Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500341244-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500341244-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện Ung bướu Khánh Hòa | Tư vấn lập E-HSMT | Tổ 14 Tây Nam, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
| 2 | Bệnh viện Ung bướu Khánh Hòa | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Tổ 14 Tây Nam, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
| 3 | Bệnh viện Ung bướu Khánh Hòa | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Tổ 14 Tây Nam, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
| 4 | Bệnh viện Ung bướu Khánh Hòa | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Tổ 14 Tây Nam, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
| 5 | Bệnh viện Ung bướu Khánh Hòa | Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu | Tổ 14 Tây Nam, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Băng thun có keo
|
15.168.000
|
15.168.000
|
0
|
365 ngày
|
|
2
|
Băng keo lụa
|
60.300.000
|
60.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
3
|
Gạc tẩm bạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử
|
7.920.000
|
7.920.000
|
0
|
365 ngày
|
|
4
|
Bông viên vô trùng
|
3.696.000
|
3.696.000
|
0
|
365 ngày
|
|
5
|
Gạc lót đốc kim vô trùng
|
3.040.000
|
3.040.000
|
0
|
365 ngày
|
|
6
|
Gạc phẫu thuật vô trùng cản quang 30x40x8 lớp
|
32.908.400
|
32.908.400
|
0
|
365 ngày
|
|
7
|
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn
|
18.480.000
|
18.480.000
|
0
|
365 ngày
|
|
8
|
Bơm tiêm 10 ml
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
9
|
Bơm tiêm 5ml
|
93.600.000
|
93.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
10
|
Bơm tiêm 20ml
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
11
|
Kim tiêm nhựa các số
|
55.100.000
|
55.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
12
|
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
|
63.504.000
|
63.504.000
|
0
|
365 ngày
|
|
13
|
Nút chặn đuôi kim luồn
|
29.980.000
|
29.980.000
|
0
|
365 ngày
|
|
14
|
Dây chuyền 3 nhánh có khoá 50cm
|
17.325.000
|
17.325.000
|
0
|
365 ngày
|
|
15
|
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
|
251.640.000
|
251.640.000
|
0
|
365 ngày
|
|
16
|
Găng tiệt trùng dài 280mm, có bột, các cỡ
|
28.520.000
|
28.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
17
|
Kim buồng tiêm (bộ kim cong cánh bướm)
|
150.798.700
|
150.798.700
|
0
|
365 ngày
|
|
18
|
Dao siêu âm dùng cho mổ nội soi cán dài 36cm
|
145.283.600
|
145.283.600
|
0
|
365 ngày
|
|
19
|
Dao siêu âm mổ mở cán dài 9cm
|
245.413.000
|
245.413.000
|
0
|
365 ngày
|
|
20
|
Dây nối dao siêu âm mổ mở
|
52.123.050
|
52.123.050
|
0
|
365 ngày
|
|
21
|
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 75mm
|
17.070.900
|
17.070.900
|
0
|
365 ngày
|
|
22
|
Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi 3/0, không kim
|
5.397.120
|
5.397.120
|
0
|
365 ngày
|
|
23
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, kim tròn 31, 1/2C
|
9.923.232
|
9.923.232
|
0
|
365 ngày
|
|
24
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910,có chất kháng khuẩn Irgacare MP, số 3/0, 1 kim tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn.
|
58.631.760
|
58.631.760
|
0
|
365 ngày
|
|
25
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0
|
8.822.088
|
8.822.088
|
0
|
365 ngày
|
|
26
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0
|
20.655.648
|
20.655.648
|
0
|
365 ngày
|
|
27
|
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn RB-1, dài 17mm 1/2C
|
19.467.000
|
19.467.000
|
0
|
365 ngày
|
|
28
|
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
|
14.461.632
|
14.461.632
|
0
|
365 ngày
|
|
29
|
Chỉ không tiêu đơn sợi 2/0 kim tam giác
|
3.103.200
|
3.103.200
|
0
|
365 ngày
|
|
30
|
Chỉ không tiêu đơn sợi 3/0 kim tam giác
|
14.145.120
|
14.145.120
|
0
|
365 ngày
|
|
31
|
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tam giác
|
9.287.460
|
9.287.460
|
0
|
365 ngày
|
|
32
|
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác
|
2.789.640
|
2.789.640
|
0
|
365 ngày
|
|
33
|
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 3/0
|
7.072.560
|
7.072.560
|
0
|
365 ngày
|
|
34
|
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 4/0
|
3.879.000
|
3.879.000
|
0
|
365 ngày
|
|
35
|
Chỉ nylon đơn sợi, đường kính 3/0
|
5.786.640
|
5.786.640
|
0
|
365 ngày
|
|
36
|
Chỉ Polyglactin 910, dường kính 3/0
|
35.677.152
|
35.677.152
|
0
|
365 ngày
|
|
37
|
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 5/0
|
3.045.600
|
3.045.600
|
0
|
365 ngày
|
|
38
|
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
|
73.535.000
|
73.535.000
|
0
|
365 ngày
|
|
39
|
Băng đạn nội soi công nghệ Tri-Staple 45mm, 60mm chiều cao kim 3mm-3.5mm-4mm.
|
32.820.000
|
32.820.000
|
0
|
365 ngày
|
|
40
|
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
41
|
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm
|
20.212.500
|
20.212.500
|
0
|
365 ngày
|
|
42
|
Bộ hút đàm kín các cỡ
|
2.199.900
|
2.199.900
|
0
|
365 ngày
|
|
43
|
Catheter tĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V, cỡ 720
|
74.998.500
|
74.998.500
|
0
|
365 ngày
|
|
44
|
Dây cho ăn số 16 có nắp
|
2.182.950
|
2.182.950
|
0
|
365 ngày
|
|
45
|
Dây nối Oxy 2 mét
|
3.580.500
|
3.580.500
|
0
|
365 ngày
|
|
46
|
Ống chữ (T) cai máy thở
|
2.538.000
|
2.538.000
|
0
|
365 ngày
|
|
47
|
Ống nội khí quản (NKQ) 2 nòng Carlens trái, phải, các cỡ
|
14.399.991
|
14.399.991
|
0
|
365 ngày
|
|
48
|
Ống nội khí quản thông khí, có bóng chèn, các cỡ từ 2.5-8
|
9.792.000
|
9.792.000
|
0
|
365 ngày
|
|
49
|
Ống thông Nelaton các số
|
1.207.500
|
1.207.500
|
0
|
365 ngày
|
|
50
|
Ống hút dịch phẫu thuật 2 mét
|
6.649.525
|
6.649.525
|
0
|
365 ngày
|
|
51
|
Ống sonde dạ dày các số
|
1.889.730
|
1.889.730
|
0
|
365 ngày
|
|
52
|
Bộ dây máy thở cao tần, dây đa hướng, dùng một lần, dùng cho người lớn, tiệt trùng (02 bẫy nước, limb, co)
|
6.999.500
|
6.999.500
|
0
|
365 ngày
|
|
53
|
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
|
18.414.000
|
18.414.000
|
0
|
365 ngày
|
|
54
|
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi
|
62.100.000
|
62.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
55
|
Dây hút đàm nhớt (Suction Catheter) các cỡ, có khoá
|
8.407.500
|
8.407.500
|
0
|
365 ngày
|
|
56
|
Mask khí dung các cỡ
|
10.672.000
|
10.672.000
|
0
|
365 ngày
|
|
57
|
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
|
25.650.000
|
25.650.000
|
0
|
365 ngày
|
|
58
|
Tube đựng huyết thanh Eppendoff
|
816.000
|
816.000
|
0
|
365 ngày
|
|
59
|
Buồng tiêm cấy dưới da
|
306.870.000
|
306.870.000
|
0
|
365 ngày
|
|
60
|
Túi đựng nước tiểu
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
61
|
Chỉ thị nhiệt hấp ướt
|
5.456.000
|
5.456.000
|
0
|
365 ngày
|
|
62
|
Chỉ thị hoá học (Giấy tẩm chất thử) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
|
6.800.000
|
6.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
63
|
Chỉ thị hoá học (Giấy tẩm chất thử) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1,5cm x 20cm
|
2.596.500
|
2.596.500
|
0
|
365 ngày
|
|
64
|
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
|
12.343.750
|
12.343.750
|
0
|
365 ngày
|
|
65
|
Bóng bóp gây mê
|
693.000
|
693.000
|
0
|
365 ngày
|
|
66
|
Buồng tiêm dưới da áp lực cao người lớn, trẻ em
|
474.999.500
|
474.999.500
|
0
|
365 ngày
|
|
67
|
Lưới điều trị thoát vị polyprolene loại mềm
|
40.351.500
|
40.351.500
|
0
|
365 ngày
|
|
68
|
Lưới thoát vị bẹn loại rất nhẹ
|
3.942.750
|
3.942.750
|
0
|
365 ngày
|
|
69
|
Mask oxy không túi
|
4.230.000
|
4.230.000
|
0
|
365 ngày
|
|
70
|
Túi tạo áp lực cao
|
1.465.800
|
1.465.800
|
0
|
365 ngày
|
|
71
|
Ống nghiệm Heparin
|
3.872.000
|
3.872.000
|
0
|
365 ngày
|
|
72
|
Ống nghiệm Serum nắp đỏ
|
27.075.000
|
27.075.000
|
0
|
365 ngày
|
|
73
|
Băng dán vô trùng trong suốt không thấm nước
|
3.630.000
|
3.630.000
|
0
|
365 ngày
|
|
74
|
Băng keo có gạc vô trùng
|
428.000
|
428.000
|
0
|
365 ngày
|
|
75
|
Băng keo có gạc vô trùng
|
1.420.000
|
1.420.000
|
0
|
365 ngày
|
|
76
|
Bông thấm nước
|
653.000
|
653.000
|
0
|
365 ngày
|
|
77
|
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp/tiệt trùng
|
7.131.250
|
7.131.250
|
0
|
365 ngày
|
|
78
|
Tấm lót sản khoa
|
3.090.000
|
3.090.000
|
0
|
365 ngày
|
|
79
|
Khẩu trang y tế 4 lớp
|
6.210.000
|
6.210.000
|
0
|
365 ngày
|
|
80
|
Bơm tiêm cản quang 200ml
|
154.350.000
|
154.350.000
|
0
|
365 ngày
|
|
81
|
Dây truyền máu
|
24.945.000
|
24.945.000
|
0
|
365 ngày
|
|
82
|
Kim chọc dò tủy sống các cỡ
|
6.900.000
|
6.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
83
|
Kim chích máu Lancet
|
3.704.000
|
3.704.000
|
0
|
365 ngày
|
|
84
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0, 2 kim tròn đầu tròn dài 20mm 1/2 vòng tròn.
|
59.652.768
|
59.652.768
|
0
|
365 ngày
|
|
85
|
Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên 2.0 không kim
|
4.762.800
|
4.762.800
|
0
|
365 ngày
|
|
86
|
Chỉ Polypropylene 3/0 dài, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm
|
11.793.600
|
11.793.600
|
0
|
365 ngày
|
|
87
|
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 2/0, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C.
|
28.096.200
|
28.096.200
|
0
|
365 ngày
|
|
88
|
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C.
|
23.587.200
|
23.587.200
|
0
|
365 ngày
|
|
89
|
Chỉ tan Polydioxanone đơn sợi số 5-0, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm, P-3
|
37.346.400
|
37.346.400
|
0
|
365 ngày
|
|
90
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910,có chất kháng khuẩn Irgacare MP, số 2/0, 1 kim tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn.
|
71.218.764
|
71.218.764
|
0
|
365 ngày
|
|
91
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate màu tím số 3/0. Kim tròn phủ silicone dài 22mm
|
3.276.000
|
3.276.000
|
0
|
365 ngày
|
|
92
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1, kim tròn CT 40mm, 1/2C
|
66.981.816
|
66.981.816
|
0
|
365 ngày
|
|
93
|
Tấm điện cực trung tính
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
94
|
Tay dao cắt đốt điện
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
95
|
Foley 2 nhánh các cỡ
|
26.498.940
|
26.498.940
|
0
|
365 ngày
|
|
96
|
Ống nối dây hút chữ I (con sâu)
|
5.885.440
|
5.885.440
|
0
|
365 ngày
|
|
97
|
Bao camera
|
1.821.000
|
1.821.000
|
0
|
365 ngày
|
|
98
|
Gel bôi trơn
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
99
|
Lam kính trong
|
1.134.000
|
1.134.000
|
0
|
365 ngày
|
|
100
|
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm
|
6.040.000
|
6.040.000
|
0
|
365 ngày
|
|
101
|
Lọc khuẩn cho máy hút dịch
|
14.997.500
|
14.997.500
|
0
|
365 ngày
|
|
102
|
Mask oxy nồng độ cao có túi
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
103
|
Mask thở không xâm nhập
|
6.999.950
|
6.999.950
|
0
|
365 ngày
|
|
104
|
Phin lọc khuẩn, loại 3 chức năng, dùng cho người lớn, tiệt trùng
|
29.699.100
|
29.699.100
|
0
|
365 ngày
|
|
105
|
Que tăm bông một đầu tiệt trùng (có ống nghiệm)
|
435.200
|
435.200
|
0
|
365 ngày
|
|
106
|
Tấm trải Nylon vô trùng
|
9.765.000
|
9.765.000
|
0
|
365 ngày
|
|
107
|
Sample cup serum các cở (1,5ml, 2ml, 2,5ml)
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
108
|
Băng xốp vết thương
|
3.710.000
|
3.710.000
|
0
|
365 ngày
|
|
109
|
Bộ khăn tổng quát
|
48.334.000
|
48.334.000
|
0
|
365 ngày
|
|
110
|
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m
|
89.640.000
|
89.640.000
|
0
|
365 ngày
|
|
111
|
Gạc phẫu thuật tiệt trùng
|
16.585.000
|
16.585.000
|
0
|
365 ngày
|
|
112
|
Điện cực dán ngực
|
25.410.000
|
25.410.000
|
0
|
365 ngày
|
|
113
|
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ
|
15.876.000
|
15.876.000
|
0
|
365 ngày
|
|
114
|
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ
|
55.999.600
|
55.999.600
|
0
|
365 ngày
|
|
115
|
Gói thay băng
|
20.752.200
|
20.752.200
|
0
|
365 ngày
|
|
116
|
Dây truyền dịch dùng để truyền Paclitaxel
|
53.120.000
|
53.120.000
|
0
|
365 ngày
|
|
117
|
Kìm sinh thiết
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
118
|
Lá kính (lamen)
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
119
|
Que thử dùng cho máy đo đường huyết cá nhân
|
22.856.000
|
22.856.000
|
0
|
365 ngày
|
|
120
|
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần
|
14.520.000
|
14.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
121
|
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần
|
968.000
|
968.000
|
0
|
365 ngày
|
|
122
|
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần
|
1.210.000
|
1.210.000
|
0
|
365 ngày
|
|
123
|
Găng tay cao su y tế sạch không bột
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
124
|
Clip Polymer kẹp mạch máu (Hem O Lok)
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
125
|
Clip Polymer kẹp mạch máu (Hem O Lok)
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
126
|
Clip Titan kẹp mạch máu
|
9.281.400
|
9.281.400
|
0
|
365 ngày
|
|
127
|
Ống mở thông dạ dày ra da bằng silicone
|
27.999.800
|
27.999.800
|
0
|
365 ngày
|
|
128
|
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần
|
2.960.000
|
2.960.000
|
0
|
365 ngày
|
|
129
|
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
130
|
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
131
|
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
132
|
Dụng cụ khâu cắt nối tiêu hóa đầu tròn các cỡ
|
94.837.050
|
94.837.050
|
0
|
365 ngày
|
|
133
|
Trocar nhựa không lưỡi dao dành cho camera nội soi
|
21.250.000
|
21.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
134
|
Trocar nhựa đường kính 5mm có lưỡi dao dành cho dụng cụ
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
135
|
Trocar nhựa đường kính 12mm có lưỡi dao dành cho dụng cụ
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
136
|
Bao chi phần bắp chân dùng cho máy ép hơi chống thuyên tắc do huyết khối
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
137
|
Găng tay cao su y tế sạch có bột
|
32.400.000
|
32.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
138
|
Bộ kim sinh thiết lõi
dùng 1 lần
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
139
|
Bộ kim sinh thiết lõi dùng 1 lần
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
140
|
Keo dán da
|
38.115.000
|
38.115.000
|
0
|
365 ngày
|
|
141
|
Kem làm lành vết thương
|
52.714.350
|
52.714.350
|
0
|
365 ngày
|
|
142
|
Kem làm lành vết thương
|
10.742.880
|
10.742.880
|
0
|
365 ngày
|
|
143
|
Dây thở cannula (gọng mũi)
|
92.137.500
|
92.137.500
|
0
|
365 ngày
|
|
144
|
Băng xốp vết thương
|
3.910.000
|
3.910.000
|
0
|
365 ngày
|
|
145
|
Băng thấm hút dịch vết thương
|
7.800.000
|
7.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
146
|
Băng thấm hút dịch vết thương
|
9.400.000
|
9.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
147
|
Băng xốp vết thương
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
148
|
Gel làm mờ sẹo
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
149
|
Gạc tẩm bạc thẩm hút và loại bỏ mảnh hoại tử
|
7.395.000
|
7.395.000
|
0
|
365 ngày
|
|
150
|
Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC , lưới Polyester, có ion bạc ,
co dãn , không dính vết thương.
|
2.890.000
|
2.890.000
|
0
|
365 ngày
|
|
151
|
Mask gây mê
|
2.231.300
|
2.231.300
|
0
|
365 ngày
|
|
152
|
Dung dịch xịt phòng ngừa điều trị loét do tì đè
|
15.460.000
|
15.460.000
|
0
|
365 ngày
|
|
153
|
Keo dán da
|
18.261.300
|
18.261.300
|
0
|
365 ngày
|
|
154
|
Kim sinh thiết chân không vú các cỡ 8G
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
155
|
Kim sinh thiết chân không vú các cỡ 10G
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
156
|
Kềm kẹp clip Polymer kẹp mạch máu Hem O Lok
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
157
|
Kềm kẹp clip Polymer kẹp mạch máu Hem O Lok
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
365 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những vận động của xã hội vừa là triệu chứng, vừa là công cụ của sự tiến bộ. Tảng lờ chúng và thuật trị nước không còn thích đáng nữa; không dùng được chúng và nó sẽ trở nên yếu kém. "
Walter Lippmann
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.