Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Thẩm định giá Tây Nam | Tư vấn thẩm định giá | |
| 2 | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | |
| 3 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng XD15 | Tư vấn thẩm định E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 28, Ấp 3, Quốc lộ 30, xã Phong Mỹ, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0363755390 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Trung tâm y tế huyện Châu Thành.
Căn cứ Phần yêu cầu năng lực tài chính tại các mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính và 2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh theo HSMT thì đối với Nhà thầu là Hộ kinh doanh thì Nhà nước không qui định phải có Báo cáo tài chính hàng năm vì vậy để chứng minh năng lực kinh nghiệm đối với các mục 2.1 và 2.2 này thì Nhà thầu có được sử dụng giấy xác nhận của của Cơ quan Thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT. Rất mong nhận được sự hồi đáp. Chân thành cảm ơn. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Để đảm bảo tính xác thực, đối với hộ kinh doanh khi dự thầu nhà thầu đính kèm Báo cáo sử dụng hoá đơn theo mẫu số 01/BC-SDHĐ-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính để chứng minh doanh thu của 3 năm (2017, 2018, 2019); đồng thời kèm Bảng kê doanh thu theo hoá đơn (kèm bản scan bản gốc hoá đơn bán hàng) và Giấy xác nhận của cơ quan thuế Nhà thầu đã nộp 3 loại thuế: Môn bài, thuế GTGT phải nộp (tính theo tỷ lệ % trên doanh thu) và thuế thu nhập cá nhân (nếu có) của 3 năm (2017, 2018, 2019). |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 18:46 23/12/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Châu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, vật tư - dụng cụ vệ sinh Mua sắm đối với hóa chất xét nghiệm theo máy 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan văn bản, hoặc tài liệu liên quan, gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp), tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Châu Thành, địa chỉ: Thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, điện thoại 02773 619115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp; đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tình Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo gối loại thường | 426 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Bàn chải (chà sàn nhà) | 132 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Bàn chải chà bồn cầu dài 53cm | 152 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Bàn chải chà sàn mũ tay cầm lớn | 54 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Bàn chải chà sàn mũ cán dài | 54 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Bảng treo tường | 26 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Bao tay mủ | 136 | cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Bao tay vải | 44 | cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Băng keo 2 mặt | 156 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Băng keo 2 mặt | 108 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Băng keo 2 mặt | 102 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Băng keo màu 2,5P | 152 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | băng keo màu 5P | 146 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Băng keo trong 5P | 338 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Bìa cây trong dày gáy | 140 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Bìa kiếng đóng cuốn | 52 | gram | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Bìa A3 màu | 600 | tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Bìa Thái Lan A4 | 72 | gram | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Bình sịt bằng nhựa có vòi xịt loại tốt, dung tích 500ml | 28 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Bọc ni long (6x12) | 144 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Bọc ni long (15x20) | 52 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Bọc nilong 5x8 | 84 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Bọc nilong 7x14 | 88 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Bọc xốp đen khổ 30 | 250 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Bọc xốp đen khổ 35 | 488 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Bọc xốp loại 5 kg | 240 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Bọc xốp trắng khổ 15 | 632 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Bọc xốp trắng khổ 20 | 286 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Bọc xốp trắng khổ 30 | 264 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Bọc xốp trắng khổ 40 | 242 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Bọc xốp trắng khổ 42 | 240 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Bọc xốp vàng khổ 15 | 260 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Bọc xốp vàng khổ 20 | 330 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Bọc xốp vàng khổ 30 | 288 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Bọc xốp vàng khổ 35 | 370 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Bọc xốp vàng khổ 40 | 422 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Bọc xốp vàng khổ 42 | 296 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Bọc xốp xanh dương khổ 35 | 400 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Bọc xốp xanh dương khổ 40 | 274 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Bọc xốp xanh dương khổ 42 | 464 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Bọc xốp xanh dương khổ 30 | 346 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Ca mũ uống nước (loại nhỏ hoac tuong duong) | 150 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Cây bấm giấy (lớn) | 20 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Cây bấm giấy Pluss No.10 | 194 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Cây cào nước | 26 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Cây lau nhà bảng | 64 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Cây lau vải | 44 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Cây xủn đất | 30 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Cọ quét bàn | 86 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Cục sạc pin | 16 | cục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 51 | Cước rửa chén | 218 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 52 | Chai xịt kiến | 272 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 53 | Chai Phấn Jonhson baby hoặc tương đương trở lên | 10 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 54 | Chổi cọng dừa | 132 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 55 | Chổi nilong quét bàn lớn | 76 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 56 | Chổi quét nhà ( bông cỏ ) | 250 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 57 | Dao rọc giấy SDI | 32 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 58 | Dây buộc bệnh án | 480 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 59 | Dây dù loại lớn | 20 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 60 | Dây dù loại nhỏ | 20 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 61 | Dép mủ quai ngang | 62 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 62 | Dép tổ ong trắng (kích cỡ theo thực tế) | 122 | đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 63 | đèn pin nhỏ khám bệnh | 58 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 64 | Đèn pin sạc điện loại lớn | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 65 | Đồ lau bảng trắng | 26 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 66 | Gối nằm | 334 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 67 | Gôm viết mực | 44 | cục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 68 | Giấy A4 Acura màu đỏ hoặc tương đương trở lên | 2.604 | Gram | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 69 | Giấy A4 IK Plus hoặc tương đương trở lên | 2.790 | Gram | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 70 | Giấy A5 Acura màu đỏ hoặc tương đương trở lên | 1.812 | Gram | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 71 | Giấy A5 Excel hoặc tương đương trở lên | 2.784 | Gram | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 72 | Giấy can (loại thái lan KOKUSAI) | 380 | miếng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 73 | Giấy For 80 (A4) | 122 | gram | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 74 | Giấy For 80 (A5) | 154 | gram | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 75 | Giấy in bóng ( khổ A4 ) | 16 | gram | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 76 | Giấy ghi chú nhiều màu | 180 | xấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 77 | Giấy ghi chú nhiều màu | 98 | xấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 78 | Giấy in số tự động | 600 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 79 | giấy kiếng bao tập | 120 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 80 | Giấy vệ sinh | 1.260 | cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 81 | Hộp nhựa (7x10) | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 82 | Hộp nhựa (9x13) cao 5cm | 240 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 83 | Hộp tăm bông | 12 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 84 | kẹp bướm 15mm | 410 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 85 | Kẹp gắp inox dài | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 86 | kẹp giấy 19mm | 446 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 87 | kep giấy 32 mm | 624 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 88 | kẹp giấy 41 mm | 372 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 89 | kẹp giấy 51 mm | 472 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 90 | Kẹp giấy C-32 | 312 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 91 | Kẹp tài liệu Deli 76mm | 34 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 92 | kẹp lớn treo tường ( inox ) | 68 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 93 | Kim bấm giấy 23/13 | 40 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 94 | Kim bấm lớn ( 24/6 ) | 50 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 95 | Kim bấm nhỏTrio N0.10 hoặc tương đương trở lên | 3.104 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 96 | Khăn giấy xếp | 114 | bịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 97 | Khăn lau tay | 576 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 98 | Khăn rút | 68 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 99 | Khăn vuông lau tay | 320 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 100 | Khăn lông lớn | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 101 | Long não ( loại 500g/bịt) | 22 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 102 | Ly nhựa (nhỏ) | 2.300 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 103 | Miếng lau nhà bảng | 320 | miếng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 104 | Mùng ngủ (1m hoặc 1m2) | 48 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 105 | Mực đóng dấu Shinny | 174 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 106 | Nẹp giấy Unicorn hoặc tương đương trở lên | 112 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 107 | nước Javel hoặc tương đương trở lên | 262 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 108 | Nước lau kiếng | 134 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 109 | Nước lau sàn (5lít) | 216 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 110 | Pin đũa Toshiba | 292 | cục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 111 | Pin đũa loại tốt | 40 | cục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 112 | Pin tiểu loại tốt | 630 | cục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 113 | pin tiểu con ó | 3.340 | cục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 114 | Pin trung Maxcel hoặc tương đương trở lên | 348 | cục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 115 | Ruột viết F-301 | 100 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 116 | Sáp đếm tiền | 16 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 117 | Sổ caro lớn | 164 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 118 | Sổ caro nhỏ | 98 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 119 | Sơ mi 3 dây 20cm | 220 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 120 | Sơ mi 3 dây 10cm | 220 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 121 | sơ mi 3 dây 7cm | 216 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 122 | Sơ mi lá My clear | 828 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 123 | Sơ mi nút F4 | 1.560 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 124 | Sơ mi thùng (day 20 loai tâm tâm) | 120 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 125 | Tăm bông (lớn, nhỏ) | 64 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 126 | Tập 96 trang | 520 | quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 127 | Thun khoanh lớn | 120 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 128 | Thun khoanh nhỏ | 84 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 129 | Viết chì có gôm | 250 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 130 | Viết dạ quang | 122 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 131 | Viết đen Thiên Long hoặc tương đương trở lên | 250 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 132 | Viết đỏ Thiên Long hoặc tương đương trở lên | 318 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 133 | Viết lông bảng Thiên Long hoặc tương đương trở lên | 448 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 134 | viết lông dầu Thiên long hoặc tương đương trở lên | 336 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 135 | Viết lông kim Thiên Long hoặc tương đương trở lên | 396 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 136 | Viết Nhật F-301 hoặc tương đương trở lên | 44 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 137 | viết xanh Thiên long hoặc tương đương trở lên | 9.160 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 138 | Viết để bàn | 164 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 139 | Nước tẩy rửa bồn cầu Goodmaid PRO GMP 211 5L hoặc tương đương trở lên | 20 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 140 | Xà bông bột Binry 6kg hoặc tương đương trở lên | 86 | bịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 141 | xà bông cục lifeboy hoặc tương đương trở lên | 954 | cục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 142 | Cây hốt rác (loại vừa thường dùng o nhà) | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 143 | Chiếu (9 tấc) | 68 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 144 | Vim Tẩy | 76 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 145 | Kéo | 20 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 146 | Rổ mủ (loại lớn) | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 147 | Sổ họp (da) | 12 | Quyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 148 | Viết xóa | 30 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 149 | Thước kẻ | 32 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 150 | Nệm 90cm (quy cách cao su 9 tấc) | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 151 | Ga | 28 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 152 | Kẹp giấy C-62 | 28 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 153 | Nước bình uống 21 lít Sagiwa hoặc tương đương trở lên | 676 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 24 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Áo gối loại thường | 426 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 2 | Bàn chải (chà sàn nhà) | 132 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 3 | Bàn chải chà bồn cầu dài 53cm | 152 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 4 | Bàn chải chà sàn mũ tay cầm lớn | 54 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 5 | Bàn chải chà sàn mũ cán dài | 54 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 6 | Bảng treo tường | 26 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 7 | Bao tay mủ | 136 | cặp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 8 | Bao tay vải | 44 | cặp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 9 | Băng keo 2 mặt | 156 | cuộn | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 10 | Băng keo 2 mặt | 108 | cuộn | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 11 | Băng keo 2 mặt | 102 | cuộn | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 12 | Băng keo màu 2,5P | 152 | cuộn | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 13 | băng keo màu 5P | 146 | cuộn | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 14 | Băng keo trong 5P | 338 | cuộn | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 15 | Bìa cây trong dày gáy | 140 | Cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 16 | Bìa kiếng đóng cuốn | 52 | gram | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 17 | Bìa A3 màu | 600 | tờ | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 18 | Bìa Thái Lan A4 | 72 | gram | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 19 | Bình sịt bằng nhựa có vòi xịt loại tốt, dung tích 500ml | 28 | bình | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 20 | Bọc ni long (6x12) | 144 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 21 | Bọc ni long (15x20) | 52 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 22 | Bọc nilong 5x8 | 84 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 23 | Bọc nilong 7x14 | 88 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 24 | Bọc xốp đen khổ 30 | 250 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 25 | Bọc xốp đen khổ 35 | 488 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 26 | Bọc xốp loại 5 kg | 240 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 27 | Bọc xốp trắng khổ 15 | 632 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 28 | Bọc xốp trắng khổ 20 | 286 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 29 | Bọc xốp trắng khổ 30 | 264 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 30 | Bọc xốp trắng khổ 40 | 242 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 31 | Bọc xốp trắng khổ 42 | 240 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 32 | Bọc xốp vàng khổ 15 | 260 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 33 | Bọc xốp vàng khổ 20 | 330 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 34 | Bọc xốp vàng khổ 30 | 288 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 35 | Bọc xốp vàng khổ 35 | 370 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 36 | Bọc xốp vàng khổ 40 | 422 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 37 | Bọc xốp vàng khổ 42 | 296 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 38 | Bọc xốp xanh dương khổ 35 | 400 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 39 | Bọc xốp xanh dương khổ 40 | 274 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 40 | Bọc xốp xanh dương khổ 42 | 464 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 41 | Bọc xốp xanh dương khổ 30 | 346 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 42 | Ca mũ uống nước (loại nhỏ hoac tuong duong) | 150 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 43 | Cây bấm giấy (lớn) | 20 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 44 | Cây bấm giấy Pluss No.10 | 194 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 45 | Cây cào nước | 26 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 46 | Cây lau nhà bảng | 64 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 47 | Cây lau vải | 44 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 48 | Cây xủn đất | 30 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 49 | Cọ quét bàn | 86 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 50 | Cục sạc pin | 16 | cục | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 51 | Cước rửa chén | 218 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 52 | Chai xịt kiến | 272 | chai | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 53 | Chai Phấn Jonhson baby hoặc tương đương trở lên | 10 | chai | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 54 | Chổi cọng dừa | 132 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 55 | Chổi nilong quét bàn lớn | 76 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 56 | Chổi quét nhà ( bông cỏ ) | 250 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 57 | Dao rọc giấy SDI | 32 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 58 | Dây buộc bệnh án | 480 | mét | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 59 | Dây dù loại lớn | 20 | mét | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 60 | Dây dù loại nhỏ | 20 | mét | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 61 | Dép mủ quai ngang | 62 | đôi | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 62 | Dép tổ ong trắng (kích cỡ theo thực tế) | 122 | đôi | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 63 | đèn pin nhỏ khám bệnh | 58 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 64 | Đèn pin sạc điện loại lớn | 30 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 65 | Đồ lau bảng trắng | 26 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 66 | Gối nằm | 334 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 67 | Gôm viết mực | 44 | cục | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 68 | Giấy A4 Acura màu đỏ hoặc tương đương trở lên | 2.604 | Gram | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 69 | Giấy A4 IK Plus hoặc tương đương trở lên | 2.790 | Gram | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 70 | Giấy A5 Acura màu đỏ hoặc tương đương trở lên | 1.812 | Gram | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 71 | Giấy A5 Excel hoặc tương đương trở lên | 2.784 | Gram | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 72 | Giấy can (loại thái lan KOKUSAI) | 380 | miếng | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 73 | Giấy For 80 (A4) | 122 | gram | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 74 | Giấy For 80 (A5) | 154 | gram | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 75 | Giấy in bóng ( khổ A4 ) | 16 | gram | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 76 | Giấy ghi chú nhiều màu | 180 | xấp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 77 | Giấy ghi chú nhiều màu | 98 | xấp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 78 | Giấy in số tự động | 600 | cuộn | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 79 | giấy kiếng bao tập | 120 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 80 | Giấy vệ sinh | 1.260 | cặp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 81 | Hộp nhựa (7x10) | 100 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 82 | Hộp nhựa (9x13) cao 5cm | 240 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 83 | Hộp tăm bông | 12 | hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 84 | kẹp bướm 15mm | 410 | hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 85 | Kẹp gắp inox dài | 20 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 86 | kẹp giấy 19mm | 446 | hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 87 | kep giấy 32 mm | 624 | hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 88 | kẹp giấy 41 mm | 372 | hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 89 | kẹp giấy 51 mm | 472 | hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 90 | Kẹp giấy C-32 | 312 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 91 | Kẹp tài liệu Deli 76mm | 34 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 92 | kẹp lớn treo tường ( inox ) | 68 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 93 | Kim bấm giấy 23/13 | 40 | hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 94 | Kim bấm lớn ( 24/6 ) | 50 | hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 95 | Kim bấm nhỏTrio N0.10 hoặc tương đương trở lên | 3.104 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 96 | Khăn giấy xếp | 114 | bịt | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 97 | Khăn lau tay | 576 | Cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 98 | Khăn rút | 68 | hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 99 | Khăn vuông lau tay | 320 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 100 | Khăn lông lớn | 20 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 101 | Long não ( loại 500g/bịt) | 22 | gói | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 102 | Ly nhựa (nhỏ) | 2.300 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 103 | Miếng lau nhà bảng | 320 | miếng | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 104 | Mùng ngủ (1m hoặc 1m2) | 48 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 105 | Mực đóng dấu Shinny | 174 | chai | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 106 | Nẹp giấy Unicorn hoặc tương đương trở lên | 112 | Hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 107 | nước Javel hoặc tương đương trở lên | 262 | chai | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 108 | Nước lau kiếng | 134 | chai | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 109 | Nước lau sàn (5lít) | 216 | bình | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 110 | Pin đũa Toshiba | 292 | cục | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 111 | Pin đũa loại tốt | 40 | cục | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 112 | Pin tiểu loại tốt | 630 | cục | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 113 | pin tiểu con ó | 3.340 | cục | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 114 | Pin trung Maxcel hoặc tương đương trở lên | 348 | cục | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 115 | Ruột viết F-301 | 100 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 116 | Sáp đếm tiền | 16 | hộp | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 117 | Sổ caro lớn | 164 | cuốn | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 118 | Sổ caro nhỏ | 98 | cuốn | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 119 | Sơ mi 3 dây 20cm | 220 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 120 | Sơ mi 3 dây 10cm | 220 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 121 | sơ mi 3 dây 7cm | 216 | cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 122 | Sơ mi lá My clear | 828 | Cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 123 | Sơ mi nút F4 | 1.560 | Cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 124 | Sơ mi thùng (day 20 loai tâm tâm) | 120 | Cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 125 | Tăm bông (lớn, nhỏ) | 64 | gói | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 126 | Tập 96 trang | 520 | quyển | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 127 | Thun khoanh lớn | 120 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 128 | Thun khoanh nhỏ | 84 | kg | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 129 | Viết chì có gôm | 250 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 130 | Viết dạ quang | 122 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 131 | Viết đen Thiên Long hoặc tương đương trở lên | 250 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 132 | Viết đỏ Thiên Long hoặc tương đương trở lên | 318 | Cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 133 | Viết lông bảng Thiên Long hoặc tương đương trở lên | 448 | Cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 134 | viết lông dầu Thiên long hoặc tương đương trở lên | 336 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 135 | Viết lông kim Thiên Long hoặc tương đương trở lên | 396 | Cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 136 | Viết Nhật F-301 hoặc tương đương trở lên | 44 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 137 | viết xanh Thiên long hoặc tương đương trở lên | 9.160 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 138 | Viết để bàn | 164 | cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 139 | Nước tẩy rửa bồn cầu Goodmaid PRO GMP 211 5L hoặc tương đương trở lên | 20 | thùng | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 140 | Xà bông bột Binry 6kg hoặc tương đương trở lên | 86 | bịt | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 141 | xà bông cục lifeboy hoặc tương đương trở lên | 954 | cục | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 142 | Cây hốt rác (loại vừa thường dùng o nhà) | 6 | Cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 143 | Chiếu (9 tấc) | 68 | Chiếc | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 144 | Vim Tẩy | 76 | Chai | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 145 | Kéo | 20 | Cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 146 | Rổ mủ (loại lớn) | 20 | Cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 147 | Sổ họp (da) | 12 | Quyển | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 148 | Viết xóa | 30 | Cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 149 | Thước kẻ | 32 | Cây | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 150 | Nệm 90cm (quy cách cao su 9 tấc) | 40 | Cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 151 | Ga | 28 | Cái | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 152 | Kẹp giấy C-62 | 28 | cuộn | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| 153 | Nước bình uống 21 lít Sagiwa hoặc tương đương trở lên | 676 | bình | Trung tâm y tế huyện Châu Thành và 12 trạm y tế xã | 24 tháng |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo gối loại thường | 426 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Bàn chải (chà sàn nhà) | 132 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Bàn chải chà bồn cầu dài 53cm | 152 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Bàn chải chà sàn mũ tay cầm lớn | 54 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Bàn chải chà sàn mũ cán dài | 54 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Bảng treo tường | 26 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Bao tay mủ | 136 | cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Bao tay vải | 44 | cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Băng keo 2 mặt | 156 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Băng keo 2 mặt | 108 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Băng keo 2 mặt | 102 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Băng keo màu 2,5P | 152 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | băng keo màu 5P | 146 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Băng keo trong 5P | 338 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Bìa cây trong dày gáy | 140 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Bìa kiếng đóng cuốn | 52 | gram | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Bìa A3 màu | 600 | tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Bìa Thái Lan A4 | 72 | gram | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Bình sịt bằng nhựa có vòi xịt loại tốt, dung tích 500ml | 28 | bình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Bọc ni long (6x12) | 144 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Bọc ni long (15x20) | 52 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Bọc nilong 5x8 | 84 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Bọc nilong 7x14 | 88 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Bọc xốp đen khổ 30 | 250 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Bọc xốp đen khổ 35 | 488 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Bọc xốp loại 5 kg | 240 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Bọc xốp trắng khổ 15 | 632 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Bọc xốp trắng khổ 20 | 286 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Bọc xốp trắng khổ 30 | 264 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Bọc xốp trắng khổ 40 | 242 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Bọc xốp trắng khổ 42 | 240 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Bọc xốp vàng khổ 15 | 260 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Bọc xốp vàng khổ 20 | 330 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Bọc xốp vàng khổ 30 | 288 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Bọc xốp vàng khổ 35 | 370 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Bọc xốp vàng khổ 40 | 422 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Bọc xốp vàng khổ 42 | 296 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Bọc xốp xanh dương khổ 35 | 400 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Bọc xốp xanh dương khổ 40 | 274 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Bọc xốp xanh dương khổ 42 | 464 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Bọc xốp xanh dương khổ 30 | 346 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Ca mũ uống nước (loại nhỏ hoac tuong duong) | 150 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Cây bấm giấy (lớn) | 20 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Cây bấm giấy Pluss No.10 | 194 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Cây cào nước | 26 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Cây lau nhà bảng | 64 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Cây lau vải | 44 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Cây xủn đất | 30 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Cọ quét bàn | 86 | cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Cục sạc pin | 16 | cục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu cả thế giới phản bội anh, thì em sẽ vì anh mà phản bội lại cả thế giới này. "
Dịch: Tần Hạ
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Châu Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Y tế huyện Châu Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.