Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (USP 1) dài 90cm, kim tròn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
36 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C. Giữ vết mổ 28-35 ngày, tan hoàn toàn 60-90 ngày. Sức căng còn lại 65% sau 14 ngày. Tiêu chuẩn CE và FDA |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
2 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (USP 2/0) dài 70cm, kim tròn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
36 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. Giữ vết mổ 28-35 ngày, tan hoàn toàn 60-90 ngày. Sức căng còn lại 65% sau 14 ngày. Tiêu chuẩn CE và FDA |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
3 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (USP 3/0) dài 70cm, kim tròn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
36 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. Giữ vết mổ 28-35 ngày, tan hoàn toàn 60-90 ngày. Sức căng còn lại 65% sau 14 ngày. Tiêu chuẩn CE và FDA |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
4 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi (USP 4/0) dài 70cm, kim tròn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
36 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 18mm, 1/2C. Giữ vết mổ 28-35 ngày, tan hoàn toàn 60-90 ngày. Sức căng còn lại 65% sau 14 ngày. Tiêu chuẩn CE và FDA |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
5 |
Chỉ tan nhanh đa sợi polyglycolic acid, số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C. |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
72 |
Tép |
- Chỉ tan nhanh đa sợi polyglycolic acid, số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
6 |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi( số 2/0),dài 75cm, kim tam giác |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
24 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
7 |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
24 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
8 |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 3/0, cdài 75cm, kim tam giác |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
24 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
9 |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi (Số 3/0), dài 75cm, kim tròn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
24 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
10 |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi (số 5/0) dài 75cm, kim tam giác |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
24 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
11 |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi (Số 6/0) dài 45cm, kim tam giác. |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
24 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên số 6/0, dài 45 cm, kim tam giác 3/8c, dài 12 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
12 |
Chỉ không tan tự nhiên đơn sợi (Số 2/0) dài 90cm, kim tròn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
12 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 2/0, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
13 |
Chỉ không tan tự nhiên đơn sợi (Số 3/0) dài 90cm, kim tròn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
12 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp (Polypropylene) số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
14 |
Chỉ prolen 2/0 |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
36 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật polypropylene, không hấp thụ, Số 2/0, dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 26mm, 1/2 vòng tròn, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
15 |
chỉ Prolen 3/0 |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
36 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật polypropylene, không hấp thụ, Số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 26mm, 1/2 vòng tròn, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
16 |
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polypropylene 6/0 ≥1x75cm 2 kim |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
36 |
Tép |
- Chỉ không tan tổng hợp với thành phần polypropylene đơn sợi, số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 3/8C. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
17 |
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polypropylene 7/0 ≥1x75cm 2 kim |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
36 |
Tép |
- Chỉ không tan tổng hợp với thành phần polypropylene đơn sợi, số 7/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 8mm, 3/8C. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
18 |
Băng cố định kim luồn trong suốt 6cm x 7cm, vô trùng |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
1000 |
Miếng |
Băng dính vô trùng loại trong suốt.
• Kích thước 6x7cm.
• Chất liệu Polyurethane trong suốt và không thấm nước, không chứa latex, có độ thoáng khí, an toàn cho mọi loại da.
• Mép băng bo tròn 4 góc tiện lợi, tránh bung mép.
• Keo Acrylic với độ bám dính lâu.
• Được thiết kế thêm rảnh chữ V giúp cố định băng gạc bảo vệ vết thương, cố định kim luồn, cố định các thiết bị y tế trên da chắc chắn.
• Tiệt trùng từng cái.
• Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
19 |
Băng cá nhân 20mmx60mm |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
300 |
Miếng |
- Băng dính bằng keo oxide kẽm có lực dính 2,2-9,4 N/cm.
- Lớp thấm hút bằng sợi vicose.
- Lớp chống dính bằng polyethylene
- Nền băng dệt bằng sợi vải đàn hồi viscose và polyamide
- Kích thước 20mmx60mm
- Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
20 |
Bơm cho ăn 50ml |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
50 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 60cc được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via.
- Bơm có thiết kế có vòng ngón tay cầm giúp cầm chắc chắn, thân xylanh được chia vạch thể tích theo oz và cc.
- Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy.
- Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
- Đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
21 |
Bơm tiêm 50cc |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
50 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
22 |
Bơm tiêm 10cc |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
500 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
23 |
Bơm tiêm 1cc |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
500 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
24 |
Bơm tiêm 20cc |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
500 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Bề mặt gioăng phẳng giúp bơm hết hành trình của thuốc.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
25 |
Bơm tiêm 5cc |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
500 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
26 |
Dây dẫn đường truyền bơm tiêm điện |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
200 |
Cái |
Dây nối máy bơm tiêm điện > 140 cm. Không có chất phụ gia DEHP |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
27 |
Dây truyền dịch |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
100 |
Bộ |
- Dây dẫn: Dài 1600mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC tráng silicon có độ đàn hồi cao. Có cổng tiêm thuốc chữ Y. Đầu nối kim thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). Van thoát khí (van lọc khí): có thiết kế màng lọc khuẩn 0.2µm vô khuẩn. Bầu đếm giọt dung tích ≥ 8.5ml. Có màng lọc dịch 15µm. Kim: 21G x 1½ , 22G x 1¼", 23G x 1".
- Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; Chứng nhận đạt không có chất gây tan huyết |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
28 |
Dây truyền dịch INTRAFIX PRIMELINE (hoặc tương đương) |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
500 |
Bộ |
Chiều dài dây 180cm
- Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4.1 mm
- Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm
- Chịu được áp lực đến 2 bar
- Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí
- Màng lọc dịch 15 µm
- Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock
- Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn
- Bao bì thân thiện với môi trường theo 94/62/EC
- Có chứng nhận EN ISO 13485:2012
- Chứng nhận CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
29 |
Dây truyền máu |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
100 |
Cái |
Dây dài 180cm
- Có chức năng đuổi khí tự động
- Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn
- Bao bì thân thiện với môi trường theo 94/62/EC
- Kích thước màng lọc 200µm
- Diện tích màng lọc 11cm2
- Có chứng nhận EN ISO 13485:2012
- Chứng nhận CE
- Đầu khóa vặn xoắn Spin Lock |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
30 |
Kim gây tê tuỷ sống số 25, 27(SPINOCAN) |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
200 |
Cái |
Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G25; 3 1/2" G27, sắc bén
Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
31 |
Kim luồn các số |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
500 |
Cái |
Kích thước 18G; 20G; 22G; Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau
- Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa
- Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon.
- Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền
- Độ dài Trim Length< 1mm, đảm bảo lực tác động và giảm đau cho người bệnh
- Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 60ml/phút, 3600ml/giờ
- Đường kính và độ dài catheter: 1.1mm x 32mm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
32 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng chích thuốc G24(Introcan) |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
200 |
Cái |
*Kích cỡ 24G, Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau
- Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa
- Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon.
- Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền
- Độ dài Trim Length< 1mm, đảm bảo lực tác động và giảm đau cho người bệnh
- Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 60ml/phút, 3600ml/giờ
- Đường kính và độ dài catheter: 1.1mm x 32mm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
33 |
Kim tiêm các số |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
1000 |
Cái |
Kim các số G18, G20, G23, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
34 |
Khẩu trang 4 lớp kháng khuẩn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
2000 |
Cái |
Thành phần: 4 lớp:
- Lớp 1: vải không dệt SS (25gsm)
- Lớp 2: Giấy kháng khuẩn (25gsm)
- Lớp 3: vải không dệt SS (20gsm)
- Lớp 4: vải không dệt SS (25gsm)
Dây đeo thun xốp co giãn tốt, mềm mại
* Thanh nẹp mũi bằng nhựa 100% (không lõi kim loại): mềm mại dễ uốn nắn
Hiệu quả lọc vi khuẩn (BFE) ≥ 98% (có phiếu kiểm nghiệm đạt chuẩn ASTM F2299)
Trở lực hô hấp (DP) ≤ 9mmH2O
Giới hạn kim loại nặng As, Pb, Hg, Sb, Cd trong mức cho phép (có phiếu kiểm nghiệm)
Kích thước: 17.5 x 9.5 cm
Màu sắc: Xanh, Trắng
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
35 |
Mask thở oxy |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
500 |
Cái |
- Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa độc tố, màu trắng trong, không có chất tạo màu.
- Dây dẫn có chiều dài ≥2m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn.
- Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân.
- Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
- Các cỡ: |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
36 |
Dây Oxy 2 nhánh người lớn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
200 |
Cái |
Chiều dài: 2m; Nguyên liệu nhựa y tế, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. Đóng gói riêng biệt, tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
37 |
Điện cực đo ECG (Điện cực dán ngực người lớn) |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
100 |
Cái |
Điện cực đo ECG (Điện cực dán ngực người lớn). Sử dụng 1 lần |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
38 |
Lưỡi dao phẩu thuật vô trùng |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
200 |
Cái |
Lưỡi dao phẩu thuật vô trùng, Làm bằng thép không rỉ. các số |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
39 |
Ống đặt nội khí quản có bóng |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
30 |
Cái |
Chất liệu ống: Chất liệu nhựa mềm, dễ uốn cong nhưng không bị gập giúp hạn chế gây tổn thương khí quản của bệnh nhân có bóng chèn (cuffed) Các cỡ, các số |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
40 |
Ống Sonde Nelaton các số |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
30 |
Cái |
• Ống thông tiểu niệu đạo ngắn hạn cho nam giới
• Ống PVC chống xoắn, mềm mại và mờ.
• Đầu ống đóng kín, tròn, mềm không gây tổn thương, với hai mắt bên để thoát nước hiệu quả
• Đầu kết nối được mã hóa theo màu để dễ dàng xác định kích thước
• Chiều dài: 40cm
• Tiệt trùng bằng khí EO
TCCL: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
41 |
Ống Sonde hậu môn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
30 |
Cái |
• Ống thông hậu môn
• Ống PVC chống xoắn, mềm mại và mờ.
• Đầu ống đóng kín, tròn, mềm không gây tổn thương, với hai mắt bên để thoát nước hiệu quả
• Đầu kết nối được mã hóa theo màu để dễ dàng xác định kích thước
• Chiều dài: 40 cm
• Tiệt trùng bằng khí EO
TCCL: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
42 |
Găng tay khám bằng mủ cao su các số |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
200 |
Đôi |
Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, màu trắng tự nhiên của cao su, phủ bột ngô chống dính, mềm mại, độ bền cao, sử dụng một lần, thuận cả 2 tay, không tiệt trùng, công dụng: Dùng trong khám chữa bệnh
Kích thước:
- Bề dày: min 0,1mm
- Chiều dài: 240 ±5 mm
Các số |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
43 |
Gạc y tế tiệt trùng |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
500 |
Miếng |
Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao.
Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas.
Kích thước: 5 cm x 6.5 cm x 12 lớp |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
44 |
Nhiệt kế |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
36 |
Cái |
Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn, Vạch chia
độ rõ nét, dễ quan sát. Khoảng đo: từ 35 độ C - 42 độ C. Có
hộp nhựa để bảo quản |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
45 |
Mặt nạ xông khí dung các cỡ |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
500 |
Cái |
Làm từ nhựa PVC nguyên sinh an toàn. Thiết kế thích hợp với tất cả các loại máy khí dung. Có cốc đựng thuốc. Dây dẫn chính có chiều dài khoảng 2m. Mặt nạ có dây đeo. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
46 |
Băng dán sườn |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
10 |
Cuộn |
Băng thun có keo cố định 8cm x 4.5m |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
47 |
Ống sonde dạ dày |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
100 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
48 |
Bông băng mắt 5cmx7cm |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
50 |
Miếng |
5cmx7cm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
49 |
Test nhanh phát hiện định tính kháng nguyên virus Covid |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
1000 |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên SARS-Cov-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu của người. Sử dụng các cặp kháng thể đơn dòng có độ nhạy và độ đặc hiệu cao đối với kháng nguyên SARS-Cov-2 (protein N và protein S). Độ nhạy tương quan: 96,30%. Độ đặc hiệu tương quan: 99,75%. Độ chính xác tương quan: 99,02%.
- Ngưỡng phát hiện: 142 TCID50/mL với vi rút SARS-CoV-2 nuôi cấy bất hoạt và 0,1ng/mL với kháng nguyên tái tổ hợp SARS-Cov-2.
- Không phản ứng chéo với Influenza A H1N1 và H5N1 ở nồng độ 1,0x10^5 PFU/mL
- Hạn dùng : 24 tháng, 1 giờ sau khi mở túi
- Kích thước que thử : 4mm
- Hộp 25 xét nghiệm bao gồm: 25 khay thử, , 25 que lấy mẫu vô trùng, 25 ống chiết mẫu có nắp nhỏ giọt (300µL), 1 giá đỡ ống mẫu, 1 HDSD |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
||||||
50 |
Bộ dây lọc thận nhân tạo |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
Không đề xuất |
1440 |
Bộ |
Bộ dây chạy thận nhân tạo có cấu tạo sản phẩm gồm 2 phần chính : Động mạch và Tĩnh mạch. Ống dây được làm bằng vật liệu PVC theo tiêu chuẩn y tế, không chứa DEHP và tương thích với nhiều loại máy chạy thận
1.Động mạch: - Dây chủ ID 4.6mm, OD 6.8mm tổng chiều dài dây 3600 mm
- Đường kính dây bơm máu 8.0*12*400mm
- Bầu chứa loại trung 22 mm
- Có nhánh đo áp lực trước màng
2. Tĩnh mạch: - Dây chủ ID 4.6mm, OD 6.8mm tổng chiều dài dây 2900 mm
- Bầu chứa loại trung 22 mm gồm lưới lọc bên trong bầu với đường kính lỗ khoảng 0.23mm.
- Các nhánh đo áp lực, đầu nối có kích thước phù hợp tiêu chuẩn ISO 80369-7, đều có nắp đậy bảo hộ và kẹp khóa an toàn, Cổng tiêm thuốc chất liệu cao su y tế (free latex) mềm có độ đàn hồi rất tốt, tránh rỉ dịch hoặc bong vụn khi tiêm thuốc trong qúa trình lọc máu.
- Thể tích làm đầy 168-170 ml
- Đóng gói từng bộ (một mặt giấy, một mặt trong suốt) nhằm đảm bảo độ vô trùng, dễ bảo quản, dễ quan sát và thoát khí EO rất an toàn trước sử dụng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Buôn Ma Thuột ; 62 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |