Thông báo mời thầu

Sửa chữa công trình

Tìm thấy: 17:33 30/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xử lý đoạn điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông từ Km399+00-Km399+900, Quốc lộ 37
Gói thầu
Sửa chữa công trình
Chủ đầu tư
Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây lắp Km399+000-Km399+900
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 10/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:28 30/03/2022
đến
14:00 10/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 10/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
119.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/04/2022 (06/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Sửa chữa công trình
Tên dự án là: Xử lý đoạn điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông từ Km399+00-Km399+900, Quốc lộ 37
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Đường Mai Đắc Bân - Thành Phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, số 06, phố Mai Đắc Bân, TP Sơn La, điện thoại: 02123.799.089, fax: 02123.799.982. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124, fax: 0212.3853.243. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124, fax: 0212.3853.243. Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ, số 06, phố Mai Đắc Bân, TP Sơn La, điện thoại: 02123.799.089, fax: 02123.799.982.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Đường Mai Đắc Bân - Thành Phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Sơn La, Số 188 Đường Nguyễn Lương Bằng - TP Sơn La. Điện thoại: 0212.3.852.784; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội ĐT: (84) 4 385 714 44; Fax: (84) 4 385 714 40;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ- Sở GTVT Sơn La - Phố Mai Đắc Bân - TP Sơn La, Số điện thoại: 02123.799.089; fax: 02123.799.982.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính - Sở GTVT Sơn La, Số 188 Đường Nguyễn Lương Bằng - TP Sơn La. Điện thoại: 0212.3.852.784.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật2Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.32
3Cán bộ KCS1Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng.32
4Cán bộ phụ trách VSMT và ATLĐ1Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nghiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡng VSMT, ATLĐ còn hiệu lực.32
5Cán bộ phụ trách thanh toán1Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp hoặc cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm32
6Công nhân kỹ thuật5Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đào đấtTheo Chương V của E-HSMT5.799,66m3
2Đào đất C3 khai thác về đắpTheo Chương V của E-HSMT2.441,4m3
3Đào đáTheo Chương V của E-HSMT12.074,84m3
4Điều phối đất cự ly ≤1000mTheo Chương V của E-HSMT6.896,09m3
5Điều phối đất cự ly 1000mTheo Chương V của E-HSMT1.514,4m3
6Điều phối đá cự ly 1000mTheo Chương V của E-HSMT12.583,41m3
7Đắp đấtTheo Chương V của E-HSMT6.094,06m3
8Đào rãnh đấtTheo Chương V của E-HSMT21,56m3
9Đào rãnh đáTheo Chương V của E-HSMT68,14m3
BMặt đường
1Mặt đường BTN dày 7cmTheo Chương V của E-HSMT5.126,96m2
2Đá dăm láng nhựa TCN 1,8Kg/m2Theo Chương V của E-HSMT5.126,96m2
3Dính bám (nhựa/nhũ tương)Theo Chương V của E-HSMT5.126,96m2
4ĐDTC lớp trên dày 16,79cm (1,79cm bù vênh)Theo Chương V của E-HSMT5.126,96m2
5ĐDTC lớp dưới dày 8cmTheo Chương V của E-HSMT91,09m2
6CPĐD lớp dưới dày 25cmTheo Chương V của E-HSMT2.720,88m2
7Lề gia cố BTXM 200# dày 20cmTheo Chương V của E-HSMT18,22m3
8Đào khuôn đường đất (Cấp 4)Theo Chương V của E-HSMT234,1m3
9Đào khuôn đường đá (Cấp IV)Theo Chương V của E-HSMT440,43m3
10Lu khuôn đường (Lu khuôn K98: 976,1m2)Theo Chương V của E-HSMT292,83m3
CCông trình thoát nước
1Sửa chữa cốngTheo Chương V của E-HSMT1cái
2Cống tròn D200 (01 cái/22m)Theo Chương V của E-HSMT1cái
3Cống bản L=0,9m (cống rãnh dọc 01 cái/10m; cả vuốt nối 2 đầu cống)Theo Chương V của E-HSMT1cái
4Cống hộp L≥2,0m (KT: 4x4)mTheo Chương V của E-HSMT1cái
DCông trình ATGT
1Sơn đường dày 2mmTheo Chương V của E-HSMT62,19m2
2Sơn đường dày 5mmTheo Chương V của E-HSMT23,16m2
3Sửa chữa cột H, Cột Km (Cột Km: 1 cột, Cột H: 9 cột)Theo Chương V của E-HSMT10cột
4Hàng rào tôn sóng (làm mới)Theo Chương V của E-HSMT102m
5Hàng rào tôn sóng (sửa chữa)Theo Chương V của E-HSMT484m
6Hàng rào tôn sóng (tháo rỡ thu hồi)Theo Chương V của E-HSMT27m
7Biển báo tam giác (làm mới)Theo Chương V của E-HSMT9cái
8Đinh phản quangTheo Chương V của E-HSMT131cái
ECông trình khác
1Hỗ trợ di chuyển cột điện 35kVTheo Chương V của E-HSMT2cái
FChi phí Đảm bảo ATGT
1Chi phí Đảm bảo ATGTTheo Chương V của E-HSMT1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cẩu ≥ 16TSử dụng tốt1
2Lu tĩnh từ 8T-12TSử dụng tốt4
3Lu tĩnh từ 6T-8TSử dụng tốt1
4Lu rung ≥ 25TSử dụng tốt1
5Lu bánh hơi ≥ 25TSử dụng tốt1
6Máy trộn bê tông ≥ 250lSử dụng tốt2
7Bộ thiết bị sơn kẻ đườngSử dụng tốt1
8Đầm bàn ≥ 1KwSử dụng tốt2
9Đầm cócSử dụng tốt2
10Đầm dùi ≥ 1,5 KwSử dụng tốt2
11Máy cắt, uốn thépSử dụng tốt2
12Máy khoan BT cầm taySử dụng tốt1
13Máy hànSử dụng tốt1
14Máy nén khíSử dụng tốt2
15Máy màiSử dụng tốt1
16Máy phun, tưới nhựa đườngSử dụng tốt1
17Máy ủi ≥110CVSử dụng tốt1
18Ô tô tự đổ ≥ 10TSử dụng tốt4
19Ô tô tưới nướcSử dụng tốt1
20Máy rải ≥ 130cvSử dụng tốt1
21Trạm trộn ≥ 80TSử dụng tốt1
22Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạcSử dụng tốt1
23Máy thủy bìnhSử dụng tốt1
24Máy đào ≥ 1,25m3: 03 cái (hoặc Sử dụng tốt3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cẩu ≥ 16T
Sử dụng tốt
1
1
Cẩu ≥ 16T
Sử dụng tốt
1
1
Cẩu ≥ 16T
Sử dụng tốt
1
2
Lu tĩnh từ 8T-12T
Sử dụng tốt
4
2
Lu tĩnh từ 8T-12T
Sử dụng tốt
4
2
Lu tĩnh từ 8T-12T
Sử dụng tốt
4
3
Lu tĩnh từ 6T-8T
Sử dụng tốt
1
3
Lu tĩnh từ 6T-8T
Sử dụng tốt
1
3
Lu tĩnh từ 6T-8T
Sử dụng tốt
1
4
Lu rung ≥ 25T
Sử dụng tốt
1
4
Lu rung ≥ 25T
Sử dụng tốt
1
4
Lu rung ≥ 25T
Sử dụng tốt
1
5
Lu bánh hơi ≥ 25T
Sử dụng tốt
1
5
Lu bánh hơi ≥ 25T
Sử dụng tốt
1
5
Lu bánh hơi ≥ 25T
Sử dụng tốt
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Sử dụng tốt
2
6
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Sử dụng tốt
2
7
Bộ thiết bị sơn kẻ đường
Sử dụng tốt
1
7
Bộ thiết bị sơn kẻ đường
Sử dụng tốt
1
7
Bộ thiết bị sơn kẻ đường
Sử dụng tốt
1
8
Đầm bàn ≥ 1Kw
Sử dụng tốt
2
8
Đầm bàn ≥ 1Kw
Sử dụng tốt
2
8
Đầm bàn ≥ 1Kw
Sử dụng tốt
2
9
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
9
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
9
Đầm cóc
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi ≥ 1,5 Kw
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi ≥ 1,5 Kw
Sử dụng tốt
2
10
Đầm dùi ≥ 1,5 Kw
Sử dụng tốt
2
11
Máy cắt, uốn thép
Sử dụng tốt
2
11
Máy cắt, uốn thép
Sử dụng tốt
2
11
Máy cắt, uốn thép
Sử dụng tốt
2
12
Máy khoan BT cầm tay
Sử dụng tốt
1
12
Máy khoan BT cầm tay
Sử dụng tốt
1
12
Máy khoan BT cầm tay
Sử dụng tốt
1
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
13
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
14
Máy nén khí
Sử dụng tốt
2
14
Máy nén khí
Sử dụng tốt
2
14
Máy nén khí
Sử dụng tốt
2
15
Máy mài
Sử dụng tốt
1
15
Máy mài
Sử dụng tốt
1
15
Máy mài
Sử dụng tốt
1
16
Máy phun, tưới nhựa đường
Sử dụng tốt
1
16
Máy phun, tưới nhựa đường
Sử dụng tốt
1
16
Máy phun, tưới nhựa đường
Sử dụng tốt
1
17
Máy ủi ≥110CV
Sử dụng tốt
1
17
Máy ủi ≥110CV
Sử dụng tốt
1
17
Máy ủi ≥110CV
Sử dụng tốt
1
18
Ô tô tự đổ ≥ 10T
Sử dụng tốt
4
18
Ô tô tự đổ ≥ 10T
Sử dụng tốt
4
18
Ô tô tự đổ ≥ 10T
Sử dụng tốt
4
19
Ô tô tưới nước
Sử dụng tốt
1
19
Ô tô tưới nước
Sử dụng tốt
1
19
Ô tô tưới nước
Sử dụng tốt
1
20
Máy rải ≥ 130cv
Sử dụng tốt
1
20
Máy rải ≥ 130cv
Sử dụng tốt
1
20
Máy rải ≥ 130cv
Sử dụng tốt
1
21
Trạm trộn ≥ 80T
Sử dụng tốt
1
21
Trạm trộn ≥ 80T
Sử dụng tốt
1
21
Trạm trộn ≥ 80T
Sử dụng tốt
1
22
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
Sử dụng tốt
1
22
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
Sử dụng tốt
1
22
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
Sử dụng tốt
1
23
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
23
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
23
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
24
Máy đào ≥ 1,25m3: 03 cái (hoặc
Sử dụng tốt
3
24
Máy đào ≥ 1,25m3: 03 cái (hoặc
Sử dụng tốt
3
24
Máy đào ≥ 1,25m3: 03 cái (hoặc
Sử dụng tốt
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất
5.799,66 m3 Theo Chương V của E-HSMT
2 Đào đất C3 khai thác về đắp
2.441,4 m3 Theo Chương V của E-HSMT
3 Đào đá
12.074,84 m3 Theo Chương V của E-HSMT
4 Điều phối đất cự ly ≤1000m
6.896,09 m3 Theo Chương V của E-HSMT
5 Điều phối đất cự ly 1000m
1.514,4 m3 Theo Chương V của E-HSMT
6 Điều phối đá cự ly 1000m
12.583,41 m3 Theo Chương V của E-HSMT
7 Đắp đất
6.094,06 m3 Theo Chương V của E-HSMT
8 Đào rãnh đất
21,56 m3 Theo Chương V của E-HSMT
9 Đào rãnh đá
68,14 m3 Theo Chương V của E-HSMT
10 Mặt đường BTN dày 7cm
5.126,96 m2 Theo Chương V của E-HSMT
11 Đá dăm láng nhựa TCN 1,8Kg/m2
5.126,96 m2 Theo Chương V của E-HSMT
12 Dính bám (nhựa/nhũ tương)
5.126,96 m2 Theo Chương V của E-HSMT
13 ĐDTC lớp trên dày 16,79cm (1,79cm bù vênh)
5.126,96 m2 Theo Chương V của E-HSMT
14 ĐDTC lớp dưới dày 8cm
91,09 m2 Theo Chương V của E-HSMT
15 CPĐD lớp dưới dày 25cm
2.720,88 m2 Theo Chương V của E-HSMT
16 Lề gia cố BTXM 200# dày 20cm
18,22 m3 Theo Chương V của E-HSMT
17 Đào khuôn đường đất (Cấp 4)
234,1 m3 Theo Chương V của E-HSMT
18 Đào khuôn đường đá (Cấp IV)
440,43 m3 Theo Chương V của E-HSMT
19 Lu khuôn đường (Lu khuôn K98: 976,1m2)
292,83 m3 Theo Chương V của E-HSMT
20 Sửa chữa cống
1 cái Theo Chương V của E-HSMT
21 Cống tròn D200 (01 cái/22m)
1 cái Theo Chương V của E-HSMT
22 Cống bản L=0,9m (cống rãnh dọc 01 cái/10m; cả vuốt nối 2 đầu cống)
1 cái Theo Chương V của E-HSMT
23 Cống hộp L≥2,0m (KT: 4x4)m
1 cái Theo Chương V của E-HSMT
24 Sơn đường dày 2mm
62,19 m2 Theo Chương V của E-HSMT
25 Sơn đường dày 5mm
23,16 m2 Theo Chương V của E-HSMT
26 Sửa chữa cột H, Cột Km (Cột Km: 1 cột, Cột H: 9 cột)
10 cột Theo Chương V của E-HSMT
27 Hàng rào tôn sóng (làm mới)
102 m Theo Chương V của E-HSMT
28 Hàng rào tôn sóng (sửa chữa)
484 m Theo Chương V của E-HSMT
29 Hàng rào tôn sóng (tháo rỡ thu hồi)
27 m Theo Chương V của E-HSMT
30 Biển báo tam giác (làm mới)
9 cái Theo Chương V của E-HSMT
31 Đinh phản quang
131 cái Theo Chương V của E-HSMT
32 Hỗ trợ di chuyển cột điện 35kV
2 cái Theo Chương V của E-HSMT
33 Chi phí Đảm bảo ATGT
1 Khoản Theo Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 191

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây