Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV tư vấn Hoàng Giang Kon Tum | Tư vấn lập E-HSMT | 224 Bà Triệu Phường Quang Trung THành Phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum, Phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum |
| 2 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN QUỐC DŨNG KON TUM | Tư vấn thẩm định E-HSMT | 445 Duy Tân - Phường Duy Tân - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum |
| 3 | Công ty TNHH MTV tư vấn Hoàng Giang Kon Tum | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 224 Bà Triệu Phường Quang Trung THành Phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum, Phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum |
| 4 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN QUỐC DŨNG KON TUM | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 445 Duy Tân - Phường Duy Tân - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acenocoumarol
|
12.250.000
|
12.250.000
|
0
|
210 ngày
|
|
2
|
Acenocoumarol
|
1.325.000
|
1.325.000
|
0
|
210 ngày
|
|
3
|
Acetazolamid
|
16.050.000
|
16.050.000
|
0
|
210 ngày
|
|
4
|
Acetylsalicylic acid
|
39.750.000
|
39.750.000
|
0
|
210 ngày
|
|
5
|
Acid Amin
|
51.600.000
|
51.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
6
|
Acid amin (Isoleucin + Leucin + Lysin (dưới dạng lysin acetat) + Methionin + Phenylalanin + Threonin + Tryptophan + Valin + Arginin + Histidin + Glycin + Alanin + Prolin + Acid aspartic + Asparagine + Cystein (dưới dạng acetylcysstein) + Acid glutamic + Ornithine (dưới dạng ornithine HCl) + Serine + Tyrosine (dưới dạng N-acetyltyrosine))
|
98.500.000
|
98.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
7
|
Acid amin + glucose + điện giải
|
809.340.000
|
809.340.000
|
0
|
210 ngày
|
|
8
|
Acid Folinic (dưới dạng calcium folinat)
|
36.540.000
|
36.540.000
|
0
|
210 ngày
|
|
9
|
Acid salicylic + Mometason furoate
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
10
|
Albumin
|
1.379.518.500
|
1.379.518.500
|
0
|
210 ngày
|
|
11
|
Albumin
|
1.481.415.000
|
1.481.415.000
|
0
|
210 ngày
|
|
12
|
Alfuzosin
|
344.400.000
|
344.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
13
|
Allopurinol
|
76.350.000
|
76.350.000
|
0
|
210 ngày
|
|
14
|
Allopurinol
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
15
|
Alverin citrat
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
210 ngày
|
|
16
|
Ambroxol
|
8.700.000
|
8.700.000
|
0
|
210 ngày
|
|
17
|
Amiodarone hydrochloride
|
15.024.000
|
15.024.000
|
0
|
210 ngày
|
|
18
|
Amiodarone hydrochloride
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
19
|
Amitriptylin hydroclorid
|
4.250.000
|
4.250.000
|
0
|
210 ngày
|
|
20
|
Amlodipin
|
85.800.000
|
85.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
21
|
Amlodipin + Atorvastatin
|
409.500.000
|
409.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
22
|
Amlodipin + Indapamid + Perindopril
|
427.850.000
|
427.850.000
|
0
|
210 ngày
|
|
23
|
Amoxicilin
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
24
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
24.648.000
|
24.648.000
|
0
|
210 ngày
|
|
25
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
364.980.000
|
364.980.000
|
0
|
210 ngày
|
|
26
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
27
|
Ampicilin + Sulbactam
|
930.000.000
|
930.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
28
|
Ampicilin + Sulbactam
|
519.960.000
|
519.960.000
|
0
|
210 ngày
|
|
29
|
Azithromycin
|
17.400.000
|
17.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
30
|
Betahistin
|
215.000.000
|
215.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
31
|
Bevacizumab
|
434.700.000
|
434.700.000
|
0
|
210 ngày
|
|
32
|
Bezafibrat
|
36.750.000
|
36.750.000
|
0
|
210 ngày
|
|
33
|
Bisoprolol
|
121.500.000
|
121.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
34
|
Bisoprolol
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
35
|
Bisoprolol + Hydroclorothiazid
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
36
|
Brinzolamid
|
58.350.000
|
58.350.000
|
0
|
210 ngày
|
|
37
|
Budesonid
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
38
|
Bupivacain hydroclorid
|
49.920.000
|
49.920.000
|
0
|
210 ngày
|
|
39
|
Calci carbonat + Vitamin D3
|
119.700.000
|
119.700.000
|
0
|
210 ngày
|
|
40
|
Calci clorid
|
1.257.000
|
1.257.000
|
0
|
210 ngày
|
|
41
|
Candesartan
|
1.012.500.000
|
1.012.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
42
|
Candesartan + Hydroclorothiazid
|
472.800.000
|
472.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
43
|
Capecitabin
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
44
|
Carbamazepin
|
7.770.000
|
7.770.000
|
0
|
210 ngày
|
|
45
|
Carboplatin
|
103.992.000
|
103.992.000
|
0
|
210 ngày
|
|
46
|
Cefamandol
|
870.000.000
|
870.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
47
|
Cefazolin
|
181.500.000
|
181.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
48
|
Cefazolin
|
34.950.000
|
34.950.000
|
0
|
210 ngày
|
|
49
|
Cefixim
|
6.368.000
|
6.368.000
|
0
|
210 ngày
|
|
50
|
Cefixim
|
96.300.000
|
96.300.000
|
0
|
210 ngày
|
|
51
|
Cefotiam
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
52
|
Ceftazidim
|
95.970.000
|
95.970.000
|
0
|
210 ngày
|
|
53
|
Ceftizoxim
|
322.500.000
|
322.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
54
|
Ceftizoxim
|
1.417.500.000
|
1.417.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
55
|
Ceftriaxon
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
56
|
Cefuroxim
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
57
|
Cefuroxim
|
153.600.000
|
153.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
58
|
Celecoxib
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
59
|
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
|
9.200.000
|
9.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
60
|
Cilnidipin
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
61
|
Cinnarizin
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
62
|
Ciprofloxacin
|
408.000.000
|
408.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
63
|
Ciprofloxacin
|
12.760.000
|
12.760.000
|
0
|
210 ngày
|
|
64
|
Clarithromycin
|
19.300.000
|
19.300.000
|
0
|
210 ngày
|
|
65
|
Clobetasol propionat
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
66
|
Colistin
|
253.500.000
|
253.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
67
|
Cyclophosphamid
|
54.730.000
|
54.730.000
|
0
|
210 ngày
|
|
68
|
Dabigatran etexilat
|
455.820.000
|
455.820.000
|
0
|
210 ngày
|
|
69
|
Dapagliflozin
|
285.000.000
|
285.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
70
|
Deferoxamin
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
71
|
Diazepam
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
210 ngày
|
|
72
|
Diclofenac
|
118.800.000
|
118.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
73
|
Digoxin
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
74
|
Diosmin + Hesperidin
|
164.000.000
|
164.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
75
|
Dopamin hydroclorid
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
210 ngày
|
|
76
|
Doxycyclin
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
77
|
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo(2B)
|
464.625.000
|
464.625.000
|
0
|
210 ngày
|
|
78
|
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo(3A)
|
309.750.000
|
309.750.000
|
0
|
210 ngày
|
|
79
|
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
|
700.000.000
|
700.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
80
|
Empagliflozin
|
159.198.000
|
159.198.000
|
0
|
210 ngày
|
|
81
|
Enalapril
|
83.000.000
|
83.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
82
|
Epinephrin (adrenalin)
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
210 ngày
|
|
83
|
Erythromycin
|
1.150.000
|
1.150.000
|
0
|
210 ngày
|
|
84
|
Erythropoietin
|
282.000.000
|
282.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
85
|
Erythropoietin
|
1.265.000.000
|
1.265.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
86
|
Etamsylat
|
159.600.000
|
159.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
87
|
Fentanyl
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
88
|
Filgrastim
|
42.683.100
|
42.683.100
|
0
|
210 ngày
|
|
89
|
Flunarizin
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
90
|
Fluorouracil (5-FU)
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
91
|
Fulvestrant
|
219.574.700
|
219.574.700
|
0
|
210 ngày
|
|
92
|
Furosemid
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
93
|
Furosemid
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
94
|
Fusidic acid
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
95
|
Fusidic acid + Betamethason
|
18.200.000
|
18.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
96
|
Fusidic acid + Hydrocortison acetat
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
97
|
Gadobutrol
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
210 ngày
|
|
98
|
Gentamycin
|
2.717.500
|
2.717.500
|
0
|
210 ngày
|
|
99
|
Gliclazide
|
128.100.000
|
128.100.000
|
0
|
210 ngày
|
|
100
|
Glipizid
|
79.500.000
|
79.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
101
|
Glucose
|
25.700.000
|
25.700.000
|
0
|
210 ngày
|
|
102
|
Goserelin acetat
|
256.829.700
|
256.829.700
|
0
|
210 ngày
|
|
103
|
Haloperidol
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
104
|
Heparin Natri
|
735.000.000
|
735.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
105
|
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván
|
58.086.000
|
58.086.000
|
0
|
210 ngày
|
|
106
|
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre
|
372.120.000
|
372.120.000
|
0
|
210 ngày
|
|
107
|
Hydrocortison
|
12.300.000
|
12.300.000
|
0
|
210 ngày
|
|
108
|
Hydrocortison
|
28.990.000
|
28.990.000
|
0
|
210 ngày
|
|
109
|
Ibuprofen
|
356.400.000
|
356.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
110
|
Immunoglobulin
|
112.000.000
|
112.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
111
|
Indapamid
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
112
|
Insulin (30/70)
|
156.900.000
|
156.900.000
|
0
|
210 ngày
|
|
113
|
Insulin (tác dụng nhanh)
|
17.100.000
|
17.100.000
|
0
|
210 ngày
|
|
114
|
Insulin glargine (tác dụng chậm, kéo dài)
|
444.000.000
|
444.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
115
|
Insulin trộn (30/70)
|
802.032.000
|
802.032.000
|
0
|
210 ngày
|
|
116
|
Iopromid acid
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
117
|
Irbesartan
|
149.250.000
|
149.250.000
|
0
|
210 ngày
|
|
118
|
Irinotecan
|
54.999.000
|
54.999.000
|
0
|
210 ngày
|
|
119
|
Isosorbid dinitrat
|
62.400.000
|
62.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
120
|
Isosorbid mononitrat
|
97.650.000
|
97.650.000
|
0
|
210 ngày
|
|
121
|
Itoprid
|
212.500.000
|
212.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
122
|
Itoprid
|
417.900.000
|
417.900.000
|
0
|
210 ngày
|
|
123
|
Kali clorid
|
89.250.000
|
89.250.000
|
0
|
210 ngày
|
|
124
|
Kali clorid
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
125
|
Kali clorid
|
10.230.000
|
10.230.000
|
0
|
210 ngày
|
|
126
|
Kali iodid + Natri iodid
|
2.916.900
|
2.916.900
|
0
|
210 ngày
|
|
127
|
Ketoconazol
|
9.360.000
|
9.360.000
|
0
|
210 ngày
|
|
128
|
Ketorolac
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
129
|
Lacidipin
|
88.800.000
|
88.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
130
|
Lactulose
|
3.888.000
|
3.888.000
|
0
|
210 ngày
|
|
131
|
Lercanidipin hydroclorid
|
845.000.000
|
845.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
132
|
Levodopa + Carbidopa
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
133
|
Levofloxacin hydrat
|
57.999.500
|
57.999.500
|
0
|
210 ngày
|
|
134
|
Lidocain + Epinephrin (adrenalin)
|
26.932.000
|
26.932.000
|
0
|
210 ngày
|
|
135
|
Lidocain hydroclorid
|
26.688.000
|
26.688.000
|
0
|
210 ngày
|
|
136
|
Lidocain hydroclorid
|
13.125.000
|
13.125.000
|
0
|
210 ngày
|
|
137
|
Linagliptin
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
138
|
Linezolid
|
62.250.000
|
62.250.000
|
0
|
210 ngày
|
|
139
|
Losartan
|
292.500.000
|
292.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
140
|
Macrogol + Natri sulfat + Natri
bicarbonat + Natri clorid + Kali
clorid
|
35.970.000
|
35.970.000
|
0
|
210 ngày
|
|
141
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
142
|
Magnesi lactat + vitamin B6
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
210 ngày
|
|
143
|
Magnesi sulfat
|
5.800.000
|
5.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
144
|
Meclophenoxat
|
580.000.000
|
580.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
145
|
Meloxicam
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
210 ngày
|
|
146
|
Metformin
|
233.800.000
|
233.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
147
|
Metformin
|
61.500.000
|
61.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
148
|
Metformin
|
103.000.000
|
103.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
149
|
Methyl ergometrin
|
20.600.000
|
20.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
150
|
Methyl ergometrin
|
17.295.000
|
17.295.000
|
0
|
210 ngày
|
|
151
|
Methyl prednisolon
|
127.932.000
|
127.932.000
|
0
|
210 ngày
|
|
152
|
Methyl prednisolon
|
12.025.000
|
12.025.000
|
0
|
210 ngày
|
|
153
|
Methyldopa
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
154
|
Metoprolol succinat
|
8.778.000
|
8.778.000
|
0
|
210 ngày
|
|
155
|
Midazolam
|
78.750.000
|
78.750.000
|
0
|
210 ngày
|
|
156
|
Misoprostol
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
157
|
Monobasic natri phosphat + Dibasic
natri phosphat
|
29.500.000
|
29.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
158
|
Morphin
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
159
|
Morphin sulphat
|
35.750.000
|
35.750.000
|
0
|
210 ngày
|
|
160
|
Moxifloxacin
|
39.500.000
|
39.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
161
|
Naphazolin
|
2.229.600
|
2.229.600
|
0
|
210 ngày
|
|
162
|
Natri clorid
|
787.500.000
|
787.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
163
|
Natri clorid
|
107.085.000
|
107.085.000
|
0
|
210 ngày
|
|
164
|
Natri clorid
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
165
|
Natri clorid
|
35.691.000
|
35.691.000
|
0
|
210 ngày
|
|
166
|
Natri diquafosol
|
129.675.000
|
129.675.000
|
0
|
210 ngày
|
|
167
|
Natri hyaluronat
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
168
|
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
169
|
Natri montelukast
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
170
|
Natri montelukast
|
28.600.000
|
28.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
171
|
Nebivolol hydroclorid
|
136.620.000
|
136.620.000
|
0
|
210 ngày
|
|
172
|
Neomycin + Polymyxin B sulfat + Dexamethason
|
14.800.000
|
14.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
173
|
Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat + Nystatin
|
22.800.000
|
22.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
174
|
Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat + Nystatin
|
14.784.000
|
14.784.000
|
0
|
210 ngày
|
|
175
|
Nepafenac
|
76.499.500
|
76.499.500
|
0
|
210 ngày
|
|
176
|
Nicorandil
|
535.500.000
|
535.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
177
|
Nicorandil
|
697.200.000
|
697.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
178
|
Nifedipin
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
179
|
Nimodipin
|
17.580.000
|
17.580.000
|
0
|
210 ngày
|
|
180
|
Nimodipin
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
181
|
Nước cất pha tiêm
|
68.800.000
|
68.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
182
|
Nước cất pha tiêm
|
92.850.000
|
92.850.000
|
0
|
210 ngày
|
|
183
|
Nước oxy già
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
210 ngày
|
|
184
|
Nystatin
|
1.960.000
|
1.960.000
|
0
|
210 ngày
|
|
185
|
Octreotid
|
164.000.000
|
164.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
186
|
Olanzapin
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
210 ngày
|
|
187
|
Olanzapin
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
210 ngày
|
|
188
|
Omeprazol
|
22.200.000
|
22.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
189
|
Oxytocin
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
190
|
Oxytocin
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
191
|
Paclitaxel
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
192
|
Pantoprazol
|
155.000.000
|
155.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
193
|
Paracetamol
|
58.200.000
|
58.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
194
|
Paracetamol
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
195
|
Paracetamol
|
18.600.000
|
18.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
196
|
Paracetamol
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
210 ngày
|
|
197
|
Paracetamol
|
142.500.000
|
142.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
198
|
Pemetrexed
|
58.380.000
|
58.380.000
|
0
|
210 ngày
|
|
199
|
Perindopril + Amlodipin
|
89.400.000
|
89.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
200
|
Perindopril + Amlodipin
|
197.670.000
|
197.670.000
|
0
|
210 ngày
|
|
201
|
Perindopril + Amlodipin
|
217.728.000
|
217.728.000
|
0
|
210 ngày
|
|
202
|
Pethidin
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
210 ngày
|
|
203
|
Phenobarbital
|
4.725.000
|
4.725.000
|
0
|
210 ngày
|
|
204
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
205
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
1.550.000
|
1.550.000
|
0
|
210 ngày
|
|
206
|
Piperacilin + Tazobactam
|
680.000.000
|
680.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
207
|
Piperacilin + Tazobactam
|
910.000.000
|
910.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
208
|
Piracetam
|
23.300.000
|
23.300.000
|
0
|
210 ngày
|
|
209
|
Polyethylen glycol + Propylen glycol
|
60.100.000
|
60.100.000
|
0
|
210 ngày
|
|
210
|
Povidon iodin
|
133.806.000
|
133.806.000
|
0
|
210 ngày
|
|
211
|
Pravastatin
|
277.200.000
|
277.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
212
|
Prednisolon
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
213
|
Prednisolon acetat
|
10.004.700
|
10.004.700
|
0
|
210 ngày
|
|
214
|
Progesteron
|
29.696.000
|
29.696.000
|
0
|
210 ngày
|
|
215
|
Proparacain hydroclorid
|
3.938.000
|
3.938.000
|
0
|
210 ngày
|
|
216
|
Propofol
|
25.140.000
|
25.140.000
|
0
|
210 ngày
|
|
217
|
Repaglinid
|
294.750.000
|
294.750.000
|
0
|
210 ngày
|
|
218
|
Repaglinid
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
219
|
Ringer lactat
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
220
|
Risedronat
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
221
|
Rivaroxaban
|
232.800.000
|
232.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
222
|
Rocuronium bromid
|
242.500.000
|
242.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
223
|
Rocuronium bromid
|
237.500.000
|
237.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
224
|
Salbutamol
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
225
|
Sevofluran
|
457.065.000
|
457.065.000
|
0
|
210 ngày
|
|
226
|
Silymarin
|
672.000.000
|
672.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
227
|
Simvastatin
|
85.500.000
|
85.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
228
|
Sitagliptin
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
229
|
Sorbitol
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
210 ngày
|
|
230
|
Spiramycin + Metronidazol
|
81.600.000
|
81.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
231
|
Spironolacton
|
141.750.000
|
141.750.000
|
0
|
210 ngày
|
|
232
|
Spironolacton
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
233
|
Spironolacton + Furosemid
|
64.800.000
|
64.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
234
|
Sulfadiazin bạc
|
4.300.000
|
4.300.000
|
0
|
210 ngày
|
|
235
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
1.281.000
|
1.281.000
|
0
|
210 ngày
|
|
236
|
Sulpirid
|
882.000
|
882.000
|
0
|
210 ngày
|
|
237
|
Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn)
|
2.098.500.000
|
2.098.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
238
|
Tafluprost
|
122.399.500
|
122.399.500
|
0
|
210 ngày
|
|
239
|
Tamoxifen
|
14.207.500
|
14.207.500
|
0
|
210 ngày
|
|
240
|
Tamsulosine hydroclorid
|
882.000.000
|
882.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
241
|
Telmisartan + Hydroclorothiazid
|
798.000.000
|
798.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
242
|
Tenofovir
|
725.000.000
|
725.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
243
|
Terbutalin
|
48.300.000
|
48.300.000
|
0
|
210 ngày
|
|
244
|
Thiamazol
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
210 ngày
|
|
245
|
Thiamazol
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
210 ngày
|
|
246
|
Ticagrelor
|
79.365.000
|
79.365.000
|
0
|
210 ngày
|
|
247
|
Ticarcillin + Acid clavulanic
|
193.998.000
|
193.998.000
|
0
|
210 ngày
|
|
248
|
Timolol maleat
|
21.100.000
|
21.100.000
|
0
|
210 ngày
|
|
249
|
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
|
8.995.000
|
8.995.000
|
0
|
210 ngày
|
|
250
|
Tizanidin hydroclorid
|
78.750.000
|
78.750.000
|
0
|
210 ngày
|
|
251
|
Tobramycin + Dexamethason
|
23.650.000
|
23.650.000
|
0
|
210 ngày
|
|
252
|
Tobramycin + Dexamethason
|
6.276.000
|
6.276.000
|
0
|
210 ngày
|
|
253
|
Tranexamic acid
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
254
|
Tranexamic acid
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
255
|
Trastuzumab
|
2.066.400.000
|
2.066.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
256
|
Travoprost
|
25.230.000
|
25.230.000
|
0
|
210 ngày
|
|
257
|
Triclabendazol
|
11.040.000
|
11.040.000
|
0
|
210 ngày
|
|
258
|
Trihexyphenidyl hydroclorid
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
210 ngày
|
|
259
|
Trimetazidin
|
263.400.000
|
263.400.000
|
0
|
210 ngày
|
|
260
|
Valproat Natri
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
261
|
Vancomycin
|
60.600.000
|
60.600.000
|
0
|
210 ngày
|
|
262
|
Vancomycin
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
263
|
Vildagliptin
|
258.000.000
|
258.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
264
|
Vincristin sulfat
|
9.200.000
|
9.200.000
|
0
|
210 ngày
|
|
265
|
Vinorelbin
|
38.325.000
|
38.325.000
|
0
|
210 ngày
|
|
266
|
Vitamin A
|
7.890.000
|
7.890.000
|
0
|
210 ngày
|
|
267
|
Vitamin B1
|
406.000
|
406.000
|
0
|
210 ngày
|
|
268
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
210 ngày
|
|
269
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
7.098.000
|
7.098.000
|
0
|
210 ngày
|
|
270
|
Vitamin C
|
90.840.000
|
90.840.000
|
0
|
210 ngày
|
|
271
|
Vitamin E
|
55.500.000
|
55.500.000
|
0
|
210 ngày
|
|
272
|
Xylometazolin hydrochlorid
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
210 ngày
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi 2 như sau:
- Có quan hệ với 339 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,91 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 89,97%, Xây lắp 5,28%, Tư vấn 1,32%, Phi tư vấn 2,90%, Hỗn hợp 0,53%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.883.099.537.283 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.503.170.521.149 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 47,86%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một môi trường dám mạo hiểm phải bắt đầu từ trên đỉnh của doanh nghiệp. Nếu giám đốc điều hành không có tinh thần này, rất có thể là bạn sẽ không tìm thấy nó ở bất cứ đâu khác trong tổ chức. "
Mary Kay Ash
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Kon Tum đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa tỉnh Kon Tum đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.