Thông báo mời thầu

Số 07 - Thi công xây dựng

Tìm thấy: 12:18 27/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ
Gói thầu
Số 07 - Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn vốn tự huy động và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 04/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:13 27/06/2022
đến
14:00 04/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 04/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/07/2022 (12/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Tái Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn vốn tự huy động và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tái Sơn , địa chỉ: Xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tái Sơn; địa chỉ: xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tái Sơn , địa chỉ: Xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tái Sơn; địa chỉ: xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tái Sơn; địa chỉ: xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây dẫn điện, đường ống thoát nước mái. (NC:3,5/7 nhóm II)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V234,4692m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,96m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,8m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,0169m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,8213m3
7Tháo dỡ lan can sắt ( vận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,006m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,48m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,5968m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V452,8686m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng ( vận dụng phá dỡ bậc cầu thang mài granito)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,746m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V557,7772m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V855,648m2
14Phá lớp vữa trát cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,6768m2
15Phá lớp vữa trát cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,638m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V106,274m2
17Phá lớp vữa trát trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V427,4036m2
18Phá lớp vữa trát sê nôBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,3396m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,9403m3
BPHẦN CẢI TẠO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,593100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,5807m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,6692m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5056m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,126m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3279100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2875tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,046m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V832,1637m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V855,8496m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,6768m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,638m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V106,274m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V427,4036m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,3396m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.001,1413m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.410,204m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,96m2
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6619tấn
21Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6619tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V151m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3447100m2
24Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,2084m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0564m3
26Đắp cát sảnh mở rộngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,8666m3
27Láng granitô cầu thang, tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V63,758m2
28Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V141,12m
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V482,7774m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 KT:(500x120)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,2384m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,59681m2
32Sản xuất, lắp đặt cửa đi tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,56m2
33Sản xuất, lắp đặt cửa sổ tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,2m2
34Sản xuất, lắp đặt vách tương đương hàng TP Window kính trắng Việt Nhật dày 5ly.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7100m
36Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
37Rọ chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
38Đai giữ ống D90 + vítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36bộ
42Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300, 15WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
43Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn gắn tường cầu thang)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
45Móc treo quạt trần inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt công tắc cầu thang 1 hạt + mặt + đế âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt tủ điện tổng, lắp âm tường có khoá bảo vệBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
50Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x25+1x6mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/PVC/PVC 2x10mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/PVC/PVC 2x6mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CU/PVC/PVC 2x2,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CU/PVC/PVC 2x1,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V450m
58Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V750m
59Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
60Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
61Sắt dẹt 40x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,584kg
62Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cọc
63Đào rãnh chôn dây và cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,421m3
64Lấp đất chôn dây và cọc tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,42m3
65Đo kiểm tra tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2điểm
CPHẦN MÁI CHE SẢNH LÀM MỚI
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,2321m3
4Ván khuôn móng cho bê tông lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,136100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1778tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,84m3
10Lấp đất chân móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,744m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9m3
12Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7597tấn
13Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7597tấn
14Bu lông chân cột M25x75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
15Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7603tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7603tấn
17Bu lông đầu vì kèo M18BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6522tấn
19Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6522tấn
20Gia công giằng mái thép cáp D10 - D12BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
21Lắp dựng giằng thép đinh tánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,1781m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1542100m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24100m
25Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
26Rọ chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
29Đai giữ ống D76 + vítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
30Máng thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùi1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
2Máy trộn vữa150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3Máy trộn bê tông250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
4Máy cắt uốn thép5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5Máy hàn điện23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
6Máy đầm bàn1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7Máy cắt gạch đá1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8Máy khoan1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
2
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
3
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
4
Máy cắt uốn thép
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
5
Máy hàn điện
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
6
Máy đầm bàn
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy cắt gạch đá
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
8
Máy khoan
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây dẫn điện, đường ống thoát nước mái. (NC:3,5/7 nhóm II)
10 công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao
234,4692 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông
96,96 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm
5,8 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
19,0169 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay
6,8213 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ lan can sắt ( vận dụng)
20,006 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
87,48 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
24,5968 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
452,8686 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng ( vận dụng phá dỡ bậc cầu thang mài granito)
27,746 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
557,7772 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
855,648 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Phá lớp vữa trát cầu thang
20,6768 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Phá lớp vữa trát cột
88,638 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm
106,274 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Phá lớp vữa trát trần
427,4036 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Phá lớp vữa trát sê nô
80,3396 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
86,9403 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m
5,593 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
8,5807 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
12,6692 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
2,5056 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
9,126 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3279 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0258 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,2875 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
2,046 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
832,1637 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
855,8496 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
20,6768 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
88,638 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
106,274 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
427,4036 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
80,3396 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova nước lót + 2 nước phủ
1.001,1413 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ
1.410,204 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
96,96 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3
1,6619 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng xà gồ thép
1,6619 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
15 1m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,3447 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40
25,2084 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
3,0564 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Đắp cát sảnh mở rộng
19,8666 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Láng granitô cầu thang, tam cấp
63,758 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40
141,12 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500)
482,7774 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 KT:(500x120)
19,2384 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
24,5968 1m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Số 07 - Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Số 07 - Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 159

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây