Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Tư vấn lập E-HSMT | 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT AN | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 92/15 Tân Chánh Hiệp 34 - phường Tân Chánh Hiệp - Quận 12 - TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT AN | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 92/15 Tân Chánh Hiệp 34 - phường Tân Chánh Hiệp - Quận 12 - TP. Hồ Chí Minh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSMT theo file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | 07 phần (lô) PP2500258539 - PP2500258545 “Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016;ISO 14001: 2015;ISO 9001: 2015;CE; TCVN”. Mục 1.2 Chương V của E-HSMT có nội dung “Nhà thầu có thể chào các hàng hóa “tương đương” có mức độ đáp ứng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu trong E-HSMT. Đối với yêu cầu hàng hóa bơm tiêm đáp ứng tiêu chuẩn ISO 14001: 2015, Nhà thầu có kiến nghị như sau: Theo Nghị định số 40/2019/NĐ-CP về Hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường, một số loại hình sản xuất công nghiệp có khả năng gây ô nhiễm môi trường cần phải áp dụng và đạt chứng nhận ISO 14001:2015. Danh mục các loại hình sản xuất đòi hỏi doanh nghiệp phải chứng nhận ISO 14001:2015 không bao gồm sản xuất vật tư y tế hoặc sản xuất bơm tiêm sử dụng một lần. Nhà sản xuất bơm kim tiêm sử dụng một lần không cần đạt chứng nhận ISO 14001:2015 hoặc chứng nhận tương đương. Vì vậy, nội dung này trong HSMT có đang thuộc vào trường hợp “nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu, nhà đầu tư hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu, nhà đầu tư gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng” theo điểm k khoản 6 Điều 16 và khoản 3 Điều 44 của Luật Đấu thầu hay không? Đề nghị làm rõ nội dung “Đặc tính (quy cách), thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất” bao gồm những tài liệu nào để Nhà thầu được rõ. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Phần 1. Phim khô laser X-quang các cỡ. Tương thích máy in phim khô laser Drypix Series
|
698.250.000
|
698.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Phần 2. Vật tư sử dụng cho phẫu thuật nội soi khớp gối
|
130.500.000
|
130.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Phần 3. Túi ép tiệt trùng
|
153.900.000
|
153.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Phần 4. Vật tư y tế dùng cho dịch vụ kỹ thuật hút dịch áp lực âm
|
198.500.000
|
198.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Phần 5. Chỉ phẫu thuật
|
276.300.000
|
276.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Phần 6. Phim khô laser X-quang các cỡ. Tương thích máy in phim khô laser Drypro Series
|
234.900.000
|
234.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Phần 7. Vật tư dùng trong thẩm mỹ
|
95.651.420
|
95.651.420
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Phần 8. Băng gạc các loại
|
390.595.000
|
390.595.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Phần 9. Vật tư tiêu hao - Dung dịch dùng trong kiểm soát nhiễm khuẩn
|
313.370.400
|
313.370.400
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Phần 10. Dụng cụ khâu cắt nối dùng trong phẫu thuật tiêu hóa
|
186.555.000
|
186.555.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Phần 11. Vật tư y tế, vật tư tiêu hao dùng trong cấp cứu
|
869.842.900
|
869.842.900
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Phần 12. Vật tư hoá chất dùng trong máy hấp nhiệt độ thấp Vpro60
|
196.190.000
|
196.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Bánh xe vải
|
263.500
|
263.500
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Bao camera nội soi 150mm x 2.5m
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bao chi đùi dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối
|
5.670.000
|
5.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bao giày phòng mổ dùng 1 lần
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bao vải huyết áp kế
|
1.128.750
|
1.128.750
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Băng cá nhân chống nước bản lớn
|
210.000
|
210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Băng cuộn 0,07 x 5m
|
9.900.000
|
9.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Băng dán cố định kim luồn 6x7cm có rãnh xẻ
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Băng thun cổ chân
|
2.940.000
|
2.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Băng thun cổ tay
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Băng thun gối
|
11.250.000
|
11.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bình hủy kim 1,5l (10x10x20cm)
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bình hủy kim 6,8l
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Bóng kéo sỏi 3 kênh đường mật
|
11.200.000
|
11.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch giảm đau 200ml
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bộ dụng cụ rửa mũi dành cho người lớn
|
34.080.000
|
34.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bộ đặt stent
|
11.100.000
|
11.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Bộ đinh xương chày
|
11.560.000
|
11.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Bộ đinh xương đùi
|
10.730.000
|
10.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bộ kim + que thử đường huyết
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bông gòn thấm nước
|
28.704.000
|
28.704.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bông mỡ cuộn
|
4.672.500
|
4.672.500
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bông y tế 100gr
|
325.000
|
325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bông y tế 25gr
|
576.000
|
576.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bông y tế 50gr
|
359.600
|
359.600
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bông y tế 5gr
|
75.000
|
75.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bột bó 10cm x 2,7m
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bột bó 15cm x 2,7m
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bơm tiêm 10ml , kim 23G
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bơm tiêm 1ml , kim 26G
|
2.940.000
|
2.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Bơm tiêm 20ml , kim23G
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bơm tiêm 3ml , kim 23G
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bơm tiêm 5ml , kim 23G
|
33.120.000
|
33.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bơm tiêm vô trùng 50cc ( ăn )
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Bơm tiêm vô trùng 50cc ( tiêm )
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Canul thở oxy hai nhánh ( Dây thở oxy hai nhánh)
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Cavit ( trám tạm)
|
640.000
|
640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
CMC (Thuốc băng ống tủy )
|
530.000
|
530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Co nối máy giúp thở
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Composite đặc A2
|
1.515.000
|
1.515.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Composite đặc A3
|
3.030.000
|
3.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Composite đặc A3.5
|
3.030.000
|
3.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Composite Lỏng A2
|
1.325.000
|
1.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Composite Lỏng A3
|
3.975.000
|
3.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Cồn 70 độ
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Côn phụ D
|
240.000
|
240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Chất lấy dấu Alginate
|
2.650.000
|
2.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Chỉ Nylon 10/0 kim hình thang
|
8.757.000
|
8.757.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Chỉ thép khâu xương bánh chè
|
3.598.560
|
3.598.560
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Chổi đánh bóng
|
1.382.400
|
1.382.400
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Dao cắt cơ vòng Oddi
|
8.800.000
|
8.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Dao cắt đốt sử dụng 1 lần
|
32.100.000
|
32.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Dao mổ các cỡ số
|
4.725.000
|
4.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Dao mổ phaco 15 độ
|
35.200.000
|
35.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Dao mổ phaco các cỡ (2.2mm - 3.0mm)
|
76.800.000
|
76.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Dao siêu âm không dây các cỡ loại (13cm, 26cm, 39cm)
|
23.500.000
|
23.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Dây đeo tay bệnh nhân ( xanh , vàng , đỏ )
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Dây garo
|
125.000
|
125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
|
882.000
|
882.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Dây nối tấm điện cực dùng nhiều lần (dùng cho tay dao hàn mạch)
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 1.6%
|
73.800.000
|
73.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 2.4%
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Dung dịch chăm sóc vết thương
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Dung dịch nhuộm bao TTT Tryblue
|
7.950.000
|
7.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Dung dịch rửa ống tủy (NaOCl)
|
680.000
|
680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Dung dịch xịt rửa mũi
|
12.960.000
|
12.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Đai Deasault trái /phải
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Đai treo tay (Băng vải treo tay)
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Đai xương đòn các số
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Đai xương đùi các số
|
12.480.000
|
12.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Etching
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Eugenol
|
220.000
|
220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Fuij IX 15G-8ml
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Gạc dẫn lưu 5cm x 80cm x 4 lớp , tiệt trùng có cản quang
|
196.000
|
196.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm, loại dệt, 8 lớp
|
48.400.000
|
48.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm, loại dệt, có bông gòn, gấp mép
|
60.720.000
|
60.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp, tiệt trùng có cản quang
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm , loại dệt, cò bông gòn, gấp mép
|
68.750.000
|
68.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm ,8 lớp, loại dệt
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Găng khám size ( M , S )
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Găng phẫu thuật số 6,5 7, 7,5
|
65.940.000
|
65.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Gel siêu âm bình 5 lít
|
5.112.500
|
5.112.500
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Gel xịt chống khô mũi
|
15.840.000
|
15.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Glyde ( bôi trơn ống tủy)
|
1.590.000
|
1.590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Gói hỗn hợp pha dung dịch rửa mũi ưu trương
|
13.824.000
|
13.824.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Giấy cắn chỉnh cộm
|
680.000
|
680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Giấy ghi điện tim 3 cần 63mm x 30m
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Giấy ghi điện tim 6 cần 110mm x 140mm
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Giấy nhám kẽ vàng, đỏ
|
220.000
|
220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Huyết áp kế đồng hồ
|
14.595.000
|
14.595.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Hydroxid canxi
|
550.000
|
550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Kẹp clip cầm máu, độ mở 11mm, dài 2300mm, sử dụng 1 lần
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Kềm gắp dị vật răng chuột và răng cá sấu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm, dùng 1 lần
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Kiềm sinh thiết dạ dày
|
2.075.000
|
2.075.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Kiềm sinh thiết đại tràng
|
830.000
|
830.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Kim cánh bướm
|
160.000
|
160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Kim châm cứu số 1,2,4
|
13.800.000
|
13.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Kim chích cầm máu, đường kính 2.3mm, dài 2300mm, chiều dài kim 4mm, sử dụng 1 lần
|
4.175.000
|
4.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Khăn 60x80cm có lỗ tiệt trùng
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Khăn 60x80cm không lỗ tiệt trùng
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
|
9.750.000
|
9.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Khẩu trang giấy đủ loại chưa tiệt trùng
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Khẩu trang giấy đủ loại chưa tiệt trùng 3 lớp
|
540.000
|
540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Khóa ba ngã có dây dẫn 100cm
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Khớp háng bán phần có xi măng
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Khớp háng bán phần không xi măng
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Khớp háng toàn phần không xi măng
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Khớp háng toàn phần không xi măng COC
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Khớp háng toàn phần không xi măng COP
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Lọc khuẩn 3 chức năng
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Màng dán film trong dùng trong phẫu thuật mắt
|
550.000
|
550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Mũ phẫu thuật trùm kín tai cổ
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Nẹp cổ cứng
|
6.650.000
|
6.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Nẹp cổ mềm
|
350.000
|
350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Nẹp cột sống thắt lưng ( áo nẹp lưng )
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Nẹp gỗ 1m2
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Nẹp gỗ 20
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Nẹp gỗ 40
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Nẹp gỗ 60
|
4.560.000
|
4.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Nẹp gỗ 90
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Nẹp hơi cổ chân
|
600.000
|
600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Nẹp Iselin (nẹp ngón tay ngắn- dài)
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Nẹp khóa (chu vi) quanh khớp đầu trên xương cánh tay 3.5mm
|
16.550.000
|
16.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Nẹp khóa (đầu trên x trụ) mõm khuỷu loại I, trái /phải các cỡ
|
9.580.000
|
9.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Nẹp khóa bản hẹp dùng vít 4.5/5.0mm các cỡ
|
11.625.000
|
11.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Nẹp khóa bản rộng 4.5/5.0 mm, chất liệu titanium các cỡ
|
18.810.000
|
18.810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Nẹp khóa cánh tay bản hẹp cong 3.5mm
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Nẹp khóa cẳng tay (Plate Small) 3.5mm
|
6.700.000
|
6.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Nẹp khóa cố định chữ T đầu dưới xương đùi dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, các cỡ
|
22.350.000
|
22.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Nẹp khóa cố định chữ T đầu trên xương chày dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, chất liệu titanium các cỡ
|
27.240.000
|
27.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Nẹp khóa cột đầu dưới xương quay (lỗ đa hướng) vít 2.7/3.5
|
13.110.000
|
13.110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Nẹp khóa cột đầu dưới xương quay mặt lòng vít 2.4/2.7
|
9.700.000
|
9.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Nẹp khóa chữ T dùng vít 4.5/5.0 chất liệu titanium các cỡ
|
7.900.000
|
7.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay dùng vít 2.7 hoặc 3.5mm trái/phải
|
9.560.000
|
9.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Nẹp khóa đầu dưới xương chày dùng vít 2.7/3.5, trái, phải, chất liệu titanium các cỡ
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong dùng vít 3.5mm phải/trái, các cỡ
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên dùng vít 2.7/3.5mm phải/trái chất liệu titanium các cỡ
|
17.070.000
|
17.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên phía sau dùng vít 2.7/3.5mm, phải/trái, chất liệu titanium các cỡ
|
16.950.000
|
16.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
|
5.910.000
|
5.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay vít 3.5
|
14.340.000
|
14.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Nẹp khóa đầu trên xương chày dùng vít 3.5mm phải/trái, chất liệu titanium các cỡ
|
17.100.000
|
17.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên chân phải/trái, chất liệu titanium các cỡ
|
17.475.000
|
17.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Nẹp khóa đầu trên xương đùi mặt bên
|
19.530.000
|
19.530.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7 (cho cổ chỏm quay)
|
5.665.000
|
5.665.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Nẹp khóa đầu trên xương quay vít 2.4/2.7mm (cho chỏm quay)
|
5.665.000
|
5.665.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Nẹp khóa lòng máng 1/3 vít 3.5 (cho xương cẳng tay, xương mác) các cỡ
|
6.570.000
|
6.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Nẹp khóa mắc xích các cỡ
|
6.420.000
|
6.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Nẹp khóa ốp lồi cầu dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái các cỡ
|
12.750.000
|
12.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Nẹp khóa quanh khớp đầu dưới xương đùi dùng vít 4.5/5.0mm phải/trái, các cỡ
|
12.750.000
|
12.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Nẹp khóa Titanium mõm khuỷu
|
4.790.000
|
4.790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Nẹp khóa trần chày
|
18.180.000
|
18.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Nẹp khóa xương đòn chữ S 3.5mm
|
14.550.000
|
14.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Nẹp khóa xương đòn mặt trước 2.7/3.5mm có phần mở rộng
|
17.580.000
|
17.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Nẹp khóa xương đòn mặt trước dùng vít 3.5mm
|
13.380.000
|
13.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Nẹp khớp cùng đòn
|
19.520.000
|
19.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay cỡ lớn số 2 , cỡ trung số 1 , trái /phải dều dùng được
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Nón giấy nam nữ
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Ngán miệng
|
189.000
|
189.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Oxit kẽm ZnO
|
220.000
|
220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Ống nối hút dịch số 28
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Quả bóp huyết áp kế có van
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Que đè lưỡi
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Rọ lấy sỏi đường mật 4 nhánh
|
12.285.000
|
12.285.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Sáp Ker
|
3.450.000
|
3.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Sò đánh bóng
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Stent nhựa đường mật các cỡ
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ mở vùng nông, ngàm nhỏ sử dụng cho máy hàn mạch
|
48.900.000
|
48.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Tay dao hàn mạch dùng trong mổ nội soi đường kính 5mm, chiều dài 37cm sử dụng cho máy hàn mạch
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Tấm điện cực trung tính (dùng cho tay dao hàn mạch)
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Túi độn ngực thông thường (ergonomix)
|
70.308.000
|
70.308.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Túi nước tiểu
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Thòng lọng cắt polyp, hình oval, đường kính 30mm, dài 2300mm, sử dụng 1 lần
|
1.670.000
|
1.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Thuốc làm êm dịu ống tủy
|
620.000
|
620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Thuốc sát trùng ống tủy
|
1.040.000
|
1.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Thuỷ tinh thể đa tiêu
|
22.600.000
|
22.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Thủy tinh thể đơn tiêu, không ngậm nước
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Thủy tinh thể đơn tiêu, ngậm nước
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Thủy tinh thể mềm hỗn hợp, màu trong suốt
|
588.000.000
|
588.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Thủy tinh thể nhân tạo
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu
|
13.960.000
|
13.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu màu vàng, nạp sẵn
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Vít khóa xương cứng 2.7mm, tự taro, các cỡ
|
14.800.000
|
14.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Vít khóa xương cứng 3.5mm, tự taro, các cỡ
|
56.800.000
|
56.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Vít khóa xương cứng 5.0mm, tự taro, các cỡ
|
34.875.000
|
34.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Vít khóa xương xốp chất liệu titanium đường kính 5.0mm các cỡ
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Vít khóa xương xốp, chất liệu titanium, đường kính 3.5mm các cỡ
|
2.075.000
|
2.075.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Vít xương cứng 2.4mm, các cỡ
|
1.215.000
|
1.215.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Vít xương cứng 2.7mm, các cỡ
|
2.760.000
|
2.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, tự taro, các cỡ
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Vít xương cứng đường kính 4.5mm, tự taro, các cỡ
|
6.660.000
|
6.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Vòng căng bao Optima
|
1.748.250
|
1.748.250
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Xốp cầm máu 8x5x1cm
|
2.750.000
|
2.750.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đừng bao giờ tìm cách ăn miếng trả miếng với kẻ địch, bởi vì làm thế, ta khiến ta tổn thương hơn nhiều là khiến họ tổn thương. Hãy làm như tướng Eisenhower đã làm: Không tốn một phút giây nào nghĩ về những người mà ta không thích. "
Dale Carnegie
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Sài Gòn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh Viện Đa Khoa Sài Gòn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.