Thông báo mời thầu

Số 07 - Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:36 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 3 tầng, 15 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Quốc Tuấn, huyện Nam Sách
Gói thầu
Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà lớp học 3 tầng, 15 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Quốc Tuấn, huyện Nam Sách
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 31/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:00 21/07/2022
đến
15:00 31/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 31/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/07/2022 (28/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng, 15 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Quốc Tuấn, huyện Nam Sách
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách; Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.756.689. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách; Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.756.689. Email: [email protected].

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài phải có cam kết thực hiện toàn bộ dự án của nhân sự chủ chốt huy động và tài liệu chứng minh khả năng huy động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách; Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.756.689. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.755.400.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng63
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V227,48m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V292,6771m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161,7557m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,3307m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9448100m3
6Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,9807100m3
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,9807100m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72,8986m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,929tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,452m3
11Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0145100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0145100m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,12m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6533m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,9056m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0818100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,41100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,41100m3/1km
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,22m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V294,7856m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7451tấn
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2674m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,534m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,49100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,508100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,508100m3/1km
BXÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V265,156m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,878100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,949tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,496tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,409tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,494tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,494tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,106100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Khối lượng theo thiết kế là (147*6,22)=914,34kg. Khối lượng theo định mức: 147*12,16=1787,52Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =914,34/1787,52=0,511BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1471 mối nối
10Ép âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,735100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,938m3
12Cọc dẫn đóng âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,242100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,201100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,041100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,041100m3/1km
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,431m3
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85,533m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,168m3
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,414m3
21Ván khuôn móng cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,722100m2
22Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,217100m2
23Ván khuôn giằng móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,724100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,207tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,673tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,645tấn
27Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82,118m3
28Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,939m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,161100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,351m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,506tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,897tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,429tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,944100m2
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,357m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,074tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,625tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,103tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,393100m2
40Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,453m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,314tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,48tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,356100m2
44Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V232,448m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,775tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,361100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,995100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,852m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,982m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,408tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,782tấn
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,366100m2
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,36m3
54Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V136,6m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,614m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V114,292m2
57Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V114,292m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V175,2m
59Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4 tương đương gỗ Chò chỉ KT 10x10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48m
60Gia công lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,649tấn
61Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,2m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V421m2
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V327,771m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,899m3
65Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,16m3
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,418m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vận chuyển VL lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,03m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,556100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,486100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,137tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,889tấn
72Gia công lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,613tấn
73Nở sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.134cái
74Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100,31m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V131,2151m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V918,444m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V465,774m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121,324m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,662m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V544,274m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V272,137m2
82Sản xuất + lắp dựng cửa đi tương đương hàng TP Window, kính trắng 5 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V174,96m2
83Sản xuất + lắp dựng cửa sổ tương đương hàng TP Window, kính trắng 5 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,83m2
84Vách kính tương đương hàng TP Window, kính trắng 5,0 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,942m2
85Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp dày 1,2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,797tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,83m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,921m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V686,992m2
89Rải giấy dầu lớp cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,032100m2
90Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V147,717m3
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101,717m2
92Đắp cát bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,049m3
93Ngâm nước xi măng chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V686,992kg
94Ca bơm nước chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4ca
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2100m
96Lắp đặt lưới chắn rác - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
98Lắp đặt chếch, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96cái
99Tôn nắp máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,925100m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V646,493m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V544,844m2
103Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.734,541m2
104Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V935,155m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V239,824m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V196,295m2
107Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V154,05m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V126,129m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V228,326m2
110Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V449,807m2
111Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59,214m2
112Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 (tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.051,196m2
113Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 (tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V169,78m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V945,531m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V910,919m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.601,127m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.214,677m2
118Gia công thép lam hộpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,67tấn
119Lắp dựng thép lam hộpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,67tấn
120Nở sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,21m2
122Bảng chống lóa, mặt bảng bọc khung nhôm định hình , có dòng kẻ mờ, tấm lót sau bằng nhựa xốp cách nhiệt kích thước 1250x4000BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
123Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,6610m2
124Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V107,96m3
125Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,1m3
126Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,243tấn
127Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,192tấn
128Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,09m3
129Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,01210m2
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2611m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,771m3
132Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,667m3
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,901m2
134Láng granitô tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,901m2
135Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V151,762m
136Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,78m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,78m2
138Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,288100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,098100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,19100m3
141Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,19100m3/1km
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,344m3
143Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,094100m2
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,729m3
145Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,798m3
146Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,831m2
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,029m2
148Ngâm nước xi măng chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,831kg
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,043100m2
150Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,188m3
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,195tấn
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,188tấn
CĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các automat 3 pha 150ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 50ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23cái
7Thanh cái đồng 40x5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m
8Thanh cái đồng 30x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m
9Bản đồng 30x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m
10Lắp đặt sứ đỡ thanh cái m35BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10sứ
11Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500vBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V-5ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
13Chống sét van hạ thế GZ500BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Lắp đặt cầu chì 32A + ruột 5ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt cầu chì ống 5ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
16Cầu đấu công nghiệp 4P/60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
17Lắp đặt đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
18Ti 400/5ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
19Tủ điện kích thước 1900x800x400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt Tủ điện KT: 300X450X200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20hộp
21Lắp đặt đèn nêon đôi 2x18w chống cậnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112bộ
22Dây treo đèn led tuýp đôi (Mỗi đèn có 2 dây)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V168cái
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18wBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62cái
26Bộ điều tốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62cái
27Lắp đặt quạt treo tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V98cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V171cái
29Lắp đặt hạt âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V220hộp
30Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V167cái
31Lắp đặt hạt đèn báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62cái
32Thanh ray sắt cài Attomat dài 6cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
33Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
34Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120m
35Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V230m
36Cáp M16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
37Lắp đặt dây đơn 1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
38Lắp đặt dây đơn 1x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55m
39Lắp đặt dây đơn 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V800m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.310m
42Lắp đặt dây đơn 1x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35m
43Lắp đặt dây đơn 1x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
44Lắp đặt dây đơn 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125m
45Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V225m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V910m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V605m
48Đầu cốt các loại 100-6-4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125cái
49Đầu cốt + chụp M16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
50Máng cáp 200x100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V160m
51Nối máng 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65Bộ
52Ti ren D8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112cái
53Nở ren D8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V390cái
54Hộp thép trãng kẽm 25x10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65m
55Lắp đặt sứ đón cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1sứ
56Mũi khoan M16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
57Mũi khoan M8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
58Mũi khoan M6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
59Băng dínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cuộn
60Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
62Quả cắm sứBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8quả
63Cọc tiếp địa L63x63x6,BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cọc
64Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75m
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
66Bật đỡ dây d10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65cái
67Sơn chống rỉBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5kg
68Xi măng PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50kg
69Cát vàng xây dựngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1m3
70Đo tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2điểm
71Đào đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V321m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,32100m3
73Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,55100m
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
76Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,82100m
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
79Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,54100m
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt thu PPR đường kính 40-32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt thu PPR đường kính 32-25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
84Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,56100m
85Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,32100m
86Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
87Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
88Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21cái
89Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24100m
90Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt thoát nước sànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51cái
93Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46cái
94Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21cái
95Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27bộ
96Cò xịt tương đương hàng Viglacera VG826BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,36100m
98Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
99Lắp đặt kệ nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27bộ
101Vòi chậu tương đương hàngVigacera VG-106BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27bộ
102Lắp đặt bể nước Inox 2m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
103Lắp đặt khóa tổng - Đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt khóa, ĐK40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
107Máy bơm nước động cơ 250WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
109Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bộ
110Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18bình
111Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9bình
112Tủ đựng bình chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
DNHÀ ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6696100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2232100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4464100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4464100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,696m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,4801m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,1449m3
8Ván khuôn móng cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1089100m2
9Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7185100m2
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,8151m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8216tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7048tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2436100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,5806m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7152m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4937100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5352tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4518m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3138100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3182tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,77m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,086tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,9171m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,446m3
29Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3059m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,627m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,18m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6771m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V162,325m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V201,153m2
37Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,296m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V222,449m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V162,325m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V124,8588m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,088m2
42Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,408tấn
43Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,408tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,481tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,481tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,76041m2
47Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5476100m2
48Tôn úp máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,12m
49Máng thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,24m
50Sản xuất + lắp dựng cửa đi TP window kính dán 5 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,9m2
51Sản xuất + lắp dựng cửa sổ TP window kính dán 5 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,95m2
52Gia công hoa sắt cửa sổBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1517tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,95m2
54Xây móng bằng gạch tam cấp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5954m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,938m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,32100m
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
59Đai vítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt các automat 3 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 2 pha 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt các automat 2 pha 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
63Bản đồng 30x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1m
64Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500vBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
66Ti 400/5ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt Tủ điện KT: 300X450X200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2hộp
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18wBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17bộ
69Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
70Bộ điều tốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
72Lắp đặt hạt âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31hộp
73Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34cái
74Lắp đặt hạt đèn báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
75Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55m
77Lắp đặt dây đơn 1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2m
78Lắp đặt dây đơn 1x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55m
79Lắp đặt dây đơn 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V185m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250m
82Lắp đặt dây đơn 1x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
83Lắp đặt dây đơn 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
84Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V260m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V115m
87Đầu cốt các loại 100-6-4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65cái
88Đầu cốt + chụp M16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
89Máng cáp 200x100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35m
90Nối máng 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5Bộ
91Ti ren D8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
92Nở ren D8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
93Hộp thép trãng kẽm 25x10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35m
94Lắp đặt sứ đón cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1sứ
95Mũi khoan M16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
96Mũi khoan M8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
97Mũi khoan M6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
98Băng dínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cuộn
99Móc treoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
101Lắp đặt thoát nước sànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,35100m
103Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
104Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
105Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24100m
109Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
ESÂN
1Ni lông chống mất nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V314,5m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,45m3
3Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V474,5m2
FTHOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5173100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,93161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1328100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0051100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,419m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,3768m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0809m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,682m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V128,7507m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,464m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4629100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,458tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5089tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1571cấu kiện
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
GNHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1935100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,83841m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1604100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0815100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0815100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,304m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,92m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2432100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1626tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1679tấn
11Bu lông M18x680BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64Cái
12Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,371tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5395tấn
14Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3944tấn
15Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,371tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5395tấn
17Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3944tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85,72541m2
19Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6854100m2
20Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,04m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2Máy đầm cóc5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3Máy đầm dùi1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4Máy trộn vữa150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5Máy trộn bê tông250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6Máy cắt uốn thép5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7Máy hàn điện23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8Máy đầm bàn1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
9Máy mài2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10Máy cắt gạch đá1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
11Máy khoan0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
12Máy hàn nhiệt1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13Máy đào1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14Máy ép cọc200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15Ô tô gắn cẩu10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16Búa căn khí nén3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
17Máy nén khí360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
2
Máy đầm cóc
5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
3
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
4
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
5
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
6
Máy cắt uốn thép
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy hàn điện
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
8
Máy đầm bàn
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
9
Máy mài
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
10
Máy cắt gạch đá
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
11
Máy khoan
0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
12
Máy hàn nhiệt
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
13
Máy đào
1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
14
Máy ép cọc
200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
15
Ô tô gắn cẩu
10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
16
Búa căn khí nén
3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
17
Máy nén khí
360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
227,48 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch
292,6771 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông
161,7557 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông
42,3307 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
0,9448 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
5,9807 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
5,9807 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
72,8986 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,929 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,452 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
0,0145 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
0,0145 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
13,12 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
5,6533 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
26,9056 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,0818 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,41 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,41 100m3/1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
23,22 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
294,7856 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
1,7451 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,2674 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,534 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,49 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,508 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,508 100m3/1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
265,156 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
17,878 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
9,949 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
23,496 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,409 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
3,494 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
3,494 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I
29,106 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Khối lượng theo thiết kế là (147*6,22)=914,34kg. Khối lượng theo định mức: 147*12,16=1787,52Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =914,34/1787,52=0,511
147 1 mối nối BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Ép âm
0,735 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
7,938 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Cọc dẫn đóng âm
1 cái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
4,242 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,201 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2,041 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
2,041 100m3/1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
30,431 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
85,533 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
52,168 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
22,414 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn móng cột
3,722 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn móng dài
4,217 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn giằng móng
0,724 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
5,207 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Số 07 - Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Số 07 - Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây