Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
1.200 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
2 |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
100 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
3 |
Bộ dây tạo nhịp tạm thời có bóng |
3 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
4 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
400 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
5 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
75 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
6 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài. |
20 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
7 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài. |
25 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
8 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi. |
50 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
9 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
1.800 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
10 |
Bộ dụng cụ mở đường dùng cho can thiệp mạch PILOT (Các cỡ) |
25 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
11 |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
150 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
12 |
Bộ Manifold 3 cổng |
1.800 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
13 |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân (có chương trình chụp MRI tự động). |
5 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
14 |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân. |
5 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
15 |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài. |
7 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
16 |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân (có chương trình chụp MRI tự động). |
8 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
17 |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, với thời gian hoạt động dài. |
15 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
18 |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân. |
10 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
19 |
Bộ săng áo dùng can thiệp mạch |
2.186 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
20 |
Bộ thả dù các loại, các cỡ (Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ ) |
15 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
21 |
Bộ van cầm máu có cổng kết nối |
30 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
22 |
Bộ van cầm máu tự động |
30 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
23 |
Bơm tiêm đầu xoáy |
2.800 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
24 |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt |
50 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
25 |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não |
20 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
26 |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
10 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
27 |
Bóng nong động mạch cảnh ngoài sọ |
30 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
28 |
Bóng nong động mạch ngoại biên |
75 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
29 |
Bóng nong động mạch vành không đàn hồi |
350 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
30 |
Bóng nong mạch máu não, hệ thống đồng trục |
30 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
31 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
25 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
32 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc dưới gối |
50 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
33 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc trên gối |
50 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
34 |
Bóng nong mạch ngoại biên |
50 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
35 |
Bóng nong mạch ngoại biên |
50 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
36 |
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc |
50 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
37 |
Bóng nong mạch vành đàn hồi |
660 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
38 |
Bóng nong mạch vành đàn hồi |
480 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
39 |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi |
550 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
40 |
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên |
5 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
41 |
Catheter đường hầm dùng trong lọc máu |
50 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
42 |
Catheter lấy huyết khối |
25 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
43 |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
5 |
Lọ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
44 |
Dây bơm thuốc cản quang đường động mạch, áp lực cao |
80 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
45 |
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa (Rota wire) |
5 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
46 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên |
100 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
47 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên phủ lớp ái nước |
75 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
48 |
Dây dẫn can thiệp tim |
800 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
49 |
Dây dẫn can thiệp tim |
500 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
50 |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh |
15 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |