Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Làm rõ đơn vị tính | Quý Nhà thầu có thể tham gia đơn vị tính theo đúng đơn vị tính trong phụ lục 01. Danh mục vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế của Thông tư 04/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017. Đơn vị tính trong E-HSMT phát hành chỉ mang tính tham khảo. Các đơn vị tính theo đúng phụ lục của Thông tư này đều được xem xét, đánh giá. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Băng gạc vô trùng cố định kim luồn
|
13.750.000
|
13.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bông không thấm nước
|
968.000
|
968.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Chỉ phẫu thuật không thắt nút, kháng khuẩn số 3/0 dài 23cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2C
|
12.674.340
|
12.674.340
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Dây garo
|
1.110.000
|
1.110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Dây Oxy số 10; số 12
|
2.750.000
|
2.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Găng tay không vô trùng không có bột Talc
|
1.440.000
|
1.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Kim chọc động mạch các số
|
385.000
|
385.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Ống nội khí quản 2 nòng các cỡ
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Ống thở chữ T (T-Piece)
|
261.000
|
261.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật thủ thuật cỡ 35x35cm (Tấm da vùng mổ)
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Túi laser
|
907.500
|
907.500
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Túi đựng oxy (10 lít)
|
2.320.182
|
2.320.182
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Keo dán lam
|
5.700.000
|
5.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Cồn tuyệt đối
|
853.440
|
853.440
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Eosin (6 lọ/hộp)
|
14.880.000
|
14.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Hematoxylin (dạng bột)
|
15.016.050
|
15.016.050
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Parafin dầu 500ml
|
1.323.000
|
1.323.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Thuốc tẩy Javen
|
533.000
|
533.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Khuyên cấy đàm định lượng
|
346.500
|
346.500
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Gạc đắp vết thương vô trùng 6x10cm
|
19.975.000
|
19.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Gạc băng mắt
|
1.621.620
|
1.621.620
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Gạc cầu đa khoa vô trùng có cản quang Ф 30 x 4 lớp
|
11.097.600
|
11.097.600
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Tấm trải ni lon 0,8x1,2m, 1mx1,5m
|
10.138.800
|
10.138.800
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Băng dán sườn 8cm x 4.5m
|
39.690.000
|
39.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Gạc Urgotul các cỡ hoặc tương đương
|
2.552.000
|
2.552.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Dụng cụ lọc khuẩn cho máy đo hô hấp ký toàn thân(body)
|
2.780.000
|
2.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Điện cực kim 26Gx1.5'' hay 26Gx2.0''
|
2.268.000
|
2.268.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Tay cầm kẹp clip cầm máu
|
4.956.000
|
4.956.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Dây nối điện cực trung tính máy cắt đốt
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Nắp trocard cỡ 11mm dùng cho mổ nội soi
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Bộ dụng cụ khâu nối thẳng ba hàng ghim cỡ 30-40-60-90mm, dùng trong mổ hở
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Keo dán da ống 0,5ml
|
1.439.760
|
1.439.760
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Nong thực quản
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2ml (mổ sọ não, tim mạch, tiêu hóa...)
|
101.640.000
|
101.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Dây dẫn sáng bằng sợi quang, đầu nối thẳng, đường kính 3.5mm, dài 300cm
|
24.300.000
|
24.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Điện cực cầm máu lưỡng cực, đầu hình cầu, các cỡ
|
6.200.000
|
6.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Indigocarmin
|
7.450.000
|
7.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Phim chụp Xquang KTS 25x30cm
|
359.375.000
|
359.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bộ xilanh đôi 200ml dùng cho máy bơm tiêm điện Optivatage Dh, gồm: 02 xilanh; 01 dây áp lực chạc Y; 02 Ống lấy thuốc J
|
45.360.000
|
45.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bộ xilanh đôi 60ml dùng cho máy bơm tiêm điện Optistar Elite dùng cho máy MRI
|
3.549.000
|
3.549.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bộ xilanh 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang Angiomat Illumena; gồm: 01 xilanh; 01 ống lấy thuốc J
|
2.000.250
|
2.000.250
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Que chỉ thị hóa học dùng cho máy Plasma
|
3.936.000
|
3.936.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Băng thử hóa học (18mmx50m)
|
14.960.000
|
14.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường
|
20.490.100
|
20.490.100
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Chủng ATCC
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
FOB
|
210.000
|
210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bộ hóa chất chạy mẫu khí máu
|
483.700.000
|
483.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Stent nhựa đường tụy các loại
|
5.443.200
|
5.443.200
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Dây thở silicon sử dụng nhiều lần
|
23.200.000
|
23.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Tấm mask điện cực trung tính dùng 1 lần
|
8.662.500
|
8.662.500
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Dụng cụ cắt nối thẳng tự động dùng trong kỹ thuật cắt bao qui đầu
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Bóng nong thực quản-tâm vị
|
13.140.750
|
13.140.750
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Túi máu đơn
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Phin lọc khí Thận nhân tạo
|
625.000
|
625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi thận qua da, cỡ 0.032", dài khoảng 75cm, đầu cong
|
14.999.500
|
14.999.500
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Ống kính nội soi niệu quản mềm sử dụng 1 lần để tán sỏi thận dài
|
265.034.000
|
265.034.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Quả lọc hấp phụ HA230 hoặc tương đương
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Quả lọc thận nhân tạo high Flux (chất liệu: cellulose triacetate; diện tích khoảng 1.5m2; hệ số siêu lọc khoảng 2980 (ml/giờ/100mmHg))
|
780.672.000
|
780.672.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Quả lọc thận cho KT lọc HDF-online, diện tích khoảng 1,7m2; hệ số siêu lọc khoàng 74ml/hr/mmHg
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Bộ hóa chất sử dụng cho máy huyết học 55 thông số
|
333.900.000
|
333.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Khung cố định ngoài cẳng chân (đinh, nẹp vis)
|
4.300.000
|
4.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Vis xốp cổ xương đùi, Đk 6,5mm,các cỡ
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Hệ thống nẹp vít cột sống phủ Hydroxylapatite (HA) sử dụng cho bệnh nhân loãng xương hoặc tương đương
|
828.850.000
|
828.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Bộ Manifold 2 cổng gồm:
01 dây theo dõi áp lực
01 dây truyền thuốc cản quang
01 kết nối Manifold 2 cổng
|
3.696.000
|
3.696.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Bộ hút huyết khối mạch vành
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Ống thông can thiệp siêu nhỏ
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Ống thông can thiệp mạch vành các loại, các cỡ
|
245.700.000
|
245.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Dao lạng mộng CRESSEN hoặc tương đương
|
18.800.000
|
18.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Miếng dán mi (6x7cm)
|
3.969.000
|
3.969.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Màng xương nhân tạo cỡ 15x20
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Màng xương nhân tạo cỡ 10x20
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Màng xương nhân tạo cỡ 20x30
|
26.800.000
|
26.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Máng đặt ống thông ngã đùi chiều dài 11cm-23cm
|
12.783.750
|
12.783.750
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Máng đặt ống thông ngã quay chiều dài 4cm -7cm
|
193.200.000
|
193.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Máng đặt ống thông ngã đùi (5F-8F)-nhiều cỡ chiều dài, dùng cho can thiệp động mạch chi dưới
|
5.113.500
|
5.113.500
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao chiều dài 50cm-122cm
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Bộ bơm bóng áp lực cao cho can thiệp mạch máu ngoại biên
|
8.050.000
|
8.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Cobalt Chromium, phủ Polymer tự tiêu sinh học, có rãnh phóng thích thuốc đích.
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Hệ thống nẹp vis cột sống ngực, thắt lưng (kèm dụng cụ mượn):
|
4.233.000.000
|
4.233.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Hệ thống bơm ciment có bóng, size 3 hoặc tương đương
|
1.175.000.000
|
1.175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 chỏm Zinconium ổ cối phủ HA hoặc tương đương
|
1.015.000.000
|
1.015.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chuẩn DF4, với thời gian hoạt động >15 năm, gồm có phụ kiện chuẩn
|
305.000.000
|
305.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 16 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân 1.5T. Thời gian hoạt động > 12 năm. Gồm có phụ kiện chuẩn
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Đầu típ 300 µl
|
155.232.000
|
155.232.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Đầu tip 1100µl
|
108.864.000
|
108.864.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Bình khí Ethylene Oxide dùng cho máy tiệt khuẩn
|
84.700.000
|
84.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Chỉ thị hóa học 2 thông số cho EO Type 4
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Băng keo chỉ thị hấp EO
|
285.000
|
285.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Túi ép dẹt kích thước 100mm x 200 m
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Túi ép dẹt kích thước 150mm x 200 m
|
6.200.000
|
6.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Túi ép dẹt kích thước 200mm x 200 m
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Túi ép dẹt kích thước 250mm x 200 m
|
8.650.000
|
8.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Túi ép dẹt kích thước 300mm x 200 m
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Túi ép dẹt kích thước 350mm x 200 m
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Buồng chứa dịch ly tâm 12ml
|
17.280.000
|
17.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Giá đỡ buồng chứa dịch ly tâm 12ml
|
21.840.000
|
21.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Nắp buồng chứa dịch ly tâm 12ml
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Goăng cao su buồng chứa dịch ly tâm 12ml
|
5.750.000
|
5.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Giấy lọc ly tâm 12ml
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Túi đựng dịch xả 15L (15L Cycler Drainage Bag)
|
49.027.680
|
49.027.680
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Bộ vật tư tiêu hao cho lọc màng bụng
|
294.873.430
|
294.873.430
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Bộ đinh sign, vis sign
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Máng đặt ống thông ngã đùi các cỡ - dài 5,7,10,25,45cm dùng cho can thiệp động mạch kèm syringe 2,5ml
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Kim chọc động mạch đùi 18G (có nòng )
|
785.000
|
785.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng cỡ 2.6F - 2.8F
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu tạng dùng trong vi ống thông 2.6F-2.8F
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Vi ống thông can thiệp dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.2F có kèm vi dây dẫn.
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Hạt nút mạch tải thuốc DC-Bead
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Bộ kim chọc sinh thiết lõi kèm kim dẫn đường các cỡ
|
52.999.000
|
52.999.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Vi ống thông Headway các loại
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Dây dẫn can thiệp mạch não loại đầu thẳng
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Phim CT Scanse 35 x 43cm dùng cho máy Carestream
|
1.230.000.000
|
1.230.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
vòng căng bao thuỷ tinh thể các loại, các cỡ
|
60.300.000
|
60.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Thuốc nhuộm bao
|
318.000
|
318.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự
|
1.560.000.000
|
1.560.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Amibelisa
|
13.050.144
|
13.050.144
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc
|
706.139.280
|
706.139.280
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn FilmArray Meningitis/Encephalitis (ME) Panel
|
318.645.600
|
318.645.600
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Gel tiếp xúc để đo điện não
|
2.301.600
|
2.301.600
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Bộ dây điện cực của máy điện não
|
315.000
|
315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Điện cực kẹp tai của máy điện não
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Điện cực máy đo điện não (bộ 19 cái)
|
853.650
|
853.650
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Gel tẩy da Nurep hoặc tương đương
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Điện cực kích thích cầm tay của máy điện cơ Cadwell
|
40.950
|
40.950
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản từ 9.5 đến 13mm
|
32.400.000
|
32.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Ống hút dịch áp lực âm (ống dẫn lưu)
|
44.835.000
|
44.835.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Test sởi miễn dịch bán tự động IgM
|
29.767.500
|
29.767.500
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Bơm tiêm cản quang có quai lái
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Băng bó bột nhựa chống thấm nước – Neal Premium màu xanh dương loại 4 in
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Băng bó bột nhựa chống thấm nước – Neal Premium màu xanh dương loại 5 in
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Lót chống thấm nước Neal NUP-3100 dùng băng bó bột cố định tay ngắn
|
87.500
|
87.500
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Lót chống thấm nước Neal NUP-4100 dùng băng bó bột cố định chân ngắn
|
132.500
|
132.500
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Điện cực Ca
|
5.451.900
|
5.451.900
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Bột xương 0.25cc
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Bột xương 0.5cc
|
27.986.380
|
27.986.380
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Bột xương 1cc
|
38.019.240
|
38.019.240
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 7.0mm
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 7.0mm.
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng (Coping open tray/Close tray)
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Trụ phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 7.0mm.
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Trụ phục hình thẳng
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Trụ phục hình nghiêng
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Trụ phục hình multi nghiêng
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Trụ phục hình multi thẳng
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Nắp đậy Trụ phục hình bắt vít
|
2.220.000
|
2.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Trụ phục hình tạm multi
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Bóp bóng ampu
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Bao huyết áp máy Monitor xâm nhập và không xâm nhập
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Đầu gắn ống soi dạ dày (cap)
|
7.993.650
|
7.993.650
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Đầu gắn ống soi đại tràng (cap)
|
7.993.650
|
7.993.650
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Tê bôi nha khoa
|
220.000
|
220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
chỉ PDS 4.0
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 12mm
|
5.550.000
|
5.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Chỉ khâu có gai 3.0 chiều dài 30cm
|
21.123.900
|
21.123.900
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Nẹp cổ mềm các cỡ
|
93.240
|
93.240
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Nhiệt kế 40 độ
|
500.000
|
500.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hạnh phúc sinh ra trong đau khổ, đau khổ giấu mình trong hạnh phúc. "
Lão Tử
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.