Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CẦU BA MIỆNG |
||||
2 |
Thay khe co giãn |
||||
3 |
Đục bỏ bê tông hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) |
2.543 |
m3 |
||
4 |
Tháo khe co giãn cũ hư hỏng (tính 60% hao phí) |
18 |
m |
||
5 |
Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược loại RS22-20A (hoặc tương đương) |
18 |
m |
||
6 |
Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc tương đương) TC 0,25 lít/m2 |
20.25 |
m2 |
||
7 |
Bê tông khe co giãn (tỷ lệ vữa/đá 50:50) dùngVmat Grout M60 hoặc loại tương đương |
2.543 |
m3 |
||
8 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép D<= 10mm |
0.081 |
tấn |
||
9 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép D<= 18mm |
0.697 |
tấn |
||
10 |
Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18mm |
160 |
lỗ khoan |
||
11 |
Keo epoxy cấy cốt thép |
0.855 |
lít |
||
12 |
Sửa chữa hộ lan |
||||
13 |
Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ (tính 60% hao phí) |
120 |
m |
||
14 |
Cung cấp trụ hộ lan thép mạ kẻm U160x50x5 |
17.6 |
m |
||
15 |
Cung cấp bulong M16x50 |
44 |
bộ |
||
16 |
Cung cấp thép bản táp mạ kẽm 150x100x5mm |
0.052 |
tấn |
||
17 |
Đường hàn <=12mm |
5.544 |
10m |
||
18 |
Gắn tai phản quang trên hộ lan |
44 |
cái |
||
19 |
Lắp đặt lại hộ lan |
120 |
m |
||
20 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2,0mm |
12.75 |
m2 |
||
21 |
CẦU BÌNH THẠNH |
||||
22 |
Đục bỏ bê tông hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) |
0.858 |
m3 |
||
23 |
Tháo khe co giãn cũ hư hỏng (tính 60% hao phí) |
7 |
m |
||
24 |
Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược loại RS22-20A (hoặc tương đương) |
7 |
m |
||
25 |
Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc tương đương) TC 0,25 lít/m2 |
7.35 |
m2 |
||
26 |
Bê tông khe co giãn (tỷ lệ vữa/đá 50:50) dùngVmat Grout M60 hoặc loại tương đương |
0.858 |
m3 |
||
27 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép D<= 10mm |
0.028 |
tấn |
||
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép D<= 18mm |
0.271 |
tấn |
||
29 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2,0mm |
m2 |
|||
30 |
CẦU CẢ GIÁO |
||||
31 |
Sửa khe co giãn |
||||
32 |
Đục bỏ bê tông hai bên khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) |
4.41 |
m3 |
||
33 |
Tháo khe co giãn cũ hư hỏng (tính 60% hao phí) |
36 |
m |
||
34 |
Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược loại RS22-20A (hoặc tương đương) |
36 |
m |
||
35 |
Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc tương đương) TC 0,25 lít/m2 |
39.6 |
m2 |
||
36 |
Bê tông khe co giãn (tỷ lệ vữa/đá 50:50) dùngVmat Grout M60 hoặc loại tương đương |
4.41 |
m3 |
||
37 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép D<= 10mm |
0.147 |
tấn |
||
38 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép D<= 18mm |
1.387 |
tấn |
||
39 |
Mặt đường - Phần vuốt dốc cầu |
||||
40 |
Cày xới mặt đường cũ (tính 30% diện tích) |
2.841 |
100m2 |
||
41 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm |
2.083 |
100m3 |
||
42 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, TC 1,0 lít/m2 |
9.468 |
100m2 |
||
43 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, TC 0,5 lít/m2 |
2.25 |
100m2 |
||
44 |
Bù phụ mặt đường bằng HH ĐDĐ19 dày tb 8.9cm |
20.07 |
m3 |
||
45 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, TC 0,5 lít/m2 |
2.25 |
100m2 |
||
46 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C16 chiều dày đã lèn ép 7 cm |
11.353 |
100m2 |
||
47 |
Vuốt nối - Phần vuốt dốc cầu |
||||
48 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, TC 0,5 lít/m2 |
1.658 |
100m2 |
||
49 |
Bù phụ mặt đường bằng HH ĐDĐ C19 dày tb 8.6cm |
14.2 |
m3 |
||
50 |
Lề đường - Phần vuốt dốc cầu |