Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 Tên dự toán là: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu sự nghiệp và các khoản thu khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với hàng hóa tham dự thầu: - Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ . - Nhà thầu chỉ được tham dự thầu khi thỏa mãn 1 trong số các điều kiện sau: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; - Có tài liệu chứng minh hàng hoá đáp ứng các tiêu chí nhóm kỹ thuật tham dự dự thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020. - Có tài liệu miêu tả sản phẩm (Hướng dẫn sử dụng hoặc catalogue hoặc brochure hoặc tài liệu kỹ thuật dưới dạng văn bản) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng đặc tính kỹ thuật yêu cầu theo HSMT. - Có hàng mẫu đúng chủng loại,quy cách, nước sản xuất, hãng sản xuất, đúng miêu tả sản phẩm đối với hàng hóa dự thầu trong bảng chào giá mẫu số 5(a) của nhà thầu 2. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt, ký đóng dấu của nhà thầu và nhà thầu tự chịu trách nhiệm về nội dung dịch thuật. Ghi chú: Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận vật tư không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSĐX, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo quy định tại chương III |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế Ninh Sơn Khu phố 5 Thị Trấn Tân Sơn Ninh Sơn Ninh Thuận Điện thoại 02593953753 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnhNinh Thuận + Địa chỉ:Số 1 đường 21/8 Thành phố Phan Rang Tháp Chàm + Điện thoại: 0259.3839815 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế Ninh Sơn Điện thoại 02593953753 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế Ninh Sơn Điện thoại 02593953753 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 20 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 20 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ngáng miệng | 150 | Cái | Bằng nhựa PVC y tế, các cỡ | ||
| 2 | Băng cuộn | 3 | Cuộn | Kích thước ≥ 0,09m x 2m được dệt từ sợi cotton 100%, | ||
| 3 | Băng keo chỉ thị nhiệt | 2 | Cuộn | Kích thước cuộn: ≥19mmx50m | ||
| 4 | Băng keo lụa | 3 | Cuộn | 5cm x 5m | ||
| 5 | Băng thun | 500 | Cuộn | 3 móc 10c m x 3 m | ||
| 6 | Băng thun | 2 | Cuộn | 3 móc 10cm x 4.5m | ||
| 7 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 5 | Túi | kích thước ≥ 200mm x dài 200m | ||
| 8 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 3 | Cuộn | kích thước ≥ 75mm x200m. | ||
| 9 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 6 | Cuộn | kích thước ≥ 100mm x 200m | ||
| 10 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 2 | Cuộn | Kích thước ≥ 150mm x 200m | ||
| 11 | Bo hút nhớt | 25 | Cái | 90 ml | ||
| 12 | Bơm tiêm | 50 | Cái | Dùng cho máy bơm tiêm điện 50ml | ||
| 13 | Bơm tiêm | 1 | Cái | Bơm tiêm 1ml vô khuẩn, sử dụng một lần | ||
| 14 | Bơm tiêm | 10 | Cây | Bơm tiêm 3ml vô khuẩn dùng một lần | ||
| 15 | Bơm tiêm | 100 | Chiếc | Bơm tiêm 5ml, vô khuẩn sử dụng một lần cỡ kim 23G, 25G | ||
| 16 | Bơm tiêm | 15 | Cái | Bơm tiêm 10ml vô khuẩn sử dụng một lần | ||
| 17 | Bơm tiêm | 100 | Cái | Bơm tiêm 50ml cho ăn | ||
| 18 | Bông không thấm nước | 30 | Kg | Cuộn/1kg | ||
| 19 | Bông thấm nước | 120 | Kg | Cuộn/1kg | ||
| 20 | Bột bó | 1 | Cuộn | Chất liệu thạch cao. Cuộn kích thước 10cm x 2.7m hoặc tương đương. | ||
| 21 | Bột bó | 1 | Cuộn | Chất liệu thạch cao. Cuộn kích thước 15cm x 2.7m hoặc tương đương | ||
| 22 | Chỉ Chromic | 1 | Tép | Chỉ 2/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm , Chiều dài kim 26mm. | ||
| 23 | Chỉ Chromic | 250 | Tép | Chỉ 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2, dài 17 mm | ||
| 24 | Chỉ Chromic | 250 | Tép | Chỉ 3/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm. Chiều dài kim 26mm. | ||
| 25 | Chỉ Chromic | 300 | Tép | Chỉ 1/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm. Chiều dài kim 26mm. | ||
| 26 | Chỉ Nylon | 200 | Tép | Chỉ 4/0 kim tam giác 3/8.Chiều dài chỉ 75cm ,Chiều dài kim 18mm. | ||
| 27 | Chỉ Nylon | 300 | Tép | Chỉ 3/0 kim tam giác 3/8.Chiều dài chỉ 75cm ,Chiều dài kim 20mm. | ||
| 28 | Chỉ Nylon | 250 | Tép | Chỉ 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8, dài 13 mm, | ||
| 29 | Chỉ Silk | 750 | Tép | Chỉ 2/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 24 | ||
| 30 | Chỉ Silk | 750 | Tép | Chỉ 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8, dài 18 mm | ||
| 31 | Cồn 70 độ | 500 | Lít | Lít | ||
| 32 | Đai xương đòn các số | 200 | Cái | Bằng vải thun, giản dùng cố định xương | ||
| 33 | Đầu côn vàng | 15 | Cái | Dung tích ≥ 200 µl | ||
| 34 | Đầu côn xanh | 10 | Cái | Dung tích ≥ 100 -1000 µl | ||
| 35 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 2,2 | Cái | Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. - Size: M, L. | ||
| 36 | Dây cho ăn các cỡ | 100 | Cái | Size : 14, 16, 18 | ||
| 37 | Dây Garo | 500 | Cái | Chất liệu thun | ||
| 38 | Dây hút đàm nhớt có khoá | 300 | Sợi | Các số từ 6-18 kích thước ≥ 50 cm | ||
| 39 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 200 | Cái | - Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. - Size: S. 2 nhánh, trẻ em | ||
| 40 | Dây thông tiểu 2 nhánh | 500 | Cái | Các số: 6,8,10,12,14,16,18,20,22,24 | ||
| 41 | Dây thông tiểu 1 nhánh | 250 | Cái | Các số: 6,7,8,9,10,12,16 | ||
| 42 | Dây truyền dịch | 25 | Cái | Đảm bảo vô khuẩn, bao gói không hở, thủng rách. - Đầu kim đủ cứng, sắc để xuyên thủng nắp chai. - Khoá và bánh xe đủ nhạy, dễ điều chỉnh tốc độ, khi khoá hết không bị chảy dịch | ||
| 43 | Đè lưỡi gỗ | 40 | Cái | Được làm từ gỗ tự nhiên.Que được bọc màng linon. | ||
| 44 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 2 | Can | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ, thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0.55%. Cung ứng kèm vòi bơm phân lượng. Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 45 | Gạc hút y tế | 3 | Mét | 100% sợi coton (khổ 0.8 m) không gây kích ứng da. Nguyên liệu nguồn gốc rõ ràng. thân thiện với môi trường. | ||
| 46 | Gạc tiệt trùng | 5.000 | Miếng | Gạc tiệt trùng 7,5 x 7,5 x 6 lớp | ||
| 47 | Gạc Vaselin | 1 | Miếng | Kích thước ≥ 18 x 20 cm Chất liệu gạc tẩm vaseline/parafin | ||
| 48 | Găng tay khám bệnh các cỡ | 150 | Đôi | Găng tay khám bệnh size S-M | ||
| 49 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 1,5 | Đôi | Chất liệu : cao su tự nhiên, có bột kích thước chiều dài ≥ 250mm | ||
| 50 | Găng tay dài sản khoa | 400 | Đôi | Kích thước ≥ 500 mm sản xuất từ cao su thiên nhiên phủ bột chống dính, sử dụng một lần.Size S,M,L | ||
| 51 | Giấy ECG | 10 | Cuộn | Kích thước 60mm x 30m | ||
| 52 | Giấy đo điện tim 3 cần | 10 | Cuộn | Kích thước 63mm x 30m x 17 mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt và có 1 mặt được in dòng kẻ sẵn đếm nhịp điện tim | ||
| 53 | Giấy đo điện tim 6 cần | 10 | Tập | Kích thước 110mm x 140mm x 200 tờ, chất liệu bằng giấy in nhiệt | ||
| 54 | Giấy in nhiệt | 15 | Cuộn | Kích thước 58mm x 30 mm | ||
| 55 | Giấy siêu âm | 20 | Cuộn | Kích thước 110mm x 20m. | ||
| 56 | Kẹp rốn đã tiệt trùng | 700 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. | ||
| 57 | Khoá 3 ngã có dây | 50 | Cái | Kích thước ≥ 25cm | ||
| 58 | Kim chích máu thử đường huyết | 600 | Cái | Bằng kim loại không gỉ, sắc bén không gây kích ứng | ||
| 59 | Kim cánh bướm các số | 1 | Cái | Cỡ kim 18 - 25 G Dây dẫn: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. mềm dẻo. độ đàn hồi cao. | ||
| 60 | Kim châm cứu các số | 70 | Cái | Chất liệu thép y tế không gỉ cao cấp. Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến - được vệ sinh. khử trùng bằng hệ thống | ||
| 61 | Kim luồn tĩnh mạch | 10 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cổng, có cánh các cỡ từ 16G-24G. - Đầu kim vát, nòng kim không bị long. | ||
| 62 | Kim nhựa các số | 15 | Cái | Cỡ kim 18G. Không buốt, Không độc, Không gây sốt. Vô trùng. | ||
| 63 | Lọ nước tiểu | 1,5 | Lọ | Thể tích 50ml | ||
| 64 | Lưỡi dao mỗ các số | 1 | Cái | Dao sắc. Chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng bằng tia Gamma. Các số 10, 11, 12 ,15, 20, 21, 22. Các rãnh dọc lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao | ||
| 65 | Mặt nạ bóp bóng người lớn trẻ em các số | 50 | Cái | Có các cỡ từ 0-5. Có vòng nhiều màu sắc để phân biệt các kích cỡ. Phần đệm ôm sát mặt có van 1 chiều điều chỉnh được. | ||
| 66 | Mặt nạ khí dung các cỡ | 300 | Cái | Làm từ nhựa PVC . Dây dẫn chính có chiều dài 2m. Mặt nạ xoay, dựng dứng để góc nhìn lên đến 45 độ, kích cỡ: 49x28x24cm. Bao gồm mặt nạ, khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn. Tiệt trùng bằng khí EO. chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE. | ||
| 67 | Khung bất động ngoài chữ T | 150 | Cái | Chất liệu vải. - | ||
| 68 | Nẹp Iselin | 500 | Cái | Các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 | ||
| 69 | Nẹp ngón tay | 300 | Cái | - | ||
| 70 | Nẹp cẳng tay các cỡ | 100 | Cái | Vật liệu là vải tự dính, mút xốp, vải cotton, thanh nẹp hợp kim nhôm uốn định hình và thanh nẹp đàn hồi | ||
| 71 | Nẹp chống xoay ngắn | 200 | Cái | Nẹp chống xoay được sản xuất từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, có khóa. Nẹp hợp kim nhôm chắc chắn, ổn định vùng cổ chân tốt. | ||
| 72 | Nẹp cổ cứng | 50 | Cái | Làm từ khuôn nhựa, có khoá định hình thiết kế 2 mảnh riêng biệt. Sử dụng cho các chấn thương đốt sống cổ, sau phẫu thuật, có khuôn nhựa tạo lỗ có thể luồn ống nội khí quản. Các cỡ S, M, L, | ||
| 73 | Băng cố định khớp vai | 50 | Cái | Chất liệu bằng vải | ||
| 74 | Nhiệt kế thủy ngân | 100 | Cái | Thủy ngân dùng để đo nhiệt độ (37 - 40 oC) | ||
| 75 | Ống nghiệm có chất chống đông EDTA | 20 | Cái | Kích thước 12 x75mm, bên trong ống có chứa thành phần Ethylenediminetetra và Acetic Acid | ||
| 76 | Ống nghiệm nhựa | 12 | Ống | Có nắp 5ml | ||
| 77 | Ống nội khí quản các số | 100 | Cái | Có bóng , thể tích lớn áp lực nhỏ, đầu ống tù với mặt thông khí, chất liệu nhựa, không có cao su đã tiệt trùng | ||
| 78 | Que thử đường huyết | 3 | Test | Dải xét nghiệm rộng: 20 -600 mg/dl quy đổi 1,1-33,3 mmol/lít. với dải Hematocrit rộng 20%-60%. Lượng mẫu nhỏ: 0.5 µl. : Glucose Dehydrogenase (FAD) 7 µg; Potassium Ferricyanide 26 µg: 5 giây cho 1 kết quả chính xác 99,99%. Đạt tiêu chuẩn EC, ISO | ||
| 79 | Săng mổ | 150 | Tấm | Kích thước: 80 cm x120cm sản phẩm chứa trong túi giấy được tiệt trùng. | ||
| 80 | Tấm lót ny lon | 100 | Cái | kích thước 40cm x 60cm có giấy hút ẩm bên trong | ||
| 81 | Tạp dề y tế | 100 | Cái | Kích thức : 120cm - 130 cm x 80 cm | ||
| 82 | Test chẩn đoán sốt xuất huyết kháng nguyên | 500 | Test | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết kháng nguyên. Độ nhạy: 95,8% Độ đặc hiệu: 96.1% Độ chính xác: 96,0% Có dung dịch chứng dương | ||
| 83 | Test HbsAg | 1,5 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B.Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phầnĐộ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,9%. | ||
| 84 | Test HIV | 200 | Test | Đạt tiêu chuẩn CE/ISO hoặc tương dương | ||
| 85 | Test Helicobacter | 300 | Test | Test thử nhanh phát hiện vi khuẩn H.pylori. Đạt tiêu chuẩn TCVN | ||
| 86 | Túi đo máu sau sinh | 500 | Cái | Nhựa PE dung tích 2000ml | ||
| 87 | Túi đựng nước tiểu | 500 | Cái | Kích cỡ 2000ml, Có dây treo hoặc không có dây treo, làm bằng nhựa y tế PVC, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. | ||
| 88 | Vòng tránh thai | 100 | Cái | Vòng tránh thai TCU 380 Hoặc tương đương; | ||
| 89 | Dây súc rửa dạ dày | 100 | Dây | Bằng cao su để hút dịch dạ dày sử dụng 1 lần |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Ngáng miệng | 150 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 2 | Băng cuộn | 3 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 3 | Băng keo chỉ thị nhiệt | 2 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 4 | Băng keo lụa | 3 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 5 | Băng thun | 500 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 6 | Băng thun | 2 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 7 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 5 | Túi | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 8 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 3 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 9 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 6 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 10 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 2 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 11 | Bo hút nhớt | 25 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 12 | Bơm tiêm | 50 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 13 | Bơm tiêm | 1 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 14 | Bơm tiêm | 10 | Cây | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 15 | Bơm tiêm | 100 | Chiếc | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 16 | Bơm tiêm | 15 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 17 | Bơm tiêm | 100 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 18 | Bông không thấm nước | 30 | Kg | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 19 | Bông thấm nước | 120 | Kg | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 20 | Bột bó | 1 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 21 | Bột bó | 1 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 22 | Chỉ Chromic | 1 | Tép | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 23 | Chỉ Chromic | 250 | Tép | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 24 | Chỉ Chromic | 250 | Tép | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 25 | Chỉ Chromic | 300 | Tép | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 26 | Chỉ Nylon | 200 | Tép | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 27 | Chỉ Nylon | 300 | Tép | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 28 | Chỉ Nylon | 250 | Tép | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 29 | Chỉ Silk | 750 | Tép | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 30 | Chỉ Silk | 750 | Tép | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 31 | Cồn 70 độ | 500 | Lít | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 32 | Đai xương đòn các số | 200 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 33 | Đầu côn vàng | 15 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 34 | Đầu côn xanh | 10 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 35 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 2,2 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 36 | Dây cho ăn các cỡ | 100 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 37 | Dây Garo | 500 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 38 | Dây hút đàm nhớt có khoá | 300 | Sợi | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 39 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 200 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 40 | Dây thông tiểu 2 nhánh | 500 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 41 | Dây thông tiểu 1 nhánh | 250 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 42 | Dây truyền dịch | 25 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 43 | Đè lưỡi gỗ | 40 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 44 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 2 | Can | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 45 | Gạc hút y tế | 3 | Mét | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 46 | Gạc tiệt trùng | 5.000 | Miếng | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 47 | Gạc Vaselin | 1 | Miếng | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 48 | Găng tay khám bệnh các cỡ | 150 | Đôi | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 49 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 1,5 | Đôi | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 50 | Găng tay dài sản khoa | 400 | Đôi | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 51 | Giấy ECG | 10 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 52 | Giấy đo điện tim 3 cần | 10 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 53 | Giấy đo điện tim 6 cần | 10 | Tập | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 54 | Giấy in nhiệt | 15 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 55 | Giấy siêu âm | 20 | Cuộn | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 56 | Kẹp rốn đã tiệt trùng | 700 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 57 | Khoá 3 ngã có dây | 50 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 58 | Kim chích máu thử đường huyết | 600 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 59 | Kim cánh bướm các số | 1 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 60 | Kim châm cứu các số | 70 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 61 | Kim luồn tĩnh mạch | 10 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 62 | Kim nhựa các số | 15 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 63 | Lọ nước tiểu | 1,5 | Lọ | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 64 | Lưỡi dao mỗ các số | 1 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 65 | Mặt nạ bóp bóng người lớn trẻ em các số | 50 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 66 | Mặt nạ khí dung các cỡ | 300 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 67 | Khung bất động ngoài chữ T | 150 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 68 | Nẹp Iselin | 500 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 69 | Nẹp ngón tay | 300 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 70 | Nẹp cẳng tay các cỡ | 100 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 71 | Nẹp chống xoay ngắn | 200 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 72 | Nẹp cổ cứng | 50 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 73 | Băng cố định khớp vai | 50 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 74 | Nhiệt kế thủy ngân | 100 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 75 | Ống nghiệm có chất chống đông EDTA | 20 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 76 | Ống nghiệm nhựa | 12 | Ống | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 77 | Ống nội khí quản các số | 100 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 78 | Que thử đường huyết | 3 | Test | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 79 | Săng mổ | 150 | Tấm | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 80 | Tấm lót ny lon | 100 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 81 | Tạp dề y tế | 100 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 82 | Test chẩn đoán sốt xuất huyết kháng nguyên | 500 | Test | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 83 | Test HbsAg | 1,5 | Test | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 84 | Test HIV | 200 | Test | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 85 | Test Helicobacter | 300 | Test | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 86 | Túi đo máu sau sinh | 500 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 87 | Túi đựng nước tiểu | 500 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 88 | Vòng tránh thai | 100 | Cái | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
| 89 | Dây súc rửa dạ dày | 100 | Dây | Khoa Dược-TTB-VTYT | 12 tháng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 124.434.232(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.722.635 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.912.369 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 497.737.107 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.912.369 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.912.369 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 497.737.107 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.912.369 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.912.369 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 497.737.107 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như sau: - Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu. - Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | ||
| 2 | Cán bộ chuyên môn | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành liên quan hoặc có chứng chỉ đào tạo về chuyên ngành liên quan đối với phần gói thầu nhà thầu tham dự | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngáng miệng | 150 | Cái | Bằng nhựa PVC y tế, các cỡ | ||
| 2 | Băng cuộn | 3 | Cuộn | Kích thước ≥ 0,09m x 2m được dệt từ sợi cotton 100%, | ||
| 3 | Băng keo chỉ thị nhiệt | 2 | Cuộn | Kích thước cuộn: ≥19mmx50m | ||
| 4 | Băng keo lụa | 3 | Cuộn | 5cm x 5m | ||
| 5 | Băng thun | 500 | Cuộn | 3 móc 10c m x 3 m | ||
| 6 | Băng thun | 2 | Cuộn | 3 móc 10cm x 4.5m | ||
| 7 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 5 | Túi | kích thước ≥ 200mm x dài 200m | ||
| 8 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 3 | Cuộn | kích thước ≥ 75mm x200m. | ||
| 9 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 6 | Cuộn | kích thước ≥ 100mm x 200m | ||
| 10 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp | 2 | Cuộn | Kích thước ≥ 150mm x 200m | ||
| 11 | Bo hút nhớt | 25 | Cái | 90 ml | ||
| 12 | Bơm tiêm | 50 | Cái | Dùng cho máy bơm tiêm điện 50ml | ||
| 13 | Bơm tiêm | 1 | Cái | Bơm tiêm 1ml vô khuẩn, sử dụng một lần | ||
| 14 | Bơm tiêm | 10 | Cây | Bơm tiêm 3ml vô khuẩn dùng một lần | ||
| 15 | Bơm tiêm | 100 | Chiếc | Bơm tiêm 5ml, vô khuẩn sử dụng một lần cỡ kim 23G, 25G | ||
| 16 | Bơm tiêm | 15 | Cái | Bơm tiêm 10ml vô khuẩn sử dụng một lần | ||
| 17 | Bơm tiêm | 100 | Cái | Bơm tiêm 50ml cho ăn | ||
| 18 | Bông không thấm nước | 30 | Kg | Cuộn/1kg | ||
| 19 | Bông thấm nước | 120 | Kg | Cuộn/1kg | ||
| 20 | Bột bó | 1 | Cuộn | Chất liệu thạch cao. Cuộn kích thước 10cm x 2.7m hoặc tương đương. | ||
| 21 | Bột bó | 1 | Cuộn | Chất liệu thạch cao. Cuộn kích thước 15cm x 2.7m hoặc tương đương | ||
| 22 | Chỉ Chromic | 1 | Tép | Chỉ 2/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm , Chiều dài kim 26mm. | ||
| 23 | Chỉ Chromic | 250 | Tép | Chỉ 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2, dài 17 mm | ||
| 24 | Chỉ Chromic | 250 | Tép | Chỉ 3/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm. Chiều dài kim 26mm. | ||
| 25 | Chỉ Chromic | 300 | Tép | Chỉ 1/0 kim tròn 1/2 Chiều dài chỉ 75cm. Chiều dài kim 26mm. | ||
| 26 | Chỉ Nylon | 200 | Tép | Chỉ 4/0 kim tam giác 3/8.Chiều dài chỉ 75cm ,Chiều dài kim 18mm. | ||
| 27 | Chỉ Nylon | 300 | Tép | Chỉ 3/0 kim tam giác 3/8.Chiều dài chỉ 75cm ,Chiều dài kim 20mm. | ||
| 28 | Chỉ Nylon | 250 | Tép | Chỉ 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8, dài 13 mm, | ||
| 29 | Chỉ Silk | 750 | Tép | Chỉ 2/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 24 | ||
| 30 | Chỉ Silk | 750 | Tép | Chỉ 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8, dài 18 mm | ||
| 31 | Cồn 70 độ | 500 | Lít | Lít | ||
| 32 | Đai xương đòn các số | 200 | Cái | Bằng vải thun, giản dùng cố định xương | ||
| 33 | Đầu côn vàng | 15 | Cái | Dung tích ≥ 200 µl | ||
| 34 | Đầu côn xanh | 10 | Cái | Dung tích ≥ 100 -1000 µl | ||
| 35 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 2,2 | Cái | Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. - Size: M, L. | ||
| 36 | Dây cho ăn các cỡ | 100 | Cái | Size : 14, 16, 18 | ||
| 37 | Dây Garo | 500 | Cái | Chất liệu thun | ||
| 38 | Dây hút đàm nhớt có khoá | 300 | Sợi | Các số từ 6-18 kích thước ≥ 50 cm | ||
| 39 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 200 | Cái | - Nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. - Size: S. 2 nhánh, trẻ em | ||
| 40 | Dây thông tiểu 2 nhánh | 500 | Cái | Các số: 6,8,10,12,14,16,18,20,22,24 | ||
| 41 | Dây thông tiểu 1 nhánh | 250 | Cái | Các số: 6,7,8,9,10,12,16 | ||
| 42 | Dây truyền dịch | 25 | Cái | Đảm bảo vô khuẩn, bao gói không hở, thủng rách. - Đầu kim đủ cứng, sắc để xuyên thủng nắp chai. - Khoá và bánh xe đủ nhạy, dễ điều chỉnh tốc độ, khi khoá hết không bị chảy dịch | ||
| 43 | Đè lưỡi gỗ | 40 | Cái | Được làm từ gỗ tự nhiên.Que được bọc màng linon. | ||
| 44 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 2 | Can | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ, thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0.55%. Cung ứng kèm vòi bơm phân lượng. Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 45 | Gạc hút y tế | 3 | Mét | 100% sợi coton (khổ 0.8 m) không gây kích ứng da. Nguyên liệu nguồn gốc rõ ràng. thân thiện với môi trường. | ||
| 46 | Gạc tiệt trùng | 5.000 | Miếng | Gạc tiệt trùng 7,5 x 7,5 x 6 lớp | ||
| 47 | Gạc Vaselin | 1 | Miếng | Kích thước ≥ 18 x 20 cm Chất liệu gạc tẩm vaseline/parafin | ||
| 48 | Găng tay khám bệnh các cỡ | 150 | Đôi | Găng tay khám bệnh size S-M | ||
| 49 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 1,5 | Đôi | Chất liệu : cao su tự nhiên, có bột kích thước chiều dài ≥ 250mm | ||
| 50 | Găng tay dài sản khoa | 400 | Đôi | Kích thước ≥ 500 mm sản xuất từ cao su thiên nhiên phủ bột chống dính, sử dụng một lần.Size S,M,L |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Anh có thể trì hoãn, nhưng thời gian thì không. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Ninh Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Y tế huyện Ninh Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.