Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư y tế và hóa chất (lần 2) của Bệnh viện Đa khoa Củ Chi

Tìm thấy: 14:10 03/09/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế và hóa chất (lần 2) của Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế và hóa chất (lần 2) của Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế và hóa chất (lần 2) của Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã An Nhơn Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
08:00 15/09/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
121/QĐ-BVCC
Ngày phê duyệt
03/09/2025 14:09
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:09 03/09/2025
đến
08:00 15/09/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 15/09/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Cam kết (Trường hợp nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu thì hình thức bảo đảm dự thầu là Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh)
Số tiền đảm bảo dự thầu
39.375.417 VND
Số tiền bằng chữ
Ba mươi chín triệu ba trăm bảy mươi lăm nghìn bốn trăm mười bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2025 (13/04/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Kềm bấm khâu da
20.650.000
20.650.000
0
12 tháng
2
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 15 cm
29.999.970
29.999.970
0
12 tháng
3
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 20 cm
59.999.940
59.999.940
0
12 tháng
4
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần
35.472.000
35.472.000
0
12 tháng
5
Dây truyền máu
19.498.500
19.498.500
0
12 tháng
6
Fuji IX màu A3
6.541.500
6.541.500
0
12 tháng
7
Composite lỏng Màu A2
1.417.500
1.417.500
0
12 tháng
8
Composite lỏng Màu A3
1.417.500
1.417.500
0
12 tháng
9
Composite lỏng Màu A35
1.417.500
1.417.500
0
12 tháng
10
Composite đặc Màu A2
945.000
945.000
0
12 tháng
11
Composite đặc Màu A3
945.000
945.000
0
12 tháng
12
Composite đặc Màu A35
945.000
945.000
0
12 tháng
13
Composite đặc Màu A4
819.000
819.000
0
12 tháng
14
Mũi peeso số 1
511.500
511.500
0
12 tháng
15
Mũi peeso số 2
511.500
511.500
0
12 tháng
16
Mũi peeso số 3
511.500
511.500
0
12 tháng
17
Mũi peeso số 4
511.500
511.500
0
12 tháng
18
Mũi gates số 1
511.500
511.500
0
12 tháng
19
Mũi gates số 2
511.500
511.500
0
12 tháng
20
Mũi gates số 3
511.500
511.500
0
12 tháng
21
Mũi gates số 4
313.500
313.500
0
12 tháng
22
Lentulo màu đỏ dài 21mm
313.500
313.500
0
12 tháng
23
Lentulo màu đỏ dài 25mm
313.500
313.500
0
12 tháng
24
Sò đánh bóng nha chu
455.000
455.000
0
12 tháng
25
Etching
577.500
577.500
0
12 tháng
26
Bonding
3.990.000
3.990.000
0
12 tháng
27
Cọ bonding
326.400
326.400
0
12 tháng
28
Giấy cắn 2 mặt
590.000
590.000
0
12 tháng
29
Cone protaper F1
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
30
Cone protaper F2
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
31
Cone protaper F3
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
32
Cone phụ A
156.000
156.000
0
12 tháng
33
Cone phụ B
156.000
156.000
0
12 tháng
34
Cone phụ C
156.000
156.000
0
12 tháng
35
Ống hút nước bọt
825.000
825.000
0
12 tháng
36
Cone giấy Số 25
720.000
720.000
0
12 tháng
37
Trâm tay số 8 dài 21mm
551.250
551.250
0
12 tháng
38
Trâm tay số 8 dài 25mm
551.250
551.250
0
12 tháng
39
Trâm tay số 10 dài 21mm
551.250
551.250
0
12 tháng
40
Trâm tay số 10 dài 25mm
551.250
551.250
0
12 tháng
41
Trâm tay số 15 dài 21mm
551.250
551.250
0
12 tháng
42
Trâm tay số 15 dài 25mm
551.250
551.250
0
12 tháng
43
Trâm tay số 20 dài 21mm
551.250
551.250
0
12 tháng
44
Trâm tay số 20 dài 25mm
551.250
551.250
0
12 tháng
45
Trâm tay số 25 dài 21mm
551.250
551.250
0
12 tháng
46
Trâm tay số 25 dài 25mm
551.250
551.250
0
12 tháng
47
Trâm tay số 30 dài 21mm
551.250
551.250
0
12 tháng
48
Trâm tay số 30 dài 25mm
551.250
551.250
0
12 tháng
49
Trâm tay số 35 dài 21mm
551.250
551.250
0
12 tháng
50
Trâm tay số 35 dài 25mm
551.250
551.250
0
12 tháng
51
Trâm tay số 40 dài 21mm
551.250
551.250
0
12 tháng
52
Trâm tay số 40 dài 25mm
551.250
551.250
0
12 tháng
53
Vật liệu trám và tái tạo ống tủy
9.450.000
9.450.000
0
12 tháng
54
Chất bôi trơn ống tủy (GLYDE)
945.000
945.000
0
12 tháng
55
Chỉ co nướu 00
672.000
672.000
0
12 tháng
56
Mũi khoan kim cương (Búp lửa viền xanh)
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
57
Mũi khoan kim cương (Búp lửa viền vàng)
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
58
Mũi khoan kim cương (Trụ mài cùi viền vàng)
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
59
Mũi khoan kim cương (Trụ mài cùi viền xanh)
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
60
Mũi khoan kim cương (Trụ nhọn mài cùi viền xanh)
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
61
Mũi khoan kim cương (Trụ ngắn mài cùi viền vàng)
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
62
Mũi khoan kim cương (Trụ ngắn mài cùi viền xanh)
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
63
Mũi khoan kim cương (Tròn lớn)
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
64
Mũi khoan kim cương (Tròn trung)
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
65
Mũi khoan kim cương (Tròn nhỏ)
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
66
Dầu tra tay khoan
368.550
368.550
0
12 tháng
67
Thuốc trám tạm
603.750
603.750
0
12 tháng
68
Mũi khoan cắt xương 702
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
69
Vật liệu làm răng tạm Veneer (Luxatemp) hoặc tương đương
25.147.000
25.147.000
0
12 tháng
70
Cao su
5.197.500
5.197.500
0
12 tháng
71
Cao su
11.749.500
11.749.500
0
12 tháng
72
Cao su
4.908.750
4.908.750
0
12 tháng
73
Sáp cắn
4.660.000
4.660.000
0
12 tháng
74
Sáp lấy vành khít
3.245.000
3.245.000
0
12 tháng
75
Xi măng gắn sứ
9.290.000
9.290.000
0
12 tháng
76
Xi măng gắn sứ
7.087.500
7.087.500
0
12 tháng
77
Bộ mũi mài veneer
17.586.000
17.586.000
0
12 tháng
78
Alginate
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
79
Đai nhám kẽ
189.000
189.000
0
12 tháng
80
Cement gắn tạm
1.732.500
1.732.500
0
12 tháng
81
Cassette chủ động cho hệ thống phẫu thuật phaco
191.794.680
191.794.680
0
12 tháng
82
Dung dịch vô trùng sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa
97.629.840
97.629.840
0
12 tháng
83
Cây đặt nội khí quản khó (Bougie) cho người lớn/ trẻ em
15.479.964
15.479.964
0
12 tháng
84
Dây nối ống thở dùng cho máy thở
52.400.000
52.400.000
0
12 tháng
85
Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em
16.364.000
16.364.000
0
12 tháng
86
Ống mở khí quản 2 nòng
579.207.420
579.207.420
0
12 tháng
87
Lọc vi sinh cho điều áp hút
35.999.400
35.999.400
0
12 tháng
88
Mask gây mê các số 0-5
6.822.610
6.822.610
0
12 tháng
89
Ống dẫn lưu màng phổi
5.499.300
5.499.300
0
12 tháng
90
Ống đặt nội khí quản có bóng, không bóng các số
18.106.400
18.106.400
0
12 tháng
91
Ống nội khí quản có kênh hút trên cuff các cỡ
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
92
Ống dây cho ăn các cỡ
6.458.400
6.458.400
0
12 tháng
93
Ống nối hút dịch 2m
34.440.000
34.440.000
0
12 tháng
94
Ống nội khí quản cong mũi
9.045.200
9.045.200
0
12 tháng
95
Lọc khuẩn 3 chức năng cho người lớn và trẻ em
66.150.000
66.150.000
0
12 tháng
96
Mask phun khí dung trẻ em, người lớn
21.250.000
21.250.000
0
12 tháng
97
Mặt nạ thanh quản sử dụng nhiều lần các cỡ
27.999.800
27.999.800
0
12 tháng
98
Mặt nạ thanh quản các cỡ
8.925.000
8.925.000
0
12 tháng
99
Dụng cụ mở đường thở các cỡ
3.499.300
3.499.300
0
12 tháng
100
Ống thông tiệt trùng
1.737.600
1.737.600
0
12 tháng
101
Ống hút phẫu thuật nhựa
374.985
374.985
0
12 tháng
102
Dây nối oxy
10.498.500
10.498.500
0
12 tháng
103
Mặt nạ oxy có túi người lớn, trẻ em
23.758.680
23.758.680
0
12 tháng
104
Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley) các cỡ
48.480.000
48.480.000
0
12 tháng
105
Túi nước tiểu có dây treo 2000ml
30.192.000
30.192.000
0
12 tháng
106
Thông tiểu 1 nhánh Nelaton mã hóa màu, mềm an toàn, các cỡ
330.000
330.000
0
12 tháng
107
Thông tiểu Foley 3 nhánh các cỡ
1.536.000
1.536.000
0
12 tháng
108
Điện cực tim người lớn
18.044.860
18.044.860
0
12 tháng
109
Gel điện tim
989.100
989.100
0
12 tháng
110
Gel siêu âm
19.080.600
19.080.600
0
12 tháng
111
Giấy đo điện tim 63mmx30m
38.000.000
38.000.000
0
12 tháng
112
Giấy in nhiệt 57mmx30m
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
113
Gel bôi trơn
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
114
Lọ đựng nước tiểu
23.625.000
23.625.000
0
12 tháng
115
Lọ lấy mẫu vô trùng
36.750.000
36.750.000
0
12 tháng
116
Ống nghiệm Chimigly 2ml
7.536.000
7.536.000
0
12 tháng
117
Ống nghiệm Citrate 2ml
4.694.400
4.694.400
0
12 tháng
118
Ống nghiệm EDTA K2 2ml
15.312.000
15.312.000
0
12 tháng
119
Ống nghiệm EDTA K3 0.5 ml nắp bật
1.376.000
1.376.000
0
12 tháng
120
Ống nghiệm Heparin 2ml
12.583.200
12.583.200
0
12 tháng
121
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng (Efpendof 1.5ml)
795.000
795.000
0
12 tháng
122
Ống nghiệm Serum 2ml
16.512.000
16.512.000
0
12 tháng
123
Lọ hút đàm kín
749.900
749.900
0
12 tháng
124
Đầu col vàng, xanh
324.000
324.000
0
12 tháng
125
Que lấy bệnh phẩm đựng trong ống nghiệm
7.248.000
7.248.000
0
12 tháng
126
Lọ đựng phân
163.800
163.800
0
12 tháng
127
Khuyên cấy nhựa 10µL
4.515.000
4.515.000
0
12 tháng
128
Ống nghiệm PS 12x75mm
1.365.000
1.365.000
0
12 tháng
129
Hộp đựng côn xanh
1.610.000
1.610.000
0
12 tháng
130
Hộp đựng côn vàng
1.610.000
1.610.000
0
12 tháng
131
Pipet pasteur 3ml vô trùng
4.345.000
4.345.000
0
12 tháng
132
Chỉ không tan số 5/0
2.407.812
2.407.812
0
12 tháng
133
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 3/0
3.470.040
3.470.040
0
12 tháng
134
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 4/0
11.472.552
11.472.552
0
12 tháng
135
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 5/0
6.940.080
6.940.080
0
12 tháng
136
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 7/0
9.543.744
9.543.744
0
12 tháng
137
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp số 2/0
6.748.560
6.748.560
0
12 tháng
138
Chỉ không tan số 0
1.259.496
1.259.496
0
12 tháng
139
Chỉ không tan số 1
1.979.208
1.979.208
0
12 tháng
140
Chỉ không tan số 2/0
15.833.664
15.833.664
0
12 tháng
141
Chỉ không tan số 3/0
38.324.664
38.324.664
0
12 tháng
142
Chỉ không tan số 4/0
23.390.640
23.390.640
0
12 tháng
143
Chỉ không tan số 5/0
3.562.020
3.562.020
0
12 tháng
144
Chỉ không tan sinh học đa sợi số 0
539.784
539.784
0
12 tháng
145
Chỉ không tan sinh học đa sợi số 2/0, không kim
1.169.280
1.169.280
0
12 tháng
146
Chỉ không tan sinh học đa sợi số 2/0
4.318.272
4.318.272
0
12 tháng
147
Chỉ không tan sinh học đa sợi số 3/0, không kim
1.169.280
1.169.280
0
12 tháng
148
Chỉ không tan sinh học đa sợi số 3/0
6.477.408
6.477.408
0
12 tháng
149
Chỉ thép phẫu thuật
8.190.000
8.190.000
0
12 tháng
150
Chỉ Caresorb (polyglactin 910) hoặc tương đương
1.850.688
1.850.688
0
12 tháng
151
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0
5.783.400
5.783.400
0
12 tháng
152
Chỉ tan chậm sinh học số 1/0
22.667.400
22.667.400
0
12 tháng
153
Chỉ tan chậm sinh học số 2/0
22.667.400
22.667.400
0
12 tháng
154
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0
138.801.600
138.801.600
0
12 tháng
155
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0
105.836.220
105.836.220
0
12 tháng
156
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0
19.663.560
19.663.560
0
12 tháng
157
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0
26.076.000
26.076.000
0
12 tháng
158
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0
2.544.000
2.544.000
0
12 tháng
159
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi PDS số 3/0
12.852.000
12.852.000
0
12 tháng
160
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi PDS số 5/0
22.461.600
22.461.600
0
12 tháng
161
Miếng dán điện xung
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
162
Spongel cầm máu
3.366.000
3.366.000
0
12 tháng
163
Hộp đựng vật sắc nhọn 1,5 lít
20.887.500
20.887.500
0
12 tháng
164
Hộp đựng vật sắc nhọn 6,8 lít
22.875.000
22.875.000
0
12 tháng
165
Bàn chải phẫu thuật
15.592.500
15.592.500
0
12 tháng
166
Bao camera nội soi
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
167
Lưỡi dao mổ các số
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
168
Túi đựng bệnh phẩm tiệt trùng (size S)
1.197.000
1.197.000
0
12 tháng
169
Lam kính nhám
12.825.000
12.825.000
0
12 tháng
170
Lamen kính hiển vi
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
171
Dầu soi kính
7.425.000
7.425.000
0
12 tháng
172
Bộ rửa dạ dày các cỡ
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
173
Bộ nẹp gỗ các cỡ
6.168.000
6.168.000
0
12 tháng
174
Nẹp vải cẳng bàn tay các cỡ
20.680.000
20.680.000
0
12 tháng
175
Nẹp tay gân duỗi các cỡ
2.385.000
2.385.000
0
12 tháng
176
Đai cột sống thắt lưng thấp
787.500
787.500
0
12 tháng
177
Nẹp cẳng chân dài các cỡ
3.141.600
3.141.600
0
12 tháng
178
Nẹp nhôm ngón tay ngắn
393.760
393.760
0
12 tháng
179
Nẹp vải cẳng chân chống xoay
3.255.000
3.255.000
0
12 tháng
180
Đai Desault
844.260
844.260
0
12 tháng
181
Nẹp tay gân gấp
1.968.750
1.968.750
0
12 tháng
182
Bao cao su
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
183
Sample cup 2ml
8.053.500
8.053.500
0
12 tháng
184
Răng sứ Zirconia
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
185
Răng sứ Titan
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
186
Răng tháo lắp Việt Nam
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
187
Cùi giả Zirconia
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
188
Hàm khung liên kết
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
189
Nền hàm nhựa dẻo
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
190
Nền hàm nhựa cứng
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
191
Băng che mắt chiếu đèn vàng da trẻ sơ sinh
3.960.000
3.960.000
0
12 tháng
192
Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
3.249.995
3.249.995
0
12 tháng
193
Kim luồn chích động mạch theo kỹ thuật seldinger 20G/80mm
6.233.835
6.233.835
0
12 tháng
194
Bóng bóp máy thở
1.152.000
1.152.000
0
12 tháng
195
Bóng xếp máy gây mê
26.312.000
26.312.000
0
12 tháng
196
Dây gây mê co giãn người lớn, trẻ em
11.025.000
11.025.000
0
12 tháng
197
Bộ gây tê thần kinh ngoại vi
79.900.000
79.900.000
0
12 tháng
198
Tấm điện cực trung tính cho máy cắt đốt
56.070.000
56.070.000
0
12 tháng
199
Dây đốt điện (nối với miếng điện cực)
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
200
Dây đốt điện dùng 1 lần
15.750.000
15.750.000
0
12 tháng
201
Vòng căng bao
2.300.000
2.300.000
0
12 tháng
202
Vớ chân nylon cổ cao
1.764.000
1.764.000
0
12 tháng
203
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 14053
19.470.000
19.470.000
0
12 tháng
204
Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC 22019
18.990.000
18.990.000
0
12 tháng
205
Kháng sinh Vancomycin 0.016 - 256 mg/L
11.647.000
11.647.000
0
12 tháng
206
Kháng sinh Colistin 0.016 - 256 mg/L
11.647.000
11.647.000
0
12 tháng
207
Đo độ đục chuẩn 0.5 McFarland
582.350
582.350
0
12 tháng
208
Môi trường KIA
1.607.000
1.607.000
0
12 tháng
209
Môi trường chuyên chở
1.237.500
1.237.500
0
12 tháng
210
Thạch BA (Blood agar)
55.515.000
55.515.000
0
12 tháng
211
Thạch MC (Mac-Conkey agar)
38.955.000
38.955.000
0
12 tháng
212
Thạch MHA (Mueller - Hinton agar)
7.962.500
7.962.500
0
12 tháng
213
Môi trường BMHA (Blood Mueller - Hinton agar)
3.146.250
3.146.250
0
12 tháng
214
Thạch CHROM agar Enterobacteriace
5.649.000
5.649.000
0
12 tháng
215
Thạch CAXV (Chocolate agar X,V)
23.000.000
23.000.000
0
12 tháng
216
Thạch SB(Sarbouraud Agar)
4.378.500
4.378.500
0
12 tháng
217
Thạch MSA (Mannitol Salt Agar)
1.750.000
1.750.000
0
12 tháng
218
Môi trường BHI Broth
498.750
498.750
0
12 tháng
219
Dung dịch Anti A
8.452.500
8.452.500
0
12 tháng
220
Dung dịch Anti B
8.452.500
8.452.500
0
12 tháng
221
Dung dịch Anti D
15.214.500
15.214.500
0
12 tháng
222
Dung dịch Anti AB
4.226.250
4.226.250
0
12 tháng
223
Dung dịch LISS (Low ionic strength saline )
4.725.000
4.725.000
0
12 tháng
224
Dung dịch AHG (Anti Human Globulin)
9.922.500
9.922.500
0
12 tháng
225
Thẻ định nhóm máu ABO+D
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
226
Test nhanh HAV-Ab
34.125.000
34.125.000
0
12 tháng
227
Test nhanh Helicobacter pylori Ab
6.502.800
6.502.800
0
12 tháng
228
Test nhanh FOB
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
229
Bột ngâm làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
252.840.000
252.840.000
0
12 tháng
230
Cloramin B
8.750.000
8.750.000
0
12 tháng
231
Acid Citric
17.136.000
17.136.000
0
12 tháng
232
Muối tinh khiết
3.045.000
3.045.000
0
12 tháng
233
Clotest
34.966.800
34.966.800
0
12 tháng
234
Formalin (10% Neutral Buffered)
9.744.000
9.744.000
0
12 tháng
235
Dung dịch sát khuẩn da chứa 7,5% povidone iodine
17.700.000
17.700.000
0
12 tháng
236
Dung dịch KOH 10%
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
237
Nẹp Titanium
11.600.000
11.600.000
0
12 tháng
238
Vít Titanium
2.080.000
2.080.000
0
12 tháng
239
Clip mạch máu cỡ lớn (400 mm) bằng titanium
8.100.000
8.100.000
0
12 tháng
240
Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm
7.920.000
7.920.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư y tế và hóa chất (lần 2) của Bệnh viện Đa khoa Củ Chi". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư y tế và hóa chất (lần 2) của Bệnh viện Đa khoa Củ Chi" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây