Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Điện lực Nam Định - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 8 - Đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Số Điện thoại: 02283.8602313 Số fax: 02283.843831 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị Sửa chữa lớn lưới điện trung hạ thế năm 2022 TP Nam Định và huyện Giao Thủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Định – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 8 – Đường Giải Phóng - Phường Lộc Hòa - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Số Điện thoại: 02283.8602313 Số fax: 02283.843831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Mạnh Sỹ - Giám đốc Công ty Số 8 đường Giải Phóng – phường Lộc Hòa – TP Nam Định Số Điện thoại: 02283.8602313 Số fax: 02283.843831 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế Hoạch Vật Tư - Công ty Điện lực Nam Định Số 8 đường Giải Phóng – phường Lộc Hòa – TP Nam Định Số Điện thoại: 02283.8602313 Số fax: 02283.843831 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cầu dao cơ khí mở ngang 22kV: DCL-22kV/630A(N) | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 2 | Cầu dao cơ khí mở ngang 35kV: DCL-35kV/630A(N) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 3 | Cầu dao phụ tải mở đứng 22kV: CDPT-22kV/630A(Đ) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 4 | Cầu dao cách ly mở đứng trong nhà 35kV: DCL-35kV/630A(Đ)(TN) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 5 | Chống sét van: ZnO-22kV | 59 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 6 | Chống sét van: ZnO-35kV | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ RMU 2 ngăn 24kV gồm 01 ngăn CDPT 630A 21kA/3s + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, đồng hồ báo áp lực khí SF6, cảm biến nhiệt, điện trở sấy, tủ không mở rộng | 6 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V ( 2 lộ ra 250A) | 3 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V (03 lộ 200A) | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-1000A/600V (2 lộ ra 500A) | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cáp ngầm Đồng đơn pha trong nhà co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 1x50mm2 (TN) | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 35kV: ĐC-35kV-AL 3x240mm2 (NT) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x150mm2 (TN) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cáp ngầm Đồng đơn pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 1x50mm2 (NT) | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x50mm2 (NT) | 29 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x70mm2 (NT) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha trong nhà co nguội 35kV: ĐC-35kV-Cu 3x150mm2 (TN) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x185mm2 (NT) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 35kV: ĐC-35kV-Cu 3x150mm2 (NT) | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x70mm2 (NT) | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x95mm2 (NT) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x150mm2 (NT) | 28 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x240mm2 (NT) | 23 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 24 | Sứ Xuyên Tường 35kV (bộ 3 quả) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A120 | 207 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 26 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A240 | 375 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 - 2 lỗ | 105 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM240 - 2 lỗ | 189 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 29 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 30 | Cách điện đứng: VHD-24 | 8 | quả | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 31 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | 1.191 | quả | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 32 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) | 28 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu cáp ngầm trong nhà: ĐC-24kV-3x50mm2 | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu cáp ELBOW 22kV - 1x50 | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu cáp T.PLUG - 3x50 | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu cáp T.PLUG - 3x150 | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 68 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | 726 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 | 76 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 | 216 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 44 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | 1.048 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 45 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1 | 2.116 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 46 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE (Dây đấu lèo) | 158 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 47 | Dây dẫn bọc trung thế: AC240/32-XLPE2.5/HDPE (Dây đấu lèo) | 284 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 20 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 49 | Thanh cái 22kV: AC/XLPE2.5/HDPE-1x50 | 48 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 50 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm | 126 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 51 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 1.464 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 52 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | 76,5 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 2.697,9 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 54 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 3.996,36 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 55 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 3.859,68 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 56 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 4.279,92 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 57 | Dây nhôm bọc AV-70 | 2.054,28 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 58 | Dây nhôm bọc AV-95 | 6.162,84 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 59 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 | 4.255 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 60 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | 365 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 61 | Dây ACSR-50/8 có mỡ trung tính | 28.956,78 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cầu dao cơ khí mở ngang 22kV: DCL-22kV/630A(N) | 9 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 2 | Cầu dao cơ khí mở ngang 35kV: DCL-35kV/630A(N) | 1 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 3 | Cầu dao phụ tải mở đứng 22kV: CDPT-22kV/630A(Đ) | 3 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 4 | Cầu dao cách ly mở đứng trong nhà 35kV: DCL-35kV/630A(Đ)(TN) | 1 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 5 | Chống sét van: ZnO-22kV | 59 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 6 | Chống sét van: ZnO-35kV | 7 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 7 | Tủ RMU 2 ngăn 24kV gồm 01 ngăn CDPT 630A 21kA/3s + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, đồng hồ báo áp lực khí SF6, cảm biến nhiệt, điện trở sấy, tủ không mở rộng | 6 | tủ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 8 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V ( 2 lộ ra 250A) | 3 | tủ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 9 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V (03 lộ 200A) | 1 | tủ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 10 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-1000A/600V (2 lộ ra 500A) | 1 | tủ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 11 | Đầu cáp ngầm Đồng đơn pha trong nhà co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 1x50mm2 (TN) | 30 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 12 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 35kV: ĐC-35kV-AL 3x240mm2 (NT) | 4 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 13 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x150mm2 (TN) | 1 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 14 | Đầu cáp ngầm Đồng đơn pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 1x50mm2 (NT) | 12 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 15 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x50mm2 (NT) | 29 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 16 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x70mm2 (NT) | 4 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 17 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha trong nhà co nguội 35kV: ĐC-35kV-Cu 3x150mm2 (TN) | 1 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 18 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x185mm2 (NT) | 4 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 19 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 35kV: ĐC-35kV-Cu 3x150mm2 (NT) | 5 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 20 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x70mm2 (NT) | 9 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 21 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x95mm2 (NT) | 2 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 22 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x150mm2 (NT) | 28 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 23 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x240mm2 (NT) | 23 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 24 | Sứ Xuyên Tường 35kV (bộ 3 quả) | 1 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A120 | 207 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A240 | 375 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 27 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 - 2 lỗ | 105 | cái | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 28 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM240 - 2 lỗ | 189 | cái | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 29 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) | 2 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 30 | Cách điện đứng: VHD-24 | 8 | quả | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 31 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | 1.191 | quả | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 32 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) | 28 | chuỗi | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 33 | Đầu cáp ngầm trong nhà: ĐC-24kV-3x50mm2 | 4 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 34 | Đầu cáp ELBOW 22kV - 1x50 | 24 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 35 | Đầu cáp T.PLUG - 3x50 | 4 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 36 | Đầu cáp T.PLUG - 3x150 | 2 | bộ | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 32 | Cái | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 38 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 68 | Cái | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 39 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 12 | Cái | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 40 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 8 | Cái | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 41 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | 726 | cái | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 42 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 | 76 | cái | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 43 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 | 216 | cái | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 44 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | 1.048 | cái | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 45 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1 | 2.116 | cái | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 46 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE (Dây đấu lèo) | 158 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 47 | Dây dẫn bọc trung thế: AC240/32-XLPE2.5/HDPE (Dây đấu lèo) | 284 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 20 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 49 | Thanh cái 22kV: AC/XLPE2.5/HDPE-1x50 | 48 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm | 126 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 51 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | 1.464 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 52 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | 76,5 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 53 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 2.697,9 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 54 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 3.996,36 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 55 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 3.859,68 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 56 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 4.279,92 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 57 | Dây nhôm bọc AV-70 | 2.054,28 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 58 | Dây nhôm bọc AV-95 | 6.162,84 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 59 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 | 4.255 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 60 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | 365 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| 61 | Dây ACSR-50/8 có mỡ trung tính | 28.956,78 | m | Kho Công ty Điện lực Nam Định | 90 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu dao cơ khí mở ngang 22kV: DCL-22kV/630A(N) | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 2 | Cầu dao cơ khí mở ngang 35kV: DCL-35kV/630A(N) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 3 | Cầu dao phụ tải mở đứng 22kV: CDPT-22kV/630A(Đ) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 4 | Cầu dao cách ly mở đứng trong nhà 35kV: DCL-35kV/630A(Đ)(TN) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 5 | Chống sét van: ZnO-22kV | 59 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 6 | Chống sét van: ZnO-35kV | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ RMU 2 ngăn 24kV gồm 01 ngăn CDPT 630A 21kA/3s + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, đồng hồ báo áp lực khí SF6, cảm biến nhiệt, điện trở sấy, tủ không mở rộng | 6 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V ( 2 lộ ra 250A) | 3 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V (03 lộ 200A) | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-1000A/600V (2 lộ ra 500A) | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cáp ngầm Đồng đơn pha trong nhà co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 1x50mm2 (TN) | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 35kV: ĐC-35kV-AL 3x240mm2 (NT) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x150mm2 (TN) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cáp ngầm Đồng đơn pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 1x50mm2 (NT) | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x50mm2 (NT) | 29 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x70mm2 (NT) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha trong nhà co nguội 35kV: ĐC-35kV-Cu 3x150mm2 (TN) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-Cu 3x185mm2 (NT) | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu cáp ngầm Đồng 3 pha ngoài trời co nguội 35kV: ĐC-35kV-Cu 3x150mm2 (NT) | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x70mm2 (NT) | 9 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x95mm2 (NT) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x150mm2 (NT) | 28 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cáp ngầm Nhôm 3 pha ngoài trời co nguội 22kV: ĐC-22kV-AL 3x240mm2 (NT) | 23 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 24 | Sứ Xuyên Tường 35kV (bộ 3 quả) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A120 | 207 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 26 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A240 | 375 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 - 2 lỗ | 105 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM240 - 2 lỗ | 189 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 29 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 30 | Cách điện đứng: VHD-24 | 8 | quả | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 31 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | 1.191 | quả | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 32 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24+PK (2 móc chữ U MT-12, 1 mắt nối trung gian NTG-12, 1 khóa néo 3 gu dông) | 28 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu cáp ngầm trong nhà: ĐC-24kV-3x50mm2 | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu cáp ELBOW 22kV - 1x50 | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu cáp T.PLUG - 3x50 | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu cáp T.PLUG - 3x150 | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 68 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | 726 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 | 76 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 | 216 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 44 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | 1.048 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 45 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1 | 2.116 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 46 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE (Dây đấu lèo) | 158 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 47 | Dây dẫn bọc trung thế: AC240/32-XLPE2.5/HDPE (Dây đấu lèo) | 284 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 20 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 49 | Thanh cái 22kV: AC/XLPE2.5/HDPE-1x50 | 48 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật | ||
| 50 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm | 126 | m | Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Kinh nghiệm là biển chỉ đường tốt hơn lời nói của người khác. "
Leonardo da Vinci
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.