Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư y tế, hóa chất thông thường

Tìm thấy: 22:17 23/07/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh năm 2025 - 2026
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất thông thường
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh năm 2025 - 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Bao gồm nguồn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Thời điểm đóng thầu
08:00 12/08/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
525/QĐ-BVĐKTT
Ngày phê duyệt
23/07/2025 21:48
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
22:16 23/07/2025
đến
08:00 12/08/2025
Chi phí nộp E-HSDT
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 12/08/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.010.244.464 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ không trăm mười triệu hai trăm bốn mươi bốn nghìn bốn trăm sáu mươi bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/08/2025 (10/03/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acid acetic
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
2
Acid trám răng
1.040.000
1.040.000
0
12 tháng
3
Airway nhựa
44.761.500
44.761.500
0
12 tháng
4
Ba chạc có dây
42.400.000
42.400.000
0
12 tháng
5
Ba chạc nhựa không dây
40.800.000
40.800.000
0
12 tháng
6
Bao Camera nội soi
39.984.000
39.984.000
0
12 tháng
7
Bao cao su
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
8
Bao kính hiển vi
36.750.000
36.750.000
0
12 tháng
9
Băng bột bó
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
10
Băng bột bó
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
11
Băng bột bó
243.000.000
243.000.000
0
12 tháng
12
Băng dán
36.200.000
36.200.000
0
12 tháng
13
Băng dán có gạc
11.250.000
11.250.000
0
12 tháng
14
Băng dán có gạc
6.400.000
6.400.000
0
12 tháng
15
Băng dán có gạc
7.340.000
7.340.000
0
12 tháng
16
Băng dán có gạc
18.850.000
18.850.000
0
12 tháng
17
Băng dán có gạc
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
18
Băng dán trong suốt
28.750.000
28.750.000
0
12 tháng
19
Băng dán trong suốt
1.176.000
1.176.000
0
12 tháng
20
Băng dán trong suốt
1.350.300
1.350.300
0
12 tháng
21
Băng dán trong suốt
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
22
Băng dán trong suốt
5.500.000
5.500.000
0
12 tháng
23
Băng dán trong suốt
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
24
Băng dán trong suốt có chứa chất kháng khuẩn
4.866.750
4.866.750
0
12 tháng
25
Băng dán trong suốt có gạc
22.210.000
22.210.000
0
12 tháng
26
Băng dán trong suốt có gạc
20.985.000
20.985.000
0
12 tháng
27
Băng dán trong suốt có gạc
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
28
Băng dính cá nhân
46.200.000
46.200.000
0
12 tháng
29
Băng đựng hóa chất
56.700.000
56.700.000
0
12 tháng
30
Băng đựng hóa chất
115.581.060
115.581.060
0
12 tháng
31
Băng keo chỉ thị nhiệt tiệt khuẩn bằng hơi nước
116.500.000
116.500.000
0
12 tháng
32
Băng keo hóa học máy hấp nhiệt độ thấp
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
33
Băng keo thun co giãn
73.725.000
73.725.000
0
12 tháng
34
Băng thun 2 móc
71.400.000
71.400.000
0
12 tháng
35
Băng vải cuộn
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
36
Bình dẫn lưu
37.768.500
37.768.500
0
12 tháng
37
Bình dẫn lưu
341.300.000
341.300.000
0
12 tháng
38
Bình dẫn lưu
146.000.000
146.000.000
0
12 tháng
39
Bình dẫn lưu
9.429.000
9.429.000
0
12 tháng
40
Bình dẫn lưu áp lực âm
282.870.000
282.870.000
0
12 tháng
41
Bình làm ẩm
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
42
Bộ bơm tiêm (dùng cho máy bơm điện cản quang trong chụp CT)
66.150.000
66.150.000
0
12 tháng
43
Bộ bơm tiêm (dùng cho máy bơm điện cản quang trong chụp CT)
88.800.000
88.800.000
0
12 tháng
44
Bộ bơm tiêm (dùng cho máy bơm điện cản quang trong chụp CT)
71.400.000
71.400.000
0
12 tháng
45
Bộ buồng tiêm tĩnh mạch dưới da
295.000.000
295.000.000
0
12 tháng
46
Bộ cố định ống nội khí quản người lớn.
12.589.500
12.589.500
0
12 tháng
47
Bộ cung cố định xương hàm
900.000
900.000
0
12 tháng
48
Bộ chăm sóc Catheter
52.920.000
52.920.000
0
12 tháng
49
Bộ chất thử phát hiện các đột biến gen trong bệnh lý ung thư đại trực tràng
285.600.000
285.600.000
0
12 tháng
50
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi
43.000.000
43.000.000
0
12 tháng
51
Bộ chuẩn độ đục
6.499.460
6.499.460
0
12 tháng
52
Bộ chuẩn độ đục tương đương McFarland
38.690.000
38.690.000
0
12 tháng
53
Bộ chuẩn độ đục tương đương McFarland
12.998.920
12.998.920
0
12 tháng
54
Bộ dẫn lưu bàng quang qua da
24.875.000
24.875.000
0
12 tháng
55
Bộ dây dẫn máu thận nhân tạo
3.969.000.000
3.969.000.000
0
12 tháng
56
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn
109.116.000
109.116.000
0
12 tháng
57
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
16.485.000
16.485.000
0
12 tháng
58
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
3.441.900
3.441.900
0
12 tháng
59
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
2.517.900
2.517.900
0
12 tháng
60
Bộ dây máy thở 2 nhánh (Dây gây mê)
251.370.000
251.370.000
0
12 tháng
61
Bộ dây thở 2 bẫy nước
7.900.000
7.900.000
0
12 tháng
62
Bộ dây thở silicon
588.000.000
588.000.000
0
12 tháng
63
Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật
3.780.000
3.780.000
0
12 tháng
64
Bộ dụng cụ thắt tĩnh mạch thực quản
9.400.000
9.400.000
0
12 tháng
65
Bộ endoloop
26.025.000
26.025.000
0
12 tháng
66
Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ
3.465.000
3.465.000
0
12 tháng
67
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp
4.857.300
4.857.300
0
12 tháng
68
Bộ khăn phẫu thuật cột sống
43.000.000
43.000.000
0
12 tháng
69
Bộ khăn phẫu thuật sọ não
39.400.000
39.400.000
0
12 tháng
70
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
11.345.250
11.345.250
0
12 tháng
71
Bộ nong nhựa kèm Amplatzer (dùng trong tán sỏi thận qua da)
483.000.000
483.000.000
0
12 tháng
72
Bộ nhuộm Gram
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
73
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
74
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu
158.400.000
158.400.000
0
12 tháng
75
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu
730.000.000
730.000.000
0
12 tháng
76
Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ
2.565.000.000
2.565.000.000
0
12 tháng
77
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn
297.500.000
297.500.000
0
12 tháng
78
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho trẻ em
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
79
Bộ test phát hiện và định lượng vi rút viêm gan B bằng kỹ thuật Real-time PCR
697.124.736
697.124.736
0
12 tháng
80
Bộ test phát hiện và định lượng vi rút viêm gan C bằng kỹ thuật Real-time PCR
190.574.880
190.574.880
0
12 tháng
81
Bộ test phát hiện và định tính vi khuẩn Lao bằng kỹ thuật Real-time PCR
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
82
Bộ test xét nghiệm chẩn đoán Amibe Entamoeba histolytica IgG (Amebiasis)
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
83
Bộ test xét nghiệm dùng cho tách chiết Axit nucleic
306.000.000
306.000.000
0
12 tháng
84
Bộ test xét nghiệm gạo heo Taenia solium
29.600.000
29.600.000
0
12 tháng
85
Bộ test xét nghiệm giun đầu gai Gnathostoma
34.200.000
34.200.000
0
12 tháng
86
Bộ test xét nghiệm giun đũa chó Toxocara
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
87
Bộ test xét nghiệm giun lươn Strongylisa
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
88
Bộ test xét nghiệm sán lá gan lớn Fascelisa
69.000.000
69.000.000
0
12 tháng
89
Bộ tiêm chích (dùng cho chạy thận nhân tạo)
546.000.000
546.000.000
0
12 tháng
90
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen EGFR
485.656.080
485.656.080
0
12 tháng
91
Vật liệu bôi trơn ống tủy
672.000
672.000
0
12 tháng
92
Bông ép sọ não
33.110.000
33.110.000
0
12 tháng
93
Bông gạc đắp vết thương
1.288.000
1.288.000
0
12 tháng
94
Bông thay băng
104.800.000
104.800.000
0
12 tháng
95
Bông viên
9.324.000
9.324.000
0
12 tháng
96
Bông y tế không hút nước
20.616.750
20.616.750
0
12 tháng
97
Bơm đàn hồi tự động truyền liên tục
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
98
Bơm đàn hồi tự động truyền liên tục
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
99
Bơm đàn hồi tự động truyền liên tục
51.444.000
51.444.000
0
12 tháng
100
Bơm tiêm khí máu động mạch
306.000.000
306.000.000
0
12 tháng
101
Bơm tiêm nhựa
122.400.000
122.400.000
0
12 tháng
102
Bơm tiêm nhựa
51.750.000
51.750.000
0
12 tháng
103
Bơm tiêm nhựa
69.980.000
69.980.000
0
12 tháng
104
Buồng tiêm hóa chất van 3 chiều
395.000.000
395.000.000
0
12 tháng
105
Cannula mũi
402.000.000
402.000.000
0
12 tháng
106
Canh trường định danh vi khuẩn
32.610.000
32.610.000
0
12 tháng
107
Canh trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm và gram dương
40.816.000
40.816.000
0
12 tháng
108
Canh trường làm kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Streptoccocus
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
109
Cây nòng đặt nội khí quản
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
110
Clip cầm máu dùng một lần
239.400.000
239.400.000
0
12 tháng
111
Clip cầm máu dùng một lần
14.962.500
14.962.500
0
12 tháng
112
Clip kẹp mạch máu
10.747.000
10.747.000
0
12 tháng
113
Clip kẹp mạch máu
510.000.000
510.000.000
0
12 tháng
114
Clip kẹp mạch máu
3.930.700
3.930.700
0
12 tháng
115
Clip kẹp mạch máu
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
116
Clip kẹp mạch máu
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
117
Clip kẹp mạch máu
8.303.400
8.303.400
0
12 tháng
118
Clorin
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
119
Co nối máy thở
199.500.000
199.500.000
0
12 tháng
120
Cọ tăm bông (dùng trong nha khoa)
160.000
160.000
0
12 tháng
121
Chất hàn ống tủy
4.520.000
4.520.000
0
12 tháng
122
Cồn 96º
15.400.000
15.400.000
0
12 tháng
123
Côn chính nha khoa
726.000
726.000
0
12 tháng
124
Côn giấy thấm hút ống tủy
1.260.000
1.260.000
0
12 tháng
125
Côn máy Gutta Percha
290.400
290.400
0
12 tháng
126
Côn máy Gutta Percha
290.400
290.400
0
12 tháng
127
Côn phụ Gutta Percha
124.800
124.800
0
12 tháng
128
Cồn tuyệt đối
17.550.000
17.550.000
0
12 tháng
129
Cổng tiêm không kim
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
130
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
131
Chai cấy máu hiếu khí trẻ em
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
132
Chai cấy máu người lớn
546.000.000
546.000.000
0
12 tháng
133
Chai cấy máu trẻ em
162.000.000
162.000.000
0
12 tháng
134
Chăn sưởi ấm bệnh nhân
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
135
Chất diệt tủy
2.598.750
2.598.750
0
12 tháng
136
Chất nhầy mổ Phaco
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
137
Chất nhầy mổ Phaco
30.950.000
30.950.000
0
12 tháng
138
Chất xử lý tế bào
184.800.000
184.800.000
0
12 tháng
139
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi
44.852.500
44.852.500
0
12 tháng
140
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
24.622.500
24.622.500
0
12 tháng
141
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
19.139.900
19.139.900
0
12 tháng
142
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
9.765.000
9.765.000
0
12 tháng
143
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
1.606.500
1.606.500
0
12 tháng
144
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
105.600.000
105.600.000
0
12 tháng
145
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
193.200.000
193.200.000
0
12 tháng
146
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
207.400.000
207.400.000
0
12 tháng
147
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
45.034.920
45.034.920
0
12 tháng
148
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
129.036.600
129.036.600
0
12 tháng
149
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
14.159.880
14.159.880
0
12 tháng
150
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
135.975.000
135.975.000
0
12 tháng
151
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
145.005.000
145.005.000
0
12 tháng
152
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
153
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
45.318.000
45.318.000
0
12 tháng
154
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
25.796.400
25.796.400
0
12 tháng
155
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
39.900.000
39.900.000
0
12 tháng
156
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
12.668.000
12.668.000
0
12 tháng
157
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
950.400
950.400
0
12 tháng
158
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
1.410.000
1.410.000
0
12 tháng
159
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
2.484.000
2.484.000
0
12 tháng
160
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
6.579.300
6.579.300
0
12 tháng
161
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
7.087.500
7.087.500
0
12 tháng
162
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
7.275.000
7.275.000
0
12 tháng
163
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
11.812.500
11.812.500
0
12 tháng
164
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
17.062.500
17.062.500
0
12 tháng
165
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
22.176.000
22.176.000
0
12 tháng
166
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
4.694.800
4.694.800
0
12 tháng
167
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
490.000
490.000
0
12 tháng
168
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
169
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
23.400.000
23.400.000
0
12 tháng
170
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
30.870.000
30.870.000
0
12 tháng
171
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
172
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
26.775.000
26.775.000
0
12 tháng
173
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) đơn sợi thiên nhiên
9.345.000
9.345.000
0
12 tháng
174
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) đơn sợi thiên nhiên
8.253.000
8.253.000
0
12 tháng
175
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi
451.992.000
451.992.000
0
12 tháng
176
Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên
119.280.000
119.280.000
0
12 tháng
177
Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên
19.845.000
19.845.000
0
12 tháng
178
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
348.600.000
348.600.000
0
12 tháng
179
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
10.275.000
10.275.000
0
12 tháng
180
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
7.182.000
7.182.000
0
12 tháng
181
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
98.800.000
98.800.000
0
12 tháng
182
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
61.404.000
61.404.000
0
12 tháng
183
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
243.495.000
243.495.000
0
12 tháng
184
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
25.349.112
25.349.112
0
12 tháng
185
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
43.081.560
43.081.560
0
12 tháng
186
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
41.598.180
41.598.180
0
12 tháng
187
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
62.748.500
62.748.500
0
12 tháng
188
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
134.190.000
134.190.000
0
12 tháng
189
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
190
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
191
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
192
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
175.350.000
175.350.000
0
12 tháng
193
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
107.457.000
107.457.000
0
12 tháng
194
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
22.050.000
22.050.000
0
12 tháng
195
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
196
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
18.904.000
18.904.000
0
12 tháng
197
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
16.947.840
16.947.840
0
12 tháng
198
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
14.175.000
14.175.000
0
12 tháng
199
'Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
190.118.340
190.118.340
0
12 tháng
200
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi có gai
78.158.430
78.158.430
0
12 tháng
201
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
79.180.000
79.180.000
0
12 tháng
202
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
88.200.000
88.200.000
0
12 tháng
203
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
93.030.000
93.030.000
0
12 tháng
204
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
42.750.000
42.750.000
0
12 tháng
205
Chỉ thép
2.140.000
2.140.000
0
12 tháng
206
Chỉ thép (khâu xương bánh chè)
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
207
Chỉ thép (may xương ức)
83.387.600
83.387.600
0
12 tháng
208
Chỉ thép (may xương ức)
119.808.900
119.808.900
0
12 tháng
209
Chỉ thép (may xương ức)
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
210
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
10.190.000
10.190.000
0
12 tháng
211
Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Dụng cụ)
49.500.000
49.500.000
0
12 tháng
212
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm và gram dương
10.290.000
10.290.000
0
12 tháng
213
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptoccocus
720.300
720.300
0
12 tháng
214
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước
35.920.000
35.920.000
0
12 tháng
215
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng nhiệt độ thấp H₂O₂
17.200.000
17.200.000
0
12 tháng
216
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Piperacillin/Tazobactam
10.332.000
10.332.000
0
12 tháng
217
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Amoxicillin/clavulanic acid
10.269.000
10.269.000
0
12 tháng
218
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Azithromycin
10.836.000
10.836.000
0
12 tháng
219
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Benzylpenicillin
10.200.000
10.200.000
0
12 tháng
220
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftazidime
19.656.000
19.656.000
0
12 tháng
221
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone
20.664.000
20.664.000
0
12 tháng
222
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Imipenem
15.246.000
15.246.000
0
12 tháng
223
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Levofloxacin
10.521.000
10.521.000
0
12 tháng
224
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Meropenem
15.246.000
15.246.000
0
12 tháng
225
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Metronidazole
6.600.000
6.600.000
0
12 tháng
226
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin
18.427.500
18.427.500
0
12 tháng
227
Dao chích lấy máu
3.680.000
3.680.000
0
12 tháng
228
Dao mổ Phaco vết mổ chính
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
229
Dao mổ Phaco vết mổ phụ
5.508.000
5.508.000
0
12 tháng
230
Dầu soi kính
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
231
Dầu xịt tay khoan
2.900.000
2.900.000
0
12 tháng
232
Dây dẫn đường (dùng trong niệu quản)
235.200.000
235.200.000
0
12 tháng
233
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
62.000.000
62.000.000
0
12 tháng
234
Dây dẫn lưu
20.727.000
20.727.000
0
12 tháng
235
Dây dẫn lưu thủy dịch dùng mổ Phaco
510.675.000
510.675.000
0
12 tháng
236
Dây dẫn nước tưới, hút
117.700.000
117.700.000
0
12 tháng
237
Dây hút dịch
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
238
Dây hút dịch
247.800.000
247.800.000
0
12 tháng
239
Dây nối bơm tiêm điện
88.550.000
88.550.000
0
12 tháng
240
Dây nối bơm tiêm điện
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
241
Dây nối oxy
62.790.000
62.790.000
0
12 tháng
242
Dây thở Oxy 1 nhánh
823.200
823.200
0
12 tháng
243
Dây thở Oxy 2 nhánh
86.100.000
86.100.000
0
12 tháng
244
Dây thở Oxy 2 nhánh
12.950.000
12.950.000
0
12 tháng
245
Dây thở Oxy 2 nhánh
9.300.000
9.300.000
0
12 tháng
246
Dây truyền dịch (dùng cho máy truyền dịch)
129.360.000
129.360.000
0
12 tháng
247
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
30.450.000
30.450.000
0
12 tháng
248
Dây truyền máu
199.750.000
199.750.000
0
12 tháng
249
Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy (Lentulo)
1.900.000
1.900.000
0
12 tháng
250
Dung dịch chăm sóc vết thương
199.500.000
199.500.000
0
12 tháng
251
Dung dịch chăm sóc vết thương
355.000.000
355.000.000
0
12 tháng
252
Dung dịch Eugenol
450.000
450.000
0
12 tháng
253
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
249.900.000
249.900.000
0
12 tháng
254
Dung dịch làm ẩm vết thương
11.812.500
11.812.500
0
12 tháng
255
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế (Dung dịch tẩy rửa đa enzyme)
40.950.000
40.950.000
0
12 tháng
256
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế (Dung dịch tẩy rửa đa enzyme)
42.249.900
42.249.900
0
12 tháng
257
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế (Dung dịch tẩy rửa đa enzyme)
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
258
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo
299.985.000
299.985.000
0
12 tháng
259
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, loại bỏ vết mờ ố gỉ sét
65.625.000
65.625.000
0
12 tháng
260
Dung dịch làm tan đàm
45.526.500
45.526.500
0
12 tháng
261
Dung dịch Lugol 3%
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
262
Dung dịch ngâm dụng cụ tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
263
Dung dịch ngâm dụng cụ tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ
688.800.000
688.800.000
0
12 tháng
264
Dung dịch ngâm quả lọc
79.800.000
79.800.000
0
12 tháng
265
Dung dịch ngâm quả lọc
432.000.000
432.000.000
0
12 tháng
266
Dung dịch pha mẫu NaCl
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
267
Dung dịch phun khử bề mặt và trang thiết bị
546.000.000
546.000.000
0
12 tháng
268
Dung dịch phun sương khử khuẩn
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
269
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
560.000.000
560.000.000
0
12 tháng
270
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
204.200.000
204.200.000
0
12 tháng
271
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
129.465.000
129.465.000
0
12 tháng
272
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
139.500.000
139.500.000
0
12 tháng
273
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
437.800.000
437.800.000
0
12 tháng
274
Dung dịch sát khuẩn bề mặt
8.935.500
8.935.500
0
12 tháng
275
Dung dịch sát trùng da nhanh
489.445.000
489.445.000
0
12 tháng
276
Dung dịch tắm rửa bệnh nhân trước mổ.
199.500.000
199.500.000
0
12 tháng
277
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt
277.210.500
277.210.500
0
12 tháng
278
Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt
3.801.600
3.801.600
0
12 tháng
279
Dung dịch xà phòng rửa tay
429.000.000
429.000.000
0
12 tháng
280
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
79.485.000
79.485.000
0
12 tháng
281
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
282
Đài đánh bóng răng (dùng trong nha khoa)
9.405.000
9.405.000
0
12 tháng
283
Đai trám nhựa (Đai Cellulose)
389.000
389.000
0
12 tháng
284
Đầu Col vàng
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
285
Đầu Col xanh
2.403.000
2.403.000
0
12 tháng
286
Đầu nối bảo hộ
81.900.000
81.900.000
0
12 tháng
287
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
288
Đĩa giấy Bacitracin
2.160.000
2.160.000
0
12 tháng
289
Đĩa giấy Optochin
2.150.000
2.150.000
0
12 tháng
290
Đĩa giấy Oxidase
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
291
Đĩa giấy yếu tố V
1.080.000
1.080.000
0
12 tháng
292
Đĩa giấy yếu tố X
1.080.000
1.080.000
0
12 tháng
293
Đĩa giấy yếu tố X và V
1.080.000
1.080.000
0
12 tháng
294
Đĩa kháng sinh Amikacin
4.600.000
4.600.000
0
12 tháng
295
Đĩa kháng sinh Amoxicillin
2.517.000
2.517.000
0
12 tháng
296
Đĩa kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
297
Đĩa kháng sinh Ampicillin
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
298
Đĩa kháng sinh Ampicillin/ sulbactam
3.900.000
3.900.000
0
12 tháng
299
Đĩa kháng sinh Azithromycin
1.920.000
1.920.000
0
12 tháng
300
Đĩa kháng sinh Aztreonam
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
301
Đĩa kháng sinh Cefepime
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
302
Đĩa kháng sinh Cefixime
1.950.000
1.950.000
0
12 tháng
303
Đĩa kháng sinh Cefotaxime
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
304
Đĩa kháng sinh Cefoxitin
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
305
Đĩa kháng sinh Ceftazidime
5.820.000
5.820.000
0
12 tháng
306
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
1.940.000
1.940.000
0
12 tháng
307
Đĩa kháng sinh Cefuroxime
4.750.000
4.750.000
0
12 tháng
308
Đĩa kháng sinh Cephazolin
4.600.000
4.600.000
0
12 tháng
309
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
310
Đĩa kháng sinh Clarithromycin
2.040.000
2.040.000
0
12 tháng
311
Đĩa kháng sinh Clindamycin
1.840.000
1.840.000
0
12 tháng
312
Đĩa kháng sinh Colistin
6.240.000
6.240.000
0
12 tháng
313
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
314
Đĩa kháng sinh Doripenem
2.080.000
2.080.000
0
12 tháng
315
Đĩa kháng sinh Doxycycline
1.789.000
1.789.000
0
12 tháng
316
Đĩa kháng sinh Ertapenem
2.080.000
2.080.000
0
12 tháng
317
Đĩa kháng sinh Erythromycin
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
318
Đĩa kháng sinh Fluconazole
630.000
630.000
0
12 tháng
319
Đĩa kháng sinh Fosfomycin
4.160.000
4.160.000
0
12 tháng
320
Đĩa kháng sinh Gentamicin
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
321
Đĩa kháng sinh Imipenem
6.328.000
6.328.000
0
12 tháng
322
Đĩa kháng sinh Kanamycin
1.070.000
1.070.000
0
12 tháng
323
Đĩa kháng sinh Levofloxacin
5.520.000
5.520.000
0
12 tháng
324
Đĩa kháng sinh Linezolid
6.240.000
6.240.000
0
12 tháng
325
Đĩa kháng sinh Meropenem
4.340.000
4.340.000
0
12 tháng
326
Đĩa kháng sinh Minocycline
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
327
Đĩa kháng sinh Moxifloxacin
2.730.000
2.730.000
0
12 tháng
328
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin
4.260.000
4.260.000
0
12 tháng
329
Đĩa kháng sinh Norfloxacin
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
330
Đĩa kháng sinh Ofloxacin
2.760.000
2.760.000
0
12 tháng
331
Đĩa kháng sinh Oxacillin
1.940.000
1.940.000
0
12 tháng
332
Đĩa kháng sinh Penicillin
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
333
Đĩa kháng sinh Piperacillin/Tazobactam
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
334
Đĩa kháng sinh Teicoplanin
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
335
Đĩa kháng sinh Tetracycline
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
336
Đĩa kháng sinh Tobramycin
525.000
525.000
0
12 tháng
337
Đĩa kháng sinh Trimethoprim/sulfamethoxazole
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
338
Đĩa kháng sinh Vancomycin
920.000
920.000
0
12 tháng
339
Đĩa kháng sinh Voriconazole
545.500
545.500
0
12 tháng
340
Đĩa Petri nhựa
66.760.000
66.760.000
0
12 tháng
341
Điện cực tim
127.100.000
127.100.000
0
12 tháng
342
Eosin Y
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
343
Formol trung tính
143.750.000
143.750.000
0
12 tháng
344
Gạc có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
86.683.500
86.683.500
0
12 tháng
345
Gạc miếng Vaselin
9.500.000
9.500.000
0
12 tháng
346
Gạc phẫu thuật
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
347
Gạc phẫu thuật (gạc mèche)
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
348
Gạc thấm hút
725.000.000
725.000.000
0
12 tháng
349
Gạc xốp tẩm bạc
73.500.000
73.500.000
0
12 tháng
350
Gạc xốp tẩm sucrose octasulfate
98.500.000
98.500.000
0
12 tháng
351
Gạc y tế
33.642.000
33.642.000
0
12 tháng
352
Găng tay dài (sản)
32.550.000
32.550.000
0
12 tháng
353
Găng tay không bột
24.750.000
24.750.000
0
12 tháng
354
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
1.000.920.000
1.000.920.000
0
12 tháng
355
Gel KY
19.950.000
19.950.000
0
12 tháng
356
Gel siêu âm
23.348.000
23.348.000
0
12 tháng
357
Gói chăm sóc sản phụ và bé
1.075.200.000
1.075.200.000
0
12 tháng
358
Giấy cắn nha khoa
1.399.800
1.399.800
0
12 tháng
359
Giấy điện tim loại 6 cần
1.750.000.000
1.750.000.000
0
12 tháng
360
Giấy điện tim loại 1 cần
1.470.000
1.470.000
0
12 tháng
361
Giấy điện tim loại 12 cần
6.240.000
6.240.000
0
12 tháng
362
Giấy điện tim loại 3 cần
415.800
415.800
0
12 tháng
363
Giấy điện tim loại 3 cần
8.960.000
8.960.000
0
12 tháng
364
Giấy điện tim loại 3 cần
875.000
875.000
0
12 tháng
365
Giấy điện tim loại 3 cần
314.370
314.370
0
12 tháng
366
Giấy gói dụng cụ
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
367
Giấy gói dụng cụ
14.500.000
14.500.000
0
12 tháng
368
Giấy monitor
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
369
Giấy monitor
3.200.000
3.200.000
0
12 tháng
370
Giêm sa nhuộm bệnh phẩm
30.780.000
30.780.000
0
12 tháng
371
Hóa chất Hydrogen Peroxide (dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp công nghệ Plasma)
453.520.000
453.520.000
0
12 tháng
372
Hóa chất Hydrogen Peroxide dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
781.000.000
781.000.000
0
12 tháng
373
Hóa chất tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp cột lọc
459.648.000
459.648.000
0
12 tháng
374
Hóa chất tách chiết và tinh sạch DNA bộ gen từ mẫu mô FFPE
63.700.000
63.700.000
0
12 tháng
375
Keo dán lam
10.812.930
10.812.930
0
12 tháng
376
Keo dán nha khoa
4.395.000
4.395.000
0
12 tháng
377
Kìm kẹp cầm máu nóng
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
378
Kim cánh bướm
44.400.000
44.400.000
0
12 tháng
379
Kim cánh bướm
3.700.000
3.700.000
0
12 tháng
380
Kim chạy thận
765.000.000
765.000.000
0
12 tháng
381
Kim chạy thận
382.500.000
382.500.000
0
12 tháng
382
Kim châm cứu
91.800.000
91.800.000
0
12 tháng
383
Kim chọc dò tủy sống
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
384
Kim chọc dò tủy sống
121.800.000
121.800.000
0
12 tháng
385
Kim chọc dò tủy sống
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
386
Kìm gắp dị vật
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
387
Kim gây tê đám rối thần kinh
1.700.000
1.700.000
0
12 tháng
388
Kim gây tê đám rối thần kinh
1.620.000
1.620.000
0
12 tháng
389
Kim gây tê răng
7.240.000
7.240.000
0
12 tháng
390
Kim lấy máu dùng chung với bút lấy máu
1.575.000
1.575.000
0
12 tháng
391
Kim Phaco
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
392
Kim sinh thiết lõi kèm mở đường
122.820.000
122.820.000
0
12 tháng
393
Kim sinh thiết xương
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
394
Kim tiêm cầm máu loại dùng một lần
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
395
Kim tiêm dùng lấy thuốc
373.200.000
373.200.000
0
12 tháng
396
Kim truyền buồng tiêm
41.991.600
41.991.600
0
12 tháng
397
Khay kháng sinh đồ Colistin
13.150.000
13.150.000
0
12 tháng
398
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn gram âm có colistin
13.150.000
13.150.000
0
12 tháng
399
Khăn lau khử khuẩn bề mặt dụng cụ
1.197.000
1.197.000
0
12 tháng
400
Khăn lau khử khuẩn bề mặt dụng cụ
1.960.000
1.960.000
0
12 tháng
401
Khẩu trang phẫu thuật
112.800.000
112.800.000
0
12 tháng
402
Khẩu trang y tế 4 lớp
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
403
Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm
15.525.000
15.525.000
0
12 tháng
404
Lam kính nhám
20.887.650
20.887.650
0
12 tháng
405
Lam kính thường
24.273.280
24.273.280
0
12 tháng
406
Lamen
5.450.000
5.450.000
0
12 tháng
407
Lamen
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
408
Lọ lấy mẫu đàm Mucus Extractor
6.900.000
6.900.000
0
12 tháng
409
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm
66.300.000
66.300.000
0
12 tháng
410
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm
40.950.000
40.950.000
0
12 tháng
411
Lọc cai máy thở
1.575.000
1.575.000
0
12 tháng
412
Lọc khuẩn 3 chức năng
164.560.000
164.560.000
0
12 tháng
413
Lọc khuẩn 3 chức năng
58.800.000
58.800.000
0
12 tháng
414
Lọc vi sinh cho máy điều áp hút
26.250.000
26.250.000
0
12 tháng
415
Lưỡi dao cắt tiêu bản
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
416
Lưỡi dao mổ
16.380.000
16.380.000
0
12 tháng
417
Lưỡi dao mổ
27.300.000
27.300.000
0
12 tháng
418
Lưỡi dao mổ
6.825.000
6.825.000
0
12 tháng
419
Màng lọc dịch (dùng chạy thận nhân tạo)
55.584.000
55.584.000
0
12 tháng
420
Máu cừu
41.040.000
41.040.000
0
12 tháng
421
Máu ngựa
74.970.000
74.970.000
0
12 tháng
422
Mặt nạ (Mask) khí dung dùng cho người lớn
54.750.000
54.750.000
0
12 tháng
423
Mặt nạ (Mask) khí dung dùng cho trẻ em
16.425.000
16.425.000
0
12 tháng
424
Mặt nạ (Mask) oxy có túi dùng cho trẻ em
619.500
619.500
0
12 tháng
425
Mặt nạ (Mask) oxy có túi người lớn
173.460.000
173.460.000
0
12 tháng
426
Mặt nạ cố định đầu
28.875.000
28.875.000
0
12 tháng
427
Mặt nạ cố định đầu - cổ - vai
129.360.000
129.360.000
0
12 tháng
428
Mặt nạ silicone dùng cho bóp bóng
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
429
Mặt nạ thanh quản
54.516.000
54.516.000
0
12 tháng
430
Mặt nạ thanh quản dùng sử dụng 1 lần
19.590.000
19.590.000
0
12 tháng
431
Miếng cầm máu mũi
34.800.000
34.800.000
0
12 tháng
432
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
433
Miếng dán sát khuẩn
81.112.500
81.112.500
0
12 tháng
434
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật
12.850.000
12.850.000
0
12 tháng
435
Miếng thử lò hấp
30.466.800
30.466.800
0
12 tháng
436
Môi trường Mueller Hinton Broth
5.778.300
5.778.300
0
12 tháng
437
Môi trường Campylobacter Agar
1.906.400
1.906.400
0
12 tháng
438
Môi trường Bile Esculin Agar
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
439
Môi trường Brain Heart Infusion Broth (BHI)
1.600.000
1.600.000
0
12 tháng
440
Môi trường Brilliance Candida Agar
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
441
Môi trường cấy nấm
1.273.400
1.273.400
0
12 tháng
442
Môi trường chọn lọc Coliforms và các chủng không lên men Lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương
47.375.000
47.375.000
0
12 tháng
443
Môi trường Chromogenic CARBA Agar
498.750.000
498.750.000
0
12 tháng
444
Môi trường Chromogenic UTI Agar
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
445
Môi trường định danh Enterobacteriaceae dựa vào lên men đường và sinh H₂S
1.660.000
1.660.000
0
12 tháng
446
Môi trường H.pylori Agar
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
447
Môi trường khảo sát tính di động và sinh idole
1.762.500
1.762.500
0
12 tháng
448
Môi trường làm kháng sinh đồ
50.625.000
50.625.000
0
12 tháng
449
Môi trường làm kháng sinh đồ có thêm 5% máu ngựa và NAD
5.880.000
5.880.000
0
12 tháng
450
Môi trường Mannitol Salt Agar
990.000
990.000
0
12 tháng
451
Môi trường nuôi cấy dùng phân biệt vi sinh vật bằng phản ứng Urea
1.828.460
1.828.460
0
12 tháng
452
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn giàu Citrate
2.125.000
2.125.000
0
12 tháng
453
Môi trường Nutrient Agar
8.640.000
8.640.000
0
12 tháng
454
Môi trường pha chế thạch máu
44.800.000
44.800.000
0
12 tháng
455
Môi trường tạo màu cấy tiểu
7.420.000
7.420.000
0
12 tháng
456
Môi trường TCBS
1.093.100
1.093.100
0
12 tháng
457
Môi trường Xylose Lysine Deoxycholate (X.L.D)
1.464.000
1.464.000
0
12 tháng
458
Mỡ Vaselin
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
459
Mũ phẫu thuật
66.500.000
66.500.000
0
12 tháng
460
Mũi khoan cắt xương nha khoa
2.090.000
2.090.000
0
12 tháng
461
Mũi khoan kim cương
6.098.000
6.098.000
0
12 tháng
462
Mũi khoan kim cương
914.700
914.700
0
12 tháng
463
Mũi khoan kim cương
1.524.500
1.524.500
0
12 tháng
464
Mũi khoan kim cương
708.000
708.000
0
12 tháng
465
Mũi khoan Mini Ngắn
11.970.000
11.970.000
0
12 tháng
466
Mũi khoan nha khoa (Cây Gate)
288.360
288.360
0
12 tháng
467
Mũi khoan xương Răng Hàm Mặt
62.800.000
62.800.000
0
12 tháng
468
Mực nhuộm bao
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
469
Nẹp 6 lỗ bắc cầu
94.000.000
94.000.000
0
12 tháng
470
Nẹp 8 lỗ bắc cầu
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
471
Nẹp cổ cứng
12.285.000
12.285.000
0
12 tháng
472
Nẹp mini 16 lỗ
6.960.000
6.960.000
0
12 tháng
473
Nẹp mini 2 lỗ bắc cầu
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
474
Nẹp mini 20 lỗ
3.900.000
3.900.000
0
12 tháng
475
Nẹp mini 4 lỗ bắc cầu
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
476
Nòng đặt nội khí quản (Bougie)
3.780.000
3.780.000
0
12 tháng
477
Nút đậy catheter đầu nối không kim lưu lâu ngày
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
478
Nút kim luồn
155.000.000
155.000.000
0
12 tháng
479
Nước Javen
1.944.000
1.944.000
0
12 tháng
480
Nước khử khoáng vô trùng
5.260.000
5.260.000
0
12 tháng
481
Ngáng miệng nội soi dạ dày
1.900.000
1.900.000
0
12 tháng
482
Ống dẫn lưu ổ bụng
57.500.000
57.500.000
0
12 tháng
483
Ống dẫn lưu ổ bụng Malecot
33.740.000
33.740.000
0
12 tháng
484
Ống đặt nội phế quản 2 nòng trái - phải
41.580.000
41.580.000
0
12 tháng
485
Ống Eppendorf
1.910.000
1.910.000
0
12 tháng
486
Ống Haematokrit
1.185.000
1.185.000
0
12 tháng
487
Ống hút đàm kín
89.000.000
89.000.000
0
12 tháng
488
Ống hút đàm kín
27.745.200
27.745.200
0
12 tháng
489
Ống hút nước bọt (dùng trong nha khoa)
1.600.000
1.600.000
0
12 tháng
490
Ống hút nhớt có khóa
242.200.000
242.200.000
0
12 tháng
491
Ống lưu mẫu
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
492
Ống mở khí quản có bóng
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
493
Ống mở khí quản có bóng
43.496.250
43.496.250
0
12 tháng
494
Ống nội khí quản có bóng
73.600.000
73.600.000
0
12 tháng
495
Ống nội khí quản có bóng
119.700.000
119.700.000
0
12 tháng
496
Ống nội khí quản có bóng
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
497
Ống nội khí quản không bóng
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
498
Ống nội khí quản không bóng
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
499
Ống nội khí quản lò xo có bóng
57.900.000
57.900.000
0
12 tháng
500
Ống nghiệm
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
501
Ống nghiệm chân không chứa EDTA K2
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
502
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin
86.725.000
86.725.000
0
12 tháng
503
Ống nghiệm chứa EDTA K3
687.500
687.500
0
12 tháng
504
Ống nghiệm nhựa
280.500.000
280.500.000
0
12 tháng
505
Ống nghiệm nhựa
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
506
Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri
58.300.000
58.300.000
0
12 tháng
507
Ống nghiệm serum
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
508
Ống nghiệm thủy tinh
15.720.000
15.720.000
0
12 tháng
509
Ống thông (Catheter) động mạch quay
3.987.900
3.987.900
0
12 tháng
510
Ống thông (Catheter) tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
511
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch rốn
9.945.000
9.945.000
0
12 tháng
512
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
513
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
36.750.000
36.750.000
0
12 tháng
514
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
73.426.500
73.426.500
0
12 tháng
515
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
460.070.400
460.070.400
0
12 tháng
516
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
17.340.750
17.340.750
0
12 tháng
517
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
23.079.000
23.079.000
0
12 tháng
518
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 1 nòng
17.325.000
17.325.000
0
12 tháng
519
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng
47.520.000
47.520.000
0
12 tháng
520
Ông thông chữ T
2.520.000
2.520.000
0
12 tháng
521
Ống thông dạ dày
8.694.000
8.694.000
0
12 tháng
522
Ống thông dạ dày
73.500.000
73.500.000
0
12 tháng
523
Ống thông Fogarty
20.958.000
20.958.000
0
12 tháng
524
Ống thông Foley 2 nhánh
113.100.000
113.100.000
0
12 tháng
525
Ống thông Foley 2 nhánh
13.100.000
13.100.000
0
12 tháng
526
Ống thông hậu môn
5.820.000
5.820.000
0
12 tháng
527
Ống thông JJ
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
528
Ống thông Nelaton
919.800
919.800
0
12 tháng
529
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
530
Ống thông phổi
31.479.000
31.479.000
0
12 tháng
531
Parafin
46.800.000
46.800.000
0
12 tháng
532
Phim X-Quang y tế
426.111.000
426.111.000
0
12 tháng
533
Phim X-Quang y tế
516.600.000
516.600.000
0
12 tháng
534
Phim X-Quang y tế
1.015.000.000
1.015.000.000
0
12 tháng
535
Phim X-Quang y tế
1.560.000.000
1.560.000.000
0
12 tháng
536
Phim X-Quang y tế
1.440.000.000
1.440.000.000
0
12 tháng
537
Phim X-Quang y tế
2.226.000.000
2.226.000.000
0
12 tháng
538
Phin lọc hô hấp ký
20.700.000
20.700.000
0
12 tháng
539
Phin lọc khuẩn giữ ấm, giữ ẩm
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
540
Phin lọc khuẩn theo máy thở
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
541
Quả lọc thận nhân tạo
5.040.000.000
5.040.000.000
0
12 tháng
542
Que Spatula
741.000
741.000
0
12 tháng
543
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
544
Que thử đường huyết
51.760.000
51.760.000
0
12 tháng
545
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
546
Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo
19.722.000
19.722.000
0
12 tháng
547
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
548
Rọ bắt sỏi (chuyên dùng cho ống soi mềm)
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
549
Rọ lấy sỏi niệu quản
166.698.000
166.698.000
0
12 tháng
550
Dung dịch sát trùng tủy sống
250.000
250.000
0
12 tháng
551
Sò đánh bóng dùng trong nha khoa
85.000
85.000
0
12 tháng
552
Tạp dề phẫu thuật
15.624.000
15.624.000
0
12 tháng
553
Tay dao đốt điện
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
554
Tăm bông vô trùng
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
555
Tăm bông vô trùng
1.855.000
1.855.000
0
12 tháng
556
Tấm điện cực trung tính dùng 1 lần
26.250.000
26.250.000
0
12 tháng
557
Test chẩn đoán xác định giang mai -TPHA
26.250.000
26.250.000
0
12 tháng
558
Test nhanh chẩn đoán giang mai
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
559
Test nhanh Morphin
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
560
Test nhanh phát hiện Galactomannan
518.000
518.000
0
12 tháng
561
Test nhanh phát hiện Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày
62.300.000
62.300.000
0
12 tháng
562
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Helicobacter pylori trong phân
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
563
Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút sốt xuất huyết
297.000.000
297.000.000
0
12 tháng
564
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B - HBsAg
383.460.000
383.460.000
0
12 tháng
565
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B - HBsAg
73.400.000
73.400.000
0
12 tháng
566
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vỏ capsid viêm gan B - HBeAg
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
567
Test nhanh phát hiện kháng thể (IgM, IgG) kháng các type 1, 2, 3, 4 vi rút sốt xuất huyết
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
568
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong máu toàn phần
520.800.000
520.800.000
0
12 tháng
569
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan B - HBsAb
37.000.000
37.000.000
0
12 tháng
570
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan B- HBcAb
370.000
370.000
0
12 tháng
571
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
73.080.000
73.080.000
0
12 tháng
572
Test nhanh phát hiện và xác định 5 loại enzyme carbapenemases
29.500.000
29.500.000
0
12 tháng
573
Test nhanh phát hiện viêm gan A
3.030.000
3.030.000
0
12 tháng
574
Test nhanh phát hiện viêm gan E
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
575
Test nhanh xét nghiệm chất gây nghiện 5 trong 1
51.660.000
51.660.000
0
12 tháng
576
Test nhanh xét nghiệm Rotavirus
1.950.000
1.950.000
0
12 tháng
577
Tinh dầu sả
84.700.000
84.700.000
0
12 tháng
578
Túi camera
486.750
486.750
0
12 tháng
579
Túi đo lượng máu mất sau khi sinh
9.156.000
9.156.000
0
12 tháng
580
Túi đựng dịch thải
11.750.000
11.750.000
0
12 tháng
581
Túi đựng nước tiểu
93.450.000
93.450.000
0
12 tháng
582
Túi ép dẹp
41.720.000
41.720.000
0
12 tháng
583
Túi ép dẹp
55.720.000
55.720.000
0
12 tháng
584
Túi ép dẹp
73.920.000
73.920.000
0
12 tháng
585
Túi ép phồng
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
586
Túi hấp tiệt trùng
7.800.000
7.800.000
0
12 tháng
587
Túi hấp tiệt trùng
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
588
Túi hấp tiệt trùng
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
589
Túi hấp tiệt trùng
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
590
Túi hấp tiệt trùng
345.000.000
345.000.000
0
12 tháng
591
Túi tạo áp lực
5.982.900
5.982.900
0
12 tháng
592
Thạch máu cừu
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
593
Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột
8.841.000
8.841.000
0
12 tháng
594
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột
7.875.000
7.875.000
0
12 tháng
595
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
8.853.600
8.853.600
0
12 tháng
596
Thẻ định danh Neisseria Haemophilus
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
597
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
598
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
134.400.000
134.400.000
0
12 tháng
599
Thẻ định danh vi khuẩn kị khí và Corynebacteria
16.380.000
16.380.000
0
12 tháng
600
Thẻ định danh vi nấm
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
601
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
602
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương
134.400.000
134.400.000
0
12 tháng
603
Thẻ kháng sinh đồ Nấm men
23.520.000
23.520.000
0
12 tháng
604
Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Streptococcus
23.730.000
23.730.000
0
12 tháng
605
Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram âm
226.000.000
226.000.000
0
12 tháng
606
Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram dương
117.250.000
117.250.000
0
12 tháng
607
Thòng lọng cắt polyp hình lục giác
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
608
Thòng lọng cắt polyp hình oval
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
609
Thông dạ dày dài ngày
25.400.000
25.400.000
0
12 tháng
610
Thuốc nhuộm EA 50
4.145.000
4.145.000
0
12 tháng
611
Thuốc nhuộm Hematoxylin
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
612
Thuốc nhuộm OG-6
5.750.000
5.750.000
0
12 tháng
613
Thuốc thử Kovac
3.990.000
3.990.000
0
12 tháng
614
Thử nghiệm phát hiện PYR test
4.005.300
4.005.300
0
12 tháng
615
Trâm dũa mở rộng ống tủy bằng tay
1.992.000
1.992.000
0
12 tháng
616
Trâm gai lấy tủy
2.060.000
2.060.000
0
12 tháng
617
Trâm máy tạo đường trượt
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
618
Trâm máy tạo hình ống tủy
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
619
Trâm máy tạo hình ống tủy
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
620
Trâm máy tạo loe
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
621
Trâm nong ống tủy (File K)
1.992.000
1.992.000
0
12 tháng
622
Van đậy kênh sinh thiết dây nội soi
1.104.000
1.104.000
0
12 tháng
623
Vật liệu che tủy
1.080.000
1.080.000
0
12 tháng
624
Vật liệu trám răng
5.649.000
5.649.000
0
12 tháng
625
Vật liệu trám răng dạng đặc
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
626
Vật liệu trám răng dạng lỏng
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
627
Viên khử khuẩn
123.050.000
123.050.000
0
12 tháng
628
Vít mini cố định xương gãy vùng hàm mặt tự taro
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
629
Vít mini cố định xương gãy vùng hàm mặt tự taro
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
630
Vít mini cố định xương gãy vùng hàm mặt tự taro
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
631
Vỏ bọc (Sleeve) và buồng thử cho kim Phaco
35.200.000
35.200.000
0
12 tháng
632
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống soi mềm
109.800.000
109.800.000
0
12 tháng
633
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
634
Vòng đeo tay bệnh nhân
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
635
Vòng thắt endoloop
14.580.000
14.580.000
0
12 tháng
636
Vôi soda hấp thụ CO₂ (dùng trong y tế)
49.644.000
49.644.000
0
12 tháng
637
Vợt lấy dị vật
1.440.000
1.440.000
0
12 tháng
638
Xanh Cresyl
4.900.000
4.900.000
0
12 tháng
639
Zinc Oxide
450.000
450.000
0
12 tháng

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 01B:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ghi chú
1
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
740
Tép
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
2
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
1.200
Tép
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
3
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
1.000
Tép
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
4
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
450
Tép
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
5
Chỉ thép
10
Cuộn
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
6
Chỉ thép (khâu xương bánh chè)
300
Tép
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
7
Chỉ thép (may xương ức)
200
Tép
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
8
Chỉ thép (may xương ức)
300
Tép
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
9
Chỉ thép (may xương ức)
400
Tép
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
10
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
5.000
Que
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
11
Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Dụng cụ)
15.000
Miếng
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
12
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm và gram dương
30
Lọ
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
13
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptoccocus
2
Lọ
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
14
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước
400
Ống
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
15
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng nhiệt độ thấp H₂O₂
100
Ống
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
16
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Piperacillin/Tazobacta m
60
Thanh
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
17
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Amoxicillin/clavulanic acid
60
Thanh
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
18
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Azithromycin
60
Thanh
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
19
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Benzylpenicillin
60
Thanh
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
20
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftazidime
120
Thanh
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
21
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone
120
Thanh
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
22
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Imipenem
120
Thanh
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
23
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Levofloxacin
60
Thanh
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
24
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Meropenem
120
Thanh
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
25
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Metronidazole
60
Thanh
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
26
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin
150
Thanh
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
27
Dao chích lấy máu
23.000
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
28
Dao mổ Phaco vết mổ chính
75
Cây
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
29
Dao mổ Phaco vết mổ phụ
75
Cây
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
30
Dầu soi kính
6
Chai
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
31
Dầu xịt tay khoan
5
Chai
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
32
Dây dẫn đường (dùng trong niệu quản)
80
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
33
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
40
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
34
Dây dẫn lưu
7.000
Mét
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
35
Dây dẫn lưu thủy dịch dùng mổ Phaco
150
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
36
Dây dẫn nước tưới, hút
20
Bộ
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
37
Dây hút dịch
5.000
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
38
Dây hút dịch
20.000
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
39
Dây nối bơm tiêm điện
23.000
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
40
Dây nối bơm tiêm điện
12.000
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
41
Dây nối oxy
10.000
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
42
Dây thở Oxy 1 nhánh
350
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
43
Dây thở Oxy 2 nhánh
25.000
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
44
Dây thở Oxy 2 nhánh
3.500
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
45
Dây thở Oxy 2 nhánh
2.000
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
46
Dây truyền dịch (dùng cho máy truyền dịch)
11.200
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
47
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
1.000
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
48
Dây truyền máu
25.000
Cái
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
49
Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy (Lentulo)
80
Cây
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai
50
Dung dịch chăm sóc vết thương
500
Tuýp
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư y tế, hóa chất thông thường". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư y tế, hóa chất thông thường" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 158

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây