Thông báo mời thầu

Mua văn phòng phẩm, vật tư - dụng cụ vệ sinh

Tìm thấy: 16:00 19/12/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm đối với hóa chất xét nghiệm theo máy
Gói thầu
Mua văn phòng phẩm, vật tư - dụng cụ vệ sinh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu của Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Thành
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 30/12/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:55 19/12/2020
đến
09:00 30/12/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 30/12/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Thẩm định giá Tây Nam Tư vấn thẩm định giá
2 Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT
3 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng XD15 Tư vấn thẩm định E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu Số 28, Ấp 3, Quốc lộ 30, xã Phong Mỹ, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0363755390

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Trung tâm y tế huyện Châu Thành.
Căn cứ Phần yêu cầu năng lực tài chính tại các mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính và 2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh theo HSMT thì đối với Nhà thầu là Hộ kinh doanh thì Nhà nước không qui định phải có Báo cáo tài chính hàng năm vì vậy để chứng minh năng lực kinh nghiệm đối với các mục 2.1 và 2.2 này thì Nhà thầu có được sử dụng giấy xác nhận của của Cơ quan Thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT.
Rất mong nhận được sự hồi đáp. Chân thành cảm ơn.
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Để đảm bảo tính xác thực, đối với hộ kinh doanh khi dự thầu nhà thầu đính kèm Báo cáo sử dụng hoá đơn theo mẫu số 01/BC-SDHĐ-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính để chứng minh doanh thu của 3 năm (2017, 2018, 2019); đồng thời kèm Bảng kê doanh thu theo hoá đơn (kèm bản scan bản gốc hoá đơn bán hàng) và Giấy xác nhận của cơ quan thuế Nhà thầu đã nộp 3 loại thuế: Môn bài, thuế GTGT phải nộp (tính theo tỷ lệ % trên doanh thu) và thuế thu nhập cá nhân (nếu có) của 3 năm (2017, 2018, 2019).
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 18:46 23/12/2020

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Châu Thành
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm, vật tư - dụng cụ vệ sinh
Mua sắm đối với hóa chất xét nghiệm theo máy
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Châu Thành, địa chỉ: Thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, điện thoại 02773 619115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Thẩm định giá Tây Nam - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp; số 231E2, đường Đỗ Văn Y, Tổ 9, ấp Hòa Mỹ, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp - Tư vấn thẩm định E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng XD15; địa chỉ: Số 28, Ấp 3, Quốc lộ 30, xã Phong Mỹ, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0363755390


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Châu Thành , địa chỉ: Khóm Phú Bình, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Châu Thành, địa chỉ: Thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, điện thoại 02773 619115


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan văn bản, hoặc tài liệu liên quan, gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp), tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng
E-CDNT 12.2
Chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Châu Thành, địa chỉ: Thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, điện thoại 02773 619115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp; đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tình Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Áo gối loại thường 426 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
2 Bàn chải (chà sàn nhà) 132 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
3 Bàn chải chà bồn cầu dài 53cm 152 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
4 Bàn chải chà sàn mũ tay cầm lớn 54 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
5 Bàn chải chà sàn mũ cán dài 54 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
6 Bảng treo tường 26 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
7 Bao tay mủ 136 cặp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
8 Bao tay vải 44 cặp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
9 Băng keo 2 mặt 156 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
10 Băng keo 2 mặt 108 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
11 Băng keo 2 mặt 102 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
12 Băng keo màu 2,5P 152 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
13 băng keo màu 5P 146 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
14 Băng keo trong 5P 338 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
15 Bìa cây trong dày gáy 140 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
16 Bìa kiếng đóng cuốn 52 gram Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
17 Bìa A3 màu 600 tờ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
18 Bìa Thái Lan A4 72 gram Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
19 Bình sịt bằng nhựa có vòi xịt loại tốt, dung tích 500ml 28 bình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
20 Bọc ni long (6x12) 144 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
21 Bọc ni long (15x20) 52 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
22 Bọc nilong 5x8 84 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
23 Bọc nilong 7x14 88 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
24 Bọc xốp đen khổ 30 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
25 Bọc xốp đen khổ 35 488 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
26 Bọc xốp loại 5 kg 240 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
27 Bọc xốp trắng khổ 15 632 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
28 Bọc xốp trắng khổ 20 286 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
29 Bọc xốp trắng khổ 30 264 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
30 Bọc xốp trắng khổ 40 242 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
31 Bọc xốp trắng khổ 42 240 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
32 Bọc xốp vàng khổ 15 260 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
33 Bọc xốp vàng khổ 20 330 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
34 Bọc xốp vàng khổ 30 288 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
35 Bọc xốp vàng khổ 35 370 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
36 Bọc xốp vàng khổ 40 422 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
37 Bọc xốp vàng khổ 42 296 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
38 Bọc xốp xanh dương khổ 35 400 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
39 Bọc xốp xanh dương khổ 40 274 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
40 Bọc xốp xanh dương khổ 42 464 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
41 Bọc xốp xanh dương khổ 30 346 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
42 Ca mũ uống nước (loại nhỏ hoac tuong duong) 150 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
43 Cây bấm giấy (lớn) 20 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
44 Cây bấm giấy Pluss No.10 194 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
45 Cây cào nước 26 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
46 Cây lau nhà bảng 64 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
47 Cây lau vải 44 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
48 Cây xủn đất 30 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
49 Cọ quét bàn 86 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
50 Cục sạc pin 16 cục Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
51 Cước rửa chén 218 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
52 Chai xịt kiến 272 chai Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
53 Chai Phấn Jonhson baby hoặc tương đương trở lên 10 chai Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
54 Chổi cọng dừa 132 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
55 Chổi nilong quét bàn lớn 76 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
56 Chổi quét nhà ( bông cỏ ) 250 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
57 Dao rọc giấy SDI 32 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
58 Dây buộc bệnh án 480 mét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
59 Dây dù loại lớn 20 mét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
60 Dây dù loại nhỏ 20 mét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
61 Dép mủ quai ngang 62 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
62 Dép tổ ong trắng (kích cỡ theo thực tế) 122 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
63 đèn pin nhỏ khám bệnh 58 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
64 Đèn pin sạc điện loại lớn 30 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
65 Đồ lau bảng trắng 26 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
66 Gối nằm 334 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
67 Gôm viết mực 44 cục Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
68 Giấy A4 Acura màu đỏ hoặc tương đương trở lên 2.604 Gram Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
69 Giấy A4 IK Plus hoặc tương đương trở lên 2.790 Gram Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
70 Giấy A5 Acura màu đỏ hoặc tương đương trở lên 1.812 Gram Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
71 Giấy A5 Excel hoặc tương đương trở lên 2.784 Gram Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
72 Giấy can (loại thái lan KOKUSAI) 380 miếng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
73 Giấy For 80 (A4) 122 gram Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
74 Giấy For 80 (A5) 154 gram Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
75 Giấy in bóng ( khổ A4 ) 16 gram Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
76 Giấy ghi chú nhiều màu 180 xấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
77 Giấy ghi chú nhiều màu 98 xấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
78 Giấy in số tự động 600 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
79 giấy kiếng bao tập 120 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
80 Giấy vệ sinh 1.260 cặp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
81 Hộp nhựa (7x10) 100 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
82 Hộp nhựa (9x13) cao 5cm 240 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
83 Hộp tăm bông 12 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
84 kẹp bướm 15mm 410 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
85 Kẹp gắp inox dài 20 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
86 kẹp giấy 19mm 446 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
87 kep giấy 32 mm 624 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
88 kẹp giấy 41 mm 372 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
89 kẹp giấy 51 mm 472 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
90 Kẹp giấy C-32 312 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
91 Kẹp tài liệu Deli 76mm 34 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
92 kẹp lớn treo tường ( inox ) 68 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
93 Kim bấm giấy 23/13 40 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
94 Kim bấm lớn ( 24/6 ) 50 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
95 Kim bấm nhỏTrio N0.10 hoặc tương đương trở lên 3.104 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
96 Khăn giấy xếp 114 bịt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
97 Khăn lau tay 576 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
98 Khăn rút 68 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
99 Khăn vuông lau tay 320 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
100 Khăn lông lớn 20 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
101 Long não ( loại 500g/bịt) 22 gói Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
102 Ly nhựa (nhỏ) 2.300 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
103 Miếng lau nhà bảng 320 miếng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
104 Mùng ngủ (1m hoặc 1m2) 48 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
105 Mực đóng dấu Shinny 174 chai Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
106 Nẹp giấy Unicorn hoặc tương đương trở lên 112 Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
107 nước Javel hoặc tương đương trở lên 262 chai Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
108 Nước lau kiếng 134 chai Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
109 Nước lau sàn (5lít) 216 bình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
110 Pin đũa Toshiba 292 cục Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
111 Pin đũa loại tốt 40 cục Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
112 Pin tiểu loại tốt 630 cục Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
113 pin tiểu con ó 3.340 cục Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
114 Pin trung Maxcel hoặc tương đương trở lên 348 cục Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
115 Ruột viết F-301 100 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
116 Sáp đếm tiền 16 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
117 Sổ caro lớn 164 cuốn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
118 Sổ caro nhỏ 98 cuốn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
119 Sơ mi 3 dây 20cm 220 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
120 Sơ mi 3 dây 10cm 220 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
121 sơ mi 3 dây 7cm 216 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
122 Sơ mi lá My clear 828 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
123 Sơ mi nút F4 1.560 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
124 Sơ mi thùng (day 20 loai tâm tâm) 120 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
125 Tăm bông (lớn, nhỏ) 64 gói Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
126 Tập 96 trang 520 quyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
127 Thun khoanh lớn 120 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
128 Thun khoanh nhỏ 84 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
129 Viết chì có gôm 250 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
130 Viết dạ quang 122 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
131 Viết đen Thiên Long hoặc tương đương trở lên 250 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
132 Viết đỏ Thiên Long hoặc tương đương trở lên 318 Cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
133 Viết lông bảng Thiên Long hoặc tương đương trở lên 448 Cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
134 viết lông dầu Thiên long hoặc tương đương trở lên 336 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
135 Viết lông kim Thiên Long hoặc tương đương trở lên 396 Cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
136 Viết Nhật F-301 hoặc tương đương trở lên 44 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
137 viết xanh Thiên long hoặc tương đương trở lên 9.160 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
138 Viết để bàn 164 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
139 Nước tẩy rửa bồn cầu Goodmaid PRO GMP 211 5L hoặc tương đương trở lên 20 thùng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
140 Xà bông bột Binry 6kg hoặc tương đương trở lên 86 bịt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
141 xà bông cục lifeboy hoặc tương đương trở lên 954 cục Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
142 Cây hốt rác (loại vừa thường dùng o nhà) 6 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
143 Chiếu (9 tấc) 68 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
144 Vim Tẩy 76 Chai Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
145 Kéo 20 Cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
146 Rổ mủ (loại lớn) 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
147 Sổ họp (da) 12 Quyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
148 Viết xóa 30 Cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
149 Thước kẻ 32 Cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
150 Nệm 90cm (quy cách cao su 9 tấc) 40 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
151 Ga 28 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
152 Kẹp giấy C-62 28 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
153 Nước bình uống 21 lít Sagiwa hoặc tương đương trở lên 676 bình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 24 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Áo gối loại thường 426 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
2 Bàn chải (chà sàn nhà) 132 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
3 Bàn chải chà bồn cầu dài 53cm 152 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
4 Bàn chải chà sàn mũ tay cầm lớn 54 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
5 Bàn chải chà sàn mũ cán dài 54 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
6 Bảng treo tường 26 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
7 Bao tay mủ 136 cặp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
8 Bao tay vải 44 cặp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
9 Băng keo 2 mặt 156 cuộn Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
10 Băng keo 2 mặt 108 cuộn Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
11 Băng keo 2 mặt 102 cuộn Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
12 Băng keo màu 2,5P 152 cuộn Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
13 băng keo màu 5P 146 cuộn Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
14 Băng keo trong 5P 338 cuộn Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
15 Bìa cây trong dày gáy 140 Cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
16 Bìa kiếng đóng cuốn 52 gram Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
17 Bìa A3 màu 600 tờ Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
18 Bìa Thái Lan A4 72 gram Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
19 Bình sịt bằng nhựa có vòi xịt loại tốt, dung tích 500ml 28 bình Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
20 Bọc ni long (6x12) 144 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
21 Bọc ni long (15x20) 52 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
22 Bọc nilong 5x8 84 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
23 Bọc nilong 7x14 88 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
24 Bọc xốp đen khổ 30 250 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
25 Bọc xốp đen khổ 35 488 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
26 Bọc xốp loại 5 kg 240 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
27 Bọc xốp trắng khổ 15 632 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
28 Bọc xốp trắng khổ 20 286 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
29 Bọc xốp trắng khổ 30 264 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
30 Bọc xốp trắng khổ 40 242 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
31 Bọc xốp trắng khổ 42 240 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
32 Bọc xốp vàng khổ 15 260 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
33 Bọc xốp vàng khổ 20 330 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
34 Bọc xốp vàng khổ 30 288 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
35 Bọc xốp vàng khổ 35 370 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
36 Bọc xốp vàng khổ 40 422 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
37 Bọc xốp vàng khổ 42 296 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
38 Bọc xốp xanh dương khổ 35 400 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
39 Bọc xốp xanh dương khổ 40 274 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
40 Bọc xốp xanh dương khổ 42 464 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
41 Bọc xốp xanh dương khổ 30 346 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
42 Ca mũ uống nước (loại nhỏ hoac tuong duong) 150 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
43 Cây bấm giấy (lớn) 20 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
44 Cây bấm giấy Pluss No.10 194 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
45 Cây cào nước 26 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
46 Cây lau nhà bảng 64 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
47 Cây lau vải 44 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
48 Cây xủn đất 30 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
49 Cọ quét bàn 86 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
50 Cục sạc pin 16 cục Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
51 Cước rửa chén 218 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
52 Chai xịt kiến 272 chai Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
53 Chai Phấn Jonhson baby hoặc tương đương trở lên 10 chai Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
54 Chổi cọng dừa 132 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
55 Chổi nilong quét bàn lớn 76 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
56 Chổi quét nhà ( bông cỏ ) 250 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
57 Dao rọc giấy SDI 32 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
58 Dây buộc bệnh án 480 mét Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
59 Dây dù loại lớn 20 mét Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
60 Dây dù loại nhỏ 20 mét Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
61 Dép mủ quai ngang 62 đôi Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
62 Dép tổ ong trắng (kích cỡ theo thực tế) 122 đôi Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
63 đèn pin nhỏ khám bệnh 58 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
64 Đèn pin sạc điện loại lớn 30 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
65 Đồ lau bảng trắng 26 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
66 Gối nằm 334 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
67 Gôm viết mực 44 cục Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
68 Giấy A4 Acura màu đỏ hoặc tương đương trở lên 2.604 Gram Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
69 Giấy A4 IK Plus hoặc tương đương trở lên 2.790 Gram Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
70 Giấy A5 Acura màu đỏ hoặc tương đương trở lên 1.812 Gram Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
71 Giấy A5 Excel hoặc tương đương trở lên 2.784 Gram Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
72 Giấy can (loại thái lan KOKUSAI) 380 miếng Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
73 Giấy For 80 (A4) 122 gram Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
74 Giấy For 80 (A5) 154 gram Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
75 Giấy in bóng ( khổ A4 ) 16 gram Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
76 Giấy ghi chú nhiều màu 180 xấp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
77 Giấy ghi chú nhiều màu 98 xấp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
78 Giấy in số tự động 600 cuộn Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
79 giấy kiếng bao tập 120 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
80 Giấy vệ sinh 1.260 cặp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
81 Hộp nhựa (7x10) 100 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
82 Hộp nhựa (9x13) cao 5cm 240 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
83 Hộp tăm bông 12 hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
84 kẹp bướm 15mm 410 hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
85 Kẹp gắp inox dài 20 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
86 kẹp giấy 19mm 446 hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
87 kep giấy 32 mm 624 hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
88 kẹp giấy 41 mm 372 hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
89 kẹp giấy 51 mm 472 hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
90 Kẹp giấy C-32 312 Hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
91 Kẹp tài liệu Deli 76mm 34 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
92 kẹp lớn treo tường ( inox ) 68 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
93 Kim bấm giấy 23/13 40 hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
94 Kim bấm lớn ( 24/6 ) 50 hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
95 Kim bấm nhỏTrio N0.10 hoặc tương đương trở lên 3.104 Hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
96 Khăn giấy xếp 114 bịt Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
97 Khăn lau tay 576 Cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
98 Khăn rút 68 hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
99 Khăn vuông lau tay 320 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
100 Khăn lông lớn 20 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
101 Long não ( loại 500g/bịt) 22 gói Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
102 Ly nhựa (nhỏ) 2.300 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
103 Miếng lau nhà bảng 320 miếng Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
104 Mùng ngủ (1m hoặc 1m2) 48 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
105 Mực đóng dấu Shinny 174 chai Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
106 Nẹp giấy Unicorn hoặc tương đương trở lên 112 Hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
107 nước Javel hoặc tương đương trở lên 262 chai Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
108 Nước lau kiếng 134 chai Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
109 Nước lau sàn (5lít) 216 bình Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
110 Pin đũa Toshiba 292 cục Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
111 Pin đũa loại tốt 40 cục Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
112 Pin tiểu loại tốt 630 cục Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
113 pin tiểu con ó 3.340 cục Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
114 Pin trung Maxcel hoặc tương đương trở lên 348 cục Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
115 Ruột viết F-301 100 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
116 Sáp đếm tiền 16 hộp Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
117 Sổ caro lớn 164 cuốn Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
118 Sổ caro nhỏ 98 cuốn Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
119 Sơ mi 3 dây 20cm 220 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
120 Sơ mi 3 dây 10cm 220 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
121 sơ mi 3 dây 7cm 216 cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
122 Sơ mi lá My clear 828 Cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
123 Sơ mi nút F4 1.560 Cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
124 Sơ mi thùng (day 20 loai tâm tâm) 120 Cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
125 Tăm bông (lớn, nhỏ) 64 gói Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
126 Tập 96 trang 520 quyển Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
127 Thun khoanh lớn 120 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
128 Thun khoanh nhỏ 84 kg Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
129 Viết chì có gôm 250 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
130 Viết dạ quang 122 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
131 Viết đen Thiên Long hoặc tương đương trở lên 250 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
132 Viết đỏ Thiên Long hoặc tương đương trở lên 318 Cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
133 Viết lông bảng Thiên Long hoặc tương đương trở lên 448 Cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
134 viết lông dầu Thiên long hoặc tương đương trở lên 336 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
135 Viết lông kim Thiên Long hoặc tương đương trở lên 396 Cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
136 Viết Nhật F-301 hoặc tương đương trở lên 44 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
137 viết xanh Thiên long hoặc tương đương trở lên 9.160 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
138 Viết để bàn 164 cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
139 Nước tẩy rửa bồn cầu Goodmaid PRO GMP 211 5L hoặc tương đương trở lên 20 thùng Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
140 Xà bông bột Binry 6kg hoặc tương đương trở lên 86 bịt Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
141 xà bông cục lifeboy hoặc tương đương trở lên 954 cục Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
142 Cây hốt rác (loại vừa thường dùng o nhà) 6 Cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
143 Chiếu (9 tấc) 68 Chiếc Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
144 Vim Tẩy 76 Chai Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
145 Kéo 20 Cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
146 Rổ mủ (loại lớn) 20 Cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
147 Sổ họp (da) 12 Quyển Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
148 Viết xóa 30 Cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
149 Thước kẻ 32 Cây Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
150 Nệm 90cm (quy cách cao su 9 tấc) 40 Cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
151 Ga 28 Cái Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
152 Kẹp giấy C-62 28 cuộn Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng
153 Nước bình uống 21 lít Sagiwa hoặc tương đương trở lên 676 bình Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã 24 tháng

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Áo gối loại thường
426 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
2 Bàn chải (chà sàn nhà)
132 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
3 Bàn chải chà bồn cầu dài 53cm
152 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
4 Bàn chải chà sàn mũ tay cầm lớn
54 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
5 Bàn chải chà sàn mũ cán dài
54 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
6 Bảng treo tường
26 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
7 Bao tay mủ
136 cặp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
8 Bao tay vải
44 cặp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
9 Băng keo 2 mặt
156 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
10 Băng keo 2 mặt
108 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
11 Băng keo 2 mặt
102 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
12 Băng keo màu 2,5P
152 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
13 băng keo màu 5P
146 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
14 Băng keo trong 5P
338 cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
15 Bìa cây trong dày gáy
140 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
16 Bìa kiếng đóng cuốn
52 gram Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
17 Bìa A3 màu
600 tờ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
18 Bìa Thái Lan A4
72 gram Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
19 Bình sịt bằng nhựa có vòi xịt loại tốt, dung tích 500ml
28 bình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
20 Bọc ni long (6x12)
144 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
21 Bọc ni long (15x20)
52 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
22 Bọc nilong 5x8
84 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
23 Bọc nilong 7x14
88 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
24 Bọc xốp đen khổ 30
250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
25 Bọc xốp đen khổ 35
488 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
26 Bọc xốp loại 5 kg
240 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
27 Bọc xốp trắng khổ 15
632 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
28 Bọc xốp trắng khổ 20
286 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
29 Bọc xốp trắng khổ 30
264 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
30 Bọc xốp trắng khổ 40
242 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
31 Bọc xốp trắng khổ 42
240 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
32 Bọc xốp vàng khổ 15
260 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
33 Bọc xốp vàng khổ 20
330 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
34 Bọc xốp vàng khổ 30
288 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
35 Bọc xốp vàng khổ 35
370 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
36 Bọc xốp vàng khổ 40
422 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
37 Bọc xốp vàng khổ 42
296 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
38 Bọc xốp xanh dương khổ 35
400 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
39 Bọc xốp xanh dương khổ 40
274 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
40 Bọc xốp xanh dương khổ 42
464 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
41 Bọc xốp xanh dương khổ 30
346 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
42 Ca mũ uống nước (loại nhỏ hoac tuong duong)
150 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
43 Cây bấm giấy (lớn)
20 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
44 Cây bấm giấy Pluss No.10
194 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
45 Cây cào nước
26 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
46 Cây lau nhà bảng
64 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
47 Cây lau vải
44 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
48 Cây xủn đất
30 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
49 Cọ quét bàn
86 cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
50 Cục sạc pin
16 cục Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua văn phòng phẩm, vật tư - dụng cụ vệ sinh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua văn phòng phẩm, vật tư - dụng cụ vệ sinh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây