Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I. PHỤC VỤ CHUNG |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
2 |
Phục vụ tàu lên, xuống triền đà |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
3 |
Vệ sinh phục vụ khảo sát |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
4 |
Chi phí kiểm tra dịch vụ kỹ thuật theo yêu cầu của quy phạm Đăng kiểm (Đo chiều dày tôn vỏ 145 điểm,vách ngang và cơ cấu; lập Báo cáo kết quả đo, lập bản vẽ, sơ đồ thay tôn, trình đăng kiểm…) |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
5 |
Đổi mố kê phục vụ sửa chữa |
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
6 |
II. VỆ SINH, SƠN - TRANG TRÍ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
7 |
1.Phần chìm và mớn nước thay đổi |
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
8 |
a. Cạo hà đáy mạn chìm |
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
9 |
b. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
10 |
c. Sơn
-Phun sơn chống rỉ Sơn chống rỉ 2 TP, Jotamastic 80, 3 lớp
-Phun Sơn lót trung gian Jotun Safeguard Universal ES, 1 lớp
- Phun sơn chống hà Jotun AF max guard 2 lớp |
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
11 |
2. Mạn khô |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
12 |
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
79 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
13 |
b. Sơn
-Phun sơn chống rỉ Sơn chống rỉ 2 TP, Jotamastic 80, 3 lớp
- Sơn Vàng Pilot 436, 2 lớp |
79 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
14 |
3. Phần cabin, thiết bị trên cabin |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
15 |
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
16 |
b. Sơn
-Sơn chống gỉ Jotun Uniprimer QD, 3 lớp
- Sơn trắng Alkyd High Gloss sơn cabin, ống khói 2 lớp |
62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
17 |
4. Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
18 |
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
105 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
19 |
b. Sơn mặt boong, lan can và các thiết bị boong:
- Phun sơn chống rỉ Sơn chống rỉ 2 TP, Jotamastic 80, 3 lớp
- Sơn Xanh 2TP Jotun Penguard topcoat 257, 2 lớp: 100m2
- Sơn đen Alkyd High Gloss : 70m2 |
105 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
20 |
5. Phần các hầm (300m2) |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
21 |
a. Phần làm sạch |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
22 |
Gõ rỉ, mài đánh sạch hầm máy, hầm xích neo, hầm sector, hầm thủy thủ |
300 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
23 |
b. Sơn:
- Sơn chống gỉ 3 lớp các hầm
- Sơn phủ màu ghi 2 lớp các hầm |
300 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
24 |
6. Gõ rỉ sơn mặt ngoài két dầu dự trữ, trực nhật, dầu bẩn, dầu nhờn |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
25 |
a. Phần làm sạch |
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
26 |
b. Sơn:
- Sơn chống gỉ 2 lớp các hầm
- Sơn phủ màu đỏ 2 lớp các hầm |
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
27 |
7.Gõ rỉ quyét xi măng két nước |
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
28 |
8. Kẻ đường nước, thước nước, vòng tròn đăng kiểm |
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
29 |
9. Kẻ vẽ bảng hiệu tên tàu Sơn trắng 3 nước |
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
30 |
10. Hệ đường ống toàn tàu 100m |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
31 |
a. Gõ rỉ, mài đánh sạch |
15.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
32 |
b. Sơn ( chống rỉ, sơn phủ) |
15.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
33 |
11. Gõ rỉ, sơn neo và các phụ kiện |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
34 |
12. Gõ rỉ, sơn xích neo 2 lớp; Diện tích xích 1m: 0,2m2 |
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
35 |
III. SỬA CHỮA - THAY THẾ VỎ, THIẾT BỊ BOONG |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
36 |
1. Bảo dưỡng tời kéo neo, bảng điều khiển, phanh hãm, tay phanh hãm, dao chắn xích |
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
37 |
2. Hoán cải góc ống luồn neo, hốc neo |
2 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
38 |
Vật liệu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
39 |
Ống thép D160: 1,2m |
18.4572 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
40 |
Thép tấm D8: 1,5m2 |
94.2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
41 |
Thép tròn D25: 2m |
7.7 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
42 |
3. Tháo, lắp neo |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
43 |
Ma ní D16 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
44 |
4. Sữa chữa dụng cụ nổi, sơn phủ màu. |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
45 |
Dây dù D16 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
46 |
5. Gắn kẽm chống ăn mòn điện hóa |
18 |
Cục |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
47 |
Vật liệu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
48 |
Kẽm chống ăn mòn 2,5kg/cục |
18 |
Cục |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||
49 |
6. Hàn bù đường hàn mòn vẹt cho con chạch chống va |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |
||||
50 |
a. Mài, tẩy, làm sạch đường hàn cũ, hàn bù đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 02 |
80 |