Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư y tế năm 2022

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:47 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Gói thầu
Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:50 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
30 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:40 23/08/2022
đến
08:50 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:50 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (30/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Tên dự toán là: Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Ninh Sơn Khu phố 5 Thị Trấn Tân Sơn Ninh Sơn Ninh Thuận Điện thoại 02593953753
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Trung tâm y tế Ninh Sơn Điện thoại 02593953753

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Quốc lộ 27A - Triệu Phong - Quảng Sơn - Ninh Sơn - Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế Ninh Sơn Khu phố 5 Thị Trấn Tân Sơn Ninh Sơn Ninh Thuận Điện thoại 02593953753

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với hàng hóa tham dự thầu: - Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ . - Nhà thầu chỉ được tham dự thầu khi thỏa mãn 1 trong số các điều kiện sau: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; - Có tài liệu chứng minh hàng hoá đáp ứng các tiêu chí nhóm kỹ thuật tham dự dự thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020. - Có tài liệu miêu tả sản phẩm (Hướng dẫn sử dụng hoặc catalogue hoặc brochure hoặc tài liệu kỹ thuật dưới dạng văn bản) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng đặc tính kỹ thuật yêu cầu theo HSMT. - Có hàng mẫu đúng chủng loại,quy cách, nước sản xuất, hãng sản xuất, đúng miêu tả sản phẩm đối với hàng hóa dự thầu trong bảng chào giá mẫu số 5(a) của nhà thầu 2. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt, ký đóng dấu của nhà thầu và nhà thầu tự chịu trách nhiệm về nội dung dịch thuật. Ghi chú: Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận vật tư không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSĐX, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,...
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 24 tháng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo quy định tại chương III
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế Ninh Sơn Khu phố 5 Thị Trấn Tân Sơn Ninh Sơn Ninh Thuận Điện thoại 02593953753
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnhNinh Thuận + Địa chỉ:Số 1 đường 21/8 Thành phố Phan Rang Tháp Chàm + Điện thoại: 0259.3839815
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế Ninh Sơn Điện thoại 02593953753
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế Ninh Sơn Điện thoại 02593953753
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 20 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 20 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ngáng miệng150CáiBằng nhựa PVC y tế, các cỡ
2Băng cuộn3CuộnKích thước ≥ 0,09m x 2m được dệt từ sợi cotton 100%,
3Băng keo chỉ thị nhiệt2CuộnKích thước cuộn: ≥19mmx50m
4Băng keo lụa3Cuộn5cm x 5m
5Băng thun500Cuộn3 móc 10c m x 3 m
6Băng thun2Cuộn3 móc 10cm x 4.5m
7Túi ép tiệt trùng loại dẹp5Túikích thước ≥ 200mm x dài 200m
8Túi ép tiệt trùng loại dẹp3Cuộnkích thước ≥ 75mm x200m.
9Túi ép tiệt trùng loại dẹp6Cuộnkích thước ≥ 100mm x 200m
10Túi ép tiệt trùng loại dẹp2CuộnKích thước ≥ 150mm x 200m
11Bo hút nhớt25Cái90 ml
12Bơm tiêm50CáiDùng cho máy bơm tiêm điện 50ml
13Bơm tiêm1CáiBơm tiêm 1ml vô khuẩn, sử dụng một lần
14Bơm tiêm10CâyBơm tiêm 3ml vô khuẩn dùng một lần
15Bơm tiêm100ChiếcBơm tiêm 5ml, vô khuẩn sử dụng một lần cỡ kim 23G, 25G
16Bơm tiêm15CáiBơm tiêm 10ml vô khuẩn sử dụng một lần
17Bơm tiêm100CáiBơm tiêm 50ml cho ăn
18Bông không thấm nước30KgCuộn/1kg
19Bông thấm nước120KgCuộn/1kg
20Bột bó1CuộnChất liệu thạch cao. Cuộn kích thước 10cm x 2.7m hoặc tương đương.
21Bột bó1CuộnChất liệu thạch cao. Cuộn kích thước 15cm x 2.7m hoặc tương đương
22Chỉ Chromic1TépChỉ 2/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm , Chiều dài kim 26mm.
23Chỉ Chromic250TépChỉ 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2, dài 17 mm
24Chỉ Chromic250TépChỉ 3/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm. Chiều dài kim 26mm.
25Chỉ Chromic300TépChỉ 1/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm. Chiều dài kim 26mm.
26Chỉ Nylon200TépChỉ 4/0 kim tam giác 3/8.Chiều dài chỉ 75cm ,Chiều dài kim 18mm.
27Chỉ Nylon300TépChỉ 3/0 kim tam giác 3/8.Chiều dài chỉ 75cm ,Chiều dài kim 20mm.
28Chỉ Nylon250TépChỉ 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8, dài 13 mm,
29Chỉ Silk750TépChỉ 2/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 24
30Chỉ Silk750TépChỉ 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8, dài 18 mm
31Cồn 70 độ500LítLít
32Đai xương đòn các số200CáiBằng vải thun, giản dùng cố định xương
33Đầu côn vàng15CáiDung tích ≥ 200 µl
34Đầu côn xanh10CáiDung tích ≥ 100 -1000 µl
35Dây thở oxy 2 nhánh người lớn2,2CáiNguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. - Size: M, L.
36Dây cho ăn các cỡ100CáiSize : 14, 16, 18
37Dây Garo500CáiChất liệu thun
38Dây hút đàm nhớt có khoá300SợiCác số từ 6-18 kích thước ≥ 50 cm
39Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em200Cái- Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. - Size: S. 2 nhánh, trẻ em
40Dây thông tiểu 2 nhánh500CáiCác số: 6,8,10,12,14,16,18,20,22,24
41Dây thông tiểu 1 nhánh250CáiCác số: 6,7,8,9,10,12,16
42Dây truyền dịch25CáiĐảm bảo vô khuẩn, bao gói không hở, thủng rách. - Đầu kim đủ cứng, sắc để xuyên thủng nắp chai. - Khoá và bánh xe đủ nhạy, dễ điều chỉnh tốc độ, khi khoá hết không bị chảy dịch
43Đè lưỡi gỗ40CáiĐược làm từ gỗ tự nhiên.Que được bọc màng linon.
44Dung dịch khử khuẩn dụng cụ2CanDung dịch khử khuẩn dụng cụ, thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0.55%. Cung ứng kèm vòi bơm phân lượng. Tiêu chuẩn Việt Nam
45Gạc hút y tế3Mét100% sợi coton (khổ 0.8 m) không gây kích ứng da. Nguyên liệu nguồn gốc rõ ràng. thân thiện với môi trường.
46Gạc tiệt trùng5.000MiếngGạc tiệt trùng 7,5 x 7,5 x 6 lớp
47Gạc Vaselin1MiếngKích thước ≥ 18 x 20 cm Chất liệu gạc tẩm vaseline/parafin
48Găng tay khám bệnh các cỡ150ĐôiGăng tay khám bệnh size S-M
49Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số1,5ĐôiChất liệu : cao su tự nhiên, có bột kích thước chiều dài ≥ 250mm
50Găng tay dài sản khoa400ĐôiKích thước ≥ 500 mm sản xuất từ cao su thiên nhiên phủ bột chống dính, sử dụng một lần.Size S,M,L
51Giấy ECG10CuộnKích thước 60mm x 30m
52Giấy đo điện tim 3 cần10CuộnKích thước 63mm x 30m x 17 mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt và có 1 mặt được in dòng kẻ sẵn đếm nhịp điện tim
53Giấy đo điện tim 6 cần10TậpKích thước 110mm x 140mm x 200 tờ, chất liệu bằng giấy in nhiệt
54Giấy in nhiệt15CuộnKích thước 58mm x 30 mm
55Giấy siêu âm20CuộnKích thước 110mm x 20m.
56Kẹp rốn đã tiệt trùng700CáiSản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.
57Khoá 3 ngã có dây50CáiKích thước ≥ 25cm
58Kim chích máu thử đường huyết600CáiBằng kim loại không gỉ, sắc bén không gây kích ứng
59Kim cánh bướm các số1CáiCỡ kim 18 - 25 G Dây dẫn: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. mềm dẻo. độ đàn hồi cao.
60Kim châm cứu các số70CáiChất liệu thép y tế không gỉ cao cấp. Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến - được vệ sinh. khử trùng bằng hệ thống
61Kim luồn tĩnh mạch10CáiKim luồn tĩnh mạch có cổng, có cánh các cỡ từ 16G-24G. - Đầu kim vát, nòng kim không bị long.
62Kim nhựa các số15CáiCỡ kim 18G. Không buốt, Không độc, Không gây sốt. Vô trùng.
63Lọ nước tiểu1,5LọThể tích 50ml
64Lưỡi dao mỗ các số1CáiDao sắc. Chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng bằng tia Gamma. Các số 10, 11, 12 ,15, 20, 21, 22. Các rãnh dọc lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao
65Mặt nạ bóp bóng người lớn trẻ em các số50CáiCó các cỡ từ 0-5. Có vòng nhiều màu sắc để phân biệt các kích cỡ. Phần đệm ôm sát mặt có van 1 chiều điều chỉnh được.
66Mặt nạ khí dung các cỡ300CáiLàm từ nhựa PVC . Dây dẫn chính có chiều dài 2m. Mặt nạ xoay, dựng dứng để góc nhìn lên đến 45 độ, kích cỡ: 49x28x24cm. Bao gồm mặt nạ, khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn. Tiệt trùng bằng khí EO. chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE.
67Khung bất động ngoài chữ T150CáiChất liệu vải. -
68Nẹp Iselin500CáiCác số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
69Nẹp ngón tay300Cái-
70Nẹp cẳng tay các cỡ100CáiVật liệu là vải tự dính, mút xốp, vải cotton, thanh nẹp hợp kim nhôm uốn định hình và thanh nẹp đàn hồi
71Nẹp chống xoay ngắn200CáiNẹp chống xoay được sản xuất từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, có khóa. Nẹp hợp kim nhôm chắc chắn, ổn định vùng cổ chân tốt.
72Nẹp cổ cứng50CáiLàm từ khuôn nhựa, có khoá định hình thiết kế 2 mảnh riêng biệt. Sử dụng cho các chấn thương đốt sống cổ, sau phẫu thuật, có khuôn nhựa tạo lỗ có thể luồn ống nội khí quản. Các cỡ S, M, L,
73Băng cố định khớp vai50CáiChất liệu bằng vải
74Nhiệt kế thủy ngân100CáiThủy ngân dùng để đo nhiệt độ (37 - 40 oC)
75Ống nghiệm có chất chống đông EDTA20CáiKích thước 12 x75mm, bên trong ống có chứa thành phần Ethylenediminetetra và Acetic Acid
76Ống nghiệm nhựa12ỐngCó nắp 5ml
77Ống nội khí quản các số100CáiCó bóng , thể tích lớn áp lực nhỏ, đầu ống tù với mặt thông khí, chất liệu nhựa, không có cao su đã tiệt trùng
78Que thử đường huyết3TestDải xét nghiệm rộng: 20 -600 mg/dl quy đổi 1,1-33,3 mmol/lít. với dải Hematocrit rộng 20%-60%. Lượng mẫu nhỏ: 0.5 µl. : Glucose Dehydrogenase (FAD) 7 µg; Potassium Ferricyanide 26 µg: 5 giây cho 1 kết quả chính xác 99,99%. Đạt tiêu chuẩn EC, ISO
79Săng mổ150TấmKích thước: 80 cm x120cm sản phẩm chứa trong túi giấy được tiệt trùng.
80Tấm lót ny lon100Cáikích thước 40cm x 60cm có giấy hút ẩm bên trong
81Tạp dề y tế100CáiKích thức : 120cm - 130 cm x 80 cm
82Test chẩn đoán sốt xuất huyết kháng nguyên500TestTest nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết kháng nguyên. Độ nhạy: 95,8% Độ đặc hiệu: 96.1% Độ chính xác: 96,0% Có dung dịch chứng dương
83Test HbsAg1,5TestPhát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B.Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phầnĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,9%.
84Test HIV200TestĐạt tiêu chuẩn CE/ISO hoặc tương dương
85Test Helicobacter300TestTest thử nhanh phát hiện vi khuẩn H.pylori. Đạt tiêu chuẩn TCVN
86Túi đo máu sau sinh500CáiNhựa PE dung tích 2000ml
87Túi đựng nước tiểu500CáiKích cỡ 2000ml, Có dây treo hoặc không có dây treo, làm bằng nhựa y tế PVC, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO.
88Vòng tránh thai100CáiVòng tránh thai TCU 380 Hoặc tương đương;
89Dây súc rửa dạ dày100DâyBằng cao su để hút dịch dạ dày sử dụng 1 lần

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Ngáng miệng150CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
2Băng cuộn3CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
3Băng keo chỉ thị nhiệt2CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
4Băng keo lụa3CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
5Băng thun500CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
6Băng thun2CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
7Túi ép tiệt trùng loại dẹp5TúiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
8Túi ép tiệt trùng loại dẹp3CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
9Túi ép tiệt trùng loại dẹp6CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
10Túi ép tiệt trùng loại dẹp2CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
11Bo hút nhớt25CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
12Bơm tiêm50CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
13Bơm tiêm1CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
14Bơm tiêm10CâyKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
15Bơm tiêm100ChiếcKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
16Bơm tiêm15CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
17Bơm tiêm100CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
18Bông không thấm nước30KgKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
19Bông thấm nước120KgKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
20Bột bó1CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
21Bột bó1CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
22Chỉ Chromic1TépKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
23Chỉ Chromic250TépKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
24Chỉ Chromic250TépKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
25Chỉ Chromic300TépKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
26Chỉ Nylon200TépKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
27Chỉ Nylon300TépKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
28Chỉ Nylon250TépKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
29Chỉ Silk750TépKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
30Chỉ Silk750TépKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
31Cồn 70 độ500LítKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
32Đai xương đòn các số200CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
33Đầu côn vàng15CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
34Đầu côn xanh10CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
35Dây thở oxy 2 nhánh người lớn2,2CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
36Dây cho ăn các cỡ100CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
37Dây Garo500CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
38Dây hút đàm nhớt có khoá300SợiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
39Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em200CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
40Dây thông tiểu 2 nhánh500CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
41Dây thông tiểu 1 nhánh250CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
42Dây truyền dịch25CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
43Đè lưỡi gỗ40CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
44Dung dịch khử khuẩn dụng cụ2CanKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
45Gạc hút y tế3MétKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
46Gạc tiệt trùng5.000MiếngKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
47Gạc Vaselin1MiếngKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
48Găng tay khám bệnh các cỡ150ĐôiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
49Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số1,5ĐôiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
50Găng tay dài sản khoa400ĐôiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
51Giấy ECG10CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
52Giấy đo điện tim 3 cần10CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
53Giấy đo điện tim 6 cần10TậpKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
54Giấy in nhiệt15CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
55Giấy siêu âm20CuộnKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
56Kẹp rốn đã tiệt trùng700CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
57Khoá 3 ngã có dây50CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
58Kim chích máu thử đường huyết600CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
59Kim cánh bướm các số1CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
60Kim châm cứu các số70CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
61Kim luồn tĩnh mạch10CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
62Kim nhựa các số15CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
63Lọ nước tiểu1,5LọKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
64Lưỡi dao mỗ các số1CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
65Mặt nạ bóp bóng người lớn trẻ em các số50CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
66Mặt nạ khí dung các cỡ300CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
67Khung bất động ngoài chữ T150CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
68Nẹp Iselin500CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
69Nẹp ngón tay300CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
70Nẹp cẳng tay các cỡ100CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
71Nẹp chống xoay ngắn200CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
72Nẹp cổ cứng50CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
73Băng cố định khớp vai50CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
74Nhiệt kế thủy ngân100CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
75Ống nghiệm có chất chống đông EDTA20CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
76Ống nghiệm nhựa12ỐngKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
77Ống nội khí quản các số100CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
78Que thử đường huyết3TestKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
79Săng mổ150TấmKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
80Tấm lót ny lon100CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
81Tạp dề y tế100CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
82Test chẩn đoán sốt xuất huyết kháng nguyên500TestKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
83Test HbsAg1,5TestKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
84Test HIV200TestKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
85Test Helicobacter300TestKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
86Túi đo máu sau sinh500CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
87Túi đựng nước tiểu500CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
88Vòng tránh thai100CáiKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng
89Dây súc rửa dạ dày100DâyKhoa Dược-TTB-VTYT12 tháng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 124.434.232(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.722.635 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.912.369 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 497.737.107 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như sau: - Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu. - Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý1Tốt nghiệp Đại học trở lên
2Cán bộ chuyên môn1Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành liên quan hoặc có chứng chỉ đào tạo về chuyên ngành liên quan đối với phần gói thầu nhà thầu tham dự11

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Ngáng miệng
150 Cái Bằng nhựa PVC y tế, các cỡ
2 Băng cuộn
3 Cuộn Kích thước ≥ 0,09m x 2m được dệt từ sợi cotton 100%,
3 Băng keo chỉ thị nhiệt
2 Cuộn Kích thước cuộn: ≥19mmx50m
4 Băng keo lụa
3 Cuộn 5cm x 5m
5 Băng thun
500 Cuộn 3 móc 10c m x 3 m
6 Băng thun
2 Cuộn 3 móc 10cm x 4.5m
7 Túi ép tiệt trùng loại dẹp
5 Túi kích thước ≥ 200mm x dài 200m
8 Túi ép tiệt trùng loại dẹp
3 Cuộn kích thước ≥ 75mm x200m.
9 Túi ép tiệt trùng loại dẹp
6 Cuộn kích thước ≥ 100mm x 200m
10 Túi ép tiệt trùng loại dẹp
2 Cuộn Kích thước ≥ 150mm x 200m
11 Bo hút nhớt
25 Cái 90 ml
12 Bơm tiêm
50 Cái Dùng cho máy bơm tiêm điện 50ml
13 Bơm tiêm
1 Cái Bơm tiêm 1ml vô khuẩn, sử dụng một lần
14 Bơm tiêm
10 Cây Bơm tiêm 3ml vô khuẩn dùng một lần
15 Bơm tiêm
100 Chiếc Bơm tiêm 5ml, vô khuẩn sử dụng một lần cỡ kim 23G, 25G
16 Bơm tiêm
15 Cái Bơm tiêm 10ml vô khuẩn sử dụng một lần
17 Bơm tiêm
100 Cái Bơm tiêm 50ml cho ăn
18 Bông không thấm nước
30 Kg Cuộn/1kg
19 Bông thấm nước
120 Kg Cuộn/1kg
20 Bột bó
1 Cuộn Chất liệu thạch cao. Cuộn kích thước 10cm x 2.7m hoặc tương đương.
21 Bột bó
1 Cuộn Chất liệu thạch cao. Cuộn kích thước 15cm x 2.7m hoặc tương đương
22 Chỉ Chromic
1 Tép Chỉ 2/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm , Chiều dài kim 26mm.
23 Chỉ Chromic
250 Tép Chỉ 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2, dài 17 mm
24 Chỉ Chromic
250 Tép Chỉ 3/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm. Chiều dài kim 26mm.
25 Chỉ Chromic
300 Tép Chỉ 1/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm. Chiều dài kim 26mm.
26 Chỉ Nylon
200 Tép Chỉ 4/0 kim tam giác 3/8.Chiều dài chỉ 75cm ,Chiều dài kim 18mm.
27 Chỉ Nylon
300 Tép Chỉ 3/0 kim tam giác 3/8.Chiều dài chỉ 75cm ,Chiều dài kim 20mm.
28 Chỉ Nylon
250 Tép Chỉ 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8, dài 13 mm,
29 Chỉ Silk
750 Tép Chỉ 2/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 24
30 Chỉ Silk
750 Tép Chỉ 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8, dài 18 mm
31 Cồn 70 độ
500 Lít Lít
32 Đai xương đòn các số
200 Cái Bằng vải thun, giản dùng cố định xương
33 Đầu côn vàng
15 Cái Dung tích ≥ 200 µl
34 Đầu côn xanh
10 Cái Dung tích ≥ 100 -1000 µl
35 Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
2,2 Cái Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. - Size: M, L.
36 Dây cho ăn các cỡ
100 Cái Size : 14, 16, 18
37 Dây Garo
500 Cái Chất liệu thun
38 Dây hút đàm nhớt có khoá
300 Sợi Các số từ 6-18 kích thước ≥ 50 cm
39 Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em
200 Cái - Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. - Size: S. 2 nhánh, trẻ em
40 Dây thông tiểu 2 nhánh
500 Cái Các số: 6,8,10,12,14,16,18,20,22,24
41 Dây thông tiểu 1 nhánh
250 Cái Các số: 6,7,8,9,10,12,16
42 Dây truyền dịch
25 Cái Đảm bảo vô khuẩn, bao gói không hở, thủng rách. - Đầu kim đủ cứng, sắc để xuyên thủng nắp chai. - Khoá và bánh xe đủ nhạy, dễ điều chỉnh tốc độ, khi khoá hết không bị chảy dịch
43 Đè lưỡi gỗ
40 Cái Được làm từ gỗ tự nhiên.Que được bọc màng linon.
44 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
2 Can Dung dịch khử khuẩn dụng cụ, thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0.55%. Cung ứng kèm vòi bơm phân lượng. Tiêu chuẩn Việt Nam
45 Gạc hút y tế
3 Mét 100% sợi coton (khổ 0.8 m) không gây kích ứng da. Nguyên liệu nguồn gốc rõ ràng. thân thiện với môi trường.
46 Gạc tiệt trùng
5.000 Miếng Gạc tiệt trùng 7,5 x 7,5 x 6 lớp
47 Gạc Vaselin
1 Miếng Kích thước ≥ 18 x 20 cm Chất liệu gạc tẩm vaseline/parafin
48 Găng tay khám bệnh các cỡ
150 Đôi Găng tay khám bệnh size S-M
49 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
1,5 Đôi Chất liệu : cao su tự nhiên, có bột kích thước chiều dài ≥ 250mm
50 Găng tay dài sản khoa
400 Đôi Kích thước ≥ 500 mm sản xuất từ cao su thiên nhiên phủ bột chống dính, sử dụng một lần.Size S,M,L

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư y tế năm 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư y tế năm 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 41

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây