Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

No. 1: Generic medicine

    Watching      
Project Contractor selection plan Tender notice Online Quotation Room Online Quotation Results Bid award
Find: 09:22 11/03/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Plan to select drug supply contractors in 2026 of Tue Tinh Hospital
Bidding package name
No. 1: Generic medicine
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select drug supply contractors in 2026 of Tue Tinh Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Investment revenue sources and other legal sources of Tue Tinh Hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Đại Mỗ, City Hà Nội
Approval date
11/03/2026 09:20
Approval Authority
Bệnh viện Tuệ Tĩnh

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 17/03/2026
Price quotation end time
16:00 19/03/2026
Validity of bid documents
90 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600088206
Acetyl leucin
441
1
2
PP2600088207
Acetyl leucin
15.000
30
3
PP2600088208
Aciclovir
118.000
236
4
PP2600088209
Aciclovir
9.800
20
5
PP2600088210
Ciprofloxacin
39.000
78
6
PP2600088211
Ciprofloxacin
12.070
24
7
PP2600088212
Doxycyclin
700
1
8
PP2600088213
Glucosamin
1.400
3
9
PP2600088214
Glucosamin
260
1
10
PP2600088215
Glucosamin
2.500
5
11
PP2600088216
Ketoconazol
21.000
42
12
PP2600088217
Ketoconazol
7.000
14
13
PP2600088218
Levothyroxin
1.102
2
14
PP2600088219
Meloxicam
22.134
44
15
PP2600088220
Meloxicam
2.000
4
16
PP2600088221
Metformin
700
1
17
PP2600088222
Metformin
350
1
18
PP2600088223
Metformin
1.200
2
19
PP2600088224
Metformin
590
1
20
PP2600088225
Metformin
1.200
2
21
PP2600088226
Methyl prednisolon
1.400
3
22
PP2600088227
Methyl prednisolon
1.050
2
23
PP2600088228
Methyl prednisolon acetat
34.670
69
24
PP2600088229
Metronidazol
300
1
25
PP2600088230
Metronidazol
252
1
26
PP2600088231
Metronidazol
19.000
38
27
PP2600088232
Metronidazol
8.650
17
28
PP2600088233
Natri clorid
9.000
18
29
PP2600088234
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
64.260
129
30
PP2600088235
Phenylephrin
194.500
389
31
PP2600088236
Piracetam
910
2
32
PP2600088237
Silymarin
6.790
14
33
PP2600088238
Silymarin
3.800
8
34
PP2600088239
Sorbitol
2.650
5
35
PP2600088240
Spironolacton
347
1
36
PP2600088241
Tenofovir
2.400
5
37
PP2600088242
Tenofovir
1.401
3
38
PP2600088243
Thiamazol
1.904
4
39
PP2600088244
Vildagliptin
1.450
3
40
PP2600088245
Vildagliptin + metformin
6.300
13
41
PP2600088246
Vitamin B2
126
0
42
PP2600088247
Vitamin B5
1.920
4

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600088206
Acetyl leucin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
2
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Viên
Tên hoạt chất : Acetyl leucin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
3
PP2600088207
Acetyl leucin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
4
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
5000
Lọ/Ống
Tên hoạt chất : Acetyl leucin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg/5ml ; Đường dùng : Tiêm ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
5
PP2600088208
Aciclovir
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
6
Aciclovir
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
300
Tuýp
Tên hoạt chất : Aciclovir ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 5%-10g ; Đường dùng : Dùng ngoài ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Thuốc dùng ngoài ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
7
PP2600088209
Aciclovir
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
8
Aciclovir
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Tuýp
Tên hoạt chất : Aciclovir ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 5%-5g ; Đường dùng : Dùng ngoài ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Thuốc dùng ngoài ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
9
PP2600088210
Ciprofloxacin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
10
Ciprofloxacin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
500
Chai/lọ/túi
Tên hoạt chất : Ciprofloxacin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 200mg/100ml ; Đường dùng : Tiêm truyền ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm truyền ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
11
PP2600088211
Ciprofloxacin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
12
Ciprofloxacin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
500
Chai/lọ/túi
Tên hoạt chất : Ciprofloxacin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 200mg/100ml ; Đường dùng : Tiêm truyền ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm truyền ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
13
PP2600088212
Doxycyclin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
14
Doxycyclin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Viên
Tên hoạt chất : Doxycyclin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 100mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Viên nang ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
15
PP2600088213
Glucosamin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
16
Glucosamin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
25000
Viên
Tên hoạt chất : Glucosamin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
17
PP2600088214
Glucosamin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
18
Glucosamin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
15000
Viên
Tên hoạt chất : Glucosamin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT:Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
19
PP2600088215
Glucosamin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
20
Glucosamin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Viên
Tên hoạt chất : Glucosamin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 750mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
21
PP2600088216
Ketoconazol
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
22
Ketoconazol
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Tuýp
Tên hoạt chất : Ketoconazol ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 100mg/5g ; Đường dùng : Dùng ngoài ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Thuốc dùng ngoài ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
23
PP2600088217
Ketoconazol
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
24
Ketoconazol
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
300
Tuýp
Tên hoạt chất : Ketoconazol ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 100mg/5g ; Đường dùng : Dùng ngoài ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Thuốc dùng ngoài ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
25
PP2600088218
Levothyroxin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
26
Levothyroxin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20000
Viên
Tên hoạt chất : Levothyroxin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 50mcg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
27
PP2600088219
Meloxicam
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
28
Meloxicam
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Lọ/ống
Tên hoạt chất : Meloxicam ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 10mg/ml-1,5ml ; Đường dùng : Tiêm ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
29
PP2600088220
Meloxicam
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
30
Meloxicam
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Lọ/ống
Tên hoạt chất : Meloxicam ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 10mg/ml-1,5ml ; Đường dùng : Tiêm ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
31
PP2600088221
Metformin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
32
Metformin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Viên
Tên hoạt chất : Metformin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
33
PP2600088222
Metformin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
34
Metformin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Viên
Tên hoạt chất : Metformin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 500mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
35
PP2600088223
Metformin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
36
Metformin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
30000
Viên
Tên hoạt chất : Metformin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 850mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
37
PP2600088224
Metformin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
38
Metformin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
30000
Viên
Tên hoạt chất : Metformin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 850mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
39
PP2600088225
Metformin
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
40
Metformin
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50000
Viên
Tên hoạt chất : Metformin ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 1000mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên giải phóng có kiểm soát ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
41
PP2600088226
Methyl prednisolon
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
42
Methyl prednisolon
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4000
Viên
Tên hoạt chất : Methyl prednisolon ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 16mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
43
PP2600088227
Methyl prednisolon
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
44
Methyl prednisolon
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4000
Viên
Tên hoạt chất : Methyl prednisolon ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 16mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 3 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
45
PP2600088228
Methyl prednisolon acetat
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
46
Methyl prednisolon acetat
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Lọ/ống
Tên hoạt chất : Methyl prednisolon acetat ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 40mg ; Đường dùng : Tiêm ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 ; Dạng bào chế : Thuốc tiêm ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
47
PP2600088229
Metronidazol
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
48
Metronidazol
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Viên
Tên hoạt chất : Metronidazol ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 250mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 2 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )
49
PP2600088230
Metronidazol
Bệnh viện Tuệ Tĩnh. Địa chỉ: Số 2 Trần Phú- Phường Đại Mỗ- Thành phố Hà Nội
01 ngày
05 ngày
50
Metronidazol
Không yêu cầu
Nhà thầu điền thông tin hãng sản xuất của thuốc Nhà thầu tham dự
Nhà thầu điền thông tin xuất xứ của thuốc Nhà thầu tham dự
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Viên
Tên hoạt chất : Metronidazol ; Nồng độ hoặc hàm lượng : 250mg ; Đường dùng : Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 4 ; Dạng bào chế : Viên ( nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế )

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "No. 1: Generic medicine". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "No. 1: Generic medicine" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 9

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second