Thông báo mời thầu

Số 07 - Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:38 13/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà ăn bán trú, nhà xe, nhà vệ sinh, tường rào, cổng, hệ thống thoát nước, sân trường Tiểu học Cẩm Đoài
Gói thầu
Số 07 - Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài; địa chỉ: xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0981.923.559
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà ăn bán trú, nhà xe, nhà vệ sinh, tường rào, cổng, hệ thống thoát nước, sân trường Tiểu học Cẩm Đoài
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
13:00 23/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:29 13/08/2022
đến
13:00 23/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 23/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/08/2022 (21/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nhà ăn bán trú, nhà xe, nhà vệ sinh, tường rào, cổng, hệ thống thoát nước, sân trường Tiểu học Cẩm Đoài
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài; địa chỉ: xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0981.923.559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài; địa chỉ: xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0981.923.559

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài; địa chỉ: xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0981.923.559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng; Địa chỉ: thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.786.429.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.406.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.880.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.780.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN, SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,942100m3
2Ni lông chống thấm mất nước xi măngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.517,3m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V377,595m3
4Lát gạch Terazo 400x400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.262m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,3510m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,1271m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,709m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,116m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,943m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,515m2
11Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 300x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,515m2
12Đổ đất màu bồn hoaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V181,2m3
BNHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,947100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,3271m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3561m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,421100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,842100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,842100m3/1km
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,681tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,931tấn
9Ván khuôn lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,105100m2
10Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,213100m2
11Ván khuôn giằng móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,153100m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,403100m
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,585m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,509m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,815m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,495m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,822m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,076m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,079m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,053100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,071tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,101tấn
23Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,986m3
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,504m3
25Gia công, lắp đặt tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,042tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,029100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,018m2
29Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,013m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,145m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,575100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,356m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,49m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,463m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,502m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,513100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,126tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,663tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,826m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,305100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,389tấn
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,5m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,55m2
44Ca bơm nước chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5Ca
45Xi măng ngâm nước chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,55Kg
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,253tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,253tấn
48Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,287tấn
49Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,287tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,4561m2
51Lợp mái che tường bằng tôn tương đương hàng SSSC dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,809100m2
52Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,57m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt chắn rác - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
57Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,359m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101,808m2
59Máng inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,507m2
60Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m2
61Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,32m2
62Tấm Compact dày 12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120,06m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V166,988m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,489m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,404m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V99,989m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V186,392m2
CNHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,012100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,31m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,422100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,844100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,844100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,472m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,126m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,926m3
9Ván khuôn lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,139100m2
10Ván khuôn móng băngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,283100m2
11Ván khuôn giằng móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,208100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,084100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,887tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,642tấn
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,202m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,477100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,233m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,347m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,245100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,114tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,187tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,294m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,74100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,336tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,444tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,484m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,605100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,101tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,533m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,087100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,011tấn
32Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,368m2
33Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125,34m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,31m2
35Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,55tấn
36Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,55tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,9921m2
38Lợp mái Tôn tương đương hàng SSSC dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,239100m2
39Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,16m
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V159,12m2
41Ngâm nước XM chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V159,12kg
42Ca máy bơm nước chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2ca
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,18100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt chắn rác, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,377m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,743m3
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,335m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,98m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,177100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,096tấn
53Lát nền, sàn - gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,006m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,693m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V119,927m2
56Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,4m2
57Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,16m2
58Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD kính 6,38BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,56m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,044tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,56m2
61Vách kính nhôm hệ tương đương hàng Topal XFADBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,845m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V235,83m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V118,69m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,425m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,4m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,16m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V263,34m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V328,623m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4771m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,159m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,17m3
72Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,803m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,098m2
74Láng granitô tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,098m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,28m
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,814m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,814m2
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1261m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,375m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,268m3
81Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,378m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1m2
83Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,24m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,132m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,009100m2
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
DCỔNG
1Đào móng trên nền móng cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,38100m3
2Đào móng trên nền móng cũ băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,4991m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,063100m
4Đắp cát phủ đầu cọc bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,485m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,215m3
6Ván khuôn lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,025100m2
7Ván khuôn lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,01100m2
8Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,086100m2
9Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,051100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,333m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,131tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,273tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,091tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,952m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,405100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,07100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,07100m3/1km
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,693m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,226100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,065tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,181tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,722m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,128100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,047tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,271tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,125tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,518m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,623100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,474tấn
31Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,242m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,44m3
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,712m2
34Ngói úp nóc (3 viên/m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,32viên
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,601m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,8m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,4m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,6m
40Biển tên alu, chữ nổi bằng MikaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
41Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,679m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,801m2
43Gia công cổng sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,326tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,416m2
45Bản lềBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
46Bánh xeBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
47Gang đúc toBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
48Gang đúc nhỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,8021m2
ETƯỜNG RÀO
1Đào móng trên nền móng cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,576100m3
2Đào móng trên nền móng cũ băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,41m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,657100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,313100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,313100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,408m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,62m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,763m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,772m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,093100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,276tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,98tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,995m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,699m3
15Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,085m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,615m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,83100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,428tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,166tấn
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V926,247m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V262,295m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.188,542m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,2m
24Gia công hàng rào sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,655tấn
25Lắp dựng hàng rào sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110,377m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,9471m2
FPHÁ DỠ
1Tháo dỡ cổng bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,487m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,977m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,273m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,223100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,223100m3/1km
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V168,659m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,975tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,582m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,0771m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,247100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,247100m3/1km
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,304m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,457m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9191m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,307100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,307100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,92m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,079100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,079100m3/1km
GTHOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,852100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,3091m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,355100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,836100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,836100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,178m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,789m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,816m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,5m2
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V187,067m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,782m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,547100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,854tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2661cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V801 đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V160cái
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79mối nối
HNHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,344m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,136m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,126100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,029tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,174tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,84m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,68100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,68100m3/1km
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,941m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,941m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,993m3
15Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,121tấn
16Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,121tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,32m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,2m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m2
21Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13tấn
22Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,094tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,094tấn
25Gia công hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,095tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,095tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,3831m2
28Lưới B40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,7m2
29Lợp mái che tường bằng tôn tương đương hàng SSSC dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,416100m2
30Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,12m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
INHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,384100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6061m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,548m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,438m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,536100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,255tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,184tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,36100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m3/1km
11Ni lông lót nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V357,27m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,264100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,727m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,727m3
15Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,592tấn
16Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,592tấn
17Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,007tấn
18Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,007tấn
19Gia công hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,953tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,953tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V113,5991m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,61100m
24Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
25Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,562100m2
28Máng thu nước khổ 600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
JSÂN CỎ NHÂN TẠO
1Lu nền tạo phẳng nền đất cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1ca
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Lớp nilon chống mất nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,96100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,4m3
5Đá 1x2 dày 15cm lu lèn chặtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,756100m3
6Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá miBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,252100m3
7Cát lấp chân mặt cỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,2m3
8Cỏ nhân tạo, lớp cao su non dày 2cm lấp chân mặt cỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V504m2
9Lưới + khung thành bóng đá 11 ngườiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,438100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,8671m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,218100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,269100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,269100m3/1km
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,056100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,88m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m3
18Gia công cột thép mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,047tấn
19Gia công thép đặc 14x14BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,059tấn
20Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,106tấn
21Tăng đơ cáp INOX 304 M12BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
22PULI nhựa PA D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
23Dây cáp bọc nhựa PVC D6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V464m
24Bu lông và ECU D12 bằng thép mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80bộ
25Lưới CPE D2,5 ô 145BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V435,6m2
26Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78 (bao gồm cút bắt cần) cột cao 11m, chân đế 400x400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41 cột
27Đèn pha Led 200W ánh sáng trắngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bóng
28CU/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180m
29CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88m
30Ống nhựa xoắn HDPE D65/50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7m
31Lắp đặt các automat 1 pha 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt các automat 3 pha 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
33Vít + nở nhựa các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cái
34Băng dính cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cuộn
35Tủ điện tổng KT 400x300x200 dày 1,2 ly sơn tĩnh điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,054100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3521m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,212100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,25m3
40Ống nhựa TPHP D65 đi trong bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
41Ống nhựa TPHP D48 đi trong bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32m
42Cút nối Y nhựa PVC D48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
43Bu lông M24x800 Thép CT3 mạ kẽm nhúng nóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
44Khung móng M24x300x300x675BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
45Gia công thép khung cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,123tấn
46Lắp thép khung cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,123tấn
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,588100m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,6881m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,599100m3
50Gạch chỉ bảo vệ cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V133,705m3
51Băng nilong báo cáp ngầm khổ 0,5m (CBG)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V170m
52Cát vàng đệm báo cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,525m3
53Mốc sứ báo cáp điện ngầm ĐK 7,5cm, bề dày 3,8cm VL (gốm sứ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,5cái
KĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn Compac 220V-20WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
2Bảng điện nhựa 250x200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cầu chìBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
9Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,37100m
10Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,15100m
11Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,45100m
12Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32x32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
15Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt cút nhựa ren PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
22Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
29Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt van gạt xí, ĐK 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
36Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt xí xổm và két treoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt hộp vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
41Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,52100m
42Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
43Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02100m
45Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm 135 độBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
56Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt tê, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
63Xi phông D90 Inax A-325PSBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
64Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt bể nước Inox 3m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
66Đào đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,221m3
LĐIỆN NƯỚC NHÀ ĂN
1Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,49100m
2Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt chậu rửa 2 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
11Vòi chậu rửa Inox tương đương hàng Viglacera VG731BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11100m
13Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3100m
14Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1100m
15Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút côn nhựa vuông, ĐK 76x60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,151m3
23Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2sứ
24Lắp đặt Tủ điện KT: 300X500X200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
25Lắp đặt các automat 3 pha 75ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11bộ
31Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
32Móc treo quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 6ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt hộp âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11hộp
37Băng dính cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cuộn
38Vít nở nhựa các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2Máy đầm cóc5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3Máy đầm dùi1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4Máy trộn vữa150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5Máy trộn bê tông250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6Máy cắt uốn thép5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7Máy hàn điện23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8Máy đầm bàn1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
9Máy mài2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10Máy cắt gạch đá1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
11Máy khoan0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
12Máy hàn nhiệt1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13Máy đào0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14Máy lu bánh thép9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15Ô tô gắn cẩu10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16Búa căn khí nén3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
17Máy nén khí360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
18Máy vận thăng0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
2
Máy đầm cóc
5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
3
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
4
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
5
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
6
Máy cắt uốn thép
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy hàn điện
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
8
Máy đầm bàn
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
9
Máy mài
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
10
Máy cắt gạch đá
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
11
Máy khoan
0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
12
Máy hàn nhiệt
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
13
Máy đào
0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
14
Máy lu bánh thép
9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
15
Ô tô gắn cẩu
10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
16
Búa căn khí nén
3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
17
Máy nén khí
360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
18
Máy vận thăng
0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85
37,942 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Ni lông chống thấm mất nước xi măng
2.517,3 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40
377,595 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Lát gạch Terazo 400x400
2.262 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
32,35 10m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
5,127 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
1,709 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
3,116 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
6,943 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
27,515 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 300x300
27,515 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Đổ đất màu bồn hoa
181,2 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,947 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I
28,327 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I
3,356 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,421 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,842 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
0,842 100m3/1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,681 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,931 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn lót móng
0,105 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn móng
0,213 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn giằng móng
0,153 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
47,403 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
7,585 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
6,509 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
21,815 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
3,495 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
13,822 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,076 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,079 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,053 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,071 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,101 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
4,986 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,504 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Gia công, lắp đặt tấm đan
0,042 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan
0,029 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công
12 1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
5,018 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
23,013 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
9,145 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,575 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
17,356 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
26,49 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
6,463 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
4,502 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,513 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,126 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,663 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Số 07 - Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Số 07 - Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây