Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô Tô tải tấn ≥ 5 tấn |
1 |
2 |
Xe cẩu tự hành 2-5 tấn |
1 |
3 |
Máy tính xách tay |
1 |
4 |
Bộ đàm |
1 |
5 |
Hợp bộ thử nghiệm nhất thứ đa năng |
1 |
6 |
Đồng hồ vạn năng |
1 |
7 |
Máy phát điện |
1 |
8 |
Máy khoan cầm tay |
1 |
9 |
Máy hàn điện |
1 |
10 |
Máy cắt sắt |
1 |
11 |
Kìm ép cốt |
1 |
12 |
Máy cắt bê tông |
1 |
13 |
Máy đầm |
1 |
14 |
Biển báo công trường, biển báo nguy hiểm, đèn cảnh báo, cọc tiêu |
1 |
15 |
Hợp bộ thử nghiệm rơle |
1 |
1 |
HOÀN TRẢ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Hoàn trả hè gạch Block (tận dụng 95% gạch) TBA Thạch Bàn 6 |
3.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Bắc Biên 6 |
3.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Đức Giang 16 |
3.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Phúc Lợi 2 |
3.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Mai Phúc |
1.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Bồ Đề 18 |
0.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Trường Tiểu học Ngọc Lâm |
0.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Bồ Đề 13 |
0.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Tư Đình 2 |
0.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm Trạm cắt 2 Nguyễn Văn Cừ |
0.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Hoàn trả hè gạch Tezzaro Trạm cắt 2 Nguyễn Văn Cừ |
4.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Hội Xá 15 |
0.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Thôn Trạm |
0.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Thạch Cầu 9 |
0.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Đoàn 871 Phú Viên |
0.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm TBA Tư Đình 11 |
0.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cầu dao 475-7 lộ 475E1.47 Trạm trung gian sân bay |
2.55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Hoàn trả hè gạch Tezzaro Cầu dao 475-7 lộ 475E1.47 Trạm trung gian sân bay |
25.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Hoàn trả hè gạch Tezzaro Cầu dao 474-7 lộ 474E1.47 Trạm trung gian sân bay |
1.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Hoàn trả hè gạch Tezzaro Nhánh Bao Bì Tân á |
2.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Phần xây lắp |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Hạng mục 1: TBA Thạch Bàn 6 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Phần A cấp B thực hiện |
Nhân công |
Theo quy định tại Chương V |
||
25 |
Lắp đặt tủ điện trung áp : Máy cắt hợp bộ, Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp <=35KV |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Thay dao cách ly ngoài trời <=35kV, không tiếp đất |
2 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Thay chống sét van <=35kV |
3 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Khóa bảo vệ |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Xà giá đỡ cáp trung thế trạm treo (22,76 kg/bộ) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vỏ tủ RMU 3 ngăn kích thước : DxRxC 1400x900x2000 mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Dây và cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng (36,334kg/bộ) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Xà colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn (19,688kg/bộ) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Hộp chụp cực MBA + Thang máng cáp trung thế hạ thế |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Sim và gói cước 3G Sim APN |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Phần thay thế, tháo dỡ, lắp đặt lại theo ĐM203 |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
||
36 |
Thay cáp trong ống luồn điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp <=15kg/m |
0.1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Thay cáp trong ống luồn điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp <=15kg/m |
0.06 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây <= 95mm2 |
11 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây <= 240mm2 |
7.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Thay cầu chì tự rơi 35(22)kV |
1 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột |
0.6 |
10 quả |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Xây Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV |
1 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Tiếp địa tủ RMU phần đào phá |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Xây bệ bảo vệ cáp lên cột |
1 |
bệ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt các ống nhựa luồn cáp |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |