Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ đinh nội tuỷ xương chày
|
80.600.000
|
80.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bộ đinh nội tuỷ xương đùi
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bộ nẹp khoá bản nhỏ
|
405.500.000
|
405.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Bộ nẹp khoá bàn tay, bàn chân các cỡ
|
590.000.000
|
590.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bộ nẹp khoá đầu xương đòn phải và trái
|
97.900.000
|
97.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bộ nẹp khoá lòng máng
|
36.900.000
|
36.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bộ Nẹp khóa mắt cá ngoài
|
224.200.000
|
224.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bộ nẹp khoá mắt xích
|
41.900.000
|
41.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bộ nẹp khoá móc xương đòn
|
84.700.000
|
84.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bộ nẹp khoá mỏm khuỷu
|
62.750.000
|
62.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Bộ nẹp khoá thân xương đòn
|
423.500.000
|
423.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Bộ nẹp khoá xương cánh tay đầu gần
|
109.000.000
|
109.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Bộ nẹp khoá xương cánh tay đầu xa mặt ngoài
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Bộ nẹp khoá xương cánh tay đầu xa mặt trong
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bộ nẹp khoá xương chày đầu gần
|
369.300.000
|
369.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bộ Nẹp khóa xương chày đầu xa mặt trong
|
102.600.000
|
102.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bộ nẹp khoá xương đùi đầu xa
|
61.550.000
|
61.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bộ Nẹp khóa xương gót
|
46.500.000
|
46.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bộ nẹp khoá xương quay đầu xa mặt lòng bàn tay
|
414.750.000
|
414.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bộ nội soi gối kỹ thuật All Inside
|
396.600.000
|
396.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bộ nội soi gối kỹ thuật vít chốt
|
233.500.000
|
233.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bộ vít rỗng nòng
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Áo choàng mổ
|
17.150.000
|
17.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Băng bột bó 10cm x 2,7m
|
5.775.000
|
5.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Băng bột bó 15cm x 2,7m
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Băng bột bó sợi thủy tinh 12,5cm x 3,6m
|
66.150.000
|
66.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Băng bột bó sợi thủy tinh 7,5cm x 3,6m
|
49.875.000
|
49.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Băng cuộn vải
|
3.465.000
|
3.465.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Băng dính vô trùng 100mm x 90mm
|
1.525.000
|
1.525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Băng dính vô trùng 53mm x 70mm
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Băng keo cá nhân
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Băng keo chỉ thị tiếp xúc
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Băng keo lụa
|
349.425.000
|
349.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Băng thun 2 móc
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bao camera nội soi
|
9.765.000
|
9.765.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bao cao su
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bao đo huyết áp cho máy Monitor 1 dây
|
31.320.000
|
31.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bao đo máu sau khi sinh
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bao khoan điện
|
9.260.000
|
9.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bộ dẫn lưu màng phổi
|
35.800.000
|
35.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bộ dẫn lưu vết thương áp lực âm
|
14.175.000
|
14.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bộ dây hút dịch phẫu thuật
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bộ dây máu dùng trong lọc máu chạy thận nhân tạo
|
1.950.000.000
|
1.950.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Bộ dây truyền dịch
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bộ dây truyền dịch (sử dụng cho máy truyền dịch)
|
101.060.000
|
101.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bộ điều kinh Karman 1 van sử dụng 1 lần
|
37.750.000
|
37.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bộ mặt nạ thở oxy khí dung
|
8.160.000
|
8.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Bộ nẹp gỗ xương đùi
|
49.500.000
|
49.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Bộ rửa dạ dày
|
5.360.000
|
5.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng thắt, chất liệu cao su
|
2.760.000
|
2.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Bơm cho ăn 50ml
|
5.278.000
|
5.278.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Bơm tiêm 10ml
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Bơm tiêm 1ml
|
9.480.000
|
9.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Bơm tiêm 20ml
|
160.440.000
|
160.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Bơm tiêm 3ml
|
101.400.000
|
101.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Bơm tiêm 50ml
|
16.350.000
|
16.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Bơm tiêm 5ml
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Bông hút nước (Gói/ 1kg)
|
2.780.000
|
2.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Bông không hút nước (Gói/ 1kg)
|
6.872.250
|
6.872.250
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Bông viên tiệt trùng (Gói/ 10 gram)
|
45.750.000
|
45.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Bông viên tiệt trùng (Gói/ 50 gram)
|
6.825.000
|
6.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Bóp bóng giúp thở các cỡ
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Catheter tĩnh mạch đùi 2 nhánh
|
48.968.850
|
48.968.850
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 30G
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi kim tam giác 7/0
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide kim tam giác 2/0
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide kim tam giác 4/0
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide kim tam giác 5/0
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide, kim tam giác 3/0
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Chỉ không tiêu tự nhiên, đa sợi kim tròn 2/0
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Chỉ không tiêu tự nhiên, đa sợi kim tròn 3/0
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp Polypropylene, đơn sợi số 2/0, kim tròn
|
35.280.000
|
35.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp Polypropylene, đơn sợi số 7/0, kim tròn
|
18.270.000
|
18.270.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut 2/0, Kim tròn
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut 3/0, Kim tròn
|
53.926.500
|
53.926.500
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
|
166.950.000
|
166.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
|
106.050.000
|
106.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
|
48.300.000
|
48.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
|
48.300.000
|
48.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Chỉ thép các cỡ
|
7.460.000
|
7.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Clip cầm máu nội soi tiêu hóa
|
2.916.200
|
2.916.200
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ
|
15.300.000
|
15.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Clo test
|
55.500.000
|
55.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Cồn 70 độ
|
46.500.000
|
46.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Cồn 96 độ
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Đầu côn có lọc 1.000µl
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Đầu côn có lọc 10µl
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Đầu côn có lọc 200uL vô trùng
|
4.250.000
|
4.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Đầu côn có lọc 200µl
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Đầu côn có lọc 20µl
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Đầu côn vàng có khía
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Đầu côn xanh 1.000 µl
|
2.550.000
|
2.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
|
47.500.000
|
47.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Dây garo
|
756.000
|
756.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Dây hút đàm nhớt các cỡ
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Dây nối bơm tiêm điện các cỡ
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Dây Oxy 2 nhánh các cỡ
|
43.680.000
|
43.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Dây truyền máu
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Điện cực tim
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế
|
46.833.000
|
46.833.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Dung dịch khử khuẩn bề mặt và không khí
|
21.105.000
|
21.105.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Dung dịch khử trùng dụng cụ
|
415.800.000
|
415.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Dung dịch khử trùng làm sạch máy chạy thận nhân tạo
|
116.125.000
|
116.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Dung dịch khử trùng mức độ cao
|
301.020.000
|
301.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Dung dịch ngâm dụng cụ mức độ trung bình
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Dung dịch rửa quả lọc thận
|
1.184.000.000
|
1.184.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Phòng mổ)
|
55.944.000
|
55.944.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Dung dịch sát khuẩn Javel
|
87.120.000
|
87.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Gạc dẫn lưu tiệt trùng
|
600.000
|
600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Gạc Phẫu thuật
|
445.000.000
|
445.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Gạc phẫu thuật cản quang tiệt trùng
|
10.552.500
|
10.552.500
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Gạc phẫu thuật ổ bụng
|
5.376.000
|
5.376.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Găng tay khám bệnh các cỡ
|
410.700.000
|
410.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Gel siêu âm
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Giấy ghi kết quả đo điện tim 110mm x 140mm
|
7.488.000
|
7.488.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Giấy ghi kết quả đo điện tim 63mm x 30m
|
10.560.000
|
10.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Giấy ghi kết quả đo điện tim 80mm x 20m
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Giấy in monitor sản PFM 900
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
|
59.850.000
|
59.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế
|
11.949.600
|
11.949.600
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Kềm sinh thiết dạ dày, đại tràng
|
3.460.000
|
3.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Kẹp rốn sơ sinh
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Khẩu trang y tế 4 lớp không tiệt trùng
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Khẩu trang y tế 4 lớp tiệt trùng
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Khóa 3 ngã có dây
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Khớp háng bán phần không xi măng
|
570.000.000
|
570.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Kim cánh bướm
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Kim châm cứu tiệt trùng
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
|
223.650.000
|
223.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Kim gây tê tủy sống các cỡ
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
|
744.500.000
|
744.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Kim pha thuốc các cỡ
|
48.600.000
|
48.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Lam kính có đầu nhám
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Lam men 22mm x 22mm
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Lọ lấy mẫu vô trùng
|
4.347.000
|
4.347.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Lọ nhựa 55mL lấy mẫu phân có muỗng không chất bảo quản
|
14.490.000
|
14.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Lọ nhựa đựng mẫu 55mL có nắp
|
120.800.000
|
120.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Lọc khuẩn thường có cổng CO2
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Lưỡi dao phẫu thuật các cỡ
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Mask Oxy có túi các cỡ
|
8.242.500
|
8.242.500
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Mặt nạ xông khí dung các cỡ
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Miếng cầm máu mũi
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Miếng lưới phẫu thuật thoát vị
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Mỏ vịt nhựa
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Mũ phẫu thuật vô trùng
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Nẹp cổ cứng
|
14.825.000
|
14.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Nút chặn kim luồn
|
8.232.000
|
8.232.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Ống chống cắn lưỡi (Airway)
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Ống dẫn lưu màng phổi các số
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Ống dẫn lưu ổ bụng tiệt trùng các cỡ
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
|
7.801.600
|
7.801.600
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Ống đặt nội khí quản không bóng các cỡ
|
1.207.500
|
1.207.500
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Ống Eppendorf
|
17.950.000
|
17.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Ống hút điều kinh các cỡ
|
760.000
|
760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Ống nghiệm Chimigly 2ml
|
49.000.000
|
49.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
|
4.818.000
|
4.818.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Ống nghiệm EDTA K2 2ml
|
119.600.000
|
119.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Ống nghiệm Heparin Lithium 2ml
|
60.480.000
|
60.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Ống nghiệm nhựa PS 4ml nắp trắng không nhãn
|
12.960.000
|
12.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Ống nghiệm serum 4ml hạt to
|
7.940.000
|
7.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Ống thông dạ dày
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Phim X quang 25cm x 30cm
|
2.400.000.000
|
2.400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Phim X quang 30,5mm x 40,5mm
|
97.920.000
|
97.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Phim X quang 35cm x 43cm
|
740.000.000
|
740.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Quả lọc thận
|
1.272.000.000
|
1.272.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Que đè lưỡi gỗ
|
15.325.200
|
15.325.200
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Que lấy bệnh phẩm
|
7.247.500
|
7.247.500
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Que test kiểm tra tồn dư Peroxide
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Que test thử nồng độ hóa chất Peracetic acid trong dung dịch
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Que thử đường huyết + kim
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Rọ lấy sỏi
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Sáp Parafin
|
63.200.000
|
63.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Sonde JJ
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
|
11.596.000
|
11.596.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Tấm điện cực trung tính dùng 1 lần
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Tạp dề
|
1.349.000
|
1.349.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Test Chỉ thị hóa học cho máy tiệt khuẩn bằng hơi nước
|
12.753.000
|
12.753.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Test định tính kháng nguyên NS1 của virus Dengue loại Cassette
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Test định tính Methamphetamin trong nước tiểu.
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Test ma túy 5 chân gồm Amphetamin, Codein, Heroin, Methaphetamin, THC
|
817.425.000
|
817.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Test nhanh định tính HIV 1/2 3.0 loại Cassette
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Test nhanh định tính kháng nguyên H.pylori loại Cassette
|
11.046.000
|
11.046.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Test nhanh đinh tính kháng thể IgM kháng HEV loại Cassette
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Test nhanh định tính kháng thể IGM/IGG virus Dengue loại Cassette
|
114.975.000
|
114.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Test nhanh định tính kháng thể kháng Giang mai loại Cassette
|
47.355.000
|
47.355.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Test nhanh định tính Viêm gan HAV IgM loại Cassette
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Test nhanh định tính Viêm gan HBeAg loại Cassette
|
29.704.500
|
29.704.500
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Test nhanh định tính Viêm gan HBsAg loại Cassette
|
58.212.000
|
58.212.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Test nhanh định tính Viêm gan HCV loại Cassette
|
64.260.000
|
64.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Test nhanh Hồng cầu, bạch cầu trong phân loại Cassette
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Thông tiểu 2 nhánh các cỡ
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Thông tiểu 3 nhánh các cỡ
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Túi đựng nước tiểu
|
11.700.000
|
11.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Túi ép dẹp 100mm x 200m
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Túi ép dẹp 150mm x 200m
|
8.750.000
|
8.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Túi ép dẹp 200mm x 200m
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Túi ép dẹp 50mm x 200m
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Túi ép phồng 200mm x 100m
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Túi ép phồng 300mm x 100m
|
12.750.000
|
12.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Túi hấp tiệt trùng tự dán 190mm x 330mm
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Túi hấp tiệt trùng tự dán 250mm x 370mm
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Túi hấp tiệt trùng tự dán 300mm x 460mm
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Ủng nylon loại dài
|
1.230.000
|
1.230.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Vôi Soda
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn/trẻ em
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Để giải quyết bất kỳ rắc rối nào, có ba câu hỏi bạn có thể tự hỏi: Đầu tiên, tôi có thể làm gì? Thứ hai, tôi có thể đọc gì? Và thứ ba, tôi có thể hỏi ai? "
Jim Rohn
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.