Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng Tên dự án là: Ao bơi hợp vệ sinh xã Hồng Phúc, huyện Ninh Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động và cam kết tham gia toàn bộ gói thầu của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Phúc; địa chỉ: xã Hồng Phúc, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0369.070.089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang; Địa chỉ: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3767.352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG AO BƠI TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% máy TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0139 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2665 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3755 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7511 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7511 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 135,198 | 100m |
| 7 | Cát đen đệm đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,533 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,003 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 378,4922 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,2057 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,0478 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5654 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4786 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 363,3486 | m2 |
| 21 | Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 598,1 | kg |
| 22 | Bu lông vít nở INOX M10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 23 | Bu lông vít nở INOX M6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 24 | Quả cầu INOX D100 bịt trụ lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | quả |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m3 |
| 26 | Đánh mặt bê tông bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 442 | m2 |
| 27 | Xi măng tăng cứng mặt đường 3kg/1 m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.326 | kg |
| 28 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10m |
| 29 | Gỗ chèn khe lún | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,822 | 100m3 |
| 31 | Mua đất để đắp K-0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 626,86 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,014 | 100m3 |
| 33 | Vét bùn ao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 820,2 | m3 |
| 34 | Cát vàng trải mặt ao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 218 | m3 |
| 35 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 75 CV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,202 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2194 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7925 | m3 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1435 | m3 |
| 40 | Láng đáy rtn, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,7976 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,676 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 43 | Bê tông giằng hố ga, RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3812 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy đào | 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy ủi | 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Máy bơm nước diezel | 75CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Ô tô gắn cẩu | 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
2 |
Máy đầm cóc |
70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
4 |
Máy trộn vữa |
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
6 |
Máy cắt uốn thép |
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
7 |
Máy hàn điện |
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
8 |
Máy đào |
0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
9 |
Máy ủi |
110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
10 |
Máy lu bánh thép |
9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
11 |
Máy bơm nước diezel |
75CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
12 |
Ô tô gắn cẩu |
6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% máy TC) | 1,0139 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% TC) | 11,2665 | 1m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3755 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,7511 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 0,7511 | 100m3/1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 135,198 | 100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Cát đen đệm đầu cọc | 22,533 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,3444 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 25,003 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | 378,4922 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2vữa XM M75, PCB30 | 64,2057 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 1,0332 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,0478 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2958 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5654 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4786 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,5 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,348 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | 0,4217 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 363,3486 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | 598,1 | kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bu lông vít nở INOX M10 | 100 | bộ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bu lông vít nở INOX M6 | 100 | bộ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Quả cầu INOX D100 bịt trụ lan can | 25 | quả | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 44,2 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đánh mặt bê tông bằng máy | 442 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Xi măng tăng cứng mặt đường 3kg/1 m2 | 1.326 | kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 8,8 | 10m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Gỗ chèn khe lún | 0,264 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,822 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Mua đất để đắp K-0,9 | 626,86 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 12,014 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Vét bùn ao | 820,2 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Cát vàng trải mặt ao | 218 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 75 CV | 5 | ca | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 8,202 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,2194 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | 1,7925 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | 7,1435 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Láng đáy rtn, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,7976 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 54,676 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | 0,0149 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bê tông giằng hố ga, RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0921 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0105 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1469 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,3812 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 70 | 1cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1309 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy dám mạo hiểm đối mặt với lời chỉ trích của quần chúng. "
Mary Kay Ash
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DẪN XÃ HỒNG PHÚC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DẪN XÃ HỒNG PHÚC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.