Thông báo mời thầu

Mực in và các dịch vụ liên quan

Tìm thấy: 18:33 19/08/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm mực in phục vụ công tác in ấn văn bản thông dụng quý 3 tại cơ sở số 1, quận Bình Thạnh
Gói thầu
Mực in và các dịch vụ liên quan
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm mực in phục vụ công tác in ấn văn bản thông dụng quý 3 tại cơ sở số 1, quận Bình Thạnh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
20:00 26/08/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:30 19/08/2020
đến
20:00 26/08/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:00 26/08/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.000.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SH Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT 130 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM
2 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vương Nguyễn - 1623/5A Đường Vườn Lài, Tổ 35, Khu phố 2, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
E-CDNT 1.2 Mực in và các dịch vụ liên quan
Mua sắm mực in phục vụ công tác in ấn văn bản thông dụng quý 3 tại cơ sở số 1, quận Bình Thạnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung Bướu – 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SH, địa chỉ: 130 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vương Nguyễn – 1623/5A Đường Vườn Lài, Tổ 35, Khu phố 2, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH , địa chỉ: 130 THOẠI NGỌC HẦU, PHƯỜNG PHÚ THẠNH, QUẬN TÂN PHÚ, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung Bướu – 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT. Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc đã kê khai trên webform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để kiểm tra (nếu có). Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu theo yêu cầu, thì hồ sơ sẽ không được tiếp tục đánh giá.
E-CDNT 10.2(c)
+ Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam hoặc tương đương nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam hoặc tương đương (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung Bướu – 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Ung Bướu – 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Mực in 05A CE505A 80 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Mực in 12A/303 Q2612A /C303 50 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Mực in 49A/308 Q5949A /C308 30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Mực in 78A/328 CE278A /C328 150 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Mực in 80A CF280A 20 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Mực in 83A CF283A 80 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Mực in 85A CE285A 100 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Mực in 26A/052 CF226A 800 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Mực in 319 C319 600 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Mực in 337 C337 800 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Mực in tn 2280 TN2280 50 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Mực in tn 2385 TN2385 70 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Mực in 93A 93A 2 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Mực in TN 3448 TN3448 50 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Mực CB540A CB540A 4 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Mực CB541A CB541A 2 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Mực CB542A CB542A 2 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Mực CB543A CB543A 2 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Mực CF210A CF210A 30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Mực CF211A CF211A 30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Mực CF212A CF212A 20 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Mực CF213A CF213A 20 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Mực CF360A CF360A 30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Mực CF361A CF361 30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Mực CF362A CF362A 25 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Mực CF363A CF363A 25 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Mực CF400A CF400A 20 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Mực CF401A CF401A 10 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Mực CF402A CF402A 10 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Mực CF403A CF403A 10 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Mực CF410A CF410 30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Mực CF411A CF411 30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Mực CF412A CF412 25 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Mực CF413A CF413 25 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Mực in CF540A CF540A, 7 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Mực in CF541A CF541A 5 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Mực in CF542A CF542A 4 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Mực in CF543A CF543A 4 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Mực TN451BK TN451BK 17 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Mực TN451C TN451C 11 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Mực TN451M TN451M 11 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Mực TN451Y TN451Y 11 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Nhông chính Nhông chính 20 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Board cao áp Board cao áp 10 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Board nguồn Board nguồn 10 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bao lụa Bao lụa 30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Rulo ép Rulo ép 30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Di dời lắp đặt cài đặt máy tính, máy in 1000 bộ 1 Gói Bệnh viện Ung Bướu – 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM 12 tháng
2 Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT 1000 bộ (bao gồm thiết bị dự phòng) 1 Gói Bệnh viện Ung Bướu – 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. HCM 12 tháng

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Mực in 05A 80 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
2 Mực in 12A/303 50 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
3 Mực in 49A/308 30 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
4 Mực in 78A/328 150 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
5 Mực in 80A 20 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
6 Mực in 83A 80 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
7 Mực in 85A 100 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
8 Mực in 26A/052 800 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
9 Mực in 319 600 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
10 Mực in 337 800 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
11 Mực in tn 2280 50 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
12 Mực in tn 2385 70 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
13 Mực in 93A 2 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
14 Mực in TN 3448 50 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
15 Mực CB540A 4 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
16 Mực CB541A 2 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
17 Mực CB542A 2 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
18 Mực CB543A 2 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
19 Mực CF210A 30 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
20 Mực CF211A 30 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
21 Mực CF212A 20 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
22 Mực CF213A 20 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
23 Mực CF360A 30 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
24 Mực CF361A 30 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
25 Mực CF362A 25 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
26 Mực CF363A 25 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
27 Mực CF400A 20 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
28 Mực CF401A 10 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
29 Mực CF402A 10 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
30 Mực CF403A 10 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
31 Mực CF410A 30 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
32 Mực CF411A 30 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
33 Mực CF412A 25 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
34 Mực CF413A 25 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
35 Mực in CF540A 7 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
36 Mực in CF541A 5 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
37 Mực in CF542A 4 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
38 Mực in CF543A 4 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
39 Mực TN451BK 17 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
40 Mực TN451C 11 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
41 Mực TN451M 11 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
42 Mực TN451Y 11 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
43 Nhông chính 20 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
44 Board cao áp 10 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
45 Board nguồn 10 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
46 Bao lụa 30 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng
47 Rulo ép 30 Hộp Bệnh viện Ung Bướu - 03 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp.HCM 12 tháng

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu 5 3
2 Nhân viên kỹ thuật 3 Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Mực in 05A
CE505A
80 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Mực in 12A/303
Q2612A /C303
50 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Mực in 49A/308
Q5949A /C308
30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Mực in 78A/328
CE278A /C328
150 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Mực in 80A
CF280A
20 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Mực in 83A
CF283A
80 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Mực in 85A
CE285A
100 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Mực in 26A/052
CF226A
800 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Mực in 319
C319
600 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Mực in 337
C337
800 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Mực in tn 2280
TN2280
50 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Mực in tn 2385
TN2385
70 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Mực in 93A
93A
2 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Mực in TN 3448
TN3448
50 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Mực CB540A
CB540A
4 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Mực CB541A
CB541A
2 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Mực CB542A
CB542A
2 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Mực CB543A
CB543A
2 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Mực CF210A
CF210A
30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Mực CF211A
CF211A
30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Mực CF212A
CF212A
20 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Mực CF213A
CF213A
20 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Mực CF360A
CF360A
30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Mực CF361A
CF361
30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Mực CF362A
CF362A
25 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Mực CF363A
CF363A
25 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Mực CF400A
CF400A
20 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Mực CF401A
CF401A
10 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Mực CF402A
CF402A
10 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Mực CF403A
CF403A
10 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Mực CF410A
CF410
30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Mực CF411A
CF411
30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Mực CF412A
CF412
25 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Mực CF413A
CF413
25 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Mực in CF540A
CF540A,
7 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Mực in CF541A
CF541A
5 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Mực in CF542A
CF542A
4 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Mực in CF543A
CF543A
4 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Mực TN451BK
TN451BK
17 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Mực TN451C
TN451C
11 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Mực TN451M
TN451M
11 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Mực TN451Y
TN451Y
11 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Nhông chính
Nhông chính
20 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Board cao áp
Board cao áp
10 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Board nguồn
Board nguồn
10 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bao lụa
Bao lụa
30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Rulo ép
Rulo ép
30 Hộp Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH như sau:

  • Có quan hệ với 562 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 51,28%, Xây lắp 24,36%, Tư vấn 1,56%, Phi tư vấn 22,36%, Hỗn hợp 0,33%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.384.295.153.994 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.308.597.251.836 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,47%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mực in và các dịch vụ liên quan". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mực in và các dịch vụ liên quan" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 196

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây