Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sửa chữa nhà tám mái (gồm các công việc có STT từ 02 đến 103) |
trọn gói |
|||
2 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
1.3813 |
100m2 |
||
3 |
Hệ khung thép hộp chống rỉ bọc bạt che khu làm việc Phủ chủ tịch và khu vực thi công |
138.1349 |
m2 |
||
4 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ hệ mái hiện trạng |
0.7064 |
tấn |
||
5 |
Tháo toàn bộ mái nhựa hiện trạng |
0.344 |
100m2 |
||
6 |
Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m |
62.5576 |
m2 |
||
7 |
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy |
41.112 |
m |
||
8 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
82.928 |
m2 |
||
9 |
Phá dỡ nền gạch lá nem |
43.1562 |
m2 |
||
10 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
43.1562 |
m2 |
||
11 |
Phá lớp vữa lót. vữa trát tường |
123.2167 |
m2 |
||
12 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
4 |
bộ |
||
13 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
12 |
bộ |
||
14 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu |
6 |
bộ |
||
15 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
20 |
bộ |
||
16 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
1 |
trọn gói |
||
17 |
Phá dỡ len đá chân cửa, đá bậc |
0.5696 |
m2 |
||
18 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
8.9623 |
m2 |
||
19 |
Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường |
84.9418 |
m2 |
||
20 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm |
2.6909 |
m3 |
||
21 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ công trình ra bãi tập kết |
10.8637 |
m3 |
||
22 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại |
10.8637 |
m3 |
||
23 |
Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại |
10.8637 |
m3 |
||
24 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ bãi tập kết lên xe ô tô |
10.8637 |
m3 |
||
25 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T |
10.8637 |
m3 |
||
26 |
Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 2,5T |
10.8637 |
m3 |
||
27 |
Láng nền tạo dốc dày 3cm, vữa XM M75 |
43.1562 |
m2 |
||
28 |
Trát tường trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB30 |
98.8438 |
m2 |
||
29 |
Kẻ tường tạo hình tổ ong giống như hiện trạng |
15.9048 |
m2 |
||
30 |
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75, PCB30 (gạch Đồng Tâm hoặc tương đương) |
46.188 |
m2 |
||
31 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 - khu vệ sinh, phòng kỹ thuật (gạch Đồng Tâm hoặc tương đương) |
14.9634 |
m2 |
||
32 |
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 - khu ngoài nhà, hành lang (gạch Đồng Tâm hoặc tương đương) |
28.1928 |
m2 |
||
33 |
Lát đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 - bậc đá chân cửa vào khu vệ sinh |
0.5696 |
m2 |
||
34 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (bột bả Dulux hoặc tương đương) |
84.9054 |
m2 |
||
35 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần - trần phòng kỹ thuật (bột bả Dulux hoặc tương đương) |
4.396 |
m2 |
||
36 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) |
89.3014 |
m2 |
||
37 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) |
51.8861 |
m2 |
||
38 |
Vận chuyển gạch ngói từ trên tầng 5 Phủ Chủ tịch xuống chân công trình |
1 |
trọn gói |
||
39 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (ngói Chủ đầu tư cấp) - Nhà tám mái |
62.5576 |
m2 |
||
40 |
Gia công kết cấu thép |
0.8845 |
tấn |
||
41 |
Bulong M12 |
48 |
cái |
||
42 |
Lắp dựng, gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo |
0.8845 |
tấn |
||
43 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
47.2816 |
m2 |
||
44 |
Ván khuôn gia cố sàn, mái |
59.2262 |
m2 |
||
45 |
Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm |
0.139 |
100kg |
||
46 |
Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn |
54.4 |
m2 |
||
47 |
Lưới thép D4 sàn 8 mái |
201.6 |
kg |
||
48 |
Lắp dựng lưới thép mái, lưới thép d4 |
54.4 |
m2 |
||
49 |
Bê tông sàn mái khu vực kho, đá 1x2, vữa BT M250, PCB30 |
0.2638 |
m3 |
||
50 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng vỏ mỏng, đá mi, mác 300, PCB30 |
54.4 |
m2 |