Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

No. 07 - Construction work

Find: 12:18 27/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating a 2-storey, 6-room classroom house at Tai Son Secondary School, Tu Ky district
Name of Tender Notice
No. 07 - Construction work
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating a 2-storey, 6-room classroom house at Tai Son Secondary School, Tu Ky district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Support from superiors, self-mobilized capital and other legal sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
14:00 04/07/2022
Validity period of E-HSDT
40 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
12:13 27/06/2022
to
14:00 04/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 04/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
15.000.000 VND
Amount in text format
Fifteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
2
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
3
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
4
Máy cắt uốn thép
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
5
Máy hàn điện
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
6
Máy đầm bàn
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy cắt gạch đá
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
8
Máy khoan
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây dẫn điện, đường ống thoát nước mái. (NC:3,5/7 nhóm II)
10 công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao
234,4692 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông
96,96 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm
5,8 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
19,0169 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay
6,8213 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ lan can sắt ( vận dụng)
20,006 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
87,48 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
24,5968 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
452,8686 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng ( vận dụng phá dỡ bậc cầu thang mài granito)
27,746 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
557,7772 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
855,648 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Phá lớp vữa trát cầu thang
20,6768 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Phá lớp vữa trát cột
88,638 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm
106,274 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Phá lớp vữa trát trần
427,4036 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Phá lớp vữa trát sê nô
80,3396 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
86,9403 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m
5,593 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
8,5807 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
12,6692 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
2,5056 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
9,126 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3279 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0258 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,2875 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
2,046 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
832,1637 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
855,8496 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
20,6768 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
88,638 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
106,274 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
427,4036 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
80,3396 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova nước lót + 2 nước phủ
1.001,1413 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ
1.410,204 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
96,96 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3
1,6619 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng xà gồ thép
1,6619 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
15 1m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,3447 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40
25,2084 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
3,0564 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Đắp cát sảnh mở rộng
19,8666 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Láng granitô cầu thang, tam cấp
63,758 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40
141,12 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:500x500)
482,7774 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 KT:(500x120)
19,2384 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
24,5968 1m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "No. 07 - Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "No. 07 - Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 87

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second