Thông báo mời thầu

Sửa chữa công trình

Tìm thấy: 14:24 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, công trình và hệ thống ATGT đoạn Km480 - Km486 (xã Chiềng Lương – Xã Phiêng Pằn),QL.37, tỉnh Sơn La
Gói thầu
Sửa chữa công trình
Chủ đầu tư
Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124, fax: 0212.3853.243
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, công trình và hệ thống ATGT đoạn Km480 - Km486 (xã Chiềng Lương – Xã Phiêng Pằn),QL.37, tỉnh Sơn La
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 27/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:18 06/09/2022
đến
08:00 27/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 27/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
558.000.000 VND
Bằng chữ
Năm trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/09/2022 (25/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể tải phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng DauThau.info chúng tôi.
Hệ thống của chúng tôi sẽ giúp bạn tải file nhanh hơn, trên mọi thiết bị mà không cần cài đặt Client Agent.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Sửa chữa công trình
Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, công trình và hệ thống ATGT đoạn Km480 - Km486 (xã Chiềng Lương – Xã Phiêng Pằn),QL.37, tỉnh Sơn La
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Đường Mai Đắc Bân - Thành Phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124, fax: 0212.3853.243
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý bảo trì đường bộ, số 06, phố Mai Đắc Bân, TP Sơn La, điện thoại: 02123.799.089, fax: 02123.799.982. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124,fax: 0212.3853.243. Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ, số 06, phố Mai Đắc Bân, TP Sơn La, điện thoại: 02123.799.089, fax: 02123.799.982

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Đường Mai Đắc Bân - Thành Phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124, fax: 0212.3853.243

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 558.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Sơn La, số 188 đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La, điện thoại: 0212.3852.124, fax: 0212.3853.243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội ĐT: (84) 4 385 714 44; Fax:(84) 4 385 714 40;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý bảo trì đường bộ, số 06, phố Mai Đắc Bân, TP Sơn La, Số điện thoại: 02123.799.089; fax: 02123.799.982
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính - Sở Giao thông vận tải Sơn La, Số 188, Đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La. Điện thoại: 0212.3.852.784.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 41.824.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.364.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 19.518.000.000 VNĐ; hoặc có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) có cấp công trình thấp hơn liền kề giá trị mỗi hợp đồng ≥19.518.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.518.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật6Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.32
3Cán bộ phụ trách VSMT và ATLĐ1Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nghiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡng VSMT, ATLĐ còn hiệu lực32
4Cán bộ phụ trách thanh toán1Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp hoặc cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đào đất Theo Chương V của E-HSMT548,9m3
2Đào đáTheo Chương V của E-HSMT20,09m3
3Đắp đấtTheo Chương V của E-HSMT2.095,96m3
4Đào rãnh đấtTheo Chương V của E-HSMT378,85m3
5Đào rãnh đáTheo Chương V của E-HSMT61,42m3
BMặt đường
1Mặt đường BTN dày 5cmTheo Chương V của E-HSMT33.410,99m2
2Mặt đường BTN dày trung bình 7cmTheo Chương V của E-HSMT6.368,39m2
3Đá dăm láng nhựa TCN 1,8Kg/m2Theo Chương V của E-HSMT33.410,99m2
4Dính bám (nhũ tương)Theo Chương V của E-HSMT39.779,38m2
5ĐDTC lớp trên dày 15cmTheo Chương V của E-HSMT32.793,97m2
6ĐDTC lớp dưới dày 8cm (lề gia cố)Theo Chương V của E-HSMT7.370,49m2
7ĐDTC lớp dưới dày 25cmTheo Chương V của E-HSMT15.371,8m2
8Lề gia cố (BTXM 250# dày 20cm)Theo Chương V của E-HSMT1.474,1m3
9Đào khuôn đường đất (đào khuôn đất C3)Theo Chương V của E-HSMT5.021,23m3
10Lu khuôn đường (K≥98 dày 30cm)Theo Chương V của E-HSMT4.611,54m3
CCông trình thoát nước
1Rãnh BTXM (BTXM 200# nâng thành rãnh cũ)Theo Chương V của E-HSMT401,97m3
2Rãnh hình thang BTXM làm mới Theo Chương V của E-HSMT4.031,85m
3Tấm đan (tấm bản vào nhà dân KT (1,4x0,8x0,12)m: 36 tấm)Theo Chương V của E-HSMT36Ck
4Hộ lan BTXM 200#Theo Chương V của E-HSMT201,88m3
5Sửa chữa cốngTheo Chương V của E-HSMT25cái
6Cống bản L=0,9m làm mới (cống rãnh dọc 08 cái; rãnh BTXM 200# vuốt nối 2 đầu cống: 4,94m3)Theo Chương V của E-HSMT45m
DCông trình ATGT
1Sơn đường dày 2mmTheo Chương V của E-HSMT299,79m2
2Cọc H (làm mới)Theo Chương V của E-HSMT2cọc
3Cọc tiêu, cọc H, cọc Km sửa chữa (nâng cọc H 52 cọc; cọc Km 06 cọc; cọc tiêu 91 cọc;Theo Chương V của E-HSMT149cọc
4Hàng rào tôn sóng (làm mới)Theo Chương V của E-HSMT1.924m
5Hàng rào tôn sóng sửa chữa (nâng cao)Theo Chương V của E-HSMT624m
6Biển báo tam giác (làm mới)Theo Chương V của E-HSMT44cái
7Biển báo tam giác(sửa chữa)Theo Chương V của E-HSMT26cái
8Biển báo hình chữ nhật (sửa chữa)Theo Chương V của E-HSMT1cái
ECông trình khác (Kè, tràn, ốptaluy….)
1BTXM200# (Ốp mái taluy + chân khay + gờ chắn)Theo Chương V của E-HSMT91,39m3
2Rọ thép 2x1x1 nhồi đá hộcTheo Chương V của E-HSMT43Rọ
FChi phí đảm bảo ATGT
1Chi phí đảm bảo ATGTTheo Chương V của E-HSMT1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu ≥ 6TSử dụng tốt1
2Máy đào ≥ 1,25m3:02 cái kèm theo 01 đầu búa thuỷ lực(hoặc Sử dụng tốt2
3Lu tĩnh từ 6T-8TSử dụng tốt1
4Lu tĩnh từ 8T-12TSử dụng tốt9
5Lu rung ≥ 25TSử dụng tốt1
6Lu bánh hơi ≥ 25TSử dụng tốt1
7Lu rung mini ≥2,5T (bề rộng ≤ 1,0m)Sử dụng tốt2
8Máy trộn bê tông ≥ 250lSử dụng tốt6
9Bộ thiết bị sơn kẻ đườngSử dụng tốt1
10Thiết bị nấu nhựa, phun, tưới nhựa đườngSử dụng tốt3
11Máy ủi ≥110CVSử dụng tốt1
12Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5TSử dụng tốt4
13Ô tô tưới nướcSử dụng tốt4
14Máy rải 130-140CVSử dụng tốt1
15Trạm trộn ≥ 80TSử dụng tốt1
16Ô tô tự đổ ≥10TSử dụng tốt12

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Danh sách hạng mục xây lắp:

STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất
548,9 m3 Theo Chương V của E-HSMT
2 Đào đá
20,09 m3 Theo Chương V của E-HSMT
3 Đắp đất
2.095,96 m3 Theo Chương V của E-HSMT
4 Đào rãnh đất
378,85 m3 Theo Chương V của E-HSMT
5 Đào rãnh đá
61,42 m3 Theo Chương V của E-HSMT
6 Mặt đường BTN dày 5cm
33.410,99 m2 Theo Chương V của E-HSMT
7 Mặt đường BTN dày trung bình 7cm
6.368,39 m2 Theo Chương V của E-HSMT
8 Đá dăm láng nhựa TCN 1,8Kg/m2
33.410,99 m2 Theo Chương V của E-HSMT
9 Dính bám (nhũ tương)
39.779,38 m2 Theo Chương V của E-HSMT
10 ĐDTC lớp trên dày 15cm
32.793,97 m2 Theo Chương V của E-HSMT
11 ĐDTC lớp dưới dày 8cm (lề gia cố)
7.370,49 m2 Theo Chương V của E-HSMT
12 ĐDTC lớp dưới dày 25cm
15.371,8 m2 Theo Chương V của E-HSMT
13 Lề gia cố (BTXM 250# dày 20cm)
1.474,1 m3 Theo Chương V của E-HSMT
14 Đào khuôn đường đất (đào khuôn đất C3)
5.021,23 m3 Theo Chương V của E-HSMT
15 Lu khuôn đường (K≥98 dày 30cm)
4.611,54 m3 Theo Chương V của E-HSMT
16 Rãnh BTXM (BTXM 200# nâng thành rãnh cũ)
401,97 m3 Theo Chương V của E-HSMT
17 Rãnh hình thang BTXM làm mới
4.031,85 m Theo Chương V của E-HSMT
18 Tấm đan (tấm bản vào nhà dân KT (1,4x0,8x0,12)m: 36 tấm)
36 Ck Theo Chương V của E-HSMT
19 Hộ lan BTXM 200#
201,88 m3 Theo Chương V của E-HSMT
20 Sửa chữa cống
25 cái Theo Chương V của E-HSMT
21 Cống bản L=0,9m làm mới (cống rãnh dọc 08 cái; rãnh BTXM 200# vuốt nối 2 đầu cống: 4,94m3)
45 m Theo Chương V của E-HSMT
22 Sơn đường dày 2mm
299,79 m2 Theo Chương V của E-HSMT
23 Cọc H (làm mới)
2 cọc Theo Chương V của E-HSMT
24 Cọc tiêu, cọc H, cọc Km sửa chữa (nâng cọc H 52 cọc; cọc Km 06 cọc; cọc tiêu 91 cọc;
149 cọc Theo Chương V của E-HSMT
25 Hàng rào tôn sóng (làm mới)
1.924 m Theo Chương V của E-HSMT
26 Hàng rào tôn sóng sửa chữa (nâng cao)
624 m Theo Chương V của E-HSMT
27 Biển báo tam giác (làm mới)
44 cái Theo Chương V của E-HSMT
28 Biển báo tam giác(sửa chữa)
26 cái Theo Chương V của E-HSMT
29 Biển báo hình chữ nhật (sửa chữa)
1 cái Theo Chương V của E-HSMT
30 BTXM200# (Ốp mái taluy + chân khay + gờ chắn)
91,39 m3 Theo Chương V của E-HSMT
31 Rọ thép 2x1x1 nhồi đá hộc
43 Rọ Theo Chương V của E-HSMT
32 Chi phí đảm bảo ATGT
1 Khoản Theo Chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ như sau:

  • Có quan hệ với 100 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,45 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,43%, Xây lắp 85,07%, Tư vấn 12,50%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.238.709.976.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.232.214.738.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,52%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Hỗ trợ và báo lỗi

Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

VIP3 Plus - Tải không giới hạn file báo cáo PDF của các nhà thầu
Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.

Bạn có thể sử dụng tài khoản ở DauThau.info để đăng nhập trên DauThau.Net và ngược lại!

Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký.

Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí! Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info và DauThau.Net

Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao
VIP3 Plus - Tải không giới hạn file báo cáo PDF của các nhà thầu
Chuyên viên tư vấn đang hỗ trợ bạn
Bạn chưa đăng nhập.
Để xem thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký nếu chưa có tài khoản.
Việc đăng ký rất đơn giản và hoàn toàn miễn phí.
tháng 10 năm 2024
27
Chủ nhật
tháng 9
25
năm Giáp Thìn
tháng Giáp Tuất
ngày Giáp Tý
giờ Giáp Tý
Tiết Cốc vũ
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) , Sửu (1-3) , Mão (5-7) , Ngọ (11-13) , Thân (15-17) , Dậu (17-19)

"Hãy sống cuộc sống liêm khiết nghèo khó, nếu phải như vậy, và quan tâm tới những vấn đề quan trọng hơn thay vì mang theo vàng xuống mộ. "

Khuyết Danh

Sự kiện trong nước: Nguyễn Trung Trực là lãnh tụ cuộc khởi nghĩa nhân...

Thống kê
  • 8486 dự án đang đợi nhà thầu
  • 368 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 385 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 24765 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 38437 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây