Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Yêu cầu làm rõ yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Theo Công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid acetic
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acid trám răng
|
1.040.000
|
1.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Airway nhựa
|
44.761.500
|
44.761.500
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Ba chạc có dây
|
42.400.000
|
42.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Ba chạc nhựa không dây
|
40.800.000
|
40.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bao Camera nội soi
|
39.984.000
|
39.984.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bao cao su
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bao kính hiển vi
|
36.750.000
|
36.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Băng bột bó
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Băng bột bó
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Băng bột bó
|
243.000.000
|
243.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Băng dán
|
36.200.000
|
36.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Băng dán có gạc
|
11.250.000
|
11.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Băng dán có gạc
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Băng dán có gạc
|
7.340.000
|
7.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Băng dán có gạc
|
18.850.000
|
18.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Băng dán có gạc
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Băng dán trong suốt
|
28.750.000
|
28.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Băng dán trong suốt
|
1.176.000
|
1.176.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Băng dán trong suốt
|
1.350.300
|
1.350.300
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Băng dán trong suốt
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Băng dán trong suốt
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Băng dán trong suốt
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Băng dán trong suốt có chứa chất kháng khuẩn
|
4.866.750
|
4.866.750
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Băng dán trong suốt có gạc
|
22.210.000
|
22.210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Băng dán trong suốt có gạc
|
20.985.000
|
20.985.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Băng dán trong suốt có gạc
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Băng dính cá nhân
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Băng đựng hóa chất
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Băng đựng hóa chất
|
115.581.060
|
115.581.060
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Băng keo chỉ thị nhiệt tiệt khuẩn bằng hơi nước
|
116.500.000
|
116.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Băng keo hóa học máy hấp nhiệt độ thấp
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Băng keo thun co giãn
|
73.725.000
|
73.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Băng thun 2 móc
|
71.400.000
|
71.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Băng vải cuộn
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bình dẫn lưu
|
37.768.500
|
37.768.500
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bình dẫn lưu
|
341.300.000
|
341.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bình dẫn lưu
|
146.000.000
|
146.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bình dẫn lưu
|
9.429.000
|
9.429.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bình dẫn lưu áp lực âm
|
282.870.000
|
282.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bình làm ẩm
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bộ bơm tiêm (dùng cho máy bơm điện cản quang trong chụp CT)
|
66.150.000
|
66.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bộ bơm tiêm (dùng cho máy bơm điện cản quang trong chụp CT)
|
88.800.000
|
88.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Bộ bơm tiêm (dùng cho máy bơm điện cản quang trong chụp CT)
|
71.400.000
|
71.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bộ buồng tiêm tĩnh mạch dưới da
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bộ cố định ống nội khí quản người lớn.
|
12.589.500
|
12.589.500
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bộ cung cố định xương hàm
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Bộ chăm sóc Catheter
|
52.920.000
|
52.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Bộ chất thử phát hiện các đột biến gen trong bệnh lý ung thư đại trực tràng
|
285.600.000
|
285.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi
|
43.000.000
|
43.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Bộ chuẩn độ đục
|
6.499.460
|
6.499.460
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Bộ chuẩn độ đục tương đương McFarland
|
38.690.000
|
38.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Bộ chuẩn độ đục tương đương McFarland
|
12.998.920
|
12.998.920
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Bộ dẫn lưu bàng quang qua da
|
24.875.000
|
24.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Bộ dây dẫn máu thận nhân tạo
|
3.969.000.000
|
3.969.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn
|
109.116.000
|
109.116.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
|
16.485.000
|
16.485.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
|
3.441.900
|
3.441.900
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
|
2.517.900
|
2.517.900
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Bộ dây máy thở 2 nhánh (Dây gây mê)
|
251.370.000
|
251.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Bộ dây thở 2 bẫy nước
|
7.900.000
|
7.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Bộ dây thở silicon
|
588.000.000
|
588.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Bộ dụng cụ thắt tĩnh mạch thực quản
|
9.400.000
|
9.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Bộ endoloop
|
26.025.000
|
26.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ
|
3.465.000
|
3.465.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp
|
4.857.300
|
4.857.300
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Bộ khăn phẫu thuật cột sống
|
43.000.000
|
43.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Bộ khăn phẫu thuật sọ não
|
39.400.000
|
39.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
|
11.345.250
|
11.345.250
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Bộ nong nhựa kèm Amplatzer (dùng trong tán sỏi thận qua da)
|
483.000.000
|
483.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Bộ nhuộm Gram
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu
|
158.400.000
|
158.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu
|
730.000.000
|
730.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ
|
2.565.000.000
|
2.565.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn
|
297.500.000
|
297.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho trẻ em
|
114.000.000
|
114.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Bộ test phát hiện và định lượng vi rút viêm gan B bằng kỹ thuật Real-time PCR
|
697.124.736
|
697.124.736
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Bộ test phát hiện và định lượng vi rút viêm gan C bằng kỹ thuật Real-time PCR
|
190.574.880
|
190.574.880
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Bộ test phát hiện và định tính vi khuẩn Lao bằng kỹ thuật Real-time PCR
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Bộ test xét nghiệm chẩn đoán Amibe Entamoeba histolytica IgG (Amebiasis)
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Bộ test xét nghiệm dùng cho tách chiết Axit nucleic
|
306.000.000
|
306.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Bộ test xét nghiệm gạo heo Taenia solium
|
29.600.000
|
29.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Bộ test xét nghiệm giun đầu gai Gnathostoma
|
34.200.000
|
34.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Bộ test xét nghiệm giun đũa chó Toxocara
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Bộ test xét nghiệm giun lươn Strongylisa
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Bộ test xét nghiệm sán lá gan lớn Fascelisa
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Bộ tiêm chích (dùng cho chạy thận nhân tạo)
|
546.000.000
|
546.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen EGFR
|
485.656.080
|
485.656.080
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Vật liệu bôi trơn ống tủy
|
672.000
|
672.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Bông ép sọ não
|
33.110.000
|
33.110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Bông gạc đắp vết thương
|
1.288.000
|
1.288.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Bông thay băng
|
104.800.000
|
104.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Bông viên
|
9.324.000
|
9.324.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Bông y tế không hút nước
|
20.616.750
|
20.616.750
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Bơm đàn hồi tự động truyền liên tục
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Bơm đàn hồi tự động truyền liên tục
|
49.000.000
|
49.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Bơm đàn hồi tự động truyền liên tục
|
51.444.000
|
51.444.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Bơm tiêm khí máu động mạch
|
306.000.000
|
306.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Bơm tiêm nhựa
|
122.400.000
|
122.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Bơm tiêm nhựa
|
51.750.000
|
51.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Bơm tiêm nhựa
|
69.980.000
|
69.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Buồng tiêm hóa chất van 3 chiều
|
395.000.000
|
395.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Cannula mũi
|
402.000.000
|
402.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Canh trường định danh vi khuẩn
|
32.610.000
|
32.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Canh trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm và gram dương
|
40.816.000
|
40.816.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Canh trường làm kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Streptoccocus
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Cây nòng đặt nội khí quản
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Clip cầm máu dùng một lần
|
239.400.000
|
239.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Clip cầm máu dùng một lần
|
14.962.500
|
14.962.500
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Clip kẹp mạch máu
|
10.747.000
|
10.747.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Clip kẹp mạch máu
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Clip kẹp mạch máu
|
3.930.700
|
3.930.700
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Clip kẹp mạch máu
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Clip kẹp mạch máu
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Clip kẹp mạch máu
|
8.303.400
|
8.303.400
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Clorin
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Co nối máy thở
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Cọ tăm bông (dùng trong nha khoa)
|
160.000
|
160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Chất hàn ống tủy
|
4.520.000
|
4.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Cồn 96º
|
15.400.000
|
15.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Côn chính nha khoa
|
726.000
|
726.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Côn giấy thấm hút ống tủy
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Côn máy Gutta Percha
|
290.400
|
290.400
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Côn máy Gutta Percha
|
290.400
|
290.400
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Côn phụ Gutta Percha
|
124.800
|
124.800
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Cồn tuyệt đối
|
17.550.000
|
17.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Cổng tiêm không kim
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Chai cấy máu hiếu khí trẻ em
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Chai cấy máu người lớn
|
546.000.000
|
546.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Chai cấy máu trẻ em
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Chăn sưởi ấm bệnh nhân
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Chất diệt tủy
|
2.598.750
|
2.598.750
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Chất nhầy mổ Phaco
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Chất nhầy mổ Phaco
|
30.950.000
|
30.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Chất xử lý tế bào
|
184.800.000
|
184.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi
|
44.852.500
|
44.852.500
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
24.622.500
|
24.622.500
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
19.139.900
|
19.139.900
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
9.765.000
|
9.765.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
1.606.500
|
1.606.500
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
105.600.000
|
105.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
193.200.000
|
193.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
207.400.000
|
207.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
45.034.920
|
45.034.920
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
129.036.600
|
129.036.600
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
14.159.880
|
14.159.880
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
135.975.000
|
135.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
145.005.000
|
145.005.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
45.318.000
|
45.318.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
25.796.400
|
25.796.400
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
39.900.000
|
39.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
12.668.000
|
12.668.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
950.400
|
950.400
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
1.410.000
|
1.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
2.484.000
|
2.484.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
6.579.300
|
6.579.300
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
7.087.500
|
7.087.500
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
7.275.000
|
7.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
|
11.812.500
|
11.812.500
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
|
17.062.500
|
17.062.500
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
|
22.176.000
|
22.176.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
|
4.694.800
|
4.694.800
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
|
490.000
|
490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
|
3.675.000
|
3.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
|
23.400.000
|
23.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
|
30.870.000
|
30.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
|
26.775.000
|
26.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) đơn sợi thiên nhiên
|
9.345.000
|
9.345.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) đơn sợi thiên nhiên
|
8.253.000
|
8.253.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi
|
451.992.000
|
451.992.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên
|
119.280.000
|
119.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên
|
19.845.000
|
19.845.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
|
348.600.000
|
348.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
|
10.275.000
|
10.275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
|
7.182.000
|
7.182.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
|
98.800.000
|
98.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
61.404.000
|
61.404.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
243.495.000
|
243.495.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
25.349.112
|
25.349.112
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
43.081.560
|
43.081.560
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
41.598.180
|
41.598.180
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
62.748.500
|
62.748.500
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
134.190.000
|
134.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
175.350.000
|
175.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
107.457.000
|
107.457.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
18.904.000
|
18.904.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
16.947.840
|
16.947.840
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
14.175.000
|
14.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
'Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
|
190.118.340
|
190.118.340
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi có gai
|
78.158.430
|
78.158.430
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
|
79.180.000
|
79.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
|
93.030.000
|
93.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
|
42.750.000
|
42.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Chỉ thép
|
2.140.000
|
2.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Chỉ thép (khâu xương bánh chè)
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Chỉ thép (may xương ức)
|
83.387.600
|
83.387.600
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Chỉ thép (may xương ức)
|
119.808.900
|
119.808.900
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Chỉ thép (may xương ức)
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
|
10.190.000
|
10.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Dụng cụ)
|
49.500.000
|
49.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm và gram dương
|
10.290.000
|
10.290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptoccocus
|
720.300
|
720.300
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước
|
35.920.000
|
35.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng nhiệt độ thấp H₂O₂
|
17.200.000
|
17.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu
Piperacillin/Tazobactam
|
10.332.000
|
10.332.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Amoxicillin/clavulanic acid
|
10.269.000
|
10.269.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Azithromycin
|
10.836.000
|
10.836.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Benzylpenicillin
|
10.200.000
|
10.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftazidime
|
19.656.000
|
19.656.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone
|
20.664.000
|
20.664.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Imipenem
|
15.246.000
|
15.246.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Levofloxacin
|
10.521.000
|
10.521.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Meropenem
|
15.246.000
|
15.246.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Metronidazole
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin
|
18.427.500
|
18.427.500
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Dao chích lấy máu
|
3.680.000
|
3.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Dao mổ Phaco vết mổ chính
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Dao mổ Phaco vết mổ phụ
|
5.508.000
|
5.508.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Dầu soi kính
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Dầu xịt tay khoan
|
2.900.000
|
2.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Dây dẫn đường (dùng trong niệu quản)
|
235.200.000
|
235.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
|
62.000.000
|
62.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Dây dẫn lưu
|
20.727.000
|
20.727.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Dây dẫn lưu thủy dịch dùng mổ Phaco
|
510.675.000
|
510.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Dây dẫn nước tưới, hút
|
117.700.000
|
117.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Dây hút dịch
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Dây hút dịch
|
247.800.000
|
247.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Dây nối bơm tiêm điện
|
88.550.000
|
88.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Dây nối bơm tiêm điện
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Dây nối oxy
|
62.790.000
|
62.790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Dây thở Oxy 1 nhánh
|
823.200
|
823.200
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Dây thở Oxy 2 nhánh
|
86.100.000
|
86.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Dây thở Oxy 2 nhánh
|
12.950.000
|
12.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Dây thở Oxy 2 nhánh
|
9.300.000
|
9.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Dây truyền dịch (dùng cho máy truyền dịch)
|
129.360.000
|
129.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
|
30.450.000
|
30.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Dây truyền máu
|
199.750.000
|
199.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy (Lentulo)
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Dung dịch chăm sóc vết thương
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Dung dịch chăm sóc vết thương
|
355.000.000
|
355.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Dung dịch Eugenol
|
450.000
|
450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
|
249.900.000
|
249.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Dung dịch làm ẩm vết thương
|
11.812.500
|
11.812.500
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế (Dung dịch tẩy rửa đa enzyme)
|
40.950.000
|
40.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế (Dung dịch tẩy rửa đa enzyme)
|
42.249.900
|
42.249.900
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế (Dung dịch tẩy rửa đa enzyme)
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo
|
299.985.000
|
299.985.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, loại bỏ vết mờ ố gỉ sét
|
65.625.000
|
65.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Dung dịch làm tan đàm
|
45.526.500
|
45.526.500
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Dung dịch Lugol 3%
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Dung dịch ngâm dụng cụ tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Dung dịch ngâm dụng cụ tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ
|
688.800.000
|
688.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Dung dịch ngâm quả lọc
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Dung dịch ngâm quả lọc
|
432.000.000
|
432.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Dung dịch pha mẫu NaCl
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Dung dịch phun khử bề mặt và trang thiết bị
|
546.000.000
|
546.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Dung dịch phun sương khử khuẩn
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
|
560.000.000
|
560.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
|
204.200.000
|
204.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
|
129.465.000
|
129.465.000
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
|
139.500.000
|
139.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
|
437.800.000
|
437.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Dung dịch sát khuẩn bề mặt
|
8.935.500
|
8.935.500
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Dung dịch sát trùng da nhanh
|
489.445.000
|
489.445.000
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Dung dịch tắm rửa bệnh nhân trước mổ.
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt
|
277.210.500
|
277.210.500
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt
|
3.801.600
|
3.801.600
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Dung dịch xà phòng rửa tay
|
429.000.000
|
429.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
|
79.485.000
|
79.485.000
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Đài đánh bóng răng (dùng trong nha khoa)
|
9.405.000
|
9.405.000
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Đai trám nhựa (Đai Cellulose)
|
389.000
|
389.000
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
Đầu Col vàng
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Đầu Col xanh
|
2.403.000
|
2.403.000
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Đầu nối bảo hộ
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Đĩa giấy Bacitracin
|
2.160.000
|
2.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Đĩa giấy Optochin
|
2.150.000
|
2.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
290
|
Đĩa giấy Oxidase
|
3.800.000
|
3.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
291
|
Đĩa giấy yếu tố V
|
1.080.000
|
1.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
292
|
Đĩa giấy yếu tố X
|
1.080.000
|
1.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
293
|
Đĩa giấy yếu tố X và V
|
1.080.000
|
1.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
294
|
Đĩa kháng sinh Amikacin
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
295
|
Đĩa kháng sinh Amoxicillin
|
2.517.000
|
2.517.000
|
0
|
12 tháng
|
|
296
|
Đĩa kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
297
|
Đĩa kháng sinh Ampicillin
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
298
|
Đĩa kháng sinh Ampicillin/ sulbactam
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
299
|
Đĩa kháng sinh Azithromycin
|
1.920.000
|
1.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
300
|
Đĩa kháng sinh Aztreonam
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
301
|
Đĩa kháng sinh Cefepime
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
302
|
Đĩa kháng sinh Cefixime
|
1.950.000
|
1.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
303
|
Đĩa kháng sinh Cefotaxime
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
304
|
Đĩa kháng sinh Cefoxitin
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
305
|
Đĩa kháng sinh Ceftazidime
|
5.820.000
|
5.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
306
|
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
|
1.940.000
|
1.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
307
|
Đĩa kháng sinh Cefuroxime
|
4.750.000
|
4.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
308
|
Đĩa kháng sinh Cephazolin
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
309
|
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
310
|
Đĩa kháng sinh Clarithromycin
|
2.040.000
|
2.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
311
|
Đĩa kháng sinh Clindamycin
|
1.840.000
|
1.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
312
|
Đĩa kháng sinh Colistin
|
6.240.000
|
6.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
313
|
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
314
|
Đĩa kháng sinh Doripenem
|
2.080.000
|
2.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
315
|
Đĩa kháng sinh Doxycycline
|
1.789.000
|
1.789.000
|
0
|
12 tháng
|
|
316
|
Đĩa kháng sinh Ertapenem
|
2.080.000
|
2.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
317
|
Đĩa kháng sinh Erythromycin
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
318
|
Đĩa kháng sinh Fluconazole
|
630.000
|
630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
319
|
Đĩa kháng sinh Fosfomycin
|
4.160.000
|
4.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
320
|
Đĩa kháng sinh Gentamicin
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
321
|
Đĩa kháng sinh Imipenem
|
6.328.000
|
6.328.000
|
0
|
12 tháng
|
|
322
|
Đĩa kháng sinh Kanamycin
|
1.070.000
|
1.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
323
|
Đĩa kháng sinh Levofloxacin
|
5.520.000
|
5.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
324
|
Đĩa kháng sinh Linezolid
|
6.240.000
|
6.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
325
|
Đĩa kháng sinh Meropenem
|
4.340.000
|
4.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
326
|
Đĩa kháng sinh Minocycline
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
327
|
Đĩa kháng sinh Moxifloxacin
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
328
|
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin
|
4.260.000
|
4.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
329
|
Đĩa kháng sinh Norfloxacin
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
330
|
Đĩa kháng sinh Ofloxacin
|
2.760.000
|
2.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
331
|
Đĩa kháng sinh Oxacillin
|
1.940.000
|
1.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
332
|
Đĩa kháng sinh Penicillin
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
333
|
Đĩa kháng sinh Piperacillin/Tazobactam
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
334
|
Đĩa kháng sinh Teicoplanin
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
335
|
Đĩa kháng sinh Tetracycline
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
336
|
Đĩa kháng sinh Tobramycin
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
337
|
Đĩa kháng sinh Trimethoprim/sulfamethoxazole
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
338
|
Đĩa kháng sinh Vancomycin
|
920.000
|
920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
339
|
Đĩa kháng sinh Voriconazole
|
545.500
|
545.500
|
0
|
12 tháng
|
|
340
|
Đĩa Petri nhựa
|
66.760.000
|
66.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
341
|
Điện cực tim
|
127.100.000
|
127.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
342
|
Eosin Y
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
343
|
Formol trung tính
|
143.750.000
|
143.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
344
|
Gạc có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
|
86.683.500
|
86.683.500
|
0
|
12 tháng
|
|
345
|
Gạc miếng Vaselin
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
346
|
Gạc phẫu thuật
|
3.675.000
|
3.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
347
|
Gạc phẫu thuật
(gạc mèche)
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
348
|
Gạc thấm hút
|
725.000.000
|
725.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
349
|
Gạc xốp tẩm bạc
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
350
|
Gạc xốp tẩm sucrose octasulfate
|
98.500.000
|
98.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
351
|
Gạc y tế
|
33.642.000
|
33.642.000
|
0
|
12 tháng
|
|
352
|
Găng tay dài (sản)
|
32.550.000
|
32.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
353
|
Găng tay không bột
|
24.750.000
|
24.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
354
|
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
|
1.000.920.000
|
1.000.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
355
|
Gel KY
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
356
|
Gel siêu âm
|
23.348.000
|
23.348.000
|
0
|
12 tháng
|
|
357
|
Gói chăm sóc sản phụ và bé
|
1.075.200.000
|
1.075.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
358
|
Giấy cắn nha khoa
|
1.399.800
|
1.399.800
|
0
|
12 tháng
|
|
359
|
Giấy điện tim loại 6 cần
|
1.750.000.000
|
1.750.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
360
|
Giấy điện tim loại 1 cần
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
361
|
Giấy điện tim loại 12 cần
|
6.240.000
|
6.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
362
|
Giấy điện tim loại 3 cần
|
415.800
|
415.800
|
0
|
12 tháng
|
|
363
|
Giấy điện tim loại 3 cần
|
8.960.000
|
8.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
364
|
Giấy điện tim loại 3 cần
|
875.000
|
875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
365
|
Giấy điện tim loại 3 cần
|
314.370
|
314.370
|
0
|
12 tháng
|
|
366
|
Giấy gói dụng cụ
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
367
|
Giấy gói dụng cụ
|
14.500.000
|
14.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
368
|
Giấy monitor
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
369
|
Giấy monitor
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
370
|
Giêm sa nhuộm bệnh phẩm
|
30.780.000
|
30.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
371
|
Hóa chất Hydrogen Peroxide (dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp công nghệ Plasma)
|
453.520.000
|
453.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
372
|
Hóa chất Hydrogen Peroxide dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
|
781.000.000
|
781.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
373
|
Hóa chất tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp cột lọc
|
459.648.000
|
459.648.000
|
0
|
12 tháng
|
|
374
|
Hóa chất tách chiết và tinh sạch DNA bộ gen từ mẫu mô FFPE
|
63.700.000
|
63.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
375
|
Keo dán lam
|
10.812.930
|
10.812.930
|
0
|
12 tháng
|
|
376
|
Keo dán nha khoa
|
4.395.000
|
4.395.000
|
0
|
12 tháng
|
|
377
|
Kìm kẹp cầm máu nóng
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
378
|
Kim cánh bướm
|
44.400.000
|
44.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
379
|
Kim cánh bướm
|
3.700.000
|
3.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
380
|
Kim chạy thận
|
765.000.000
|
765.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
381
|
Kim chạy thận
|
382.500.000
|
382.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
382
|
Kim châm cứu
|
91.800.000
|
91.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
383
|
Kim chọc dò tủy sống
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
384
|
Kim chọc dò tủy sống
|
121.800.000
|
121.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
385
|
Kim chọc dò tủy sống
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
386
|
Kìm gắp dị vật
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
387
|
Kim gây tê đám rối thần kinh
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
388
|
Kim gây tê đám rối thần kinh
|
1.620.000
|
1.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
389
|
Kim gây tê răng
|
7.240.000
|
7.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
390
|
Kim lấy máu dùng chung với bút lấy máu
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
391
|
Kim Phaco
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
392
|
Kim sinh thiết lõi kèm mở đường
|
122.820.000
|
122.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
393
|
Kim sinh thiết xương
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
394
|
Kim tiêm cầm máu loại dùng một lần
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
395
|
Kim tiêm dùng lấy thuốc
|
373.200.000
|
373.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
396
|
Kim truyền buồng tiêm
|
41.991.600
|
41.991.600
|
0
|
12 tháng
|
|
397
|
Khay kháng sinh đồ Colistin
|
13.150.000
|
13.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
398
|
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn gram âm có colistin
|
13.150.000
|
13.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
399
|
Khăn lau khử khuẩn bề mặt dụng cụ
|
1.197.000
|
1.197.000
|
0
|
12 tháng
|
|
400
|
Khăn lau khử khuẩn bề mặt dụng cụ
|
1.960.000
|
1.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
401
|
Khẩu trang phẫu thuật
|
112.800.000
|
112.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
402
|
Khẩu trang y tế 4 lớp
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
403
|
Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm
|
15.525.000
|
15.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
404
|
Lam kính nhám
|
20.887.650
|
20.887.650
|
0
|
12 tháng
|
|
405
|
Lam kính thường
|
24.273.280
|
24.273.280
|
0
|
12 tháng
|
|
406
|
Lamen
|
5.450.000
|
5.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
407
|
Lamen
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
408
|
Lọ lấy mẫu đàm Mucus Extractor
|
6.900.000
|
6.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
409
|
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm
|
66.300.000
|
66.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
410
|
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm
|
40.950.000
|
40.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
411
|
Lọc cai máy thở
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
412
|
Lọc khuẩn 3 chức năng
|
164.560.000
|
164.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
413
|
Lọc khuẩn 3 chức năng
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
414
|
Lọc vi sinh cho máy điều áp hút
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
415
|
Lưỡi dao cắt tiêu bản
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
416
|
Lưỡi dao mổ
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
417
|
Lưỡi dao mổ
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
418
|
Lưỡi dao mổ
|
6.825.000
|
6.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
419
|
Màng lọc dịch (dùng chạy thận nhân tạo)
|
55.584.000
|
55.584.000
|
0
|
12 tháng
|
|
420
|
Máu cừu
|
41.040.000
|
41.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
421
|
Máu ngựa
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
422
|
Mặt nạ (Mask) khí dung dùng cho người lớn
|
54.750.000
|
54.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
423
|
Mặt nạ (Mask) khí dung dùng cho trẻ em
|
16.425.000
|
16.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
424
|
Mặt nạ (Mask) oxy có túi dùng cho trẻ em
|
619.500
|
619.500
|
0
|
12 tháng
|
|
425
|
Mặt nạ (Mask) oxy có túi người lớn
|
173.460.000
|
173.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
426
|
Mặt nạ cố định đầu
|
28.875.000
|
28.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
427
|
Mặt nạ cố định đầu - cổ - vai
|
129.360.000
|
129.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
428
|
Mặt nạ silicone dùng cho bóp bóng
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
429
|
Mặt nạ thanh quản
|
54.516.000
|
54.516.000
|
0
|
12 tháng
|
|
430
|
Mặt nạ thanh quản dùng sử dụng 1 lần
|
19.590.000
|
19.590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
431
|
Miếng cầm máu mũi
|
34.800.000
|
34.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
432
|
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
433
|
Miếng dán sát khuẩn
|
81.112.500
|
81.112.500
|
0
|
12 tháng
|
|
434
|
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật
|
12.850.000
|
12.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
435
|
Miếng thử lò hấp
|
30.466.800
|
30.466.800
|
0
|
12 tháng
|
|
436
|
Môi trường
Mueller Hinton Broth
|
5.778.300
|
5.778.300
|
0
|
12 tháng
|
|
437
|
Môi trường Campylobacter Agar
|
1.906.400
|
1.906.400
|
0
|
12 tháng
|
|
438
|
Môi trường Bile Esculin Agar
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
439
|
Môi trường Brain Heart Infusion Broth (BHI)
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
440
|
Môi trường Brilliance Candida Agar
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
441
|
Môi trường cấy nấm
|
1.273.400
|
1.273.400
|
0
|
12 tháng
|
|
442
|
Môi trường chọn lọc Coliforms và các chủng không lên men Lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương
|
47.375.000
|
47.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
443
|
Môi trường Chromogenic CARBA Agar
|
498.750.000
|
498.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
444
|
Môi trường Chromogenic UTI Agar
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
445
|
Môi trường định danh Enterobacteriaceae dựa vào lên men đường và sinh H₂S
|
1.660.000
|
1.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
446
|
Môi trường H.pylori Agar
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
447
|
Môi trường khảo sát tính di động và sinh idole
|
1.762.500
|
1.762.500
|
0
|
12 tháng
|
|
448
|
Môi trường làm kháng sinh đồ
|
50.625.000
|
50.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
449
|
Môi trường làm kháng sinh đồ có thêm 5% máu ngựa và NAD
|
5.880.000
|
5.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
450
|
Môi trường Mannitol Salt Agar
|
990.000
|
990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
451
|
Môi trường nuôi cấy dùng phân biệt vi sinh vật bằng phản ứng Urea
|
1.828.460
|
1.828.460
|
0
|
12 tháng
|
|
452
|
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn giàu Citrate
|
2.125.000
|
2.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
453
|
Môi trường Nutrient Agar
|
8.640.000
|
8.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
454
|
Môi trường pha chế thạch máu
|
44.800.000
|
44.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
455
|
Môi trường tạo màu cấy tiểu
|
7.420.000
|
7.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
456
|
Môi trường TCBS
|
1.093.100
|
1.093.100
|
0
|
12 tháng
|
|
457
|
Môi trường Xylose Lysine Deoxycholate (X.L.D)
|
1.464.000
|
1.464.000
|
0
|
12 tháng
|
|
458
|
Mỡ Vaselin
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
459
|
Mũ phẫu thuật
|
66.500.000
|
66.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
460
|
Mũi khoan cắt xương nha khoa
|
2.090.000
|
2.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
461
|
Mũi khoan kim cương
|
6.098.000
|
6.098.000
|
0
|
12 tháng
|
|
462
|
Mũi khoan kim cương
|
914.700
|
914.700
|
0
|
12 tháng
|
|
463
|
Mũi khoan kim cương
|
1.524.500
|
1.524.500
|
0
|
12 tháng
|
|
464
|
Mũi khoan kim cương
|
708.000
|
708.000
|
0
|
12 tháng
|
|
465
|
Mũi khoan Mini Ngắn
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
466
|
Mũi khoan nha khoa (Cây Gate)
|
288.360
|
288.360
|
0
|
12 tháng
|
|
467
|
Mũi khoan xương Răng Hàm Mặt
|
62.800.000
|
62.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
468
|
Mực nhuộm bao
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
469
|
Nẹp 6 lỗ bắc cầu
|
94.000.000
|
94.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
470
|
Nẹp 8 lỗ bắc cầu
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
471
|
Nẹp cổ cứng
|
12.285.000
|
12.285.000
|
0
|
12 tháng
|
|
472
|
Nẹp mini 16 lỗ
|
6.960.000
|
6.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
473
|
Nẹp mini 2 lỗ bắc cầu
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
474
|
Nẹp mini 20 lỗ
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
475
|
Nẹp mini 4 lỗ bắc cầu
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
476
|
Nòng đặt nội khí quản (Bougie)
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
477
|
Nút đậy catheter đầu nối không kim lưu lâu ngày
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
478
|
Nút kim luồn
|
155.000.000
|
155.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
479
|
Nước Javen
|
1.944.000
|
1.944.000
|
0
|
12 tháng
|
|
480
|
Nước khử khoáng vô trùng
|
5.260.000
|
5.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
481
|
Ngáng miệng nội soi dạ dày
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
482
|
Ống dẫn lưu ổ bụng
|
57.500.000
|
57.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
483
|
Ống dẫn lưu ổ bụng Malecot
|
33.740.000
|
33.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
484
|
Ống đặt nội phế quản 2 nòng trái - phải
|
41.580.000
|
41.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
485
|
Ống Eppendorf
|
1.910.000
|
1.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
486
|
Ống Haematokrit
|
1.185.000
|
1.185.000
|
0
|
12 tháng
|
|
487
|
Ống hút đàm kín
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
488
|
Ống hút đàm kín
|
27.745.200
|
27.745.200
|
0
|
12 tháng
|
|
489
|
Ống hút nước bọt (dùng trong nha khoa)
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
490
|
Ống hút nhớt có khóa
|
242.200.000
|
242.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
491
|
Ống lưu mẫu
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
492
|
Ống mở khí quản có bóng
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
493
|
Ống mở khí quản có bóng
|
43.496.250
|
43.496.250
|
0
|
12 tháng
|
|
494
|
Ống nội khí quản có bóng
|
73.600.000
|
73.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
495
|
Ống nội khí quản có bóng
|
119.700.000
|
119.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
496
|
Ống nội khí quản có bóng
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
497
|
Ống nội khí quản không bóng
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
498
|
Ống nội khí quản không bóng
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
499
|
Ống nội khí quản lò xo có bóng
|
57.900.000
|
57.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
500
|
Ống nghiệm
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
501
|
Ống nghiệm chân không chứa EDTA K2
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
502
|
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin
|
86.725.000
|
86.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
503
|
Ống nghiệm chứa EDTA K3
|
687.500
|
687.500
|
0
|
12 tháng
|
|
504
|
Ống nghiệm nhựa
|
280.500.000
|
280.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
505
|
Ống nghiệm nhựa
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
506
|
Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri
|
58.300.000
|
58.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
507
|
Ống nghiệm serum
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
508
|
Ống nghiệm thủy tinh
|
15.720.000
|
15.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
509
|
Ống thông (Catheter) động mạch quay
|
3.987.900
|
3.987.900
|
0
|
12 tháng
|
|
510
|
Ống thông (Catheter) tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
511
|
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch rốn
|
9.945.000
|
9.945.000
|
0
|
12 tháng
|
|
512
|
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
513
|
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
36.750.000
|
36.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
514
|
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
73.426.500
|
73.426.500
|
0
|
12 tháng
|
|
515
|
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
460.070.400
|
460.070.400
|
0
|
12 tháng
|
|
516
|
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
17.340.750
|
17.340.750
|
0
|
12 tháng
|
|
517
|
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
|
23.079.000
|
23.079.000
|
0
|
12 tháng
|
|
518
|
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 1 nòng
|
17.325.000
|
17.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
519
|
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng
|
47.520.000
|
47.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
520
|
Ông thông chữ T
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
521
|
Ống thông dạ dày
|
8.694.000
|
8.694.000
|
0
|
12 tháng
|
|
522
|
Ống thông dạ dày
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
523
|
Ống thông Fogarty
|
20.958.000
|
20.958.000
|
0
|
12 tháng
|
|
524
|
Ống thông Foley 2 nhánh
|
113.100.000
|
113.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
525
|
Ống thông Foley 2 nhánh
|
13.100.000
|
13.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
526
|
Ống thông hậu môn
|
5.820.000
|
5.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
527
|
Ống thông JJ
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
528
|
Ống thông Nelaton
|
919.800
|
919.800
|
0
|
12 tháng
|
|
529
|
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
530
|
Ống thông phổi
|
31.479.000
|
31.479.000
|
0
|
12 tháng
|
|
531
|
Parafin
|
46.800.000
|
46.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
532
|
Phim X-Quang y tế
|
426.111.000
|
426.111.000
|
0
|
12 tháng
|
|
533
|
Phim X-Quang y tế
|
516.600.000
|
516.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
534
|
Phim X-Quang y tế
|
1.015.000.000
|
1.015.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
535
|
Phim X-Quang y tế
|
1.560.000.000
|
1.560.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
536
|
Phim X-Quang y tế
|
1.440.000.000
|
1.440.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
537
|
Phim X-Quang y tế
|
2.226.000.000
|
2.226.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
538
|
Phin lọc hô hấp ký
|
20.700.000
|
20.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
539
|
Phin lọc khuẩn giữ ấm, giữ ẩm
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
540
|
Phin lọc khuẩn theo máy thở
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
541
|
Quả lọc thận nhân tạo
|
5.040.000.000
|
5.040.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
542
|
Que Spatula
|
741.000
|
741.000
|
0
|
12 tháng
|
|
543
|
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
544
|
Que thử đường huyết
|
51.760.000
|
51.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
545
|
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
546
|
Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo
|
19.722.000
|
19.722.000
|
0
|
12 tháng
|
|
547
|
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
548
|
Rọ bắt sỏi (chuyên dùng cho ống soi mềm)
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
549
|
Rọ lấy sỏi niệu quản
|
166.698.000
|
166.698.000
|
0
|
12 tháng
|
|
550
|
Dung dịch sát trùng tủy sống
|
250.000
|
250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
551
|
Sò đánh bóng dùng trong nha khoa
|
85.000
|
85.000
|
0
|
12 tháng
|
|
552
|
Tạp dề phẫu thuật
|
15.624.000
|
15.624.000
|
0
|
12 tháng
|
|
553
|
Tay dao đốt điện
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
554
|
Tăm bông vô trùng
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
555
|
Tăm bông vô trùng
|
1.855.000
|
1.855.000
|
0
|
12 tháng
|
|
556
|
Tấm điện cực trung tính dùng 1 lần
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
557
|
Test chẩn đoán xác định giang mai -TPHA
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
558
|
Test nhanh chẩn đoán giang mai
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
559
|
Test nhanh Morphin
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
560
|
Test nhanh phát hiện Galactomannan
|
518.000
|
518.000
|
0
|
12 tháng
|
|
561
|
Test nhanh phát hiện Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày
|
62.300.000
|
62.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
562
|
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Helicobacter pylori trong phân
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
563
|
Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút sốt xuất huyết
|
297.000.000
|
297.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
564
|
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B - HBsAg
|
383.460.000
|
383.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
565
|
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B - HBsAg
|
73.400.000
|
73.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
566
|
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vỏ capsid viêm gan B - HBeAg
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
567
|
Test nhanh phát hiện kháng thể (IgM, IgG) kháng các type 1, 2, 3, 4 vi rút sốt xuất huyết
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
568
|
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong máu toàn phần
|
520.800.000
|
520.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
569
|
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan B - HBsAb
|
37.000.000
|
37.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
570
|
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan B- HBcAb
|
370.000
|
370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
571
|
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
|
73.080.000
|
73.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
572
|
Test nhanh phát hiện và xác định 5 loại enzyme carbapenemases
|
29.500.000
|
29.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
573
|
Test nhanh phát hiện viêm gan A
|
3.030.000
|
3.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
574
|
Test nhanh phát hiện viêm gan E
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
575
|
Test nhanh xét nghiệm chất gây nghiện 5 trong 1
|
51.660.000
|
51.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
576
|
Test nhanh xét nghiệm Rotavirus
|
1.950.000
|
1.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
577
|
Tinh dầu sả
|
84.700.000
|
84.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
578
|
Túi camera
|
486.750
|
486.750
|
0
|
12 tháng
|
|
579
|
Túi đo lượng máu mất sau khi sinh
|
9.156.000
|
9.156.000
|
0
|
12 tháng
|
|
580
|
Túi đựng dịch thải
|
11.750.000
|
11.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
581
|
Túi đựng nước tiểu
|
93.450.000
|
93.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
582
|
Túi ép dẹp
|
41.720.000
|
41.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
583
|
Túi ép dẹp
|
55.720.000
|
55.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
584
|
Túi ép dẹp
|
73.920.000
|
73.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
585
|
Túi ép phồng
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
586
|
Túi hấp tiệt trùng
|
7.800.000
|
7.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
587
|
Túi hấp tiệt trùng
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
588
|
Túi hấp tiệt trùng
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
589
|
Túi hấp tiệt trùng
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
590
|
Túi hấp tiệt trùng
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
591
|
Túi tạo áp lực
|
5.982.900
|
5.982.900
|
0
|
12 tháng
|
|
592
|
Thạch máu cừu
|
3.800.000
|
3.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
593
|
Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột
|
8.841.000
|
8.841.000
|
0
|
12 tháng
|
|
594
|
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
595
|
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
|
8.853.600
|
8.853.600
|
0
|
12 tháng
|
|
596
|
Thẻ định danh Neisseria Haemophilus
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
597
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
598
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
599
|
Thẻ định danh vi khuẩn kị khí và Corynebacteria
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
600
|
Thẻ định danh vi nấm
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
601
|
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
602
|
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
603
|
Thẻ kháng sinh đồ Nấm men
|
23.520.000
|
23.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
604
|
Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Streptococcus
|
23.730.000
|
23.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
605
|
Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram âm
|
226.000.000
|
226.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
606
|
Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram dương
|
117.250.000
|
117.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
607
|
Thòng lọng cắt polyp hình lục giác
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
608
|
Thòng lọng cắt polyp hình oval
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
609
|
Thông dạ dày dài ngày
|
25.400.000
|
25.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
610
|
Thuốc nhuộm EA 50
|
4.145.000
|
4.145.000
|
0
|
12 tháng
|
|
611
|
Thuốc nhuộm Hematoxylin
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
612
|
Thuốc nhuộm OG-6
|
5.750.000
|
5.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
613
|
Thuốc thử Kovac
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
614
|
Thử nghiệm phát hiện PYR test
|
4.005.300
|
4.005.300
|
0
|
12 tháng
|
|
615
|
Trâm dũa mở rộng ống tủy bằng tay
|
1.992.000
|
1.992.000
|
0
|
12 tháng
|
|
616
|
Trâm gai lấy tủy
|
2.060.000
|
2.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
617
|
Trâm máy tạo đường trượt
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
618
|
Trâm máy tạo hình ống tủy
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
619
|
Trâm máy tạo hình ống tủy
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
620
|
Trâm máy tạo loe
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
621
|
Trâm nong ống tủy (File K)
|
1.992.000
|
1.992.000
|
0
|
12 tháng
|
|
622
|
Van đậy kênh sinh thiết dây nội soi
|
1.104.000
|
1.104.000
|
0
|
12 tháng
|
|
623
|
Vật liệu che tủy
|
1.080.000
|
1.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
624
|
Vật liệu trám răng
|
5.649.000
|
5.649.000
|
0
|
12 tháng
|
|
625
|
Vật liệu trám răng dạng đặc
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
626
|
Vật liệu trám răng dạng lỏng
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
627
|
Viên khử khuẩn
|
123.050.000
|
123.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
628
|
Vít mini cố định xương gãy vùng hàm mặt tự taro
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
629
|
Vít mini cố định xương gãy vùng hàm mặt tự taro
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
630
|
Vít mini cố định xương gãy vùng hàm mặt tự taro
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
631
|
Vỏ bọc (Sleeve) và buồng thử cho kim Phaco
|
35.200.000
|
35.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
632
|
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống soi mềm
|
109.800.000
|
109.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
633
|
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
634
|
Vòng đeo tay bệnh nhân
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
635
|
Vòng thắt endoloop
|
14.580.000
|
14.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
636
|
Vôi soda hấp thụ CO₂ (dùng trong y tế)
|
49.644.000
|
49.644.000
|
0
|
12 tháng
|
|
637
|
Vợt lấy dị vật
|
1.440.000
|
1.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
638
|
Xanh Cresyl
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
639
|
Zinc Oxide
|
450.000
|
450.000
|
0
|
12 tháng
|
| STT | Tên hàng hoá | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Địa điểm thực hiện | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Ghi chú |
|---|
1 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi |
740 |
Tép |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
2 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi |
1.200 |
Tép |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
3 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi |
1.000 |
Tép |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
4 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi |
450 |
Tép |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
5 |
Chỉ thép |
10 |
Cuộn |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
6 |
Chỉ thép (khâu xương bánh chè) |
300 |
Tép |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
7 |
Chỉ thép (may xương ức) |
200 |
Tép |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
8 |
Chỉ thép (may xương ức) |
300 |
Tép |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
9 |
Chỉ thép (may xương ức) |
400 |
Tép |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
10 |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
5.000 |
Que |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
11 |
Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Dụng cụ) |
15.000 |
Miếng |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
12 |
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm và gram dương |
30 |
Lọ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
13 |
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptoccocus |
2 |
Lọ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
14 |
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước |
400 |
Ống |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
15 |
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng nhiệt độ thấp H₂O₂ |
100 |
Ống |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
16 |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Piperacillin/Tazobacta m |
60 |
Thanh |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
17 |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Amoxicillin/clavulanic acid |
60 |
Thanh |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
18 |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Azithromycin |
60 |
Thanh |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
19 |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Benzylpenicillin |
60 |
Thanh |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
20 |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftazidime |
120 |
Thanh |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
21 |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone |
120 |
Thanh |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
22 |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Imipenem |
120 |
Thanh |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
23 |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Levofloxacin |
60 |
Thanh |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
24 |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Meropenem |
120 |
Thanh |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
25 |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Metronidazole |
60 |
Thanh |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
26 |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin |
150 |
Thanh |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
27 |
Dao chích lấy máu |
23.000 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
28 |
Dao mổ Phaco vết mổ chính |
75 |
Cây |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
29 |
Dao mổ Phaco vết mổ phụ |
75 |
Cây |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
30 |
Dầu soi kính |
6 |
Chai |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
31 |
Dầu xịt tay khoan |
5 |
Chai |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
32 |
Dây dẫn đường (dùng trong niệu quản) |
80 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
33 |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản |
40 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
34 |
Dây dẫn lưu |
7.000 |
Mét |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
35 |
Dây dẫn lưu thủy dịch dùng mổ Phaco |
150 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
36 |
Dây dẫn nước tưới, hút |
20 |
Bộ |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
37 |
Dây hút dịch |
5.000 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
38 |
Dây hút dịch |
20.000 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
39 |
Dây nối bơm tiêm điện |
23.000 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
40 |
Dây nối bơm tiêm điện |
12.000 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
41 |
Dây nối oxy |
10.000 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
42 |
Dây thở Oxy 1 nhánh |
350 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
43 |
Dây thở Oxy 2 nhánh |
25.000 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
44 |
Dây thở Oxy 2 nhánh |
3.500 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
45 |
Dây thở Oxy 2 nhánh |
2.000 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
46 |
Dây truyền dịch (dùng cho máy truyền dịch) |
11.200 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
47 |
Dây truyền dịch tránh ánh sáng |
1.000 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
48 |
Dây truyền máu |
25.000 |
Cái |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
49 |
Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy (Lentulo) |
80 |
Cây |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
|||
50 |
Dung dịch chăm sóc vết thương |
500 |
Tuýp |
Theo mô tả tại Mục 1.2b Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hóa ra cảm giác yêu thương một người cũng giống như vẽ hình lên một tờ giấy trắng, bất kể là vẽ ra cảnh ngày xuân tươi đẹp, hay cảnh lá vàng rơi điêu tàn, cũng đều là cảnh tượng đã hằn sâu ở trong tim, vĩnh viễn không bao giờ phai màu. "
Cảnh Hành
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.