Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Số 01 (Xây lắp). Tên dự án là: Sửa chữa Trường Tiểu học Phước Hải 2 (giai đoạn 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 09 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(01 người). | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bồn cây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông nền sân tạo nhám trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225 | m2 |
| 4 | Đục nhám bề mặt trụ cột cổng chính để ốp gạch, đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,776 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Bt lót nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống (bao gồm BT lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,495 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,966 | m2 |
| 10 | Phá dỡ trụ cột, giằng hàng rào để nâng cao hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,244 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.511,6 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,584 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,324 | m3 |
| 2 | Trát tường thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,215 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tấm đan mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | cái |
| 7 | Lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm sân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.635 | m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 14 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 15 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn cây, giằng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thành bồn cây, giằng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m3 |
| 18 | Lát mặt bồn cây bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 100, thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 21 | Trồng cây giáng Hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây/90ngày |
| 23 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 24 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường trong và ngoài nhà bảo vệ bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 27 | Lót nền nhà bảo vệ đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 28 | Lát nền nhà bảo vệ bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ cổng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,41 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,776 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,776 | m2 |
| 32 | Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,915 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,915 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,915 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-Bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-con lăn chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 38 | Cung cấp Song Inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 39 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 10m3 |
| 43 | Đào đất đặt đường ống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,84 | m3 |
| 44 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,872 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,968 | m3 |
| 46 | Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,165 | m3 |
| 48 | Đào đất đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m3 |
| 49 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m3 |
| 50 | Lát gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 51 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m3 |
| 52 | Lưới bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 58 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,85 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,11 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 66 | Đắp bánh ú đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài hàng rào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,204 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,204 | m2 |
| 69 | Cung cấp chông sắt đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,966 | m2 |
| 70 | Lắp dựng chông sắt đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,966 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,966 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng inox 304 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa cổng phụ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.511,6 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.511,6 | m2 |
| 76 | Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,584 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,584 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,584 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 80 | Lát nền sàn tại những vị trí bong dộp bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | 100m2 |
| 82 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 83 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,757 | m3 |
| 84 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,186 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | tấn |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,675 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m3 |
| 91 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,732 | m3 |
| 92 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,712 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,831 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m3 |
| 99 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,452 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,747 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | tấn |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,701 | m3 |
| 112 | Xây thành sê nô bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,033 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ, cầu phong, lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | m3 cấu kiện |
| 115 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 119 | Bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 120 | Ngâm nước xi măng sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,35 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,35 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,35 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,731 | m3 |
| 124 | Xây cột, trụ hộp gain bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | m3 |
| 129 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,497 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,24 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,11 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,57 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,13 | m2 |
| 136 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9 | m |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,81 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,737 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,59 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,957 | m2 |
| 142 | Lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,245 | m3 |
| 143 | Lát nền, sàn, bàng gạch 600x600 (Granit 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,45 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp Đá granít tự nhiên dày 1,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,865 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm (ốp cao 1,8m) (Granit 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,64 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 147 | Cung cấp cửa đi 02 cánh, khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-Bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 148 | Cung cấp cửa sổ 04 cánh khung nhôm hệ Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, Phụ kiện: Hãng King long-con lăn chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 150 | Cung cấp Song Inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 151 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | 100m2 |
| 153 | Đắp đất trộn phân hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 154 | Trồng cây lá màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| C | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Đèn LED sát trần hành lang 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 26 | Lắp đặt CB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Tháo gỡ toàn bộ đèn hành lang khối lớp học và thiết bị điện khối hiệu bộ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 28 | Thực hiện sửa chữa, thay thế 1 số công tắc mặt nạ bị hư hỏng khối lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đèn LED sát trần hành lang 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt CB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 49 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | - công suất: 1,0 kW | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | - dung tích: 250 lít | 3 |
| 4 | Máy hàn | - công suất: 23 kW | 3 |
| 5 | Khoan cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 2 |
| 8 | Máy ủi | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 9 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Phù hợp với điều kiện thi công |
2 |
2 |
Máy đầm bê tông |
- công suất: 1,0 kW |
3 |
3 |
Máy trộn bê tông, vữa |
- dung tích: 250 lít |
3 |
4 |
Máy hàn |
- công suất: 23 kW |
3 |
5 |
Khoan cầm tay |
- công suất: 0,62 kW |
3 |
6 |
Máy cắt gạch đá |
- công suất: 1,7 kW |
2 |
7 |
Máy cắt uốn cốt thép |
- công suất: 5 kW |
2 |
8 |
Máy ủi |
Phù hợp với điều kiện thi công |
1 |
9 |
Máy đào |
Phù hợp với điều kiện thi công |
1 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ như sau:
- Có quan hệ với 174 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,56 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,49%, Xây lắp 81,06%, Tư vấn 12,79%, Phi tư vấn 0,33%, Hỗn hợp 1,33%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 4.116.866.209.189 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.926.236.752.386 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,63%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Con người, Thái độ tốt nhất là bình tĩnh;Trạng thái tốt nhất là giản đơn;Cảm giác tốt nhất là tự do;Tâm trạng tốt nhất ngây thơ như trẻ con. "
Thương Thương Đặng
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.