Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Tái Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn vốn tự huy động và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tái Sơn; địa chỉ: xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây dẫn điện, đường ống thoát nước mái. (NC:3,5/7 nhóm II) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 234,4692 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,0169 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8213 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt ( vận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,006 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,5968 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 452,8686 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng ( vận dụng phá dỡ bậc cầu thang mài granito) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,746 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 557,7772 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 855,648 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,6768 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,638 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,274 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 427,4036 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát sê nô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,3396 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,9403 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,593 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5807 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6692 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5056 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 832,1637 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 855,8496 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,6768 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,638 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,274 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 427,4036 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,3396 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.001,1413 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.410,204 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6619 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6619 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3447 | 100m2 |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,2084 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0564 | m3 |
| 26 | Đắp cát sảnh mở rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,8666 | m3 |
| 27 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,758 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 482,7774 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 KT:(500x120) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2384 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,5968 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt vách tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Đai giữ ống D90 + vít | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300, 15W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn gắn tường cầu thang) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Móc treo quạt trần inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc cầu thang 1 hạt + mặt + đế âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng, lắp âm tường có khoá bảo vệ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x25+1x6mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/PVC/PVC 2x10mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/PVC/PVC 2x6mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CU/PVC/PVC 2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CU/PVC/PVC 2x1,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 58 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Sắt dẹt 40x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,584 | kg |
| 62 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 63 | Đào rãnh chôn dây và cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,42 | 1m3 |
| 64 | Lấp đất chôn dây và cọc tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m3 |
| 65 | Đo kiểm tra tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| C | PHẦN MÁI CHE SẢNH LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,232 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cho bê tông lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7597 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7597 | tấn |
| 14 | Bu lông chân cột M25x75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | tấn |
| 17 | Bu lông đầu vì kèo M18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6522 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6522 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép cáp D10 - D12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,178 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1542 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đai giữ ống D76 + vít | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Máng thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy khoan | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm dùi |
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
2 |
Máy trộn vữa |
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
8 |
Máy khoan |
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây dẫn điện, đường ống thoát nước mái. (NC:3,5/7 nhóm II) | 10 | công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | 234,4692 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 96,96 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | 5,8 | m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,0169 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 6,8213 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt ( vận dụng) | 20,006 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 87,48 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 24,5968 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 452,8686 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng ( vận dụng phá dỡ bậc cầu thang mài granito) | 27,746 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 557,7772 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 855,648 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Phá lớp vữa trát cầu thang | 20,6768 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Phá lớp vữa trát cột | 88,638 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 106,274 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | 427,4036 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Phá lớp vữa trát sê nô | 80,3396 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 86,9403 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,593 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,5807 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,6692 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,5056 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,126 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3279 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0258 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2875 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 2,046 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 832,1637 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 855,8496 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,6768 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,638 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 106,274 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 427,4036 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 80,3396 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova nước lót + 2 nước phủ | 1.001,1413 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.410,204 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,96 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3 | 1,6619 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6619 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15 | 1m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,3447 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 25,2084 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,0564 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Đắp cát sảnh mở rộng | 19,8666 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | 63,758 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 141,12 | m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500) | 482,7774 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 KT:(500x120) | 19,2384 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,5968 | 1m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy tận hưởng những điều nhỏ nhặt, bởi một ngày nào đó bạn có thể sẽ quay đầu nhìn lại và nhận ra chúng lớn lao. "
Robert Brault
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÁI SƠN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÁI SƠN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.