Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | 1.Công ty cổ phần dịch vụ Điện lực | Tư vấn thiết kế | Số 01, ngách 01, ngõ 06 đường Nguyễn Viết Tú, thôn Trung Thành, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| 3 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT | |
| 4 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị số 2 “Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 và 474 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho trạm 110kV Thiện Kế” và “Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 481, 483 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho các lộ 471, 476 trạm 110kV Vĩnh Yên” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ chất lượng hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật. + Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ + Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm + Hồ sơ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa là dây cáp, dây cáp ngầm phải có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN, IEC hoặc tương đương. - Đối với các hàng hóa (RE, BU…) phải có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) hoặc Giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc Biên bản thử nghiệm hàng hóa cùng loại của đơn vị thí nghiệm độc lập đáp ứng theo quy định của TCVN, IEC hoặc tương đương của loại hàng hóa tương tự tham gia chào thầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm đối với RE, tối thiểu là 10 năm đối các loại hàng hóa còn lại hoặc do nhà thầu đề xuất theo công nghệ chế tạo của nhà sản xuất trên 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT: 1 bản gốc + 03 bản chụp toàn bộ E-HSDT của nhà thầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cụ thể như sau: +Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc.
Địa chỉ: 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 0211.3656.604 - Fax: 0211.3.861.152; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 02422.100.703 - Fax: 02438.244.038; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P.Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3656.604 - Fax: 0211.3.861.152. – Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected]. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm | CN22-Al 3x400 | 4.928,631 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 2 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp nhôm -3x400 | HN22-3x400 | 15 | hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà nhôm-3x400 | ĐC22-TN-3x400 | 4 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời nhôm-3x400 | ĐC22-NT-3x400 | 8 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 5 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | OT-165 | 1.335 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 6 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | HDPEФ230 | 1.738,98 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | AC185 | 6.288,74 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | AsXH24-95/16 | 66 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 9 | Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang+ Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | CDN-24kV | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 10 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | DCLF-24kV | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 11 | Chống sét van có khe hở cho lưới 22kV (phụ kiện đi kèm thiết bị: giá treo, ... ) | CSTM-22 | 3 | pha | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 12 | Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải + dây chảy (bộ 2 pha) | LBFCO-24kV | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 13 | Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải (bộ 3 pha) | LBFCO-24kV | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 14 | Máy cắt Recoler 24kV (bao gồm giá lắp đặt) | REC-24 | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 15 | Biến điện áp 1 pha cấp nguồn 23/0,22kV (1 pha 2 sứ ngâm dầu) | BU-22 | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 16 | Chống sét van cho lưới 22kV | ZnO-24 | 16 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | "Thí nghiệm bước 3:- 01 mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV" | 1 | mẫu | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dây AC-185/29 ( Thí nghiệm bước 3) | 1 | mẫu | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV (không tiếp đất) | 10 | bộ | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22-35kV (không tiếp đất) | 5 | bộ | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | 2 | quả | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | 49 | quả | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 7 | Thí nghiệm máy cắt khí 24-35kV | 4 | máy | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi có tải 22kV | 3 | bộ | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 9 | Thí nghiệm máy biến điện áp | 4 | máy | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 10 | Thí nghiệm Rơle dòng điện kỹ thuật số | 4 | bộ | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 11 | Thí nghiệm Rơle cắt đầu ra kỹ thuật số | 4 | bộ | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 12 | Thí nghiệm Rơle tự đóng lại kỹ thuật số | 4 | bộ | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 13 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC | 4 | HT | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 14 | Thí nghiệm mạch điện áp | 4 | HT | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 15 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 35kV | 4 | HT | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 ( TN day bước 2) | 4 | mẫu | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 17 | Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm ( TN day bước 2) | 6 | mẫu | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 ( Dây phục vụ TN day bước 2) | 24 | m | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
| 19 | Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm ( Dây phục vụ TN day bước 2) | 36 | m | Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định | Trước khi bàn giao hàng hóa |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm | 4.928,631 | m | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 2 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp nhôm -3x400 | 15 | hộp | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà nhôm-3x400 | 4 | đầu | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời nhôm-3x400 | 8 | đầu | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 5 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | 1.335 | m | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 6 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | 1.738,98 | m | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | 6.288,74 | m | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | 66 | m | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 9 | Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang+ Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | 10 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 10 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | 5 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 11 | Chống sét van có khe hở cho lưới 22kV (phụ kiện đi kèm thiết bị: giá treo, ... ) | 3 | pha | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 12 | Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải + dây chảy (bộ 2 pha) | 2 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 13 | Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải (bộ 3 pha) | 1 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 14 | Máy cắt Recoler 24kV (bao gồm giá lắp đặt) | 4 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 15 | Biến điện áp 1 pha cấp nguồn 23/0,22kV (1 pha 2 sứ ngâm dầu) | 4 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| 16 | Chống sét van cho lưới 22kV | 16 | bộ | Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | ≤ 60 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm |
CN22-Al 3x400
|
4.928,631 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 2 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp nhôm -3x400 |
HN22-3x400
|
15 | hộp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà nhôm-3x400 |
ĐC22-TN-3x400
|
4 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời nhôm-3x400 |
ĐC22-NT-3x400
|
8 | đầu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 |
OT-165
|
1.335 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 6 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 |
HDPEФ230
|
1.738,98 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 |
AC185
|
6.288,74 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV |
AsXH24-95/16
|
66 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 9 | Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang+ Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối |
CDN-24kV
|
10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 10 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối |
DCLF-24kV
|
5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 11 | Chống sét van có khe hở cho lưới 22kV (phụ kiện đi kèm thiết bị: giá treo, ... ) |
CSTM-22
|
3 | pha | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 12 | Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải + dây chảy (bộ 2 pha) |
LBFCO-24kV
|
2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 13 | Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải (bộ 3 pha) |
LBFCO-24kV
|
1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 14 | Máy cắt Recoler 24kV (bao gồm giá lắp đặt) |
REC-24
|
4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 15 | Biến điện áp 1 pha cấp nguồn 23/0,22kV (1 pha 2 sứ ngâm dầu) |
BU-22
|
4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 16 | Chống sét van cho lưới 22kV |
ZnO-24
|
16 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tất cả mọi điều giá trị đều cần thời gian, không có thành công qua đêm. "
Jack Canfield
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.