Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư, thiết bị số 2

Tìm thấy: 14:15 25/05/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
“Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 và 474 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho trạm 110kV Thiện Kế” và “Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 481, 483 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho các lộ 471, 476 trạm 110kV Vĩnh Yên”
Gói thầu
Mua sắm vật tư, thiết bị số 2
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu tập trung: “Mua sắm vật tư, thiết bị số 2” và “Xây lắp số 4” Các công trình: “Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 và 474 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho trạm 110kV Thiện Kế” và “Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 481, 483 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho các lộ 471, 476 trạm 110kV Vĩnh Yên”
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
TDTM và KHCB
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 13/06/2020
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:14 25/05/2020
đến
15:00 13/06/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 13/06/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
142.900.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
2 1.Công ty cổ phần dịch vụ Điện lực Tư vấn thiết kế Số 01, ngách 01, ngõ 06 đường Nguyễn Viết Tú, thôn Trung Thành, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
3 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
4 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thiết bị số 2
“Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 472 và 474 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho trạm 110kV Thiện Kế” và “Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 481, 483 trạm 110kV KCN Khai Quang để san tải cho các lộ 471, 476 trạm 110kV Vĩnh Yên”
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Địa chỉ: 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3656.604 - Fax: 0211.3.861.152;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Tư vấn thiết kế: 1.Công ty cổ phần dịch vụ Điện lực - địa chỉ: Số 01, ngách 01, ngõ 06 đường Nguyễn Viết Tú, thôn Trung Thành, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; 2. Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn đầu tư Việt Nam- địa chỉ: Quận Thanh Xuân- Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – số 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Địa chỉ: 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3656.604 - Fax: 0211.3.861.152;


E-CDNT 10.1(a)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ chất lượng hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật. + Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ + Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm + Hồ sơ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa là dây cáp, dây cáp ngầm phải có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN, IEC hoặc tương đương. - Đối với các hàng hóa (RE, BU…) phải có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) hoặc Giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc Biên bản thử nghiệm hàng hóa cùng loại của đơn vị thí nghiệm độc lập đáp ứng theo quy định của TCVN, IEC hoặc tương đương của loại hàng hóa tương tự tham gia chào thầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 20 năm đối với RE, tối thiểu là 10 năm đối các loại hàng hóa còn lại hoặc do nhà thầu đề xuất theo công nghệ chế tạo của nhà sản xuất trên 10 năm
E-CDNT 15.2
E-HSDT: 1 bản gốc + 03 bản chụp toàn bộ E-HSDT của nhà thầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cụ thể như sau: +Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Địa chỉ: 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3656.604 - Fax: 0211.3.861.152;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 02422.100.703 - Fax: 02438.244.038;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P.Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3656.604 - Fax: 0211.3.861.152. – Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected].
E-CDNT 36

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm CN22-Al 3x400 4.928,631 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
2 Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp nhôm -3x400 HN22-3x400 15 hộp Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
3 Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà nhôm-3x400 ĐC22-TN-3x400 4 đầu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
4 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời nhôm-3x400 ĐC22-NT-3x400 8 đầu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
5 Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 OT-165 1.335 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
6 Ống nhựa HDPE Ф230/175 HDPEФ230 1.738,98 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
7 Dây nhôm lõi thép AC185/29 AC185 6.288,74 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV AsXH24-95/16 66 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
9 Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang+ Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối CDN-24kV 10 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
10 Cầu dao phụ tải 24kV/630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối DCLF-24kV 5 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
11 Chống sét van có khe hở cho lưới 22kV (phụ kiện đi kèm thiết bị: giá treo, ... ) CSTM-22 3 pha Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
12 Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải + dây chảy (bộ 2 pha) LBFCO-24kV 2 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
13 Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải (bộ 3 pha) LBFCO-24kV 1 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
14 Máy cắt Recoler 24kV (bao gồm giá lắp đặt) REC-24 4 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
15 Biến điện áp 1 pha cấp nguồn 23/0,22kV (1 pha 2 sứ ngâm dầu) BU-22 4 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.
16 Chống sét van cho lưới 22kV ZnO-24 16 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây.

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 "Thí nghiệm bước 3:- 01 mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV" 1 mẫu Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
2 Thí nghiệm mẫu dây AC-185/29 ( Thí nghiệm bước 3) 1 mẫu Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
3 Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV (không tiếp đất) 10 bộ Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
4 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22-35kV (không tiếp đất) 5 bộ Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
5 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất 2 quả Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
6 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi 49 quả Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
7 Thí nghiệm máy cắt khí 24-35kV 4 máy Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
8 Thí nghiệm cầu chì tự rơi có tải 22kV 3 bộ Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
9 Thí nghiệm máy biến điện áp 4 máy Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
10 Thí nghiệm Rơle dòng điện kỹ thuật số 4 bộ Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
11 Thí nghiệm Rơle cắt đầu ra kỹ thuật số 4 bộ Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
12 Thí nghiệm Rơle tự đóng lại kỹ thuật số 4 bộ Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
13 Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC 4 HT Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
14 Thí nghiệm mạch điện áp 4 HT Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
15 Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 35kV 4 HT Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
16 Dây nhôm lõi thép AC185/29 ( TN day bước 2) 4 mẫu Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
17 Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm ( TN day bước 2) 6 mẫu Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
18 Dây nhôm lõi thép AC185/29 ( Dây phục vụ TN day bước 2) 24 m Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa
19 Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm ( Dây phục vụ TN day bước 2) 36 m Tại đơn vị thí nghiệm độc lập được phép hoạt động theo quy định Trước khi bàn giao hàng hóa

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm 4.928,631 m Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
2 Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp nhôm -3x400 15 hộp Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
3 Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà nhôm-3x400 4 đầu Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
4 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời nhôm-3x400 8 đầu Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
5 Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 1.335 m Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
6 Ống nhựa HDPE Ф230/175 1.738,98 m Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
7 Dây nhôm lõi thép AC185/29 6.288,74 m Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV 66 m Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
9 Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang+ Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối 10 bộ Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
10 Cầu dao phụ tải 24kV/630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối 5 bộ Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
11 Chống sét van có khe hở cho lưới 22kV (phụ kiện đi kèm thiết bị: giá treo, ... ) 3 pha Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
12 Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải + dây chảy (bộ 2 pha) 2 bộ Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
13 Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải (bộ 3 pha) 1 bộ Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
14 Máy cắt Recoler 24kV (bao gồm giá lắp đặt) 4 bộ Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
15 Biến điện áp 1 pha cấp nguồn 23/0,22kV (1 pha 2 sứ ngâm dầu) 4 bộ Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày
16 Chống sét van cho lưới 22kV 16 bộ Tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc ≤ 60 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm
CN22-Al 3x400
4.928,631 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
2 Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp nhôm -3x400
HN22-3x400
15 hộp Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
3 Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà nhôm-3x400
ĐC22-TN-3x400
4 đầu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
4 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời nhôm-3x400
ĐC22-NT-3x400
8 đầu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
5 Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96
OT-165
1.335 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
6 Ống nhựa HDPE Ф230/175
HDPEФ230
1.738,98 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
7 Dây nhôm lõi thép AC185/29
AC185
6.288,74 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV
AsXH24-95/16
66 m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
9 Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang+ Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối
CDN-24kV
10 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
10 Cầu dao phụ tải 24kV/630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối
DCLF-24kV
5 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
11 Chống sét van có khe hở cho lưới 22kV (phụ kiện đi kèm thiết bị: giá treo, ... )
CSTM-22
3 pha Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
12 Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải + dây chảy (bộ 2 pha)
LBFCO-24kV
2 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
13 Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải (bộ 3 pha)
LBFCO-24kV
1 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
14 Máy cắt Recoler 24kV (bao gồm giá lắp đặt)
REC-24
4 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
15 Biến điện áp 1 pha cấp nguồn 23/0,22kV (1 pha 2 sứ ngâm dầu)
BU-22
4 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V
16 Chống sét van cho lưới 22kV
ZnO-24
16 bộ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư, thiết bị số 2". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư, thiết bị số 2" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 179

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây