Thông báo mời thầu

SCL 2022-03: thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN năm 2022

Tìm thấy: 13:33 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự toán chi phí thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN
Gói thầu
SCL 2022-03: thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN năm 2022
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
SCL 2022-03: thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của EVN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:12 29/07/2022
đến
09:00 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
64.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể tải phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng DauThau.info chúng tôi.
Hệ thống của chúng tôi sẽ giúp bạn tải file nhanh hơn, trên mọi thiết bị mà không cần cài đặt Client Agent.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: SCL 2022-03: thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN năm 2022
Tên dự toán là: Dự toán chi phí thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của EVN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Số 11 Cửa Bắc, quận Ba Đình, TP Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.- Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Điện thoại: (824) 6694. 6614.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Không áp dụng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN , địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc- Phường Trúc Bạch- Ba Đình- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Số 11 Cửa Bắc, quận Ba Đình, TP Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.- Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Điện thoại: (824) 6694. 6614.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bản sao các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Bản sao Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, xác nhận của CĐT để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai....) các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự ( Bản sao Bằng cấp, Chứng chỉ đào tạo …..) - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Số 11 Cửa Bắc, quận Ba Đình, TP Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.- Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Điện thoại: (824) 6694. 6614.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Tùng - Giám đốc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Điện thoại: (824) 6694. 6614. - FAX: (824) 3716 2789.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Số 11 Cửa Bắc, quận Ba Đình, TP Hà Nội;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.458.434.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.291.686.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công sửa chữa, cải tạo các Toà nhà cao tầng (≥ 9 tầng trở lên và có ít nhất 1 tầng hầm).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.028.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường xây dựng.1+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ khí, điện.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ 01 năm cho vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới /hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(05 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.)(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo).51
2Kỹ sư giám sát thi công.1+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ khí, điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng liên quan đến lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp+ 01 năm cho vị trí giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(03 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Kỹ sư giám sát thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.)(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo).31
3Kỹ sư giám sát an toàn lao động.1+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc, cơ khí, điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ 01 năm cho vị trí giám sát an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng.(03 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Kỹ sư giám sát an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.)(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo).31
4Công nhân vận hành xe nâng người1Giấy chứng nhận vận hành an toàn xe nâng người (01 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Công nhân vận hành xe nâng người )(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo).11
5Công nhân nề, hoàn thiện xây dựng, công nhân treo đá Granite, Sơn Epoxy, Sơn kết cấu thép.5 Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo (nề - hoàn thiện, điện, hàn, cơ khí), bậc thợ của từng công nhân.  Thẻ an toàn lao động, an toàn lao động trên cao. + 01 năm kinh nghiệm nề, hoàn thiện xây dựng, công nhân treo đá Granite, Sơn Epoxy, Sơn kết cấu thép. (02 năm kinh nghiệm được hiểu là thời gian cộng dồn theo các hợp đồng lao động của nhân sự; 01 năm kinh nghiệm tương tự được hiểu là tổng thời gian 1 năm cộng dồn làm Công nhân nề, hoàn thiện xây dựng, công nhân treo đá Granite, Sơn Epoxy, Sơn kết cấu thép của tối thiểu 01 công trình tương tự Tòa nhà ≥ 09 tầng và có ≥01 tầng hầm.) (Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). 21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AThi công chống thấm bếp nấu ăn tầng 5
1Tháo dỡ chậu rửa (Chậu dùng lại - thay thế xi phông)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.
- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
9bộ
2Tháo dỡ và dịch chuyển lắp đặt lại hệ thống GAS và bếp GAS công nghiệp (chuyển ra và vào khu bếp nấu ăn tầng 5) 4 bếp- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.4cái
3Dịch chuyển tủ lạnh, tủ cấp đông, nồi cơm điện, máy giặt (chuyển ra và vào khu bếp nấu tầng 5) 2,3,2 thiết bị- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.7cái
4Dịch chuyển giá để bát đũa 3 tầng (12 cái), bàn để bát đũa 2 tầng (14 cái), dụng cụ nhà bếp khỏi khu bếp nấu tầng 5 và ngược lại (bao gồm cả công tác vệ sinh)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.26cái
5Tháo dỡ máng thoát nước Inox thoát nước thải (Tháo ra để thi công lắp đặt lại)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.36,12m
6Phá dỡ nền gạch lá nem- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.229,18m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (70mm lớp bê tông không cốt thép + 30mm lớp vữa M100 lát gạch 600x600+ 100mm lớp trạt thải)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.45,836m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Vận chuyển trạt thải đưa ra thang máy)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.48,1278m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Vận chuyển 20m)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.48,1278m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.48,1278m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.48,1278m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1.000m bằng ô tô - 2,5T (12km)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.48,1278m3
13Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Vệ sinh nền trước khi thi công chống thấm)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.261,92m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét nền chống thấm bằng Sika topseal 107, 2 thành phần)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.284,8381m2
15Sản xuất thi công lắp dựng lưới thép gia cường chống nứt khu vực chân tường (lưới mắt cáo dày 0.8mm, đan 1cm)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.49,11m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 (Có trộn chống thấm)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.229,18m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa (Sử dụng Màng khò nóng dày 4mm mặt cát)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.261,92m2
18Lắp đặt máng nước Inox 304 120x300 thoát nước thải (Lắp mới máng Inox 304 dày 8mm bao gồm cả nắp đậy)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.18,56m
19Lắp đặt máng nước Inox 304 120x150 thoát nước thải (Lắp lại máng cũ )- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.17,56100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,2379100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,2712100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,272100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.12cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.15cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.8cái
26Bẫy mỡ 03 ngăn KT 500x300x300 (Inox 304)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.8cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.9cái
28Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.101m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,0346tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,3036tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.29,0016m3
32Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 (Có trộn chống thấm)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.229,18m2
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.229,18m2
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu dùng lại - chỉ thay thế xi phông)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.9bộ
35Bốc xếp xi măng đóng bao các loại- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.17,135tấn
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.17,135tấn
37Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.64,21m3
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Cát, đá 1x2)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.64,21m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Cát+ đá 1x2 20m)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.64,21m3
40Bốc xếp gạch ốp, lát các loại- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.2,2918100m2
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.2,2918100m2
42Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (20m)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.2,2918100m2
43Vệ sinh, lau dọn trong và sau khi thi công- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.229,18m2
44Bạt dứa để che đậy khi thi công- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.4100m2
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,66100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,35100m
47Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D32- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.16cái
48Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D20- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.8cái
49Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D32 (tê 32x20)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.15cái
50Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính (tê 32x20)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.2cái
51Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D36- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.3cái
52Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D32 (cút ren 1/2)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.23cái
53Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D32 (măng xong d32)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.8cái
54Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D20 (măng xong d20)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.8cái
55Dây cấp chậu- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.15cái
56Lắp đặt van Vòi- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5cái
57Kép nối- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.23cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt ren- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.23cái
59Băng tan- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.10cuộn
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,66100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,35100m
62Ổ cắm3 cực âm tường 16A/220V- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.8cái
63Đế nổi- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.13cái
64Lắp đặt công tắc đơn-1 CHIỀU 220V/10A- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.8cái
65Mặt công tắc- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.8cái
66Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.100m
67Lắp đặt dây đơn - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.200m
68Ống ghen điện vuông D20- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.50m
69Băng dinh 2 mặt- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.10cuộn
70Vít nỡ 6- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,5kg
71Băng dính điện- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.2cuộn
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.2bộ
73Van điều áp ga- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5cái
74Van khóa D15- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5cái
75Dây cấp ga D15- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.15m
76Sơn chống ri (màu vàng)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,5kg
77Đầu kép lơ D15- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5bộ
BLát Lại Đá Granite Đường Đi Lối Sảnh Phụ Ra Bãi Đỗ Xe Ngoài Trời.
1Phá dỡ nền gạch lá nem (Phá dỡ nền đá Granite)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.35,1m2
2Tháo và lắp đặt lại bó vỉa đá- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.2công
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (2cm đá+3cm vữa)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.1,755m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.1,755m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển 13km)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.1,755m3
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5,859m3
7Bốc xếp gạch ốp, lát các loại- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,4212100m2
8Lát đá - tiết diện đá - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.35,1m2
9Đào hố ga, rộng - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.7,0667m3
10Đắp cát nền hố ga- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,361m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5,3067m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5,3067100m3
13Bê tông lót hố ga- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,2475m3
14Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, chiều dày - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.1,144m3
15Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.8,64m2
16Thay thế đan ga bằng bê tông cốt thép, nắp ga bằng gang, trọng lượng - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.11 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,15100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.4cái
CLát lại đá đường ram 1 (Đường ram từ tầng 1 xuống tầng hầm B1)
1Tháo dỡ gạch ốp tường- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.275,957m2
2Lắp móc gió (Tháo ti, móc treo đá)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.1.533,091bộ
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.4,9672m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.4,9672m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.4,9672m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m bằng ô tô - 2,5T- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.4,9672m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1.000m bằng ô tô - 2,5T (12km)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.4,9672m3
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,4524100m2
9Lưới chắn bụi- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.2,21100m2
10Vệ sinh tường bê tông trước khi ốp đá- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.275,957m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (Trám bằng vữa trộn phụ gia kín các mạch vữa)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.30m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét 2 lớp toàn bộ tường)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.30m2
13Dán lưới thủy tinh chống thấm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.30
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (với nước vào thùng chứa theo tỷ lệ 1:5) - Trát 2 lớp- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.30m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (đá granit trắng bông lau) dầy 1,8-2 cm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.275,957m2
16Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Lau chùi vệ sinh bề mặt đá ốp lát sau khi thi công)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.275,957m2
DSơn Epoxy hầm B3, sảnh đón khách tầng 3, thang bộ số 1 đến 4 tầng 7 đến tầng mái tháp A+B.
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT
- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
5,6364m3
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… (Dung dịch chống thấm tăng bám dính bề mặt 0,25l/m2)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.161,0412m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.161,0412m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo bỏ lớp sơn epoxy cũ)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5.207,03m2
5Làm nhám bề mặt bê tông tạo bám dính tốt- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5.207,02m2
6Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (vệ sinh nền tầng hầm trước khi lăn sơn)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5.207,03m2
7Bả bằng bột bả trám trét các vị trí bị bong tróc, lồi lõm khuyết tật- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.161,0412m2
8Đóng phế thải vào bao, loại 1 lớp bao dứa để vận chuyển đổ đi- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.10,8434tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (chất thải nền tầng hầm)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.10,8434m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 30m chất thải nền tầng hầm)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.10,8434m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.10,8434m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T (chất thải nền tầng hầm)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.10,8434m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1.000m bằng ô tô - 2,5T (10km chất thải nền tầng hầm)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.10,8434m3
14Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5.368,04m2
15Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.418,7025m2
16Lắp dựng rào bạt (bạt che và khung đỡ) chắn bụi trong quá trình thi công- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.6100m2
17Vệ sinh lau dọn, tẩy rửa hoàn trả bảo dưỡng mặt nền sau sơn- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.5.471,74m2
ESơn sửa kết cấu thép giàn đại sảnh, kết cấu thép sảnh phụ, kết cấu thép mái tháp A+B Tòa nhà EVN”.
1Cạo rỉ các kết cấu thép (Tính bằng 20% tổng diện tích sơn)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT
- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
425,7763m2
2Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép (Vệ sinh kết cấu thép trước khi sơn)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.2.128,88m2
3Bả matit cửa và khuôn cửa (bả vào những vị trí han rỉ, móp méo đã được đánh rỉ và cạo bỏ lớp sơn phủ).- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.425,7763m2
4Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác (sơn chống rỉ vào vị trí cạo rỉ)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.425m2
5Sơn sắt thép 2 nước phủ- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.2.128,9m2
6Lắp đặt lưới cản vật rơi 10cmx10cm để thi công thay thế vải rèm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.500m2
7Lắp đặt dây thừng bảo hộ, đay cứu sinh d=18mm- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.688m
8Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Để phục vụ công tác sơn kết cấu thép)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,6038tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.0,6038tấn
10Ván khuôn gia cố sàn, mái (Gỗ ván để lắp dựng sàn thao tác Để phục vụ công tác sơn kết cấu thép)- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.56,8m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.11,7908100m2
12Vệ sinh lau dọn, tẩy rửa hoàn trả bảo dưỡng mặt nền sau sơn- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.500m2
13Rải bạt che chắn vị trí thi công- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.10100m2
14Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu- Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E – HSMT - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.240bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đục bê tông cầm tayKhông yêu cầu3
2Máy đục bê tông cầm tayKhông yêu cầu3
3Máy khoan cầm tayKhông yêu cầu3
4Máy khoan cầm tayKhông yêu cầu3
5Máy mài cầm tayKhông yêu cầu3
6Máy mài cầm tayKhông yêu cầu3
7Máy mài sàn bê tông công nghiệpKhông yêu cầu2
8Máy hút bụi công nghiệpKhông yêu cầu2
9Máy mài sàn bê tông công nghiệpKhông yêu cầu2
10Máy phun sơn EpoxyKhông yêu cầu2
11Máy hút bụi công nghiệpKhông yêu cầu2
12Máy phun sơn EpoxyKhông yêu cầu2
13Máy phun sơnKhông yêu cầu2
14Máy cân bằng laserKhông yêu cầu1
15Máy phun sơnKhông yêu cầu2
16Máy cân bằng laserKhông yêu cầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Danh sách hạng mục xây lắp:

STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ chậu rửa (Chậu dùng lại - thay thế xi phông)
9 bộ - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT.- Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
2 Tháo dỡ và dịch chuyển lắp đặt lại hệ thống GAS và bếp GAS công nghiệp (chuyển ra và vào khu bếp nấu ăn tầng 5) 4 bếp
4 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
3 Dịch chuyển tủ lạnh, tủ cấp đông, nồi cơm điện, máy giặt (chuyển ra và vào khu bếp nấu tầng 5) 2,3,2 thiết bị
7 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
4 Dịch chuyển giá để bát đũa 3 tầng (12 cái), bàn để bát đũa 2 tầng (14 cái), dụng cụ nhà bếp khỏi khu bếp nấu tầng 5 và ngược lại (bao gồm cả công tác vệ sinh)
26 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
5 Tháo dỡ máng thoát nước Inox thoát nước thải (Tháo ra để thi công lắp đặt lại)
36,12 m - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
6 Phá dỡ nền gạch lá nem
229,18 m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (70mm lớp bê tông không cốt thép + 30mm lớp vữa M100 lát gạch 600x600+ 100mm lớp trạt thải)
45,836 m3 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Vận chuyển trạt thải đưa ra thang máy)
48,1278 m3 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Vận chuyển 20m)
48,1278 m3 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
48,1278 m3 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
48,1278 m3 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1.000m bằng ô tô - 2,5T (12km)
48,1278 m3 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
13 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Vệ sinh nền trước khi thi công chống thấm)
261,92 m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét nền chống thấm bằng Sika topseal 107, 2 thành phần)
284,838 1m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
15 Sản xuất thi công lắp dựng lưới thép gia cường chống nứt khu vực chân tường (lưới mắt cáo dày 0.8mm, đan 1cm)
49,11 m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
16 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 (Có trộn chống thấm)
229,18 m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa (Sử dụng Màng khò nóng dày 4mm mặt cát)
261,92 m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
18 Lắp đặt máng nước Inox 304 120x300 thoát nước thải (Lắp mới máng Inox 304 dày 8mm bao gồm cả nắp đậy)
18,56 m - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
19 Lắp đặt máng nước Inox 304 120x150 thoát nước thải (Lắp lại máng cũ )
17,56 100m - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
20 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm
0,2379 100m - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
21 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm
0,2712 100m - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
22 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
0,272 100m - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm
12 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm
15 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm
8 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
26 Bẫy mỡ 03 ngăn KT 500x300x300 (Inox 304)
8 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm
9 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
28 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng
10 1m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0346 tấn - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3036 tấn - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200
29,0016 m3 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
32 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 (Có trộn chống thấm)
229,18 m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
33 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
229,18 m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu dùng lại - chỉ thay thế xi phông)
9 bộ - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
35 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại
17,135 tấn - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
36 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại
17,135 tấn - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
37 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
64,21 m3 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
38 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Cát, đá 1x2)
64,21 m3 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
39 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Cát+ đá 1x2 20m)
64,21 m3 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
40 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại
2,2918 100m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
41 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại
2,2918 100m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (20m)
2,2918 100m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
43 Vệ sinh, lau dọn trong và sau khi thi công
229,18 m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
44 Bạt dứa để che đậy khi thi công
4 100m2 - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm
0,66 100m - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm
0,35 100m - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
47 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D32
16 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
48 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D20
8 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
49 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính D32 (tê 32x20)
15 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.
50 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính (tê 32x20)
2 cái - Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại mục II.3 Chương V, E - HSMT. - Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại mục II.12 Chương V, E - HSMT.

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý ĐT và KD tòa nhà EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam như sau:

  • Có quan hệ với 118 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,22 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 33,33%, Xây lắp 9,80%, Tư vấn 5,88%, Phi tư vấn 43,14%, Hỗn hợp 7,85%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 18.793.426.862 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 18.630.028.839 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,87%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "SCL 2022-03: thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN năm 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "SCL 2022-03: thi công sửa chữa và thay thế một số hạng mục của Tòa nhà EVN năm 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Hỗ trợ và báo lỗi

Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 27

Video Huong dan su dung dauthau.info
Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.

Bạn có thể sử dụng tài khoản ở DauThau.info để đăng nhập trên DauThau.Net và ngược lại!

Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký.

Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí! Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info và DauThau.Net

Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao
MBBANK Vi tri so 1 cot phai
Chuyên viên tư vấn đang hỗ trợ bạn
Bạn chưa đăng nhập.
Để xem thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký nếu chưa có tài khoản.
Việc đăng ký rất đơn giản và hoàn toàn miễn phí.
tháng 10 năm 2024
28
Thứ hai
tháng 9
26
năm Giáp Thìn
tháng Giáp Tuất
ngày Ất Sửu
giờ Bính Tý
Tiết Cốc vũ
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5) , Mão (5-7) , Tỵ (9-11) , Thân (15-17) , Tuất (19-21) , Hợi (21-23)

"Không có đạo đức cách mạng thì tài cũng vô dụng. "

Hồ Chí Minh

Sự kiện trong nước: Ngày 28-10-1995, tại kỳ họp thứ 8 Quốc hội nước...

Thống kê
  • 8283 dự án đang đợi nhà thầu
  • 1108 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 1786 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 24323 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 38545 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây