Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500501910 |
Propofol |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
2 |
Propofol |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Ống |
Propofol 10mg/ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; |
|||||||
3 |
PP2500501911 |
Paracetamol |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
4 |
Paracetamol |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Chai |
Paracetamol 1000mg/100ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; |
|||||||
5 |
PP2500501912 |
Rocuronium Bromid |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
6 |
Rocuronium Bromid |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Lọ |
Rocuronium Bromid 50mg/5ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; |
|||||||
7 |
PP2500501913 |
Nicardipin Hydrochlorid |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
8 |
Nicardipin Hydrochlorid |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50 |
Ống |
Nicardipin Hydrochlorid 10mg/10ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; |
|||||||
9 |
PP2500501914 |
Simethicon |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
10 |
Simethicon |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Chai |
Simethicon 40mg/ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Đường dùng: Uống; |
|||||||
11 |
PP2500501915 |
Aminophylin |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
12 |
Aminophylin |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Ống |
Aminophylin 240mg(4.8%)/5ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; |
|||||||
13 |
PP2500501916 |
Simethicon |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
14 |
Simethicon |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Simethicon 40 mg; Nhóm 1; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; |
|||||||
15 |
PP2500501917 |
Suxamethonium clorid |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
16 |
Suxamethonium clorid |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Lọ |
Suxamethonium clorid 100mg; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng: Tiêm/truyền; |
|||||||
17 |
PP2500501918 |
Meloxicam |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
18 |
Meloxicam |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15000 |
Viên |
Meloxicam 7.5mg; Nhóm 1; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; |
|||||||
19 |
PP2500501919 |
Meloxicam |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
20 |
Meloxicam |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Ống |
Meloxicam 15mg/ 1.5ml; Nhóm 2; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; |
|||||||
21 |
PP2500501920 |
Acetylcystein |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
22 |
Acetylcystein |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Acetylcystein 200mg; Nhóm 2; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống; |
|||||||
23 |
PP2500501921 |
Metformin hydroclorid |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
24 |
Metformin hydroclorid |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
90000 |
Viên |
Metformin hydroclorid 850mg; Nhóm 2; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; |
|||||||
25 |
PP2500501922 |
Metformin hydroclorid |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
26 |
Metformin hydroclorid |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
150000 |
Viên |
Metformin hydroclorid 500mg; Nhóm 2; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; |
|||||||
27 |
PP2500501923 |
Natri clorid |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
28 |
Natri clorid |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Chai |
Natri clorid 0.9% 100ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; |
|||||||
29 |
PP2500501924 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
30 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Ống |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2.5mg/2.5ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Khí dung; |
|||||||
31 |
PP2500501925 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
32 |
Acetyl leucin |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Ống |
Acetyl leucin 500mg/5ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; |
|||||||
33 |
PP2500501926 |
Colchicin |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
34 |
Colchicin |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Colchicin 1 mg; Nhóm 4; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; |
|||||||
35 |
PP2500501927 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
36 |
Atropin sulfat |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Ống |
Atropin sulfat 0.25mg/1ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; |
|||||||
37 |
PP2500501928 |
Cyanocobalamin |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
38 |
Cyanocobalamin |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
800 |
Ống |
Cyanocobalamin 1000mcg/1 ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; |
|||||||
39 |
PP2500501929 |
Natri clorid |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
40 |
Natri clorid |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Chai |
Natri clorid 0.9 % x 500ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; |
|||||||
41 |
PP2500501930 |
Eperison |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
42 |
Eperison |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40000 |
Viên |
Eperison 50mg; Nhóm 4; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; |
|||||||
43 |
PP2500501931 |
Neostigmin Methylsulfat |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
44 |
Neostigmin Methylsulfat |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
800 |
Ống |
Neostigmin Methylsulfat 0.5mg/ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; |
|||||||
45 |
PP2500501932 |
Metoclopramid |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
46 |
Metoclopramid |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Ống |
Metoclopramid 10mg/2ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; |
|||||||
47 |
PP2500501933 |
Glucose |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
48 |
Glucose |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Chai |
Glucose 10% x 500ml(10g/100ml); Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; |
|||||||
49 |
PP2500501934 |
Glucose |
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội) |
01 ngày |
06 tháng |
||||||||||
50 |
Glucose |
Theo tiêu chuẩn NSX |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Chai |
Glucose 20% x 500ml(20g/100ml); Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền; |