Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư y tế tiêu hao – hóa chất năm 2024-2025 lần 1

Tìm thấy: 10:52 05/07/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao – hóa chất năm 2024-2025 lần 1
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao – hóa chất năm 2024-2025 lần 1
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
14:00 23/07/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
530/QĐ-BVHM
Ngày phê duyệt
03/07/2024 09:14
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HÓC MÔN
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:50 05/07/2024
đến
14:00 23/07/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 23/07/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
755.690.576 VND
Số tiền bằng chữ
Bảy trăm năm mươi lăm triệu sáu trăm chín mươi nghìn năm trăm bảy mươi sáu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/07/2024 (20/12/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN Tư vấn lập E-HSMT 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh
2 Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 79 đường Bà Triệu, TT. Hóc Môn, H. Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN Tư vấn đánh giá E-HSDT 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh
4 Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 79 đường Bà Triệu, TT. Hóc Môn, H. Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Băng bó bột nhựa 4in (10cm x 3,6m)
247.500.000
247.500.000
0
12 tháng
2
Băng bó bột nhựa 5 in (12,5cm x 3,6m)
414.000.000
414.000.000
0
12 tháng
3
Bông lót bó bột 4in
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
4
Bông lót bó bột 6in
34.650.000
34.650.000
0
12 tháng
5
Gạc y tế tiệt trùng
48.510.000
48.510.000
0
12 tháng
6
Gạc phẫu thuật tiệt trùng
75.600.000
75.600.000
0
12 tháng
7
Que gòn (Tăm bông tiệt trùng, ống 1 que)
10.290.000
10.290.000
0
12 tháng
8
Tămpon (gòn quấn gạc)
2.520.000
2.520.000
0
12 tháng
9
Băng keo cá nhân
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
10
Băng keo giấy
100.890.000
100.890.000
0
12 tháng
11
Băng keo cuộn co giãn 10x10
91.800.000
91.800.000
0
12 tháng
12
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
370.500.000
370.500.000
0
12 tháng
13
Băng keo dán mi
3.255.000
3.255.000
0
12 tháng
14
Bơm tiêm 10ml + kim 23
238.000.000
238.000.000
0
12 tháng
15
Bơm tiêm Insulin 100UI
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
16
Kim luồn TM an toàn G24
97.625.000
97.625.000
0
12 tháng
17
Kim gây tê đám rối thần kinh, mặt vát 30 độ, 22G, 2"
24.149.550
24.149.550
0
12 tháng
18
Dây dẫn đường cứng
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
19
Dây dẫn đường phủ Hydrophilic
12.300.000
12.300.000
0
12 tháng
20
Rọ lấy sỏi niệu các cỡ
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
21
Ống thông niệu quản các cỡ
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
22
Bộ mở thông bàng quang qua da
3.900.000
3.900.000
0
12 tháng
23
Ống thông JJ các cở
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
24
Bộ bơm rửa dạ dày (Bơm rửa dạ dày)
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
25
Dây nối oxy 2m
4.387.800
4.387.800
0
12 tháng
26
Giấy đo độ pH
227.200
227.200
0
12 tháng
27
Dụng cụ cắt bao quy đầu
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
28
Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ
700.000
700.000
0
12 tháng
29
Kẹp cầm máu Hemoclip các cỡ
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
30
Ampu giúp thở các cỡ, dùng nhiều lần
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
31
Mask silicon dùng để bóp bóng
4.089.600
4.089.600
0
12 tháng
32
Mask thanh quản I-gel các số
3.905.000
3.905.000
0
12 tháng
33
Bộ hút đàm kín
55.380.000
55.380.000
0
12 tháng
34
Dụng cụ hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu
378.000.000
378.000.000
0
12 tháng
35
Túi dự trữ oxy 30 lít
400.000
400.000
0
12 tháng
36
Khí Argon dung tích 8 lít, áp suất tối thiểu 130 bar
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
37
Điện cực tim
18.815.000
18.815.000
0
12 tháng
38
Gel siêu âm 5 lít
12.659.808
12.659.808
0
12 tháng
39
Lam mỏng 22 x 22mm
3.510.000
3.510.000
0
12 tháng
40
ZIEHL - NEELSEN
2.520.000
2.520.000
0
12 tháng
41
Dung dịch khử trùng dụng cụ nội soi
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
42
Nẹp gỗ 120cm
8.960.000
8.960.000
0
12 tháng
43
Nẹp gỗ 100cm
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
44
Nẹp gỗ 80cm
5.700.000
5.700.000
0
12 tháng
45
Nẹp gỗ 70cm
5.200.000
5.200.000
0
12 tháng
46
Nẹp gỗ 40cm
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
47
Nẹp gỗ 20cm
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
48
Tấm nhận ảnh X-Quang nha kích thước 31x41mm
55.865.260
55.865.260
0
12 tháng
49
Cảm biến dòng thở ra Q3 cho máy thở Puritan Bennett 840
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
50
Kim dài nha khoa
802.000
802.000
0
12 tháng
51
Kim ngắn nha khoa
10.025.000
10.025.000
0
12 tháng
52
Gòn cuộn nha khoa
1.283.700
1.283.700
0
12 tháng
53
Bột oxyd kẽm
257.400
257.400
0
12 tháng
54
Trám tạm
6.867.330
6.867.330
0
12 tháng
55
Cây lèn
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
56
Chêm gỗ
300.000
300.000
0
12 tháng
57
Chỉ tơ nha khoa
1.669.800
1.669.800
0
12 tháng
58
Chổi đánh bóng
9.960.000
9.960.000
0
12 tháng
59
Solare Composide đặc ( dành cho răng trước)
2.737.500
2.737.500
0
12 tháng
60
Solare Composide đặc ( dành cho răng sau)
850.000
850.000
0
12 tháng
61
Composit lỏng A1-A4
2.792.792
2.792.792
0
12 tháng
62
Côn Gutta các số
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
63
Cone giấy các số
1.575.000
1.575.000
0
12 tháng
64
Cone Phụ B, C
6.705.000
6.705.000
0
12 tháng
65
Cọ Bone
405.800
405.800
0
12 tháng
66
Giấy cắn
618.000
618.000
0
12 tháng
67
Đài đánh bóng Composite
1.900.000
1.900.000
0
12 tháng
68
G- bone
1.750.000
1.750.000
0
12 tháng
69
Đai trám kim loại
33.120.000
33.120.000
0
12 tháng
70
Đai trám nhựa
370.500
370.500
0
12 tháng
71
Dầu tra tay khoan NSK
900.000
900.000
0
12 tháng
72
Dung dịch sát trùng Cavicide 750ml
9.132.500
9.132.500
0
12 tháng
73
Dy Cal
382.800
382.800
0
12 tháng
74
Endomethasone
8.910.000
8.910.000
0
12 tháng
75
Eugenol 30ml
504.000
504.000
0
12 tháng
76
Etching
511.800
511.800
0
12 tháng
77
GC Gold Label IX
21.735.000
21.735.000
0
12 tháng
78
Gel bôi trơn ống tủy
352.853
352.853
0
12 tháng
79
Giấy trộn
26.730
26.730
0
12 tháng
80
H - Files các cỡ
11.850.000
11.850.000
0
12 tháng
81
Hydroxit Canxi
180.000
180.000
0
12 tháng
82
Trâm nội nha (K - Files) các cỡ
23.700.000
23.700.000
0
12 tháng
83
Keo dán ngà
3.286.000
3.286.000
0
12 tháng
84
Lentulo
3.720.000
3.720.000
0
12 tháng
85
Vật liệu trám bít ống tủy bằng calcium silicate
2.983.000
2.983.000
0
12 tháng
86
Mặt gương nha khoa
1.488.000
1.488.000
0
12 tháng
87
Mũi khoan kim cương các cở
9.378.000
9.378.000
0
12 tháng
88
Mũi khoan phẫu thuật Carbide burs các cỡ
14.850.000
14.850.000
0
12 tháng
89
Nhám kẻ (New Metal Strips)
3.775.200
3.775.200
0
12 tháng
90
Ống hút nước bọt
9.280.000
9.280.000
0
12 tháng
91
Sò đánh bóng
5.612.400
5.612.400
0
12 tháng
92
Trâm gai thép
4.590.000
4.590.000
0
12 tháng
93
Trâm gai VN
891.000
891.000
0
12 tháng
94
Vaseline 20gr
75.000
75.000
0
12 tháng
95
Đĩa Soflex
1.126.000
1.126.000
0
12 tháng
96
Spongel cầm máu (xốp cầm máu)
8.160.000
8.160.000
0
12 tháng
97
Cung thép
250.000
250.000
0
12 tháng
98
Chỉ thép
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
99
Đài Enhance ( Đài đánh bóng GIC)
2.970.000
2.970.000
0
12 tháng
100
Diệt tủy
1.545.600
1.545.600
0
12 tháng
101
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo hoặc tương đương
44.700.000
44.700.000
0
12 tháng
102
Vít cố định dây chằng chéo
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
103
Vít neo cố định khâu sụn chêm
194.100.000
194.100.000
0
12 tháng
104
Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
105
Đầu đốt, lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio (các loại )
310.000.000
310.000.000
0
12 tháng
106
Vít neo cố định chóp xoay khớp vai
176.000.000
176.000.000
0
12 tháng
107
Vít neo cố định chóp xoay khớp vai đường kính 5.5 mm
209.400.000
209.400.000
0
12 tháng
108
Vít neo khớp vai đường kính 2.9mm
224.000.000
224.000.000
0
12 tháng
109
Vít neo khớp vai đường kính 4.5 mm
224.000.000
224.000.000
0
12 tháng
110
Vít neo cố định dây chằng
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
111
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
523.500.000
523.500.000
0
12 tháng
112
Dây bơm dịch tưới rửa dùng trong phẫu thuật nội soi
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
113
Dây bơm dịch tưới rửa
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
114
Chỉ khâu dùng trong nội soi khớp
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
115
Bộ đinh nội tủy có chốt rỗng đk 9.4/10/11 cho xương đùi
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
116
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng có chốt đk 8.4/9/10 cho xương chày
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
117
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng, ngắn/ dài GAMMA đường kính 9.4/10/11/12mm
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
118
Nẹp khóa ốp mắt cá chân, trái/ phải, 4 lỗ đầu, 4/ 5/ 6/ 8/ 10/ 12 lỗ (các cở)
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
119
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài, có móc (trái, phải), 3/ 5/ 7/ 9/ 11 / 13 lỗ các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
120
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong, có móc (trái, phải), 3/ 5/ 7/ 9/ 11 / 13 lỗ các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
121
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 4 lỗ đầu (trái, phải), 3/ 5/ 7/ 9 lỗ thân(các cở)
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
122
Nẹp bản hẹp 6/7/8/10/12 lỗ
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
123
Nẹp khóa cẳng tay (các cở)
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
124
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (các cỡ)
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
125
Nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong, trái/ phải (các cỡ)
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
126
Nẹp khóa móc cùng đòn, trái/phải (các cỡ)
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
127
Nẹp khóa bản hẹp (các cỡ)
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
128
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/ phải (các cỡ)
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
129
Nẹp khóa bản rộng (các cỡ)
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
130
Nẹp khóa mini chữ Y các cỡ
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
131
Nẹp khóa mini thẳng các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
132
Nẹp khóa mini chữ T các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
133
Nẹp khóa thân xương cánh tay và cẳng chân ( các cỡ)
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
134
Loong đền (các cỡ)
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
135
Nẹp khóa đầu dưới xương quay ốp mặt lòng ( các cỡ)
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
136
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài nén ép, trái/ phải (các cỡ)
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
137
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong nén ép, trái/ phải (các cỡ)
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
138
Nẹp khóa DHS (các cỡ)
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
139
Nẹp khóa gãy liên mấu chuyển nén ép, trái/ phải (các cỡ)
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
140
Nẹp khóa mắc xích (các cỡ)
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
141
Nẹp khóa mõm khủyu, trái/ phải (các cỡ)
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
142
Nẹp vít động đầu trên xương đùi, 3/4/6/8/10/12 lỗ
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
143
Nẹp mõm khuỷu 4/6/8/10 lỗ
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
144
Nẹp bản rộng nén ép 8/9/10/12/14 lỗ
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
145
Nẹp đầu trên xương cánh tay, trái/ phải, 5/7/9 lỗ thân
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
146
Nẹp bản nhỏ nén ép 4/5/6/7/8/10 lỗ
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
147
Nẹp đòn S, trái/ phải, 6/8/10 lỗ
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
148
Vít khóa đường kính 2.4/ 2.7mm, tự taro, các cỡ
82.500.000
82.500.000
0
12 tháng
149
Vít khóa đường kính 3.5mm, các cở
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
150
Vít khóa đường kính 5.0mm, tự taro, các cở
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
151
Vít khóa rỗng nòng 6.5mm các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
152
Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền 2.5 - 4.0mm, các cỡ
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
153
Vít xốp 4.0mm, thân 1 phần ren và toàn ren, các cỡ
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
154
Vít xốp đường kính 6.5mm, thân 1 phần ren và toàn ren, các cỡ
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
155
Vít xốp rỗng, đường kính 3.5/ 4.5/ 7.3mm các cở
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
156
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, các cỡ
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
157
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, các cỡ
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
158
Vít khóa 1.5/2.0 các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
159
Vít xương cứng, đường kính 1.5/ 2.0mm các cở
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
160
Nẹp khóa xương đòn (trái/phải, các cỡ)
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
161
Nẹp khóa khớp cùng đòn II (trái/phải, các cỡ)
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
162
Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay (các cỡ)
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
163
Nẹp khóa chi trên (các cỡ)
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
164
Nẹp khóa lồi cầu ngoài cánh tay (trái/phải, các cỡ)
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
165
Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái/phải, các cỡ)
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
166
Nẹp khóa chữ Y cánh tay (trái/phải, các cỡ)
82.000.000
82.000.000
0
12 tháng
167
Nẹp khóa mỏm khuỷu (trái/phải, các cỡ)
164.000.000
164.000.000
0
12 tháng
168
Nẹp khóa cẳng tay (các cỡ)
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
169
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (trái/phải, các cỡ)
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
170
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (các cỡ)
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
171
Nẹp khóa cổ xương đùi (các cỡ)
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
172
Nẹp khóa đùi (các cỡ)
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
173
Nẹp khóa lồi cầu đùi (trái/phải, các cỡ)
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
174
Nẹp khóa đầu trên cẳng chân (trái/phải, các cỡ)
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
175
Nẹp khóa mâm chày chữ L (mặt sau) (trái/phải, các cỡ)
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
176
Nẹp khóa mâm chày chữ T (mặt trong) (trái/phải, các cỡ)
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
177
Nẹp khóa mâm chày chữ T (trái/phải, các cỡ)
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
178
Nẹp khóa cẳng chân (các cỡ)
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
179
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân (trái/phải, các cỡ)
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
180
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân II(trái/phải, các cỡ)
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
181
Nẹp khóa ngoài đầu xa cẳng chân II (trái/phải, các cỡ)
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
182
Nẹp khóa xương mác (các cỡ)
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
183
Nẹp khóa gót (trái/phải, các cỡ)
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
184
Vít khoá 3.5 (các cỡ)
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
185
Vít khoá 4.0 (các cỡ)
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
186
Vít khoá titan 5.0 (các cỡ)
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
187
Vít vỏ 3.5 (các cỡ)
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
188
Vít vỏ 4.0 (các cỡ)
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
189
Vít vỏ 4.5 (các cỡ)
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
190
Vít xốp 4.0 (các cỡ)
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
191
Vít xốp 6.5 (các cỡ)
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
192
Đinh Kirschner (các cỡ)
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
193
Đinh Kirschner răng(các cỡ)
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
194
Đinh Steinman(các cỡ)
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
195
Khung bất động ngoài khung chậu
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
196
Khung bất động ngoài qua gối
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
197
Khung bất động ngoài cẳng chân Muller
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
198
Khung bất động ngoài chữ T
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
199
Khung bất động ngoài Iliazrov
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
200
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng các cỡ
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
201
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Plasmapore , các cỡ
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
202
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Plasmapore , lớp đệm VitaminE các cỡ
310.000.000
310.000.000
0
12 tháng
203
Khớp gối toàn phần có lớp phủ Zirconium nitride, gập gối tối đa 160 độ các cỡ
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
204
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng, chuôi dài các cỡ
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
205
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng các cỡ
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
206
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài các cỡ
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
207
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite các cỡ
305.000.000
305.000.000
0
12 tháng
208
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối các cỡ
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
209
Kẹp bấm da các cỡ
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
210
Thẻ định nhóm máu ABO/Rh có gắn sẵn huyết thanh mẫu
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
211
Test thử nhanh IgM HAV
5.617.500
5.617.500
0
12 tháng
212
Test thử nhanh phát hiện kháng thể HIV
198.000.000
198.000.000
0
12 tháng
213
Test thử chẩn đoán nhanh cơn đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim Troponin I
80.100.000
80.100.000
0
12 tháng
214
Test thử nhanh kiểm tra Giang Mai
53.125.000
53.125.000
0
12 tháng
215
Test chẩn đoán định tính kháng nguyên virus viêm gan B
95.700.000
95.700.000
0
12 tháng
216
Test thử nhanh phát hiện sự hiện diện của kháng thể viêm gan C
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
217
Test thử nhanh phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
218
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên của virus Dengue NS1
459.800.000
459.800.000
0
12 tháng
219
Test thử nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng HP
87.150.000
87.150.000
0
12 tháng
220
Test thử nhanh chẩn đoán kháng nguyên ung thư tiền liệt tuyến PSA ( dạng cassete)
4.450.000
4.450.000
0
12 tháng
221
Test thử nhanh phát hiện 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện Ma túy tổng hợp, ma túy đá, Bồ đà
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
222
Test thử nhanh phát hiện ma túy tổng hợp AMP trong nước tiểu
6.250.000
6.250.000
0
12 tháng
223
Test thử nhanh phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
224
Test thử nhanh phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu.
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
225
Test thử nhanh chẩn đoán định tính phát hiện kháng thể bề mặt virus viêm gan siêu vi B (HBsAb)
18.375.000
18.375.000
0
12 tháng
226
Thuốc thử nhóm máu A
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
227
Thuốc thử nhóm máu B
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
228
Thuốc thử nhóm máu AB
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
229
Thuốc thử nhóm máu D
19.800.000
19.800.000
0
12 tháng
230
Test thử nhanh phát hiện HbcAb viêm gan B
1.806.000
1.806.000
0
12 tháng
231
Test thử nhanh HBeAb
1.806.000
1.806.000
0
12 tháng
232
Test thử nhanh phát hiện HBeAg viêm gan B
13.545.000
13.545.000
0
12 tháng
233
Test nhanh SARS CoV-2
123.000.000
123.000.000
0
12 tháng
234
Test thử nhanh phát hiện sốt rét trong máu
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
235
Thuốc thử chẩn đoán Spectrum Anti-Human Globulin
5.625.000
5.625.000
0
12 tháng
236
Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV ở người
40.950.000
40.950.000
0
12 tháng
237
Dung dịch Liss
8.250.000
8.250.000
0
12 tháng
238
Đo hoạt độ CKMB (Isozym MB of Creatine kinase)
60.278.400
60.278.400
0
12 tháng
239
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CKMB
3.446.100
3.446.100
0
12 tháng
240
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CKMB
8.610.000
8.610.000
0
12 tháng
241
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CKMB
8.610.000
8.610.000
0
12 tháng
242
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
21.498.750
21.498.750
0
12 tháng
243
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
21.498.750
21.498.750
0
12 tháng
244
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
3.742.200
3.742.200
0
12 tháng
245
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
52.941.000
52.941.000
0
12 tháng
246
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
26.019.000
26.019.000
0
12 tháng
247
Định lượng LDL C (Low density lipoprotein Cholesterol)
610.035.300
610.035.300
0
12 tháng
248
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
20.231.400
20.231.400
0
12 tháng
249
Định lượng RF (Reumatoid Factor)
54.936.000
54.936.000
0
12 tháng
250
Định lượng Transferin
30.456.300
30.456.300
0
12 tháng
251
Định lượng HbA1c
790.308.750
790.308.750
0
12 tháng
252
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
28.854.000
28.854.000
0
12 tháng
253
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
56.340.900
56.340.900
0
12 tháng
254
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
62.086.500
62.086.500
0
12 tháng
255
Định lượng Calci toàn phần
16.739.100
16.739.100
0
12 tháng
256
Dung dịch rửa
6.048.000
6.048.000
0
12 tháng
257
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
16.695.000
16.695.000
0
12 tháng
258
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
3.966.900
3.966.900
0
12 tháng
259
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
18.994.500
18.994.500
0
12 tháng
260
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
7.051.800
7.051.800
0
12 tháng
261
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
8.473.500
8.473.500
0
12 tháng
262
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
10.453.800
10.453.800
0
12 tháng
263
Chất chuẩn điện giải mức giữa
14.811.300
14.811.300
0
12 tháng
264
Dung dịch đệm ISE
11.442.900
11.442.900
0
12 tháng
265
Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy
100.086.000
100.086.000
0
12 tháng
266
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
45.142.650
45.142.650
0
12 tháng
267
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
23.249.100
23.249.100
0
12 tháng
268
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
21.131.250
21.131.250
0
12 tháng
269
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
21.241.500
21.241.500
0
12 tháng
270
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDLCholesterol
21.079.800
21.079.800
0
12 tháng
271
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
65.696.400
65.696.400
0
12 tháng
272
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP
36.952.650
36.952.650
0
12 tháng
273
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
49.911.750
49.911.750
0
12 tháng
274
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
49.911.750
49.911.750
0
12 tháng
275
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
49.911.750
49.911.750
0
12 tháng
276
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
44.532.600
44.532.600
0
12 tháng
277
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
102.106.200
102.106.200
0
12 tháng
278
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (Chống lây nhiễm )
4.932.900
4.932.900
0
12 tháng
279
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
104.462.400
104.462.400
0
12 tháng
280
Điện cực Sodium
18.909.450
18.909.450
0
12 tháng
281
Điện cực Potassium
19.306.350
19.306.350
0
12 tháng
282
Điện cực Chloride
18.909.450
18.909.450
0
12 tháng
283
Điện cực tham chiếu
39.957.750
39.957.750
0
12 tháng
284
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
19.005.000
19.005.000
0
12 tháng
285
Đo hoạt độ Amylase
75.499.200
75.499.200
0
12 tháng
286
Đo hoạt độ ALT (GPT)
86.108.400
86.108.400
0
12 tháng
287
Đo hoạt độ AST (GOT)
85.831.200
85.831.200
0
12 tháng
288
Định lượng Triglycerid
57.333.150
57.333.150
0
12 tháng
289
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
4.187.400
4.187.400
0
12 tháng
290
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
35.625.450
35.625.450
0
12 tháng
291
Định lượng Ferritin
88.111.800
88.111.800
0
12 tháng
292
Đo hoạt độ LDH
5.089.350
5.089.350
0
12 tháng
293
Định lượng CRP
49.564.200
49.564.200
0
12 tháng
294
Định lượng Creatinin
41.580.000
41.580.000
0
12 tháng
295
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
25.294.500
25.294.500
0
12 tháng
296
Định lượng Sắt
19.158.300
19.158.300
0
12 tháng
297
Định lượng Mg
4.391.100
4.391.100
0
12 tháng
298
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
12.854.100
12.854.100
0
12 tháng
299
Định lượng Acid Uric
53.963.700
53.963.700
0
12 tháng
300
Định lượng Bilirubin trực tiếp
76.776.000
76.776.000
0
12 tháng
301
Định lượng Bilirubin toàn phần
66.948.000
66.948.000
0
12 tháng
302
Định lượng Cholesterol toàn phần
64.512.000
64.512.000
0
12 tháng
303
Định lượng Glucose
71.368.500
71.368.500
0
12 tháng
304
Định lượng Protein toàn phần
32.857.650
32.857.650
0
12 tháng
305
Định lượng Ure
68.859.000
68.859.000
0
12 tháng
306
Định lượng HDLC (High density lipoprotein Cholesterol)
272.023.500
272.023.500
0
12 tháng
307
Định lượng Acid Uric
30.836.400
30.836.400
0
12 tháng
308
Dây bơm nhu động
9.931.680
9.931.680
0
12 tháng
309
Bóng đèn Halogen
23.416.800
23.416.800
0
12 tháng
310
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
565.267.500
565.267.500
0
12 tháng
311
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
117.390.000
117.390.000
0
12 tháng
312
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
713.097.000
713.097.000
0
12 tháng
313
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
301.644.000
301.644.000
0
12 tháng
314
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
140.364.000
140.364.000
0
12 tháng
315
Ngoại kiểm tra sinh hóa
21.840.000
21.840.000
0
12 tháng
316
Ngoại kiểm Miễn dịch
37.257.000
37.257.000
0
12 tháng
317
Ngoại kiểm tra huyết học
22.440.000
22.440.000
0
12 tháng
318
Ngoại kiểm tra Nước tiểu
25.095.000
25.095.000
0
12 tháng
319
Ngoại kiểm tra Đông máu
19.965.000
19.965.000
0
12 tháng
320
Ngoại kiểm Tim mạch
28.134.000
28.134.000
0
12 tháng
321
Ngoại kiểm HbA1c
19.965.000
19.965.000
0
12 tháng
322
Ngoại kiểm khí máu
22.044.000
22.044.000
0
12 tháng
323
Ngoại kiểm Tiền Sản
20.658.000
20.658.000
0
12 tháng
324
Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng
23.430.000
23.430.000
0
12 tháng
325
Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan
19.976.000
19.976.000
0
12 tháng
326
Ngoại kiểm Giang Mai
13.684.000
13.684.000
0
12 tháng
327
Ngoại kiểm ToRCH
36.168.000
36.168.000
0
12 tháng
328
Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
13.310.000
13.310.000
0
12 tháng
329
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I
526.400.000
526.400.000
0
12 tháng
330
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin I
29.000.000
29.000.000
0
12 tháng
331
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-pro BNP
1.116.500.000
1.116.500.000
0
12 tháng
332
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-pro BNP
29.000.000
29.000.000
0
12 tháng
333
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
334
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm
12.900.000
12.900.000
0
12 tháng
335
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm
13.800.000
13.800.000
0
12 tháng
336
Dụng cụ hút hóa chất phân tích mẫu xét nghiệm
91.200.000
91.200.000
0
12 tháng
337
Dụng cụ đựng huyết tương
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
338
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
339
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T
203.280.000
203.280.000
0
12 tháng
340
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T
5.512.500
5.512.500
0
12 tháng
341
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
767.340.000
767.340.000
0
12 tháng
342
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
6.615.000
6.615.000
0
12 tháng
343
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP
7.991.250
7.991.250
0
12 tháng
344
Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
58.741.200
58.741.200
0
12 tháng
345
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
10.279.710
10.279.710
0
12 tháng
346
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
80.769.150
80.769.150
0
12 tháng
347
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
37.692.270
37.692.270
0
12 tháng
348
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng HBsAg
8.566.425
8.566.425
0
12 tháng
349
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg
10.279.710
10.279.710
0
12 tháng
350
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
10.279.710
10.279.710
0
12 tháng
351
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
352
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
353
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
29.032.465
29.032.465
0
12 tháng
354
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
5.261.396
5.261.396
0
12 tháng
355
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Rubella
10.769.220
10.769.220
0
12 tháng
356
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Rubella
3.426.570
3.426.570
0
12 tháng
357
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
15.419.566
15.419.566
0
12 tháng
358
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
3.589.740
3.589.740
0
12 tháng
359
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
10.769.220
10.769.220
0
12 tháng
360
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
3.426.570
3.426.570
0
12 tháng
361
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
15.419.566
15.419.566
0
12 tháng
362
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gonddi
3.426.570
3.426.570
0
12 tháng
363
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
197.272.530
197.272.530
0
12 tháng
364
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
13.951.038
13.951.038
0
12 tháng
365
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O, và HIV‑2
109.200.000
109.200.000
0
12 tháng
366
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2
22.395.084
22.395.084
0
12 tháng
367
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
67.405.527
67.405.527
0
12 tháng
368
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
6.118.875
6.118.875
0
12 tháng
369
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PIVKA-II
74.970.000
74.970.000
0
12 tháng
370
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA-II
2.976.750
2.976.750
0
12 tháng
371
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3
38.548.915
38.548.915
0
12 tháng
372
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
4.405.590
4.405.590
0
12 tháng
373
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9
38.548.915
38.548.915
0
12 tháng
374
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
4.405.590
4.405.590
0
12 tháng
375
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4
38.548.915
38.548.915
0
12 tháng
376
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4
5.532.930
5.532.930
0
12 tháng
377
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125
38.548.915
38.548.915
0
12 tháng
378
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
4.405.590
4.405.590
0
12 tháng
379
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
73.426.500
73.426.500
0
12 tháng
380
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
381
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA tự do
73.426.500
73.426.500
0
12 tháng
382
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
383
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
22.027.950
22.027.950
0
12 tháng
384
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
385
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
30.594.375
30.594.375
0
12 tháng
386
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
5.506.989
5.506.989
0
12 tháng
387
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE
23.129.349
23.129.349
0
12 tháng
388
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE
3.671.326
3.671.326
0
12 tháng
389
Dung dịch pha loãng xét nghiệm NSE
2.310.000
2.310.000
0
12 tháng
390
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ProGRP
12.828.375
12.828.375
0
12 tháng
391
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ProGRP
6.587.438
6.587.438
0
12 tháng
392
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSE
2.883.459
2.883.459
0
12 tháng
393
Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCC
30.124.857
30.124.857
0
12 tháng
394
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC
9.790.578
9.790.578
0
12 tháng
395
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HE4
52.920.000
52.920.000
0
12 tháng
396
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4
12.348.000
12.348.000
0
12 tháng
397
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HE4
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
398
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE
26.923.050
26.923.050
0
12 tháng
399
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free HCGbeta
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
400
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free HCGbeta
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
401
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PAPP-A
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
402
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
403
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng free βhCG, PAPP-A, Androstenedione, Estradiol, Progesterone, Testosterone
38.181.780
38.181.780
0
12 tháng
404
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCG+beta
72.692.244
72.692.244
0
12 tháng
405
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+beta
6.118.875
6.118.875
0
12 tháng
406
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Testosterone G2
11.895.093
11.895.093
0
12 tháng
407
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
408
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Progesterone
11.895.093
11.895.093
0
12 tháng
409
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
410
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estradiol
11.895.093
11.895.093
0
12 tháng
411
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
412
Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm định lượng Estradiol và Progesterone
6.314.680
6.314.680
0
12 tháng
413
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AMH Plus
37.516.742
37.516.742
0
12 tháng
414
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AMH Plus
6.252.790
6.252.790
0
12 tháng
415
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng AMH Plus
6.252.790
6.252.790
0
12 tháng
416
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 đóng gói 200 test
197.884.435
197.884.435
0
12 tháng
417
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
7.342.650
7.342.650
0
12 tháng
418
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3
188.461.350
188.461.350
0
12 tháng
419
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3
7.342.650
7.342.650
0
12 tháng
420
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine
43.076.880
43.076.880
0
12 tháng
421
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroxine
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
422
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần
43.076.880
43.076.880
0
12 tháng
423
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
424
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin
38.069.192
38.069.192
0
12 tháng
425
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
2.564.100
2.564.100
0
12 tháng
426
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
188.461.350
188.461.350
0
12 tháng
427
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
7.342.650
7.342.650
0
12 tháng
428
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase
16.153.830
16.153.830
0
12 tháng
429
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
430
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR
27.562.500
27.562.500
0
12 tháng
431
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR
3.059.438
3.059.438
0
12 tháng
432
IVD là ống nhựa rỗng có nắp đậy để đựng mẫu chuẩn
933.740
933.740
0
12 tháng
433
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
16.153.830
16.153.830
0
12 tháng
434
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
435
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase
15.419.566
15.419.566
0
12 tháng
436
Thuốc thử xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin)
19.034.596
19.034.596
0
12 tháng
437
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin)
7.709.783
7.709.783
0
12 tháng
438
Thuốc thử xét nghiệm định lượng insulin
17.622.360
17.622.360
0
12 tháng
439
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng insulin
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
440
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH
30.839.132
30.839.132
0
12 tháng
441
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH
6.118.876
6.118.876
0
12 tháng
442
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol
23.790.186
23.790.186
0
12 tháng
443
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol
4.405.590
4.405.590
0
12 tháng
444
Típ hút mẫu dùng cho phép nghiệm miễn dịch
19.237.740
19.237.740
0
12 tháng
445
Cup chứa mẫu dùng cho xét nghiệm miễn dịch
19.237.740
19.237.740
0
12 tháng
446
Cốc nhỏ dùng để chứa mẫu
16.794.860
16.794.860
0
12 tháng
447
Tế bào đo xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
103.785.000
103.785.000
0
12 tháng
448
Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
44.513.586
44.513.586
0
12 tháng
449
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa
44.513.586
44.513.586
0
12 tháng
450
Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất , tăng cường hiệu quả rửa cho xét nghiệm miễn dịch
27.388.080
27.388.080
0
12 tháng
451
Dung dịch vệ sinh điện cực xét nghiệm điện giải
6.522.140
6.522.140
0
12 tháng
452
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch
22.027.950
22.027.950
0
12 tháng
453
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm miễn dịch
11.992.995
11.992.995
0
12 tháng
454
BlankCell chỉ được sử dụng để hiệu chuẩn thiết bị
1.328.448
1.328.448
0
12 tháng
455
CellCheck II được sử dụng cho các hoạt động bảo trì
5.494.500
5.494.500
0
12 tháng
456
Hộp thuốc thử SAP chỉ dùng để kiểm tra hiệu suất xét nghiệm (APC) của miễn dịch trên máy cobas e
3.052.500
3.052.500
0
12 tháng
457
Dung dịch kiểm tra máy
5.372.400
5.372.400
0
12 tháng
458
Hóa chất sử dụng cho các hoạt động bảo dưỡng và bảo trì trên máy phân tích miễn dịch
1.221.000
1.221.000
0
12 tháng
459
Thuốc thử cho xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HCV (Anti-HCV) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
206.769.240
206.769.240
0
12 tháng
460
Thuốc thử cho xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HIV-1, và kháng thể kháng HIV-2, và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương
99.354.570
99.354.570
0
12 tháng
461
Thuốc thử cho xét nghiệm đo nồng độ kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh hoặc huyết tương
78.974.375
78.974.375
0
12 tháng
462
Thuốc thử cho xét nghiệm đo lường kháng thể kháng HBs (HBsAb) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
38.769.228
38.769.228
0
12 tháng
463
Thuốc thử cho xét nghiệm phát hiện kháng nguyên HBe (HBeAg) trong huyết thanh hoặc huyết tương
12.061.539
12.061.539
0
12 tháng
464
Thuốc thử cho xét nghiệm phát hiện kháng thể anti-HBe trong huyết thanh hoặc huyết tương
8.467.300
8.467.300
0
12 tháng
465
Thuốc thử cho xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HBc trong huyết thanh hoặc huyết tương.
8.615.384
8.615.384
0
12 tháng
466
Thuốc thử cho xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum (Anti-TP) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
38.252.310
38.252.310
0
12 tháng
467
Thuốc thử cho xét nghiệm đo nồng độ của hoóc-môn kích thích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
100.512.832
100.512.832
0
12 tháng
468
Thuốc thử cho xét nghiệm đo nồng độ Triiodothyronine tự do (FT3) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
132.300.000
132.300.000
0
12 tháng
469
Thuốc thử cho xét nghiệm đo nồng độ Thyroxin tự do (FT4) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
125.641.040
125.641.040
0
12 tháng
470
Thuốc thử cho xét nghiệm đo PSA trong huyết thanh hoặc huyết tương.
10.338.462
10.338.462
0
12 tháng
471
Thuốc thử cho xét nghiệm đo AFP trong huyết thanh hoặc huyết tương
93.046.158
93.046.158
0
12 tháng
472
Thuốc thử cho xét nghiệm đo lượng CEA trong huyết tương hoặc huyết thanh.
39.975.388
39.975.388
0
12 tháng
473
Thuốc thử cho xét nghiệm đo CA19-9 trong huyết thanh hoặc huyết tương
37.907.692
37.907.692
0
12 tháng
474
Thuốc thử cho xét nghiệm đo CA125 trong huyết thanh hoặc huyết tương.
55.138.464
55.138.464
0
12 tháng
475
Thuốc thử cho xét nghiệm đo lượng CA15-3 trong huyết tương hoặc huyết thanh.
75.815.392
75.815.392
0
12 tháng
476
Thuốc thử cho xét nghiệm đo lượng đồng phân glycosyl hóa của Mac-2 binding protein (M2BPGi) trong huyết thanh.
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
477
Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm kháng nguyên HBs, kháng thể HCV, kháng thể TP, kháng thể HIV và kháng thể HTLV-1.
15.435.000
15.435.000
0
12 tháng
478
Dùng để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBsAg, HBeAg, Anti-HBs, Anti-HBe, và Anti-HBc.
36.758.968
36.758.968
0
12 tháng
479
Vật liệu kiểm soát cho các xét nghiệm: TSH, FT3, FT4, PSA, AFP, CEA, CA125, CA19-9, Ferritin, Insulin và CA15-3.
57.435.896
57.435.896
0
12 tháng
480
Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HIV Ag+Ab.
23.692.310
23.692.310
0
12 tháng
481
Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm M2BPGi
7.420.417
7.420.417
0
12 tháng
482
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg.
14.336.000
14.336.000
0
12 tháng
483
Chất hiệu chuẩn cho kit xét nghiệm HISCL Anti-HCV II
5.743.592
5.743.592
0
12 tháng
484
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab
11.487.176
11.487.176
0
12 tháng
485
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH.
15.794.875
15.794.875
0
12 tháng
486
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3.
30.153.846
30.153.846
0
12 tháng
487
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4.
25.846.152
25.846.152
0
12 tháng
488
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs.
34.461.540
34.461.540
0
12 tháng
489
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBeAg.
14.358.974
14.358.974
0
12 tháng
490
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBe.
7.179.487
7.179.487
0
12 tháng
491
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc.
7.897.436
7.897.436
0
12 tháng
492
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP
12.061.538
12.061.538
0
12 tháng
493
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA.
6.461.538
6.461.538
0
12 tháng
494
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP.
22.112.820
22.112.820
0
12 tháng
495
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA.
11.056.410
11.056.410
0
12 tháng
496
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA19-9 II.
10.051.282
10.051.282
0
12 tháng
497
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA125 II.
10.051.282
10.051.282
0
12 tháng
498
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA15-3.
22.112.822
22.112.822
0
12 tháng
499
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi.
2.090.612
2.090.612
0
12 tháng
500
Bộ cơ chất, sử dụng cho chẩn đoán in-vitro.
221.128.215
221.128.215
0
12 tháng
501
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) của máy xét nghiệm miễn dịch
28.947.688
28.947.688
0
12 tháng
502
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch
93.333.400
93.333.400
0
12 tháng
503
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch
25.846.160
25.846.160
0
12 tháng
504
Dung dịch pha loãng mẫu
5.743.592
5.743.592
0
12 tháng
505
Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch
46.331.628
46.331.628
0
12 tháng
506
Đầu côn cho xét nghiệm miễn dịch
110.880.000
110.880.000
0
12 tháng
507
Kit sán dải heo
10.786.000
10.786.000
0
12 tháng
508
Kit giun đũa chó
43.144.000
43.144.000
0
12 tháng
509
Kit giun lươn
32.358.000
32.358.000
0
12 tháng
510
Kit sán lá gan
53.930.000
53.930.000
0
12 tháng
511
Nước cất 2 lần
2.550.000
2.550.000
0
12 tháng
512
Đầu tip 10ul
3.990.000
3.990.000
0
12 tháng
513
Đầu tip 200ul
35.505.000
35.505.000
0
12 tháng
514
Đầu tip 1000ul
55.230.000
55.230.000
0
12 tháng
515
Tube eppendorf 1,5ml
1.135.000
1.135.000
0
12 tháng
516
Màng lọc thận diện tích bề mặt 1,6 ㎡
68.400.000
68.400.000
0
12 tháng
517
Quả lọc dịch thẩm tách siêu sạch dùng cho máy Dialog+
552.000.000
552.000.000
0
12 tháng
518
Màng lọc thận diện tích bề mặt 1.9 ㎡
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư y tế tiêu hao – hóa chất năm 2024-2025 lần 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư y tế tiêu hao – hóa chất năm 2024-2025 lần 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 133

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây