Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SH | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | 130 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vương Nguyễn - 1623/5A Đường Vườn Lài, Tổ 35, Khu phố 2, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Mực in và các dịch vụ liên quan Mua sắm mực in phục vụ công tác in ấn văn bản thông dụng quý 3 tại cơ sở số 1, quận Bình Thạnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc đã kê khai trên webform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm tra (nếu có). Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu theo yêu cầu, thì hồ sơ sẽ không được tiếp tục đánh giá. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam hoặc tương đương nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam hoặc tương đương (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Ung Bướu – 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Ung Bướu – 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mực in 05A | CE505A | 80 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Mực in 12A/303 | Q2612A /C303 | 50 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Mực in 49A/308 | Q5949A /C308 | 30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Mực in 78A/328 | CE278A /C328 | 150 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Mực in 80A | CF280A | 20 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Mực in 83A | CF283A | 80 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Mực in 85A | CE285A | 100 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Mực in 26A/052 | CF226A | 800 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Mực in 319 | C319 | 600 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Mực in 337 | C337 | 800 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Mực in tn 2280 | TN2280 | 50 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Mực in tn 2385 | TN2385 | 70 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Mực in 93A | 93A | 2 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Mực in TN 3448 | TN3448 | 50 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Mực CB540A | CB540A | 4 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Mực CB541A | CB541A | 2 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Mực CB542A | CB542A | 2 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Mực CB543A | CB543A | 2 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Mực CF210A | CF210A | 30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Mực CF211A | CF211A | 30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Mực CF212A | CF212A | 20 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Mực CF213A | CF213A | 20 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Mực CF360A | CF360A | 30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Mực CF361A | CF361 | 30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Mực CF362A | CF362A | 25 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Mực CF363A | CF363A | 25 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Mực CF400A | CF400A | 20 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Mực CF401A | CF401A | 10 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Mực CF402A | CF402A | 10 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Mực CF403A | CF403A | 10 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Mực CF410A | CF410 | 30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Mực CF411A | CF411 | 30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Mực CF412A | CF412 | 25 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Mực CF413A | CF413 | 25 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Mực in CF540A | CF540A, | 7 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Mực in CF541A | CF541A | 5 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Mực in CF542A | CF542A | 4 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Mực in CF543A | CF543A | 4 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Mực TN451BK | TN451BK | 17 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Mực TN451C | TN451C | 11 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Mực TN451M | TN451M | 11 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Mực TN451Y | TN451Y | 11 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Nhông chính | Nhông chính | 20 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Board cao áp | Board cao áp | 10 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Board nguồn | Board nguồn | 10 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Bao lụa | Bao lụa | 30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Rulo ép | Rulo ép | 30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Di dời lắp đặt cài đặt máy tính, máy in 1000 bộ | 1 | Gói | Bệnh viện Ung Bướu – 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM | 12 tháng |
| 2 | Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT 1000 bộ (bao gồm thiết bị dự phòng) | 1 | Gói | Bệnh viện Ung Bướu – 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM | 12 tháng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Mực in 05A | 80 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 2 | Mực in 12A/303 | 50 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 3 | Mực in 49A/308 | 30 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 4 | Mực in 78A/328 | 150 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 5 | Mực in 80A | 20 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 6 | Mực in 83A | 80 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 7 | Mực in 85A | 100 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 8 | Mực in 26A/052 | 800 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 9 | Mực in 319 | 600 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 10 | Mực in 337 | 800 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 11 | Mực in tn 2280 | 50 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 12 | Mực in tn 2385 | 70 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 13 | Mực in 93A | 2 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 14 | Mực in TN 3448 | 50 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 15 | Mực CB540A | 4 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 16 | Mực CB541A | 2 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 17 | Mực CB542A | 2 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 18 | Mực CB543A | 2 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 19 | Mực CF210A | 30 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 20 | Mực CF211A | 30 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 21 | Mực CF212A | 20 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 22 | Mực CF213A | 20 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 23 | Mực CF360A | 30 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 24 | Mực CF361A | 30 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 25 | Mực CF362A | 25 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 26 | Mực CF363A | 25 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 27 | Mực CF400A | 20 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 28 | Mực CF401A | 10 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 29 | Mực CF402A | 10 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 30 | Mực CF403A | 10 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 31 | Mực CF410A | 30 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 32 | Mực CF411A | 30 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 33 | Mực CF412A | 25 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 34 | Mực CF413A | 25 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 35 | Mực in CF540A | 7 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 36 | Mực in CF541A | 5 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 37 | Mực in CF542A | 4 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 38 | Mực in CF543A | 4 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 39 | Mực TN451BK | 17 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 40 | Mực TN451C | 11 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 41 | Mực TN451M | 11 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 42 | Mực TN451Y | 11 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 43 | Nhông chính | 20 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 44 | Board cao áp | 10 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 45 | Board nguồn | 10 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 46 | Bao lụa | 30 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
| 47 | Rulo ép | 30 | Hộp | Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM | 12 tháng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực in 05A |
CE505A
|
80 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Mực in 12A/303 |
Q2612A /C303
|
50 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Mực in 49A/308 |
Q5949A /C308
|
30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Mực in 78A/328 |
CE278A /C328
|
150 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Mực in 80A |
CF280A
|
20 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Mực in 83A |
CF283A
|
80 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Mực in 85A |
CE285A
|
100 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Mực in 26A/052 |
CF226A
|
800 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Mực in 319 |
C319
|
600 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Mực in 337 |
C337
|
800 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Mực in tn 2280 |
TN2280
|
50 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Mực in tn 2385 |
TN2385
|
70 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Mực in 93A |
93A
|
2 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Mực in TN 3448 |
TN3448
|
50 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Mực CB540A |
CB540A
|
4 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Mực CB541A |
CB541A
|
2 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Mực CB542A |
CB542A
|
2 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Mực CB543A |
CB543A
|
2 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Mực CF210A |
CF210A
|
30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Mực CF211A |
CF211A
|
30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Mực CF212A |
CF212A
|
20 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Mực CF213A |
CF213A
|
20 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Mực CF360A |
CF360A
|
30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Mực CF361A |
CF361
|
30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Mực CF362A |
CF362A
|
25 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Mực CF363A |
CF363A
|
25 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Mực CF400A |
CF400A
|
20 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Mực CF401A |
CF401A
|
10 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Mực CF402A |
CF402A
|
10 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Mực CF403A |
CF403A
|
10 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Mực CF410A |
CF410
|
30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Mực CF411A |
CF411
|
30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Mực CF412A |
CF412
|
25 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Mực CF413A |
CF413
|
25 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Mực in CF540A |
CF540A,
|
7 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Mực in CF541A |
CF541A
|
5 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Mực in CF542A |
CF542A
|
4 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Mực in CF543A |
CF543A
|
4 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Mực TN451BK |
TN451BK
|
17 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Mực TN451C |
TN451C
|
11 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Mực TN451M |
TN451M
|
11 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Mực TN451Y |
TN451Y
|
11 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Nhông chính |
Nhông chính
|
20 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Board cao áp |
Board cao áp
|
10 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Board nguồn |
Board nguồn
|
10 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Bao lụa |
Bao lụa
|
30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Rulo ép |
Rulo ép
|
30 | Hộp | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH như sau:
- Có quan hệ với 562 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 51,28%, Xây lắp 24,36%, Tư vấn 1,56%, Phi tư vấn 22,36%, Hỗn hợp 0,33%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.384.295.153.994 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.308.597.251.836 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,47%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Học hỏi là một việc phải tiếp tục suốt đời. Suốt đời phải gắn liền lý luận với công tác thực tế, không ai có thể tự cho mình đã biết đủ rồi, biết hết rồi. Thế giới ngày ngày đổi mới, nhân dân ta ngày càng tiến bộ, cho nên chúng ta phải tiếp tục học và hành để tiến bộ kịp nhân dân "
Hồ Chí Minh
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.