Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

No. 07 - Construction work

Find: 11:38 13/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Canteen, garage, toilet, fence, gate, drainage system, Cam Doai Primary School yard
Name of Tender Notice
No. 07 - Construction work
Investor
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài; địa chỉ: xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0981.923.559
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Canteen, garage, toilet, fence, gate, drainage system, Cam Doai Primary School yard
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital from the commune budget and other lawful capital sources.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
13:00 23/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:29 13/08/2022
to
13:00 23/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
13:00 23/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
65.000.000 VND
Amount in text format
Sixty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
2
Máy đầm cóc
5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
3
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
4
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
5
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
6
Máy cắt uốn thép
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy hàn điện
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
8
Máy đầm bàn
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
9
Máy mài
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
10
Máy cắt gạch đá
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
11
Máy khoan
0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
12
Máy hàn nhiệt
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
13
Máy đào
0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
14
Máy lu bánh thép
9T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
15
Ô tô gắn cẩu
10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
16
Búa căn khí nén
3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
17
Máy nén khí
360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
18
Máy vận thăng
0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85
37,942 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Ni lông chống thấm mất nước xi măng
2.517,3 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40
377,595 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Lát gạch Terazo 400x400
2.262 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
32,35 10m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
5,127 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
1,709 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
3,116 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
6,943 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
27,515 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 300x300
27,515 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Đổ đất màu bồn hoa
181,2 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,947 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I
28,327 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I
3,356 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,421 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,842 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
0,842 100m3/1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,681 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,931 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn lót móng
0,105 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn móng
0,213 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn giằng móng
0,153 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
47,403 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
7,585 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
6,509 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
21,815 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
3,495 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
13,822 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,076 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,079 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,053 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,071 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,101 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
4,986 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,504 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Gia công, lắp đặt tấm đan
0,042 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan
0,029 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công
12 1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
5,018 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
23,013 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
9,145 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,575 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
17,356 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
26,49 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
6,463 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
4,502 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,513 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,126 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,663 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "No. 07 - Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "No. 07 - Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 85

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second