Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

No. 07 - Construction work

Find: 17:18 04/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Sanitary swimming pond in Hong Phuc commune, Ninh Giang district
Name of Tender Notice
No. 07 - Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Sanitary swimming pond in Hong Phuc commune, Ninh Giang district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget capital (from the auction of land use rights) and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
17:30 15/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:11 04/04/2022
to
17:30 15/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:30 15/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
2
Máy đầm cóc
70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
3
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
4
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
5
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
6
Máy cắt uốn thép
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy hàn điện
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
8
Máy đào
0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
9
Máy ủi
110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
10
Máy lu bánh thép
9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
11
Máy bơm nước diezel
75CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
12
Ô tô gắn cẩu
6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% máy TC)
1,0139 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% TC)
11,2665 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85
0,3755 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,7511 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
0,7511 100m3/1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
135,198 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Cát đen đệm đầu cọc
22,533 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy
0,3444 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
25,003 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30
378,4922 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2vữa XM M75, PCB30
64,2057 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn gỗ giằng móng
1,0332 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
17,0478 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2958 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,5654 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,4786 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
4,5 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,348 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30
0,4217 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
363,3486 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh
598,1 kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Bu lông vít nở INOX M10
100 bộ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Bu lông vít nở INOX M6
100 bộ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Quả cầu INOX D100 bịt trụ lan can
25 quả BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
44,2 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Đánh mặt bê tông bằng máy
442 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Xi măng tăng cứng mặt đường 3kg/1 m2
1.326 kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
8,8 10m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Gỗ chèn khe lún
0,264 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
4,822 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Mua đất để đắp K-0,9
626,86 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
12,014 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Vét bùn ao
820,2 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Cát vàng trải mặt ao
218 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 75 CV
5 ca BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I
8,202 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
4,2194 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30
1,7925 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30
7,1435 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Láng đáy rtn, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30
17,7976 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30
54,676 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn gỗ giằng hố ga
0,0149 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông giằng hố ga, RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,0921 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0105 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,1469 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2,3812 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
70 1cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,1309 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "No. 07 - Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "No. 07 - Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 34

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second