Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 1 2022

Tìm thấy: 09:33 20/01/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
SXKD năm 2022
Gói thầu
Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 1 2022
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT (đợt 1): gói thầu thuộc vốn SXKD điện năm 2022 – Công ty Thủy điện Đồng Nai
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SXKD điện 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 10/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:28 20/01/2022
đến
10:00 10/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 10/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/02/2022 (11/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Công ty Thủy điện Đồng Nai
Nhà thầu gửi công văn yêu cầu làm rõ tại file đính kèm.
Trân Trọng.
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV yeu cau lam ro HSMT.pdf
Nội dung trả lời Chi tiết trả lời làm rõ E-hSMT theo nội dung vản bản số 78/TĐĐN-KH+KT ngày 24/01/2022 đính kèm.
Trân trọng./.
File đính kèm nội dung trả lời Cv 78. Lam ro, bo sung E-HSMT goi VTTB dien SCTX dot 1.2022.pdf
Ngày trả lời 13:39 24/01/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 1 2022
SXKD năm 2022
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD điện 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chi tiết tiến độ cung cấp hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền cung cấp; Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Thương mại nước sở tại hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng đối với nhập khẩu trực tiếp hoặc hợp đồng thương mại đối với nhập khẩu là đơn vị thứ ba. - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 03 - 05 năm
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chổi than kích từ 32 Viên Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
2 Bóng đèn led bulb 6 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
3 Bộ đèn led chống ẩm 4 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
4 Contactor 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
5 Relay nhiệt 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
6 Bộ nguồn kích từ 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
7 Board diệt từ 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
8 Module điều khiển ngoại vi 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
9 Bộ chuyển đổi công suất 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
10 Bộ nguồn 24V/20A 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
11 Đồng hồ giám sát điện năng 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
12 Bộ chuyển đổi quang/ điện 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
13 Đồng hồ giám sát nhiệt độ 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
14 Tiếp điểm phản hồi van điện từ 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
15 Rơ le kiểm tra áp 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
16 Bộ chuyển đổi RS485-232 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
17 Thiết bị chuyển mạch 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
18 Bộ khởi động mềm (Soft starter) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
19 Biến dòng điện 220kV 6 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
20 Biến điện áp 220kV 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
21 Bộ đuôi đèn sứ 50 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
22 Bóng led bub 24W 50 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
23 Bóng led bub 7W 30 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
24 Đèn chiếu sáng khẩn cấp 5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
25 Đèn sự cố ốp trần 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
26 Phích cắm 16A 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
27 Bóng đèn led bulb 5W 10 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
28 Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
29 Cảm biến hồng ngoại 10 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
30 Ổ cắm đơn có công tắc 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
31 Ổ cắm đôi 3 chấu 10 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
32 Bóng đèn led tube 1,2m 20 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
33 Công tắc phao 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
34 Thiết bị quan trắc đo sự chuyển vị 10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
35 Cảm biến dây rung 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
36 Bộ data logger 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
37 Bộ phát Wifi 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
38 Đầu ghi hình Camera 64 kênh 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
39 Bộ chuyển đổi quang thoại 4 kênh 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
40 Bộ chuyển đổi quang thoại 1 kênh 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
41 Chổi than kích từ 40 Viên Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
42 Bộ sấy máy phát 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
43 Máy hút hơi dầu 1 Máy Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
44 Bộ đèn led chống ẩm 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
45 Phích cắm điện chịu tải cao 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
46 Cảm biến chênh áp lực 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
47 Bộ nguồn 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
48 Tụ điện 8 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
49 Board CIN kích từ 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
50 Module quản lý điều khiển ngoại vi 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
51 Bộ chuyển đổi công suất 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
52 Đầu plug cho van solenoid 24V 30 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
53 Relay phụ cho bảo vệ cơ máy biến áp 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
54 Hàng kẹp mạch dòng dây 6mm2 50 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
55 Bộ chuyển đổi RS232 to RS485 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
56 Đồng hồ giám sát điện (EM) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
57 Bộ chuyển đổi quang/điện (SW) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
58 Đồng hồ giám sát nhiệt độ 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
59 Tiếp điểm phản hồi van áp lực 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
60 Module đo rung đảo 3 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
61 Cảm biến đo độ đảo 6 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
62 Cáp nối dài bọc thép dài 4m 6 Sợi Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
63 Bộ biến đổi cho hệ cảm biến đo độ đảo 6 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
64 Cảm biến đo tốc độ tổ máy 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
65 Cáp nối dài bọc thép dài 4m 1 Sợi Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
66 Bộ biến đổi cho cảm biến đo tốc độ 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
67 Cảm biến gia tốc đo rung 6 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
68 Đồng hồ đo lường điện 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
69 Chổi than kích từ 40 Viên Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
70 Phích cắm điện chịu tải cao 5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
71 Cảm biến chênh áp lực 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
72 Card điều tốc 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
73 Relay phụ đi trip máy cắt 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
74 Bộ chuyển đổi RS232 to RS485 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
75 Bộ chuyển đổi công suất P 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 06 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Chổi than kích từ 32 Viên Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Bóng đèn led bulb 6 Bóng Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Bộ đèn led chống ẩm 4 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Contactor 4 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Relay nhiệt 4 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Bộ nguồn kích từ 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Board diệt từ 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Module điều khiển ngoại vi 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Bộ chuyển đổi công suất 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Bộ nguồn 24V/20A 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Đồng hồ giám sát điện năng 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Bộ chuyển đổi quang/ điện 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Đồng hồ giám sát nhiệt độ 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Tiếp điểm phản hồi van điện từ 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Rơ le kiểm tra áp 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Bộ chuyển đổi RS485-232 2 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Thiết bị chuyển mạch 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
18 Bộ khởi động mềm (Soft starter) 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Biến dòng điện 220kV 6 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 10/08/2022)
20 Biến điện áp 220kV 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 10/08/2022)
21 Bộ đuôi đèn sứ 50 Bóng Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Bóng led bub 24W 50 Bóng Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23 Bóng led bub 7W 30 Bóng Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24 Đèn chiếu sáng khẩn cấp 5 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25 Đèn sự cố ốp trần 2 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26 Phích cắm 16A 10 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27 Bóng đèn led bulb 5W 10 Bóng Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28 Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 5 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29 Cảm biến hồng ngoại 10 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30 Ổ cắm đơn có công tắc 10 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31 Ổ cắm đôi 3 chấu 10 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32 Bóng đèn led tube 1,2m 20 Bóng Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
33 Công tắc phao 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34 Thiết bị quan trắc đo sự chuyển vị 10 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35 Cảm biến dây rung 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
36 Bộ data logger 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
37 Bộ phát Wifi 4 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
38 Đầu ghi hình Camera 64 kênh 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
39 Bộ chuyển đổi quang thoại 4 kênh 2 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
40 Bộ chuyển đổi quang thoại 1 kênh 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
41 Chổi than kích từ 40 Viên Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
42 Bộ sấy máy phát 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
43 Máy hút hơi dầu 1 Máy Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
44 Bộ đèn led chống ẩm 2 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
45 Phích cắm điện chịu tải cao 5 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
46 Cảm biến chênh áp lực 2 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
47 Bộ nguồn 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
48 Tụ điện 8 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
49 Board CIN kích từ 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
50 Module quản lý điều khiển ngoại vi 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
51 Bộ chuyển đổi công suất 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
52 Đầu plug cho van solenoid 24V 30 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
53 Relay phụ cho bảo vệ cơ máy biến áp 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
54 Hàng kẹp mạch dòng dây 6mm2 50 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
55 Bộ chuyển đổi RS232 to RS485 2 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
56 Đồng hồ giám sát điện (EM) 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
57 Bộ chuyển đổi quang/điện (SW) 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
58 Đồng hồ giám sát nhiệt độ 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
59 Tiếp điểm phản hồi van áp lực 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 Module đo rung đảo 3 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
61 Cảm biến đo độ đảo 6 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
62 Cáp nối dài bọc thép dài 4m 6 Sợi Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
63 Bộ biến đổi cho hệ cảm biến đo độ đảo 6 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
64 Cảm biến đo tốc độ tổ máy 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
65 Cáp nối dài bọc thép dài 4m 1 Sợi Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
66 Bộ biến đổi cho cảm biến đo tốc độ 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
67 Cảm biến gia tốc đo rung 6 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
68 Đồng hồ đo lường điện 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
69 Chổi than kích từ 40 Viên Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
70 Phích cắm điện chịu tải cao 5 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
71 Cảm biến chênh áp lực 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
72 Card điều tốc 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
73 Relay phụ đi trip máy cắt 1 Cái Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022)
74 Bộ chuyển đổi RS232 to RS485 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
75 Bộ chuyển đổi công suất P 1 Bộ Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện/Điện tử 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Chổi than kích từ
32 Viên Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
2 Bóng đèn led bulb
6 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
3 Bộ đèn led chống ẩm
4 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
4 Contactor
4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
5 Relay nhiệt
4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
6 Bộ nguồn kích từ
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
7 Board diệt từ
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
8 Module điều khiển ngoại vi
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
9 Bộ chuyển đổi công suất
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
10 Bộ nguồn 24V/20A
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
11 Đồng hồ giám sát điện năng
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
12 Bộ chuyển đổi quang/ điện
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
13 Đồng hồ giám sát nhiệt độ
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
14 Tiếp điểm phản hồi van điện từ
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
15 Rơ le kiểm tra áp
2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
16 Bộ chuyển đổi RS485-232
2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
17 Thiết bị chuyển mạch
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
18 Bộ khởi động mềm (Soft starter)
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
19 Biến dòng điện 220kV
6 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
20 Biến điện áp 220kV
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
21 Bộ đuôi đèn sứ
50 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
22 Bóng led bub 24W
50 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
23 Bóng led bub 7W
30 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
24 Đèn chiếu sáng khẩn cấp
5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
25 Đèn sự cố ốp trần
2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
26 Phích cắm 16A
10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
27 Bóng đèn led bulb 5W
10 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
28 Bộ đèn đường năng lượng mặt trời
5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
29 Cảm biến hồng ngoại
10 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
30 Ổ cắm đơn có công tắc
10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
31 Ổ cắm đôi 3 chấu
10 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
32 Bóng đèn led tube 1,2m
20 Bóng Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
33 Công tắc phao
2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
34 Thiết bị quan trắc đo sự chuyển vị
10 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
35 Cảm biến dây rung
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
36 Bộ data logger
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
37 Bộ phát Wifi
4 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
38 Đầu ghi hình Camera 64 kênh
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
39 Bộ chuyển đổi quang thoại 4 kênh
2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
40 Bộ chuyển đổi quang thoại 1 kênh
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
41 Chổi than kích từ
40 Viên Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
42 Bộ sấy máy phát
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
43 Máy hút hơi dầu
1 Máy Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
44 Bộ đèn led chống ẩm
2 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
45 Phích cắm điện chịu tải cao
5 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
46 Cảm biến chênh áp lực
2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
47 Bộ nguồn
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
48 Tụ điện
8 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
49 Board CIN kích từ
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
50 Module quản lý điều khiển ngoại vi
1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 1 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 1 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 152

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây