Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tủ điện nhựa chống thấm IP67; W600xH800xD280mm HI BOX -DS-PG-07 |
HI BOX |
HI BOX |
Hàn Quốc |
2024-2025 |
3 |
Cái |
- Kích thước: W600xH800xD280mm
- Chất liệu: Nhựa ABS (bản lề và khóa Inox)
- Cấp bảo vệ kín nước: IP67 |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
2 |
Nút nhấn nhả IDEC YW1L 1NO 22mm 220V (xanh) có đèn |
IDEC |
IDEC |
Nhật Bản |
2024-2025 |
10 |
Cái |
- Tiếp điểm: 1 tiếp điểm thường mở (1NO - Normally Open). Khi không nhấn, tiếp điểm hở; khi nhấn, tiếp điểm đóng.D8
- Điện áp: 220V AC/DC
- Đường kính: 22mm
- Chống bụi, nước: Đạt chuẩn IP65
- Đèn báo: Có đèn LED (màu xanh) tích hợp để báo hiệu trạng thái hoạt động. |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
3 |
Nút nhấn nhả IDEC YW1L 1NO 22mm 220V (đỏ) có đèn |
IDEC |
Kangaroo |
Nhật Bản |
2024-2025 |
10 |
Cái |
- Loại nút: Nút nhấn nhả có cơ chế tự giữ
- Tiếp điểm: 1 tiếp điểm thường mở (1NO - Normally Open). Khi không nhấn, tiếp điểm hở; khi nhấn, tiếp điểm đóng.
- Điện áp: 220V AC/DC
- Đường kính: 22mm
- Chống bụi, nước: Đạt chuẩn IP65
- Đèn báo: Có đèn LED (màu đỏ) tích hợp để báo hiệu trạng thái hoạt động.K9 |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
4 |
Đèn báo pha IDEC (YW1P-1EQ) 220V, Ф22mm xanh, đỏ, vàng |
IDEC |
IDEC |
Nhật Bản |
2024-2025 |
15 |
Cái |
- Đèn LED: Không có biến thế, IP 65 ngoài mặt tủ
- Kích thước: D22
- Điện áp nguồn: 220V AC/DC
- Màu sắc: Xanh, đỏ, vàng |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
5 |
Cầu đấu điện 4P 100A Hanyoung |
Hanyoung |
Hanyoung |
Hàn Quốc |
2024-2025 |
2 |
Cái |
- Tên: Termina Block (DOMINO khối)
- Dòng điện định mức: 100A
- Số cực: 4 cực
- Điện áp định mức: 600V
- |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
6 |
Cầu đấu điện 4P 25A Hanyoung |
Hanyoung |
Hanyoung |
Hàn Quốc |
2024-2025 |
10 |
Cái |
- Tên: Termina Block (DOMINO khối)
- Dòng điện định mức: 25A
- Số cực: 4 cực |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
7 |
Cầu đấu điện 15P 15A Hanyoung |
Hanyoung |
Hanyoung |
Hàn Quốc |
2024-2025 |
3 |
Cái |
- Tên: Termina Block (DOMINO khối)
- Dòng điện định mức: 15A
- Số cực: 15 cực |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
8 |
Cầu đấu trung tính 10P 20A Hanyoung |
Hanyoung |
Hanyoung |
Hàn Quốc |
2024-2025 |
1 |
Cái |
- Kích thước: D76xR13,7XC31,3
- Vật liệu tiếp điểm: đồng
- Dòng điện định mức: 20A
- Số tiếp điểm: 10 |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
9 |
Máng nhựa lắp tủ điện 25x25mm Sino |
Sino |
Sino |
Việt Nam |
2024-2025 |
12 |
m |
- Chất liệu: nhựa PVC, có rãnh đi dây, có nắp đậy
- Kích thước : D2000xR25xC15mm |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
10 |
Công tắc xoay 2 vị trí IDEC YW1S-2E11 1NO+1NC (tự giữ) Ф22mm |
IDEC |
IDEC |
Hàn Quốc |
2024-2025 |
1 |
Cái |
- Công tắc xoay 2 vị trí (Xoay góc 90 độ, tự giữ), IP 65 ngoài mặt tủ
- Kích cỡ: D22mm
- Tiếp điểm: 1NO-1NC |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
11 |
Tấm phíp cách điện (KT: 750x650x5mm) |
Bakelite |
Bakelite |
Việt Nam |
2024-2025 |
3 |
Tấm |
- Phíp sừng - Phenolic paper laminated sheet
- Màu sắc: Nâu
- Chỉ số nhiệt độ: 135
- Nhiệt độ kháng nhiệt: 150 |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
12 |
Cầu chì ống FS10 6x30mm 1P 3A |
Dona |
Dona |
Việt Nam |
2024-2025 |
3 |
Cái |
- Điện áp : 250V
- Dòng điện : 1A 3A 5A 8A 10A
- Chất liệu : Nhựa tổng hợp
- Kiểu lắp : Gắn Din rail
- Số cực: 1P
- Kích thước: 5.5x1.5x4.5 cm |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
13 |
Thanh ray nhôm cài aptomat |
Tâm Việt |
Tâm Việt |
Việt Nam |
2024-2025 |
2 |
m |
- Chất liệu: Nhôm
- Mã Hàng: THANHRAYNHÔM
- Màu Sắc: Trắng
- Chiều dài: 1000mm |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
14 |
Dây cáp điện Trần Phú 1x16mm2 |
Trần Phú |
Trần Phú |
Việt Nam |
2024-2025 |
5 |
m |
- TCVN 5935 – 1995
- Ruột dẫn: đồng
- Số lõi: 1 lõi
- Kết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng)
- Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
15 |
Dây cáp điện Trần Phú 1x10mm2 |
Trần Phú |
Trần Phú |
Việt Nam |
2024-2025 |
5 |
m |
- Tên gọi: Dây đơn mềm VCm 1x10
- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi, ủ mềm
- Số ruột: 1 ruột
- Mặt cắt danh định: 10 mm²
- Cấp điện áp: 450V(750V) hoặc 0,6/1KV
- Vật liệu cách điện: PVC
- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Tiêu chuẩn: IEC 60227-3 |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
16 |
Dây cáp điện Trần Phú 1x6mm2 |
Trần Phú |
Trần Phú |
Việt Nam |
2024-2025 |
5 |
m |
- Ruột dẫn: Đồng mềm, nhiều sợi xoắn
- Số ruột: 1 ruột
- Mặt cắt danh định: 6.0 mm²
- Cấu tạo ruột dẫn: Nhiều sợi đồng bện tròn
- Tiêu chuẩn: áp dụng TCVN 6610-3:2000 (IEC 60227)
- Khả năng chịu tải: Khoảng 5.5 - 7 kW (ở điện áp 220V) |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
17 |
Dây điện Trần Phú 1x1,5mm2 |
Trần Phú |
Trần Phú |
Việt Nam |
2024-2025 |
30 |
m |
- Tiết diện danh định: (1.5mm)
- Số ruột: 1 ruột
- Mặt cắt danh định: 1,5 mm²
- Cấu tạo ruột dẫn: 7/0.52 mm, gồm 30 sợi đồng xoắn lại
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60227-3, TCVN 6610-3
- Cấp điện áp: (450/750V) (hoặc (300/500V) |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
18 |
Đầu cốt SC 16-8 |
MHD |
MHD |
Việt Nam |
2024-2025 |
30 |
Cái |
- Tiết diện dây cáp: 16mm
- Đường kính lỗ bắt ốc: 8mm
- Vật liệu: Đồng nguyên chất hoặc đồng thau mạ kẽm
- Chức năng: Nối cáp điện với cáp điện hoặc cáp điện với thiết bị, tăng khả năng dẫn điện
- Thiết kế: Thường là dạng ống bít trần. |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
19 |
Đầu cốt SC 10-8 |
MHD |
MHD |
Việt Nam |
2024-2025 |
30 |
Cái |
- Tiết diện dây cáp: 10mm
- Đường kính lỗ bắt ốc: 8mm
- Vật liệu: Đồng nguyên chất hoặc đồng thau mạ kẽm
- Chức năng: Nối cáp điện với cáp điện hoặc cáp điện với thiết bị, tăng khả năng dẫn điện
- Thiết kế: Thường là dạng ống bít trần. |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
20 |
Đầu cốt chẻ SVS5-6 (4-6mm2) phủ nhựa xanh, đỏ, vàng |
KST |
KST |
Việt Nam |
2024-2025 |
50 |
Cái |
- Chất liệu nhựa: Vinyl
- Vật liệu làm nên đầu cos càng cua SVS5-4 SV5-5 SVS5-6 là: 99.99% đồng giúp cho tính dẫn điện tốt nhất
- Bề mặt mạ Thiếc (Sn). Có tác dụng giúp cho đồng không bị oxy hóa.
- Cỡ dây cáp phù hợp: 4.0mm2 ~ 6.0mm2 |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
21 |
Đầu cốt chẻ 1,5 mm2 |
MHD |
MHD |
Việt Nam |
2024-2025 |
100 |
Cái |
- Chất liệu nhựa: Vinyl
- Vật liệu làm nên đầu cos càng cua SVS2-3.7 SVS2-4 SVS2-5 SVS2-6 là: 99.99% đồng giúp cho tính dẫn điện tốt nhất
- Bề mặt mạ Thiếc (Sn). Có tác dụng giúp cho đồng không bị oxy hóa.
- Cỡ dây cáp phù hợp: 1.5mm2 ~ 2.5mm2 |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
22 |
Đầu bọp xanh, đỏ, vàng (8-10mm) |
MHD |
MHD |
Việt Nam |
2024-2025 |
30 |
Cái |
- Chất liệu: Thường làm từ nylon 66 hoặc PVC có khả năng cách điện, chống ăn mòn, chống nước và chống tia UV.
- Màu sắc: Có nhiều màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng, xanh lá, đen)
- Kích thước: Rất đa dạng, được chia theo kích thước, theo tiết diện dây (1.5, 2.5, 4, 6, 10, 16 mm²...)
- Khả năng chịu nhiệt: Một số loại có khả năng chịu nhiệt được chỉ định, ví dụ như đổi màu ở 65°C. |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
23 |
Đầu bọp xanh, đỏ, vàng (14-16mm) |
MHD |
MHD |
Việt Nam |
2024-2025 |
30 |
Cái |
- Chất liệu: Thường làm từ nylon 66 hoặc PVC có khả năng cách điện, chống ăn mòn, chống nước và chống tia UV.
- Màu sắc: Có nhiều màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng, xanh lá, đen)
- Kích thước: Rất đa dạng, được chia theo kích thước, theo tiết diện dây (1.5, 2.5, 4, 6, 10, 16 mm²...)
- Khả năng chịu nhiệt: Một số loại có khả năng chịu nhiệt được chỉ định, ví dụ như đổi màu ở 65°C. |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
24 |
Ống nhựa xoắn quấn dây điện Ф10 |
CHCC |
CHCC |
Việt Nam |
2024-2025 |
5 |
m |
- Chất liệu nhựa: PE
- Chống cháy: Bình thường
- Nhiệt độ dùng được trong khoảng: -20~80, điện áp 6KV
- Sản phẩm: Chống dập, chống va đập mạnh, chống động vật cắn
Hàng chịu nhiệt cao và chống ăn mòn. |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
25 |
Miếng ghi tên nhãn ghi thiết bị tủ điện Ф22 |
GQELE |
GQELE |
Trung Quốc |
2024-2025 |
25 |
Cái |
- Kích thước: Phổ biến là các loại phi 22mm
- Chất liệu: Thường được làm từ nhựa mica
- Loại nhãn: Có loại miếng ghi tên gắn trực tiếp trên tủ điện
- Chức năng: Ghi chú rõ ràng chức năng của các nút nhấn, công tắc, đèn báo để tránh nhầm lẫn, ví dụ: "ON", "OFF", "Emergency", "Start" |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
26 |
Aptomat 3P Schneider MCCB 80A |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
4 |
Cái |
- Dòng định mức: 80A
- Điện áp hoạt động (Ue): 380/415V AC hoặc 440V AC (50/60 Hz)
- Điện áp cách điện (Ui): 690V
- Dòng cắt ngắn mạch (ICU): Thay đổi tùy dòng sản phẩm, ví dụ: 10kA, 25kA, 30kA hoặc 70kA
- Số cực: 3P hoặc 4P
- Dòng chịu xung: 8kV (ví dụ với dòng EasyPact EZS) n |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
27 |
Aptomat 3P Schneider MCCB 50A |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
1 |
Cái |
- Dòng định mức: 50A
- Số cực: 3 pha
- Điện áp hoạt động: 380 - 415 VAC hoặc 690 VAC tùy dòng sản phẩm
- Tần số: 50/60 Hz
- Dòng cắt ngắn mạch (Icu): Rất đa dạng, ví dụ 10kA, 25kA, 50kA, 70kA
- Điện áp cách điện (Ui): 800V hoặc 690V
- Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 8kV |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
28 |
Aptomat 3P Schneider MCB 32A |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
1 |
Cái |
- Dòng điện định mức : 32A
- Số cực: Có thể là 1P, 2P, 3P, 4P
- Dòng cắt ngắn mạch : Phổ biến từ 4.5kA đến 10kA, tùy thuộc vào dòng sản phẩm
- Tiêu chuẩn: IEC 898, IEC 947-2
- Ứng dụng: Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho hệ thống điện dân dụng và công nghiệp
- Dòng điện thử nghiệm xung: Có thể từ 4kV đến 6kV
- Điện áp làm việc : Thường là 230VAC (cho 1P, 2P) hoặc 400VAC (cho 3P, 4P) |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
29 |
Aptomat 3P Schneider MCB 16A |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
2 |
Cái |
- Dòng định mức: 16A
- Chức năng: Bảo vệ quá tải và ngắn mạch
- Loại đường cong hoạt động: Loại C (phổ biến)
- Tiêu chuẩn áp dụng: EN/IEC 60898-1, IEC 898, IEC 947-2
- Ứng dụng Mạng lưới điện dân dụng và công nghiệp |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
30 |
Aptomat 2P Schneider MCB 10A |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
6 |
Cái |
- Dòng định mức: 10A
- Điện áp hoạt động: Phổ biến là 230V AC, nhưng cũng có loại hoạt động với điện áp một chiều lên tới 500V DC
- Loại đường cong: Thường là loại C
- Số cực: Có loại 1 pha (1P) hoặc 2 pha (2P)
- Tiêu chuẩn: Tuân thủ các tiêu chuẩn IEC như IEC 898 và IEC 947-2 |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
31 |
Aptomat 1P Schneider MCB 20A |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
1 |
Cái |
- Dòng định mức: 20A
- Dòng cắt ngắn mạch: Thay đổi tùy theo dòng sản phẩm và mã cụ thể.
- Đường cong hoạt động: Thường là loại C (dùng cho hầu hết các ứng dụng dân dụng và thương mại).
- Tiêu chuẩn: EN/IEC 60898-1
- Cấp bảo vệ: IP20. |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
32 |
Aptomat 1P Schneider MCB 6A |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
1 |
Cái |
- Dòng điện định mức: 6A
- Điện áp định mức: 230VAC
- Dòng cắt ngắn mạch : Thường là 6kA hoặc 10kA (ví dụ: A9F84106, A9F74206) hoặc \(4.5kA\) (ví dụ: EZ9F34106)
- Đường cong đặc tính: \(C\) (phổ biến)
- Cấp bảo vệ: \(IP20\) |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
33 |
Rơ le bảo vệ pha Schneider EVR-3P44 |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
2 |
Cái |
- Tên sản phẩm: Relay bảo vệ dòng EVR-3P44 Schneider
- Chức năng: Bảo vệ quá áp, thấp áp, mất pha, đảo pha, mất cân bằng pha
- Nguồn cấp: 240-440VAC
- Đầu ra điều khiển: 1NO+1NC
- Kích thước: 62x89.5x75 |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
34 |
Rơ le nhiệt Schneider LRE16 (9-13A) |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
3 |
Cái |
- Dòng sản phẩm: EasyPact TVS / Easy TeSys Protect
- Dải dòng điện cài đặt: 9-13A
- Điện áp hoạt động định mức: 690 VAC
- Lớp quá tải nhiệt: Lớp $10$A (theo IEC 60947-4-1)
- Khả năng tương thích: Tương thích với contactor dòng LC1E06 đến LC1E38
- hức năng tín hiệu: Có chỉ báo trip relay (khả năng ngắt) |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
35 |
Rơ le nhiệt Schneider LRE359 (48-65A) |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
2 |
Cái |
- Dải cài đặt dòng điện: 48-65A
- Tương thích với contactor: LC1E65 đến LC1E95
- Lớp bảo vệ nhiệt: Lớp 10A theo tiêu chuẩn IEC 60947-4-1
- Chức năng báo hiệu: Có chỉ báo rơ le tác động
- Kích thước: (54x70x113mm) (Cao x Rộng x Sâu) |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
36 |
Công tắc tơ Schneider LC1 E1210 (12A) |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
3 |
Cái |
- Dòng điện định mức: 12A (ở chế độ tải AC-3)
- Công suất động cơ: 5.5 kW (ở 400V)
- Số cực: 3 cực (3P)
- Tiếp điểm phụ: 1 tiếp điểm NO (thường mở)
- Điện áp cuộn hút (Uc): Phụ thuộc vào mã sản phẩm:
220V AC 50/60Hz (ví dụ: LC1E1210M5)
380V AC 50/60Hz (ví dụ: LC1E1210Q5)
- Điện áp hoạt động định mức (Ue): Tối đa \(690V\) (mạch nguồn)
- Tiêu chuẩn: Tuân thủ các tiêu chuẩn IEC 60947-1, IEC 60947-4-1, IEC 60947-5-1 |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
37 |
Công tắc tơ Schneider LC1 E50M5 (12A) |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
2 |
Cái |
- Dòng định mức AC-3 (380/400V): 50A
- Công suất điều khiển: 22 kW
- Số cực chính: 3 cực
- Tiếp điểm phụ: 1 N/O + 1 N/C (1 thường mở + 1 thường đóng)
- Điện áp cuộn hút: 220V AC 50Hz (ký hiệu M5)
- Tiêu chuẩn: IEC – phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
38 |
Công tắc tơ Schneider LC1 E09 10 (9A) |
Schneider |
Schneider |
Việt Nam |
2024-2025 |
1 |
Cái |
- Dòng định mức: 9A
- Số cực: 3P (3 pha)
- Tiếp điểm chính: 3 NO (Normally Open)
- Tiếp điểm phụ: 1 NO
- Công suất động cơ (AC-3): 4kW
- Điện áp cuộn coil (Uc): Có nhiều tùy chọn (ví dụ: 220VAC, 24VAC, 48VAC, 110VAC, 380VAC, 415VAC, 440VAC)
- Điện áp định mức mạch nguồn: ≤ 690V AC |
Tây Hồ, Hà Nội |