Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe tải có gắn cẩu có sức nâng tải trọng hàng của cần cẩu ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
1 |
2 |
Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu |
1 |
1 |
Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA cho LBS |
Theo quy định tại Chương V |
|||
17 |
Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV |
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển |
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) trên phần mềm tại 20 TNH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV |
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển |
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input tín hiệu thứ nhất. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input từ tín hiệu thứ 2. |
20 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input tín hiệu thứ nhất. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input từ tín hiệu thứ 2. |
16 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output tín hiệu thứ nhất. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output từ tín hiệu thứ 2. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input tín hiệu thứ nhất. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input từ tín hiệu thứ 2. |
20 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input tín hiệu thứ nhất. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input từ tín hiệu thứ 2. |
16 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input tín hiệu thứ nhất. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output tín hiệu thứ nhất. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output từ tín hiệu thứ 2. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output tín hiệu thứ nhất. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End từ TTĐKX về 20 TNH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input tín hiệu thứ nhất. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input từ tín hiệu thứ 2. |
3 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input tín hiệu thứ nhất. |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input từ tín hiệu thứ 2. |
4 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
48 |
Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Kiểm tra cấu trúc chung ASDU |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu |
1 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |