Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500524371 |
Dây bơm máy điện giải (Pump Tubing) |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500524372 |
Bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hóa C1000 |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500524373 |
Cuvette dùng nhiều lần cho máy xét nghiệm sinh hóa |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500524374 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500524375 |
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500524376 |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500524377 |
Túi xả |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500524378 |
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh, ngắn hạn |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
9 |
PP2500524379 |
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA -275ml |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
10 |
PP2500524380 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter hai lớp chất liệu bằng Polyamid và Polyurethane |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
11 |
PP2500524381 |
Phim dùng cho chụp X quang y tế |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
12 |
PP2500524382 |
Phim X-quang y tế Drystar DT2 B 8x10inch (20x25cm) |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
13 |
PP2500524383 |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
14 |
PP2500524384 |
Khóa ba ngã có dây nối |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
15 |
PP2500524385 |
Dây truyền dịch |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
16 |
PP2500524386 |
Khí Oxy lỏng |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
17 |
PP2500524387 |
Nước dùng trong Sinh học phân tử |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
18 |
PP2500524388 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Kydheamo 1B HC |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
19 |
PP2500524389 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Kydheamo 2A HC |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
20 |
PP2500524390 |
Găng tay cao su y tế có bột |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
21 |
PP2500524391 |
Chỉ tiêu tổng hợp số 2 |
Trung tâm Y tế khu vực Thanh Ba |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
22 |
Dây bơm máy điện giải (Pump Tubing) |
Pump Tubing |
ASSEL S.r.l |
Trung Quốc |
Năm 2024 trở về sau |
5 |
Cái |
Dây bơm nhu động, sử dụng cho máy điện phân tích giải HY-LYTE 300 |
|||||||
23 |
Bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hóa C1000 |
Bulb Assembly |
Shanghai Kehua Laboratory System Co. Ltd |
Trung Quốc |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Cái |
Bóng đèn cho máy sinh hóa Polaris C1000 |
|||||||
24 |
Cuvette dùng nhiều lần cho máy xét nghiệm sinh hóa |
Reaction Cuvette |
"Shanghai KehuaLaboratory System Co. Ltd" |
"Trung Quốc" |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Cuvette chất liệu thủy tinh siêu bền dùng nhiều lần cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|||||||
25 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
URiSCAN Super Cassette |
YD Diagnostics CORP |
Hàn Quốc |
Năm 2024 trở về sau |
30 |
Hộp |
"Là que thử nước tiểu sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu UriScan Super + Ứng dụng trong nhu cầu xét nghiệm 11 thông số: Blood, Bilirubin, Urobilinogen, Ketones, Protein, Nitrite, Glucose, pH, Leucocyte, VtC, Compennation và 2 thông số nội suy (SG, Clarity) Thành phần: Blood: 3,3',5,5'-Tetrametylbenzidin 11,2 mg, Cumen hydroperoxit 94,4 mg Bilirubin: 2,4-Dichloroanilinediazonium 8,0 mg. Urobilinogen: p-Dimetylaminobenzaldehyd 60,0mg. Ketones: Sodium nitropruside120,0mg Protein: Tetrabromphenol blue 4.0 mg Nitrite: p-Arsanilic acid 14 mg. Glucose: glucoza oxydaza 1.840 đơn vị , Peroxidase 8400 đơn vị, Potasium iodide 60 mg. pH: Methyl red 2 mg, Bromthymol blue 2.8 mg. Leucytes: Naphtol AS-D chloroacetate 30 mg, 2 chloro 4 benzamide 5 methylbenzendiazonium chloride 6 mg. Ascorbic Acid: 2,6 Dichlophenolindophenol 6mg, Methyl red 6mg. Bảo quản ở nhiệt độ 2 đến 30 °C" |
|||||||
26 |
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ |
Không yêu cầu |
B. Braun Avitum Italy S.p.A |
Ý |
Năm 2024 trở về sau |
15 |
Bộ |
"Bộ dây máu kèm đầu nối mở và màng lọc 1.6m2 cho liệu pháp CVVHD, CVVHDF, kết hợp với lọc máu hấp phụ; bao gồm: Dây dẫn động mạch có các dây dẫn phụ chứa citrate/heparin; Dây dẫn tĩnh mạch có dây dẫn phụ chứa canxi kèm túi chứa 2 lít chất thải dịch mồi; Dây dẫn dịch thẩm tách kèm túi làm ấm; Dây dẫn dịch thải kèm cổng lấy mẫu; Dây dẫn dịch bù; túi dịch thải 7 lít; 5 bộ đo áp lực kèm màng lọc 0,2 μm phù hợp với chống đông máu bằng heparin và citrate. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide" |
|||||||
27 |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương |
Không yêu cầu |
B. Braun Avitum Italy S.p.A - Ý |
Ý |
Năm 2024 trở về sau |
4 |
Bộ |
"Bộ dây tách huyết tương bao gồm các bộ phận sau: - Dây động mạch kèm dây dẫn phụ cho truyền heparin, cổng chọc kim và đầu nhọn; - Dây tĩnh mạch kèm túi chất thải 2 lít để mồi dịch, cổng chọc kim và cổng tiêm truyền; - Dây dẫn dịch thải kèm cổng lấy mẫu; - Dây dẫn dịch thay thế kèm túi làm ấm; - Túi dịch thải 7 lít - Quả lọc tách huyết tương chất liệu Polyethersulfone, diện tích 0,7m2" |
|||||||
28 |
Túi xả |
Không yêu cầu |
B. Braun Avitum Italy S.p.A - Ý |
Ý |
Năm 2024 trở về sau |
4 |
Cái |
OMNIbag là túi đựng dung dịch xả thể tích 7000ml; là một phụ kiện nằm trong bộ Quả lọc kèm dây dẫn máu OMNIset (đã bao gồm 1 túi) |
|||||||
29 |
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh, ngắn hạn |
AMECATH |
Ameco Medical Industries/ Egypt |
Egypt |
Năm 2024 trở về sau |
20 |
Bộ |
"- Cỡ 12FR dài 15-20 cm - Chất liệu Polyurethane - Dây dẫn chữ J có đánh dấu dài 70cm, làm bằng hợp kim Nitinol - Kim hình chữ Y 18G (1,25 mm x 7,0 cm) - Bơm tiêm 5cc - Que nong 2 cái: 10Fr (3,3 mm x 11 cm), 12 Fr ( 4,0 mm x 14 cm) - Dao mổ # 11 - Nắp ống tiêm: 2 cái - Tiêu chuẩn: ISO 13485; EC" |
|||||||
30 |
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA -275ml |
Bộ tiêm truyền - Infusion pump |
Henan Tuoren Medical Device Co., Ltd |
Trung Quốc |
Năm 2024 trở về sau |
250 |
Bộ |
"Dung tích: 275ml; - Có chức năng PCA, liều Bonus 1ml/15 phút - Cấu tạo gồm: Van bơm thuốc 1 chiều; bóng gia áp silicon; Bình bảo vệ nhựa chịu áp lực; ống dây bảo vệ chịu áp lực; bộ điều khiển tốc độ dòng chảy; màng lọc tạp và khí đường kính ≤1,2µm, dây đeo bơm trên người. - Tốc độ dòng truyền: đủ các loại từ 1-14ml /h (bước nhảy (≤1ml/phút)) Đạt tiêu chuẩn ISO13485" |
|||||||
31 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter hai lớp chất liệu bằng Polyamid và Polyurethane |
PERIFIX ONE 421 COMPLETE SET |
B.Braun Melsungen AG, Đức |
Đức |
Năm 2024 trở về sau |
300 |
Cái |
"- Kim đầu cong 18G dài 3 ¼”, thân kim có chia vạch. - Có bơm giảm kháng lực giúp xác định khoang màng cứng giúp xác định khoang màng cứng dễ dàng và chính xác - Catheter hai lớp chất liệu: polyamid và polyurethan, thiết kế đầu catheter thuôn nhỏ dần, có 6 lỗ thoát thuốc và 3 đường cản quang ngầm. - Đầu nối catheter dạng nắp bật. - Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron, có miếng dán cố định bộ lọc. - Bơm tiêm 20ml, bơm tiêm 3ml và kim tiêm đi kèm G25, G21, G18 - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016, chứng chỉ CE châu Âu" |
|||||||
32 |
Phim dùng cho chụp X quang y tế |
DI-HT |
Fuji |
Nhật Bản |
Năm 2024 trở về sau |
5000 |
Tờ |
Phim X-quang kỹ thuật số kích thước 20x25 cm; Loại phim khô, không kị sáng; Tương thích máy in nhiệt Drypix 2000 của hãng Fujifilm |
|||||||
33 |
Phim X-quang y tế Drystar DT2 B 8x10inch (20x25cm) |
Drystar DT2 B |
Agfa-Gevaert N.V |
Bỉ |
Năm 2024 trở về sau |
30000 |
Tờ |
Kích cỡ: 20X25cm - Phim khô, độ tương phản cao, rõ nét với in ấn y tế thang xám trên nền PET có độ dày 168μm - Mật độ quang học tối đa ≥3.1 - Phim nạp lộ sáng, không bị ảnh hưởng (hỏng Phim) bởi ánh sáng ban ngày - Sử dụng cho các dòng máy in Phim X-quang y tế Agfa. Máy in DRYSTAR AXYS |
|||||||
34 |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
UCHIN |
Công ty cổ phần nhà máy Trang thiết bị y tế USM Healthcare |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
4800 |
Cái |
"Dây nối bơm tiêm điện, có kẹp - Đường kính dây 0,9 x 1,9 mm - Chiều dài dây 140 cm - Đầu nối Luer khóa dạng cố định làm bằng vật liệu PC - Ống dây: nhựa nguyên sinh cấp độ y tế Polyvinyl Chloride (PVC) không chứa DEHP, thay thế bằng DEHT an toàn với hàm lượng 220000 mg/kg (có test kiểm định) - Chịu được áp suất: 12 bar - Thể tích tồn dư: 0,9 ml - Bao sơ cấp đạt về chỉ tiêu hàm lượng kim loại nặng theo chuẩn 94/62/EC - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 , ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 - Nước sản xuất: Việt Nam hoặc các nước G7/ Liên minh Châu Âu / Châu Mỹ" |
|||||||
35 |
Khóa ba ngã có dây nối |
USAM |
Cty CP Nhà máy TTB Y tế USM Healthcare |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
1000 |
Cái |
"Khóa ba ngã - kèm dây nối dài 10 cm Chất liệu nhựa y tế PVC nguyên sinh không chứa DEHP, thay bằng DEHT / DOTP an toàn ( có chứng nhận bên thứ 3) - Thân khóa làm bằng Polycarbonate không chứa DEHP/Phtalates, latex - Chịu được áp lực 2 bar (200 kPa) - Đầu nối Luer lock dạng xoay, đạt ISO 80369-7, kết nối chắc chắn, tương thích với tất cả dịch truyền, nhũ dịch béo, lấy máu, theo dõi huyết động - Khóa xoay 360 độ, - Thiết kế có 1 đầu nối male và 2 đầu nối female, dây nối dài 10cm Đóng gói riêng biệt từng sản phẩm. Sản phẩm được tiệt trùng bằng Ethylene Oxide " |
|||||||
36 |
Dây truyền dịch |
UVERDA |
Công ty cổ phần nhà máy Trang thiết bị y tế USM Healthcare |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
70000 |
Bộ |
"Bộ dây truyền dịch - Tốc độ truyền dịch 20 giọt/ml. - Chiều dài dây 1.5-2m. Đường kính trong dây: 3mm. Đường kính ngoài dây 4.1 mm. Chịu áp lực 3 bar, sử dụng được cho máy truyền dịch tự động hiện có tại Bệnh viện - Thiết kế bầu nhỏ giọt 1 ngăn, có màng lọc dịch 15µm tại bầu dịch. Thể tích bầu ≥ 8.5 ml - Có cổng tiêm thuốc chữ Y - Kim đâm xuyên nút sản xuất bằng vật liệu ABS nguyên sinh hoặc tương đương - Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí - Đầu khóa vặn xoắn Luerlock - Bộ điều chỉnh lưu lượng có móc cắm an toàn. - Chất liệu nhựa y tế PVC nguyên sinh không chứa DEHP, thay bằng DEHT / DOTP an toàn - Có thể sử dụng được với máy truyền dịch tự động - Đóng gói tiệt trùng bằng Ethylene Oxide (EO) - Xuất xứ: G7" |
|||||||
37 |
Khí Oxy lỏng |
Thanhgas |
Thanh gas |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
20000 |
Kg |
" Khí Oxy lỏng dùng cho y tế. Nạp trực tiếp vào bồn chứa chuyên dụng. Chất lượng oxy ≥ 99.6%, CO ≤ 5 ppm, CO2 ≤ 0.03 ppm, hàm lượng nước ≤ 3 ppm, giới hạn Acid-kiềm đạt yêu cầu phép thử theo Dược điển Việt Nam V, các chất oxy hóa đạt yêu cầu phép thử theo Dược điển Việt Nam V." |
|||||||
38 |
Nước dùng trong Sinh học phân tử |
Molecular Biology Grade Water |
Himedia |
Ấn Độ |
Năm 2024 trở về sau |
5 |
Chai |
"Nước cấp sinh học phân tử dùng để pha chế thuốc thử, rửa dụng cụ thủy tinh và đồ nhựa và các ứng dụng sinh học phân tử khác. Không chứa RNase, DNase và Protease Được hấp khử trùng để đảm bảo vô trùng. Được lọc qua bộ lọc 0,2 micron, không xử lý bằng DEPC. Bảo quản ở nhiệt độ phòng (15-25° C)." |
|||||||
39 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Kydheamo 1B HC |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
3600 |
Lít |
Mỗi 10 lít dung dịch: Natri bicarbonat 840,0 g ; Dinatri edetat.2H2O 0,5g. Nước tinh khiết vừa đủ 10 lít |
|||||||
40 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Kydheamo 2A HC |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
3000 |
Lít |
Mỗi 10 lít dung dịch: Natri clorid 2708,69 g ; Kali clorid 67,10g ; Calci clorid.2H2O 99,24g; Magnesi clorid.6H2O 45,75g; Acid acetic băng81g ; Glucose.H2O494,99g; Nước tinh khiết |
|||||||
41 |
Găng tay cao su y tế có bột |
GKTCB.S; GKTCB.M |
Merufa |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
40000 |
Đôi |
Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên, chưa tiệt trùng, chỉ sử dụng 1 lần và thuận cả 2 tay, có phủ bột, chiều dài ≥ 220mm |
|||||||
42 |
Chỉ tiêu tổng hợp số 2 |
Không yêu cầu |
SMI AG-Bỉ |
Bỉ |
Năm 2024 trở về sau |
480 |
Sợi |
"Chỉ Surgicryl 910 số 2 Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 phủ Poly-glycolide-co-L-Lactide) và calcium stearate số 2 dài 90cm kim tròn 1/2C dài 40mm duy trì sức căng >65% sau 14 ngày tan hoàn toàn trong 56-70 ngày. Kim bằng thép không rỉ 300, 302 phủ silicone. Tiêu chuẩn ISO, CE Châu âu." |