Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng, 15 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Quốc Tuấn, huyện Nam Sách Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài phải có cam kết thực hiện toàn bộ dự án của nhân sự chủ chốt huy động và tài liệu chứng minh khả năng huy động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách; Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.756.689. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.755.400. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 227,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 292,6771 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 161,7557 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,3307 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9448 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9807 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9807 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,8986 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6533 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,9056 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3/1km |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 294,7856 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7451 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2674 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3/1km |
| B | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 265,156 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,878 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,949 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,496 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,494 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,494 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,106 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Khối lượng theo thiết kế là (147*6,22)=914,34kg. Khối lượng theo định mức: 147*12,16=1787,52Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =914,34/1787,52=0,511 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 147 | 1 mối nối |
| 10 | Ép âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn đóng âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,242 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,201 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,041 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,041 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,431 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,533 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,168 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,414 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,722 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,217 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,207 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,673 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,645 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,118 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,939 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,161 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,351 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,506 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,429 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,944 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,357 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,074 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,625 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,103 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,393 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,453 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,314 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,48 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,356 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 232,448 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,775 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,852 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,982 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m3 |
| 54 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136,6 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,614 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,292 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,292 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 175,2 | m |
| 59 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4 tương đương gỗ Chò chỉ KT 10x10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 60 | Gia công lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,649 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | 1m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 327,771 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,899 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,16 | m3 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vận chuyển VL lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 72 | Gia công lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,613 | tấn |
| 73 | Nở sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.134 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100,31 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 131,215 | 1m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 918,444 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 465,774 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 121,324 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,662 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 544,274 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 272,137 | m2 |
| 82 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi tương đương hàng TP Window, kính trắng 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 174,96 | m2 |
| 83 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ tương đương hàng TP Window, kính trắng 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,83 | m2 |
| 84 | Vách kính tương đương hàng TP Window, kính trắng 5,0 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,942 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp dày 1,2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,83 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,92 | 1m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 686,992 | m2 |
| 89 | Rải giấy dầu lớp cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,032 | 100m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 147,717 | m3 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,717 | m2 |
| 92 | Đắp cát bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,049 | m3 |
| 93 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 686,992 | kg |
| 94 | Ca bơm nước chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt lưới chắn rác - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 99 | Tôn nắp mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,925 | 100m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 646,493 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 544,844 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.734,541 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 935,155 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 239,824 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 196,295 | m2 |
| 107 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 154,05 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 126,129 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 228,326 | m2 |
| 110 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 449,807 | m2 |
| 111 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,214 | m2 |
| 112 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 (tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.051,196 | m2 |
| 113 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 (tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 169,78 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 945,531 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 910,919 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.601,127 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.214,677 | m2 |
| 118 | Gia công thép lam hộp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 119 | Lắp dựng thép lam hộp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 120 | Nở sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,2 | 1m2 |
| 122 | Bảng chống lóa, mặt bảng bọc khung nhôm định hình , có dòng kẻ mờ, tấm lót sau bằng nhựa xốp cách nhiệt kích thước 1250x4000 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 123 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,66 | 10m2 |
| 124 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,96 | m3 |
| 125 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m3 |
| 126 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 127 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,192 | tấn |
| 128 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m3 |
| 129 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,012 | 10m2 |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,261 | 1m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,771 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,667 | m3 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,901 | m2 |
| 134 | Láng granitô tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,901 | m2 |
| 135 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 151,762 | m |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3/1km |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,729 | m3 |
| 145 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,798 | m3 |
| 146 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,831 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,029 | m2 |
| 148 | Ngâm nước xi măng chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,831 | kg |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 40x5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Thanh cái đồng 30x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Bản đồng 30x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái m35 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | sứ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500v | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V-5A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Chống sét van hạ thế GZ500 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 32A + ruột 5A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Cầu đấu công nghiệp 4P/60A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Ti 400/5A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Tủ điện kích thước 1900x800x400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện KT: 300X450X200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn nêon đôi 2x18w chống cận | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 22 | Dây treo đèn led tuýp đôi (Mỗi đèn có 2 dây) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 26 | Bộ điều tốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 29 | Lắp đặt hạt âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 220 | hộp |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 31 | Lắp đặt hạt đèn báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 32 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 36 | Cáp M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.310 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 48 | Đầu cốt các loại 100-6-4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 49 | Đầu cốt + chụp M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 50 | Máng cáp 200x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 51 | Nối máng 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | Bộ |
| 52 | Ti ren D8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 53 | Nở ren D8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 54 | Hộp thép trãng kẽm 25x10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 55 | Lắp đặt sứ đón cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 56 | Mũi khoan M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Mũi khoan M8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Mũi khoan M6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 59 | Băng dính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Quả cắm sứ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 63 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 66 | Bật đỡ dây d10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 67 | Sơn chống rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 68 | Xi măng PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 69 | Cát vàng xây dựng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 70 | Đo tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 71 | Đào đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt thu PPR đường kính 40-32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt thu PPR đường kính 32-25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt thoát nước sàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 96 | Cò xịt tương đương hàng Viglacera VG826 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 98 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 101 | Vòi chậu tương đương hàngVigacera VG-106 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt khóa tổng - Đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt khóa, ĐK40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 107 | Máy bơm nước động cơ 250W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 111 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 112 | Tủ đựng bình chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4801 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1449 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7185 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,8151 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8216 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7048 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,5806 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4518 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,9171 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 29 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,627 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 162,325 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 201,153 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,296 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 222,449 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 162,325 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124,8588 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,7604 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5476 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m |
| 49 | Máng thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m |
| 50 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi TP window kính dán 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 51 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ TP window kính dán 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa sổ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 54 | Xây móng bằng gạch tam cấp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Đai vít | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Bản đồng 30x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500v | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Ti 400/5A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tủ điện KT: 300X450X200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 70 | Bộ điều tốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt hạt âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 74 | Lắp đặt hạt đèn báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 87 | Đầu cốt các loại 100-6-4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 88 | Đầu cốt + chụp M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 89 | Máng cáp 200x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 90 | Nối máng 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 91 | Ti ren D8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Nở ren D8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Hộp thép trãng kẽm 25x10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt sứ đón cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 95 | Mũi khoan M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Mũi khoan M8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Mũi khoan M6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Băng dính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 99 | Móc treo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt thoát nước sàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| E | SÂN | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 314,5 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,45 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 474,5 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5173 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,9316 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,419 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,3768 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0809 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,682 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 128,7507 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,464 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4629 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5089 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 157 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 11 | Bu lông M18x680 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,7254 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6854 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | 5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy khoan | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy đào | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | 200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Ô tô gắn cẩu | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 17 | Máy nén khí | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
2 |
Máy đầm cóc |
5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
4 |
Máy trộn vữa |
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
6 |
Máy cắt uốn thép |
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
7 |
Máy hàn điện |
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
8 |
Máy đầm bàn |
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
9 |
Máy mài |
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
10 |
Máy cắt gạch đá |
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
2 |
11 |
Máy khoan |
0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
12 |
Máy hàn nhiệt |
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
13 |
Máy đào |
1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
14 |
Máy ép cọc |
200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
15 |
Ô tô gắn cẩu |
10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
1 |
16 |
Búa căn khí nén |
3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
17 |
Máy nén khí |
360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 227,48 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | 292,6771 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 161,7557 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 42,3307 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,9448 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5,9807 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 5,9807 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 72,8986 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,929 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,452 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0145 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0145 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,12 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 5,6533 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 26,9056 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,0818 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,41 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,41 | 100m3/1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,22 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 294,7856 | m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,7451 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,2674 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,534 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,49 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,508 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,508 | 100m3/1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 265,156 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 17,878 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 9,949 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 23,496 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,409 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 3,494 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 3,494 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 29,106 | 100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Khối lượng theo thiết kế là (147*6,22)=914,34kg. Khối lượng theo định mức: 147*12,16=1787,52Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =914,34/1787,52=0,511 | 147 | 1 mối nối | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Ép âm | 0,735 | 100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 7,938 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cọc dẫn đóng âm | 1 | cái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,242 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,201 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,041 | 100m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 2,041 | 100m3/1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 30,431 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 85,533 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 52,168 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,414 | m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ván khuôn móng cột | 3,722 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ván khuôn móng dài | 4,217 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn giằng móng | 0,724 | 100m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 5,207 | tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Bạn làm điều mình có thể chừng nào mình có thể, và khi cuối cùng không thể nữa, bạn làm điều tốt nhất sau đó. Bạn lùi bước nhưng không bỏ cuộc. "
Chuck Yeager
Sự kiện ngoài nước: "Hiệp ước bắc Kinh" giữa triều đình Mãn Thanh với 8 nước đế quốc đàn áp Nghĩa Hoà Đoàn được ký kết ngày 7-9-1901. Nhà Thanh nhận bồi thường chiến phí 450 triệu lạng bạc, trả trong 39 năm, lãi xuất 4% mỗi năm, tất cả thành một tỷ lạng bạc; triệt hạ các pháo đài ở cửa biển Đại Cô và trên đường về Bắc Kinh; để quân đội ngoại quốc đóng dọc đường xe lửa Bắc Kinh - Thiên Tân và các nước ngoài được lập sứ quán ở Bắc Kinh. Qua hiệp ước này, Trung Quốc thực sự trở thành một nước nửa thuộc địa.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG XÃ NAM SÁCH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG XÃ NAM SÁCH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.