Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

No. 07 - Construction work

Find: 17:36 21/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
3-storey classroom building, 15 rooms and auxiliary items at Quoc Tuan Primary School, Nam Sach district
Name of Tender Notice
No. 07 - Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
3-storey classroom building, 15 rooms and auxiliary items at Quoc Tuan Primary School, Nam Sach district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget and other legal capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
15:00 31/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:00 21/07/2022
to
15:00 31/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 31/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
2
Máy đầm cóc
5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
3
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
4
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
5
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
6
Máy cắt uốn thép
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy hàn điện
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
8
Máy đầm bàn
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
9
Máy mài
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
10
Máy cắt gạch đá
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
11
Máy khoan
0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
12
Máy hàn nhiệt
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
13
Máy đào
1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
14
Máy ép cọc
200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
15
Ô tô gắn cẩu
10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
16
Búa căn khí nén
3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
17
Máy nén khí
360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
227,48 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch
292,6771 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông
161,7557 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông
42,3307 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
0,9448 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
5,9807 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
5,9807 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
72,8986 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,929 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,452 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
0,0145 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
0,0145 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
13,12 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
5,6533 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
26,9056 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,0818 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,41 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,41 100m3/1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
23,22 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
294,7856 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
1,7451 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,2674 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,534 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,49 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,508 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,508 100m3/1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
265,156 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
17,878 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
9,949 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
23,496 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,409 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
3,494 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
3,494 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I
29,106 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Khối lượng theo thiết kế là (147*6,22)=914,34kg. Khối lượng theo định mức: 147*12,16=1787,52Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =914,34/1787,52=0,511
147 1 mối nối BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Ép âm
0,735 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
7,938 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Cọc dẫn đóng âm
1 cái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
4,242 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,201 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2,041 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
2,041 100m3/1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
30,431 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
85,533 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
52,168 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
22,414 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn móng cột
3,722 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn móng dài
4,217 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn giằng móng
0,724 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
5,207 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "No. 07 - Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "No. 07 - Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 65

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second