Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Medium-chain Triglycerides + Soya-bean Oil |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10 |
Chai |
"Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: (10,0g + 10,0g)/100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch " |
|||||||
2 |
Piracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40000 |
Viên |
"Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên nén bao phim " |
|||||||
3 |
Drotaverin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
"Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên nén " |
|||||||
4 |
Glucose |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Chai |
"Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5%/500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền" |
|||||||
5 |
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Chai |
"Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 500ml: 20g + 3,505g + 0,68g; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền" |
|||||||
6 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1200 |
Chai |
"Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền" |
|||||||
7 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
"Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 140mg + 158mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên nén bao phim " |
|||||||
8 |
Sorbitol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Gói |
"Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: thuốc bột uống" |
|||||||
9 |
Budesonid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Lọ |
"Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/2ml; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Hỗn dịch dùng cho khí dung" |
|||||||
10 |
Salbutamol sulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Ống |
"Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg/2,5ml; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung" |
|||||||
11 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1800 |
Ống |
"Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1000mg/10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm" |
|||||||
12 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1500 |
Ống |
"Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; 50mg; 1000mcg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm" |
|||||||
13 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Ống |
"Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml x 3ml (30/70); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm" |
|||||||
14 |
PP2500615088 |
Medium-chain Triglycerides + Soya-bean Oil |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
15 |
PP2500615089 |
Piracetam |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
16 |
PP2500615090 |
Drotaverin hydroclorid |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
17 |
PP2500615091 |
Glucose |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
18 |
PP2500615092 |
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
19 |
PP2500615093 |
Metronidazol |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
20 |
PP2500615094 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
21 |
PP2500615095 |
Sorbitol |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
22 |
PP2500615096 |
Budesonid |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
23 |
PP2500615097 |
Salbutamol sulfat |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
24 |
PP2500615098 |
Acetyl leucin |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
25 |
PP2500615099 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
26 |
PP2500615100 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Trung tâm y tế Nguyên Bình, Xóm 2, xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
1 ngày |
7 ngày |