Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600088206 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Acetyl leucin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
3 |
PP2600088207 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5000 |
Lọ/Ống |
Tên hoạt chất : Acetyl leucin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg/5ml ; Đường dùng : Tiêm ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
5 |
PP2600088208 |
Aciclovir |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
6 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Tuýp |
Tên hoạt chất : Aciclovir ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 5%-10g ; Đường dùng : Dùng ngoài ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Thuốc dùng ngoài ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
7 |
PP2600088209 |
Aciclovir |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
8 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Tuýp |
Tên hoạt chất : Aciclovir ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 5%-5g ; Đường dùng : Dùng ngoài ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Thuốc dùng ngoài ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
9 |
PP2600088210 |
Ciprofloxacin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
10 |
Ciprofloxacin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Chai/lọ/túi |
Tên hoạt chất : Ciprofloxacin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 200mg/100ml ; Đường dùng : Tiêm truyền ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm truyền ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
11 |
PP2600088211 |
Ciprofloxacin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
12 |
Ciprofloxacin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Chai/lọ/túi |
Tên hoạt chất : Ciprofloxacin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 200mg/100ml ; Đường dùng : Tiêm truyền ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm truyền ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
13 |
PP2600088212 |
Doxycyclin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
14 |
Doxycyclin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Doxycyclin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 100mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Viên nang ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
15 |
PP2600088213 |
Glucosamin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
16 |
Glucosamin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
25000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Glucosamin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
17 |
PP2600088214 |
Glucosamin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
18 |
Glucosamin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
15000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Glucosamin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT:Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
19 |
PP2600088215 |
Glucosamin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
20 |
Glucosamin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Glucosamin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 750mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
21 |
PP2600088216 |
Ketoconazol |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
22 |
Ketoconazol |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Tuýp |
Tên hoạt chất : Ketoconazol ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 100mg/5g ; Đường dùng : Dùng ngoài ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Thuốc dùng ngoài ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
23 |
PP2600088217 |
Ketoconazol |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
24 |
Ketoconazol |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Tuýp |
Tên hoạt chất : Ketoconazol ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 100mg/5g ; Đường dùng : Dùng ngoài ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Thuốc dùng ngoài ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
25 |
PP2600088218 |
Levothyroxin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
26 |
Levothyroxin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Levothyroxin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 50mcg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
27 |
PP2600088219 |
Meloxicam |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
28 |
Meloxicam |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất : Meloxicam ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 10mg/ml-1,5ml ; Đường dùng : Tiêm ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
29 |
PP2600088220 |
Meloxicam |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
30 |
Meloxicam |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất : Meloxicam ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 10mg/ml-1,5ml ; Đường dùng : Tiêm ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
31 |
PP2600088221 |
Metformin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
32 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Metformin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
33 |
PP2600088222 |
Metformin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
34 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Metformin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
35 |
PP2600088223 |
Metformin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
36 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Metformin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 850mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
37 |
PP2600088224 |
Metformin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
38 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Metformin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 850mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
39 |
PP2600088225 |
Metformin |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
40 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Metformin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 1000mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên giải phóng có kiểm soát ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
41 |
PP2600088226 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
42 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Methyl prednisolon ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 16mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
43 |
PP2600088227 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
44 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Methyl prednisolon ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 16mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 3 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
45 |
PP2600088228 |
Methyl prednisolon acetat |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
46 |
Methyl prednisolon acetat |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất : Methyl prednisolon acetat ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 40mg ; Đường dùng : Tiêm ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
47 |
PP2600088229 |
Metronidazol |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
48 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Metronidazol ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 250mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |
|||||||
49 |
PP2600088230 |
Metronidazol |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
50 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự |
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất : Metronidazol ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 250mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế ) |