độ dày cao, sơn tĩnh điện | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 5 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 74 | Nón được được làm từ chất liệu PU, đường may chắc chắn | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 75 | Găng tay may bằng simili cao cấp, không thấm nước, đảm bảo khả năng vận động | 20 | cặp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 76 | Ghế tạ hộp vuông 40mm | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 77 | Ghế lưng cong 02 | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 78 | Ghế lưng cong Pro | 5 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 79 | Máy chạy bộ | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 80 | Ghế tạ hộp vuông 40mm | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 81 | Ghế nằm đẩy ngực ngang | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 82 | Ghế nằm đẩy ngực dưới | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 83 | Ghế tạ vuông 50mm, cụm kéo xô phía đầu ghế | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 84 | Ghế nằm đẩy ngực ngang | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 85 | Ghế nằm đẩy ngực trên | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 86 | Máy nằm móc đùi sau | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 87 | Ghế tạ đa năng, kéo xô, đẩy ngực | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 88 | Ghế tạ đa năng | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 89 | Máy đạp đùi 45 độ | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 90 | Máy nằm móc đùi sau | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 91 | Máy đứng móc đùi sau | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 92 | Máy tập xô 2 chức năng | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 93 | Thảm thi đa môn Enlino | 1.152 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 94 | Thảm trải sàn thi đấu môn bóng chuyền | 510 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 95 | Máy chạy bộ | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 96 | Xe đạp ngang | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 97 | Máy tập đẩy chân | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 98 | Máy tập cơ đa năng | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 99 | Trạm tập cơ đa năng Fit 3 | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 100 | Kệ tạ 3 tầng chứa 15 cặp | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 101 | Set tạ tay cao su 2.5-25kgs - 10pairs | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 102 | Set tạ tay cao su 27.5-37.5kgs - 5pairs | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 103 | Olympic Bar 2.2m | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 104 | Khung tạ đa năng | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 105 | Set tạ miếng cao su 157.5kg (14 miếng) | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 106 | Ghế tập điều chỉnh | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 107 | Ghế tập bụng/ngực dưới | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 108 | Ghế tập lưng | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 109 | Kệ tạ ấm | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 110 | Rubber Kettlebells 8kg | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 111 | Rubber Kettlebells 12kg | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 112 | Rubber Kettlebells 16kg | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 113 | Rubber Kettlebells 20kg | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 114 | Rubber Kettlebells 24kg | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 115 | Rubber Kettlebells 28k | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 116 | Rubber Kettlebells 32kg | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bánh xe 60kg | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 118 | Dây thừng 32mm | 2 | sợi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 119 | 55cm LF Anti-burst Gym Ball – Red | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 120 | 65cm LF Anti-burst Gym Ball – Grey | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 121 | 75cm LF Anti-burst Gym Ball – Black | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 122 | Đồ giữ bóng | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bàn ghế làm việc | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 124 | Ghế liền bàn | 160 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Khung thành futsal 3x2x1m | 2 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 2 | Thiết bị báo bóng vào lưới | 3 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 3 | Cây lau sàn | 6 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 4 | Bảng điểm lật tay | 1 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 5 | Băng 4 ghế composite lưng cao | 7 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 6 | Trụ bóng chuyền | 1 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 7 | Bọc trụ bóng chuyền hình vuông | 1 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 8 | Bọc trụ tròn | 1 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 9 | Đế bóng chuyền di động | 1 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 10 | Ghế trọng tài bóng chuyền 3 chân tam giác | 1 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 11 | Bảng điểm 2 số có chân | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 12 | Lưới bóng chuyền thi đấu (9.5m x 1.0m) | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 13 | Cọc giới hạn bóng chuyền nhôm | 2 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 14 | Cây lau sàn | 6 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 15 | Xe đựng bóng inox | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 16 | Tập đập bóng | 5 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 17 | Bàn bóng bàn thi đấu | 10 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 18 | Máy bắn bóng | 3 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 19 | Ring chắn bóng bàn 0.7x2m | 50 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 20 | Ghế trọng tài bóng bàn | 10 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 21 | Trụ cầu lông thi đấu. | 8 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 22 | Ghế trọng tài cầu lông | 8 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 23 | Lưới tập | 8 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 24 | Lichee | 8 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 25 | Khán đài xếp 6m-3 bậc | 3 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 26 | Trụ bóng rổ thi đấu di động | 2 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 27 | Bảng điểm 3 số có chân | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 28 | Cây lau sàn | 6 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 29 | Xe đựng bóng inox | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 30 | Khung thành bóng ném 3x2x1.2m | 2 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 31 | Trụ căng lưới Tennis | 2 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 32 | Lưới tennis không thụng, cỡ ô 48 - 41, có cọc căng lưới | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 33 | Ghế trọng tài Tennis cao 1.5m | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 34 | Bảng điểm 3 số có chân | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 35 | Xe gạt nước sân Tennis | 4 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 36 | Xà ngang + tấm tiếp đất | 5 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 37 | Xà đôi + tấm tiếp đất | 3 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 38 | Bạt lò xo + tấm tiếp đất | 3 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 39 | Dây và xe | 2 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 40 | Giáp kéo co | 8 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 41 | Đai kéo | 8 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 42 | Thảm kéo co | 1 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 43 | Võ đài thi đấu đối kháng | 2 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 44 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 20 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 45 | Bao đấm (Bao) 1,0 m | 15 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 46 | Thảm võ 4 môn (1m x 1m) | 144 | m2 | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 47 | Khung treo bao boxing và xà đơn được thiết kế từ thép vuông độ dày cao, sơn tĩnh điện | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 48 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 49 | Khung treo bao boxing và xà đơn được thiết kế từ thép vuông độ dày cao, sơn tĩnh điện | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 50 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 51 | Ghế tạ hộp vuông 40mm | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 52 | Ghế lưng cong 02 | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 53 | Ghế lưng cong Pro | 5 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 54 | Máy chạy bộ | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 55 | Ghế tạ hộp vuông 40mm | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 56 | Ghế nằm đẩy ngực ngang | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 57 | Ghế nằm đẩy ngực dưới | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 58 | Ghế tạ vuông 50mm, cụm kéo xô phía đầu ghế | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 59 | Ghế nằm đẩy ngực ngang | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 60 | Ghế nằm đẩy ngực trên | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 61 | Máy nằm móc đùi sau | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 62 | Ghế tạ đa năng, kéo xô, đẩy ngực | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 63 | Ghế tạ đa năng | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 64 | Máy đạp đùi 45 độ | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 65 | Máy nằm móc đùi sau | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 66 | Máy đứng móc đùi sau | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 67 | Máy tập xô 2 chức năng | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 68 | Thảm võ 4 môn (1m x 1m) | 432 | m2 | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 69 | Thảm Judo kiểu Nhật (1m x 2m) x 98 tấm | 1 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 70 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 20 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 71 | Bao đấm 1,0 m – được may bằng bạt, chắc chắn | 15 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 72 | Khung treo bao boxing và xà đơn được thiết kế từ thép vuông độ dày cao, sơn tĩnh điện | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 73 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 5 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 74 | Nón được được làm từ chất liệu PU, đường may chắc chắn | 20 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 75 | Găng tay may bằng simili cao cấp, không thấm nước, đảm bảo khả năng vận động | 20 | cặp | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 76 | Ghế tạ hộp vuông 40mm | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 77 | Ghế lưng cong 02 | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 78 | Ghế lưng cong Pro | 5 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 79 | Máy chạy bộ | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 80 | Ghế tạ hộp vuông 40mm | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 81 | Ghế nằm đẩy ngực ngang | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 82 | Ghế nằm đẩy ngực dưới | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 83 | Ghế tạ vuông 50mm, cụm kéo xô phía đầu ghế | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 84 | Ghế nằm đẩy ngực ngang | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 85 | Ghế nằm đẩy ngực trên | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 86 | Máy nằm móc đùi sau | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 87 | Ghế tạ đa năng, kéo xô, đẩy ngực | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 88 | Ghế tạ đa năng | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 89 | Máy đạp đùi 45 độ | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 90 | Máy nằm móc đùi sau | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 91 | Máy đứng móc đùi sau | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 92 | Máy tập xô 2 chức năng | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 93 | Thảm thi đa môn Enlino | 1.152 | m2 | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 94 | Thảm trải sàn thi đấu môn bóng chuyền | 510 | m2 | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 95 | Máy chạy bộ | 8 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 96 | Xe đạp ngang | 8 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 97 | Máy tập đẩy chân | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 98 | Máy tập cơ đa năng | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 99 | Trạm tập cơ đa năng Fit 3 | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 100 | Kệ tạ 3 tầng chứa 15 cặp | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 101 | Set tạ tay cao su 2.5-25kgs - 10pairs | 2 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 102 | Set tạ tay cao su 27.5-37.5kgs - 5pairs | 2 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 103 | Olympic Bar 2.2m | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 104 | Khung tạ đa năng | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 105 | Set tạ miếng cao su 157.5kg (14 miếng) | 4 | bộ | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 106 | Ghế tập điều chỉnh | 4 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 107 | Ghế tập bụng/ngực dưới | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 108 | Ghế tập lưng | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 109 | Kệ tạ ấm | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 110 | Rubber Kettlebells 8kg | 4 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 111 | Rubber Kettlebells 12kg | 4 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 112 | Rubber Kettlebells 16kg | 4 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 113 | Rubber Kettlebells 20kg | 4 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 114 | Rubber Kettlebells 24kg | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 115 | Rubber Kettlebells 28k | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 116 | Rubber Kettlebells 32kg | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 117 | Bánh xe 60kg | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 118 | Dây thừng 32mm | 2 | sợi | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 119 | 55cm LF Anti-burst Gym Ball – Red | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 120 | 65cm LF Anti-burst Gym Ball – Grey | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 121 | 75cm LF Anti-burst Gym Ball – Black | 2 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 122 | Đồ giữ bóng | 6 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 123 | Bàn ghế làm việc | 8 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
| 124 | Ghế liền bàn | 160 | cái | Đường Võ Văn Kiệt, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 60 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật). |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 26.399.995.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.279.999.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 và có giá trị tối thiểu là 12.319.997.000 VND Tài liệu chứng minh: - File scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): + Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)) và kèm theo file scan màu từ bản gốc về hóa đơn tài chính của hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã xuất cho Chủ đầu tư; hoặc: + Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có) của nhà thầu và đồng thời cung cấp hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản gốc bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về tính chất và quy mô. Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt thiết bị thể dục thể thao; - Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.319.997.000 VND. - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh phần giá trị của hợp đồng nhưng phần tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT). Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.319.997.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.319.997.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.319.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.319.997.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.319.997.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.319.997.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.319.997.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 03 tháng/lần (trong thời gian bảo hành). - Có cam kết thời gian cử cán bộ đến sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cơ Khí (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cơ Khí (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật cung cấp lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chấta. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Kinh tế (hoặc Kế toán hoặc Kiểm toán hoặc Quản trị kinh doanh);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý lập hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình và có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bịa. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung thành futsal 3x2x1m | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 2 | Thiết bị báo bóng vào lưới | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 3 | Cây lau sàn | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bảng điểm lật tay | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 5 | Băng 4 ghế composite lưng cao | 7 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 6 | Trụ bóng chuyền | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bọc trụ bóng chuyền hình vuông | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bọc trụ tròn | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 9 | Đế bóng chuyền di động | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 10 | Ghế trọng tài bóng chuyền 3 chân tam giác | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bảng điểm 2 số có chân | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 12 | Lưới bóng chuyền thi đấu (9.5m x 1.0m) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 13 | Cọc giới hạn bóng chuyền nhôm | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 14 | Cây lau sàn | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 15 | Xe đựng bóng inox | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 16 | Tập đập bóng | 5 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bàn bóng bàn thi đấu | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 18 | Máy bắn bóng | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 19 | Ring chắn bóng bàn 0.7x2m | 50 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 20 | Ghế trọng tài bóng bàn | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 21 | Trụ cầu lông thi đấu. | 8 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 22 | Ghế trọng tài cầu lông | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 23 | Lưới tập | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 24 | Lichee | 8 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 25 | Khán đài xếp 6m-3 bậc | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 26 | Trụ bóng rổ thi đấu di động | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bảng điểm 3 số có chân | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 28 | Cây lau sàn | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 29 | Xe đựng bóng inox | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 30 | Khung thành bóng ném 3x2x1.2m | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 31 | Trụ căng lưới Tennis | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 32 | Lưới tennis không thụng, cỡ ô 48 - 41, có cọc căng lưới | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 33 | Ghế trọng tài Tennis cao 1.5m | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bảng điểm 3 số có chân | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 35 | Xe gạt nước sân Tennis | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 36 | Xà ngang + tấm tiếp đất | 5 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 37 | Xà đôi + tấm tiếp đất | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bạt lò xo + tấm tiếp đất | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 39 | Dây và xe | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 40 | Giáp kéo co | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 41 | Đai kéo | 8 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 42 | Thảm kéo co | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 43 | Võ đài thi đấu đối kháng | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bao đấm (Bao) 1,0 m | 15 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 46 | Thảm võ 4 môn (1m x 1m) | 144 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 47 | Khung treo bao boxing và xà đơn được thiết kế từ thép vuông độ dày cao, sơn tĩnh điện | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 49 | Khung treo bao boxing và xà đơn được thiết kế từ thép vuông độ dày cao, sơn tĩnh điện | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bao đá 1,2 m và 1,5m được làm từ EVA, bên ngoài là da PU | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đừng giả vờ an ủi tôi, bạn à. Bởi tôi cũng có thể giả vờ không để bạn thất vọng.Don’t pretend to comfort me, my friend. I might also pretend to not let you down. "
Toba Beta
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.