Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) |
1161.579 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
2 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
292.078 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
3 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
329 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
4 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
1453.657 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
5 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
329 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
6 |
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
3.972 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
7 |
Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (nền nhà xe) |
92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
8 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100 kg |
1 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
9 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.005 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
10 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
7.36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
11 |
Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ |
2.65 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
12 |
Xoa phẳng mặt bằng máy xoa + lăn rulô tạo nhám |
92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
13 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 |
0.026 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
14 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
0.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
15 |
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg |
1 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
16 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) |
47.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
17 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
8.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
18 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
55.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
19 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.011 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
20 |
Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập |
0.153 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
21 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
1.301 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
22 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy |
0.019 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
23 |
Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ |
0.765 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
24 |
Xoa phẳng mặt bằng máy xoa |
15.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
25 |
Phá dỡ cột, trụ gạch đá |
0.647 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
26 |
Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép |
0.24 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
27 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
13.065 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
28 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I |
3.38 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
29 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I |
0.075 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
30 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
0.392 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
31 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
0.196 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
32 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
1.006 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
33 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.057 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
34 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.245 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
35 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
1.038 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
36 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.89 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
37 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.182 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
38 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
2.07 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
39 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.021 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
40 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.17 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
41 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng |
0.1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
42 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.037 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
43 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái |
0.496 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.022 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.099 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.016 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.102 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
48 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.004 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
0.126 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |
||
50 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
1.173 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Các trường ở Tân An, Long An |
60 |