Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Công ty Thủy điện Đồng Nai
Nhà thầu gửi công văn yêu cầu làm rõ tại file đính kèm. Trân Trọng. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV yeu cau lam ro HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Chi tiết trả lời làm rõ E-hSMT theo nội dung vản bản số 78/TĐĐN-KH+KT ngày 24/01/2022 đính kèm.
Trân trọng./. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Cv 78. Lam ro, bo sung E-HSMT goi VTTB dien SCTX dot 1.2022.pdf |
| Ngày trả lời | 13:39 24/01/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị điện phục vụ SCTX - Đợt 1 2022 SXKD năm 2022 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD điện 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chi tiết tiến độ cung cấp hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền cung cấp; Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Thương mại nước sở tại hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng đối với nhập khẩu trực tiếp hoặc hợp đồng thương mại đối với nhập khẩu là đơn vị thứ ba. - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 03 - 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chổi than kích từ | 32 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bóng đèn led bulb | 6 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ đèn led chống ẩm | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Contactor | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Relay nhiệt | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ nguồn kích từ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Board diệt từ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Module điều khiển ngoại vi | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi công suất | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ nguồn 24V/20A | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đồng hồ giám sát điện năng | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi quang/ điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tiếp điểm phản hồi van điện từ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Rơ le kiểm tra áp | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi RS485-232 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ khởi động mềm (Soft starter) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Biến dòng điện 220kV | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Biến điện áp 220kV | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ đuôi đèn sứ | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bóng led bub 24W | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bóng led bub 7W | 30 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đèn sự cố ốp trần | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Phích cắm 16A | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bóng đèn led bulb 5W | 10 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cảm biến hồng ngoại | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ổ cắm đơn có công tắc | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bóng đèn led tube 1,2m | 20 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Công tắc phao | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Thiết bị quan trắc đo sự chuyển vị | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cảm biến dây rung | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ data logger | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ phát Wifi | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đầu ghi hình Camera 64 kênh | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ chuyển đổi quang thoại 4 kênh | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ chuyển đổi quang thoại 1 kênh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Chổi than kích từ | 40 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ sấy máy phát | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy hút hơi dầu | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ đèn led chống ẩm | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Phích cắm điện chịu tải cao | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cảm biến chênh áp lực | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tụ điện | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Board CIN kích từ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Module quản lý điều khiển ngoại vi | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ chuyển đổi công suất | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Đầu plug cho van solenoid 24V | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Relay phụ cho bảo vệ cơ máy biến áp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Hàng kẹp mạch dòng dây 6mm2 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ chuyển đổi RS232 to RS485 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Đồng hồ giám sát điện (EM) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ chuyển đổi quang/điện (SW) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Tiếp điểm phản hồi van áp lực | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Module đo rung đảo | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Cảm biến đo độ đảo | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Cáp nối dài bọc thép dài 4m | 6 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ biến đổi cho hệ cảm biến đo độ đảo | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Cảm biến đo tốc độ tổ máy | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Cáp nối dài bọc thép dài 4m | 1 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ biến đổi cho cảm biến đo tốc độ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Cảm biến gia tốc đo rung | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Đồng hồ đo lường điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Chổi than kích từ | 40 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Phích cắm điện chịu tải cao | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Cảm biến chênh áp lực | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Card điều tốc | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Relay phụ đi trip máy cắt | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ chuyển đổi RS232 to RS485 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ chuyển đổi công suất P | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 06 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Chổi than kích từ | 32 | Viên | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bóng đèn led bulb | 6 | Bóng | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bộ đèn led chống ẩm | 4 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Contactor | 4 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Relay nhiệt | 4 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Bộ nguồn kích từ | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Board diệt từ | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Module điều khiển ngoại vi | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Bộ chuyển đổi công suất | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Bộ nguồn 24V/20A | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Đồng hồ giám sát điện năng | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Bộ chuyển đổi quang/ điện | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Tiếp điểm phản hồi van điện từ | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Rơ le kiểm tra áp | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Bộ chuyển đổi RS485-232 | 2 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 18 | Bộ khởi động mềm (Soft starter) | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Biến dòng điện 220kV | 6 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 10/08/2022) |
| 20 | Biến điện áp 220kV | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 10/08/2022) |
| 21 | Bộ đuôi đèn sứ | 50 | Bóng | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Bóng led bub 24W | 50 | Bóng | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Bóng led bub 7W | 30 | Bóng | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 5 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Đèn sự cố ốp trần | 2 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Phích cắm 16A | 10 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Bóng đèn led bulb 5W | 10 | Bóng | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời | 5 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Cảm biến hồng ngoại | 10 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Ổ cắm đơn có công tắc | 10 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 10 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Bóng đèn led tube 1,2m | 20 | Bóng | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Công tắc phao | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Thiết bị quan trắc đo sự chuyển vị | 10 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Cảm biến dây rung | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Bộ data logger | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Bộ phát Wifi | 4 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Đầu ghi hình Camera 64 kênh | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Bộ chuyển đổi quang thoại 4 kênh | 2 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Bộ chuyển đổi quang thoại 1 kênh | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3, xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Chổi than kích từ | 40 | Viên | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Bộ sấy máy phát | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Máy hút hơi dầu | 1 | Máy | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Bộ đèn led chống ẩm | 2 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Phích cắm điện chịu tải cao | 5 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Cảm biến chênh áp lực | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Bộ nguồn | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Tụ điện | 8 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Board CIN kích từ | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 50 | Module quản lý điều khiển ngoại vi | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Bộ chuyển đổi công suất | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Đầu plug cho van solenoid 24V | 30 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Relay phụ cho bảo vệ cơ máy biến áp | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 54 | Hàng kẹp mạch dòng dây 6mm2 | 50 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Bộ chuyển đổi RS232 to RS485 | 2 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Đồng hồ giám sát điện (EM) | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Bộ chuyển đổi quang/điện (SW) | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | Tiếp điểm phản hồi van áp lực | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | Module đo rung đảo | 3 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 61 | Cảm biến đo độ đảo | 6 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 62 | Cáp nối dài bọc thép dài 4m | 6 | Sợi | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 63 | Bộ biến đổi cho hệ cảm biến đo độ đảo | 6 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 64 | Cảm biến đo tốc độ tổ máy | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 65 | Cáp nối dài bọc thép dài 4m | 1 | Sợi | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 66 | Bộ biến đổi cho cảm biến đo tốc độ | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 67 | Cảm biến gia tốc đo rung | 6 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 68 | Đồng hồ đo lường điện | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Chổi than kích từ | 40 | Viên | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Phích cắm điện chịu tải cao | 5 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Cảm biến chênh áp lực | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Card điều tốc | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | Relay phụ đi trip máy cắt | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 180 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tuy nhiên không muộn hơn ngày 15/08/2022) |
| 74 | Bộ chuyển đổi RS232 to RS485 | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Bộ chuyển đổi công suất P | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện/Điện tử | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chổi than kích từ | 32 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bóng đèn led bulb | 6 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ đèn led chống ẩm | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Contactor | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Relay nhiệt | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ nguồn kích từ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Board diệt từ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Module điều khiển ngoại vi | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi công suất | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ nguồn 24V/20A | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đồng hồ giám sát điện năng | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi quang/ điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tiếp điểm phản hồi van điện từ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Rơ le kiểm tra áp | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi RS485-232 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ khởi động mềm (Soft starter) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Biến dòng điện 220kV | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Biến điện áp 220kV | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ đuôi đèn sứ | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bóng led bub 24W | 50 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bóng led bub 7W | 30 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đèn sự cố ốp trần | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Phích cắm 16A | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bóng đèn led bulb 5W | 10 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cảm biến hồng ngoại | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ổ cắm đơn có công tắc | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bóng đèn led tube 1,2m | 20 | Bóng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Công tắc phao | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Thiết bị quan trắc đo sự chuyển vị | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cảm biến dây rung | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ data logger | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ phát Wifi | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đầu ghi hình Camera 64 kênh | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ chuyển đổi quang thoại 4 kênh | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ chuyển đổi quang thoại 1 kênh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Chổi than kích từ | 40 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ sấy máy phát | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy hút hơi dầu | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ đèn led chống ẩm | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Phích cắm điện chịu tải cao | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cảm biến chênh áp lực | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tụ điện | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Board CIN kích từ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Module quản lý điều khiển ngoại vi | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đôi lúc con người ta có nhiều dục vọng lắm, những dục vọng ấy cứ như là thuốc độc vậy, trông thì có vẻ đẹp đẽ ngọt ngào, nhưng uống vào là mất mạng như chơi. "
Tân Di Ổ
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Thủy điện Đồng Nai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.