Thông báo mời thầu

Mua thuốc Generic năm 2025

Tìm thấy: 16:39 31/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán mua sắm thuốc Generic năm 2025 tại Bệnh viện Than - Khoáng sản
Tên gói thầu
Mua thuốc Generic năm 2025
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự toán mua sắm thuốc Generic năm 2025 tại Bệnh viện Than - Khoáng sản
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Than - Khoáng sản
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
31/10/2025 16:15
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Than Khoáng sản

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:00 06/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 07/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500501910
Propofol
175.000.000
175.000
2
PP2500501911
Paracetamol
10.890.000
10.890
3
PP2500501912
Rocuronium Bromid
261.900.000
261.900
4
PP2500501913
Nicardipin Hydrochlorid
6.250.000
6.250
5
PP2500501914
Simethicon
5.592.300
5.592
6
PP2500501915
Aminophylin
8.750.000
8.750
7
PP2500501916
Simethicon
5.274.000
5.274
8
PP2500501917
Suxamethonium clorid
22.500.000
22.500
9
PP2500501918
Meloxicam
18.000.000
18.000
10
PP2500501919
Meloxicam
36.900.000
36.900
11
PP2500501920
Acetylcystein
71.880.000
71.880
12
PP2500501921
Metformin hydroclorid
48.600.000
48.600
13
PP2500501922
Metformin hydroclorid
64.500.000
64.500
14
PP2500501923
Natri clorid
8.400.000
8.400
15
PP2500501924
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
4.500.000
4.500
16
PP2500501925
Acetyl leucin
13.650.000
13.650
17
PP2500501926
Colchicin
9.500.000
9.500
18
PP2500501927
Atropin sulfat
3.900.000
3.900
19
PP2500501928
Cyanocobalamin
682.400
682
20
PP2500501929
Natri clorid
283.500.000
283.500
21
PP2500501930
Eperison
10.600.000
10.600
22
PP2500501931
Neostigmin Methylsulfat
5.040.000
5.040
23
PP2500501932
Metoclopramid
1.944.000
1.944
24
PP2500501933
Glucose
2.520.000
2.520
25
PP2500501934
Glucose
1.500.000
1.500
26
PP2500501935
Glucose
18.900.000
18.900
27
PP2500501936
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H2O
21.000.000
21.000
28
PP2500501937
Allopurinol
10.575.000
10.575
29
PP2500501938
Alfuzosin hydroclorid
40.800.000
40.800
30
PP2500501939
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
52.800.000
52.800
31
PP2500501940
Piracetam
30.000.000
30.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500501910
Propofol
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
2
Propofol
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Ống
Propofol 10mg/ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền;
3
PP2500501911
Paracetamol
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
4
Paracetamol
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai
Paracetamol 1000mg/100ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền;
5
PP2500501912
Rocuronium Bromid
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
6
Rocuronium Bromid
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Lọ
Rocuronium Bromid 50mg/5ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm;
7
PP2500501913
Nicardipin Hydrochlorid
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
8
Nicardipin Hydrochlorid
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Ống
Nicardipin Hydrochlorid 10mg/10ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm;
9
PP2500501914
Simethicon
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
10
Simethicon
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai
Simethicon 40mg/ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Đường dùng: Uống;
11
PP2500501915
Aminophylin
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
12
Aminophylin
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Ống
Aminophylin 240mg(4.8%)/5ml; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm;
13
PP2500501916
Simethicon
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
14
Simethicon
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Simethicon 40 mg; Nhóm 1; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống;
15
PP2500501917
Suxamethonium clorid
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
16
Suxamethonium clorid
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Lọ
Suxamethonium clorid 100mg; Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng: Tiêm/truyền;
17
PP2500501918
Meloxicam
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
18
Meloxicam
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
Meloxicam 7.5mg; Nhóm 1; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống;
19
PP2500501919
Meloxicam
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
20
Meloxicam
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Ống
Meloxicam 15mg/ 1.5ml; Nhóm 2; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm;
21
PP2500501920
Acetylcystein
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
22
Acetylcystein
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Acetylcystein 200mg; Nhóm 2; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống;
23
PP2500501921
Metformin hydroclorid
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
24
Metformin hydroclorid
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
90000
Viên
Metformin hydroclorid 850mg; Nhóm 2; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống;
25
PP2500501922
Metformin hydroclorid
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
26
Metformin hydroclorid
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150000
Viên
Metformin hydroclorid 500mg; Nhóm 2; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống;
27
PP2500501923
Natri clorid
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
28
Natri clorid
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Chai
Natri clorid 0.9% 100ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền;
29
PP2500501924
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
30
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2.5mg/2.5ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung; Đường dùng: Khí dung;
31
PP2500501925
Acetyl leucin
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
32
Acetyl leucin
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Acetyl leucin 500mg/5ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm;
33
PP2500501926
Colchicin
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
34
Colchicin
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Colchicin 1 mg; Nhóm 4; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống;
35
PP2500501927
Atropin sulfat
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
36
Atropin sulfat
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Ống
Atropin sulfat 0.25mg/1ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm;
37
PP2500501928
Cyanocobalamin
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
38
Cyanocobalamin
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
800
Ống
Cyanocobalamin 1000mcg/1 ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm;
39
PP2500501929
Natri clorid
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
40
Natri clorid
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Chai
Natri clorid 0.9 % x 500ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền;
41
PP2500501930
Eperison
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
42
Eperison
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
Eperison 50mg; Nhóm 4; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống;
43
PP2500501931
Neostigmin Methylsulfat
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
44
Neostigmin Methylsulfat
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
800
Ống
Neostigmin Methylsulfat 0.5mg/ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm;
45
PP2500501932
Metoclopramid
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
46
Metoclopramid
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Ống
Metoclopramid 10mg/2ml; Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm;
47
PP2500501933
Glucose
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
48
Glucose
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Chai
Glucose 10% x 500ml(10g/100ml); Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền;
49
PP2500501934
Glucose
Bệnh viện Than - Khoáng sảnh (Địa chỉ: Ngõ 1 phố Phan Đình Giót,phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
01 ngày
06 tháng
50
Glucose
Theo tiêu chuẩn NSX
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai
Glucose 20% x 500ml(20g/100ml); Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/truyền;

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thuốc Generic năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thuốc Generic năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 19

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây